Font size
WorksheetsĐề Kiểm Tra Giữa Học Kì 1 Toán 9
Total questions: 61
Worksheet time: 2hrs 6mins
Trục căn dưới mẫu của biểu thức là:
Kết quả của phép tính bằng:
Cho vuông tại Tính , biết rằng
Tập hợp các giá trị của thỏa mãn là:
Trong một tam giác vuông, bình phương mỗi cạnh góc vuông bằng:
Tích của hai hình chiếu.
Tích của cạnh huyền và đường cao tương ứng.
Tích của cạnh huyền và hình chiếu của cạnh góc vuông đó trên cạnh huyền.
Tích của cạnh huyền và hình chiếu của cạnh góc vuông kia trên cạnh huyền.
Cho vuông tại đường cao biết Độ dài cạnh bằng:
Một chiếc ti vi hình chữ nhật màn hình phẳng (đường chéo ti vi dài ) có góc tạo bởi chiều dài và đường chéo là Hỏi chiếc ti vi ấy có chiều dài và chiều rộng (làm tròn đến chữ số thập phân thứ nhất) lần lượt là:
Căn bậc hai số học của là:
Điều kiện xác định của biểu thức là:
Kết quả phân tích thành nhân tử là:
Tính với bằng:
Kết quả so sánh và là:
Kết quả của phép tính là:
Tìm tất cả giá trị của để là:
Kết quả của phép khai căn là:
Cho vuông tại đường cao biết Độ dài đường cao bằn
Tìm tất cả giá trị của để là:
Kết quả của phép khai căn là:
Cho vuông tại đường cao biết Độ dài đường cao bằng:
Rút gọn biểu thức với là:
Kết quả của phép tính là:
Khử mẫu của biểu thức lấy căn với là:
Nghiệm của phương trình là:
Rút gọn các biểu thức sau:
Tìm biết:
Tìm trong hình vẽ sau:
Cho vuông tại đường cao biết Tính độ dài AB, AC và AH.
Trên cạnh AC lấy điểm K (K khác A, K khác C). Gọi D là hình chiếu của A trên BK. Chứng minh: BD. BK = BH. BC
Chứng minh: SBHD = 14 SBKC cos2ABD
Chứng minh: với mọi .
Câu 21: a/ 0,25 b/ 0,5 c/ 0,25
Câu 22: a/ Vậy: 0,25 b/ 0,25
Câu 23: a/ vuông tại A, đường cao AH: ● ● (định lý ) ● b/ vuông tại A, đường cao AD (1) mà (chứng minh câu a) (2) Từ (1)(2) c/ Kẻ (3) (4) vuông tại A có: Cos2ABD=ABBK ⇒ cos2ABD=AB2BK2=BD.BKBK2=BDBK (5) Từ (3)(4)(5) ⇒SBHDSBKC=14 cos2ABD= SBHD = 14 SBKC cos2ABD
Câu 24: (vì ) hiển nhiên đúng. Dấu '=' xảy ra khi và chỉ khi a = b. Vậy:
Câu 8
Câu 9
Câu 12
Câu 13
Câu 14
Câu 15
Câu 16
Câu 17
Câu 19
Câu 20
Câu 21a
Câu 21b
Câu 21c
Câu 22a
Câu 22b
Câu 23a
Câu 23b
Câu 23c
Câu 2
Câu 3
Câu 4
Câu 5
Câu 6
Câu 7
Câu 10
Câu 11
Câu 18
