Font size
Worksheetsđề kiểm tra lớp 9 (14/12)
Total questions: 60
Worksheet time: 3600secs
Đồ thị hàm hình trên là của hàm số...
y=x2
y=2x2
y=−x2
y=−2x2
Tọa độ giao điểm A và B trên hình là...
A(-2 , 4) và B(2 ; 4)
A(2 , 4) và B(-2 ; 4)
A(2 , -4) và B(2 ; 4)
A(-2 , -4) và B(2 ; 4)
Tọa độ điểm A là...
A(4 ; 3)
A(3 ; 4)
A(-4 ; 3)
A(4 ; -3)
Hai số có tổng bằng 10 và tích là 16 là...
2 và 8
-2 và -8
5 và 6
7 và 3
Một mảnh đất hình vuông có diện tích 8 km2. Vậy mỗi cạnh của mảnh đất đó là bao nhiêu?
4 km2
64 km2
22 km2
42 km2
Cho điểm A(-3 ; 3), khi biểu diễn trên hệ trục tọa độ thì có vị trí số mấy như hình trên?
1
2
3
4
Gọi x là số tự nhiên và y là số lớn gấp 3 lần x. Hãy chọn biểu thức biểu thị cho phát biểu trên?
x = 3y
3x = y
x = y+3
y = x+3
Cho điểm A(3 ; -3), khi biểu diễn trên hệ trục tọa độ thì có vị trí số mấy như hình trên?
1
2
3
4
Điều kiện của x để căn thức 2x−7 có nghĩa là :
x≤72
x≥72
x ≤ 27
x ≥27
Tỉ số lượng giác tanx tính bằng công thức gì ?
Cạnh đối : cạnh huyền
Cạnh kề : cạnh huyền
Cạnh đối : cạnh kề
Cạnh kề : cạnh đối
Cho tam giác ABC vuông tại C, góc A bằng 600 . Biết CB = 6cm . Tính độ dài AB.
12cm
3cm
43 cm
63 cm
Cho tam giác ABC vuông tại A , đường cao AH . Hãy chọn câu đúng trong các câu
AH2 =AC.BC
AC2 = AB.BC
AB2 = BH.HC
AH2 = BH.HC
Cho MA, MB là hai tiếp tuyến của đường tròn (O; R).
Trong các khẳng định sau, khẳng định nào sai?
Cho MA, MB là hai tiếp tuyến đường tròn
(O; 3cm). Biết MA = 8cm, tính chu vi của tứ giác AOBM.
12cm
19cm
22cm
32cm
Cho MN, MP là hai tiếp tuyến của đường tròn (O). Biết ∠NMP=40o , số đo góc NMO là :
140o
80o
40o
20o
Trong các khẳng định sau, khẳng định nào sai?
Nếu AB, AC là các tiếp tuyến của đường tròn (O) thì :
ΔABC là tam giác đều.
ΔABC là tam giác cân.
OA⊥BC
OA là đường trung trực BC.
Cho MA và MB là các tiếp tuyến của (O) tại A và B. Biết ∠AMB=50o . Giá trị của x là :
56o
60o
65o
75o
Cho MA, MB là hai tiếp tuyến đường tròn
(O; 3cm). Biết MA = 8cm, tính chu vi của tứ giác AOBM.
12cm
19cm
22cm
32cm
Cho MA, MB là hai tiếp tuyến của đường tròn (O; R).
Trong các khẳng định sau, khẳng định nào sai?
Cho MN, MP là hai tiếp tuyến của đường tròn (O). Biết ∠NMP=40o , số đo góc NMO là :
140o
80o
40o
20o
Trong các khẳng định sau, khẳng định nào sai?
Nếu AB, AC là các tiếp tuyến của đường tròn (O) thì :
ΔABC là tam giác đều.
ΔABC là tam giác cân.
OA⊥BC
OA là đường trung trực BC.
Cho MA và MB là các tiếp tuyến của (O) tại A và B. Biết ∠AMB=50o . Giá trị của x là :
56o
60o
65o
75o
Tâm O của đường tròn đi qua ba điểm A, B, C là giao điểm của .....................của tam giác ABC.
ba đường cao
ba đường trung trực
ba đường trung tuyến
ba đường phân giác
Nếu ta có tam giác ABC vuông tại A
suy ra ΔABC nội tiếp đường tròn đường kính BC
suy ra ΔABC nội tiếp đường tròn đường kính AC
suy ra ΔABC nội tiếp đường tròn đường kính AB
suy ra ΔABC nội tiếp đường tròn tâm A
“Nếu một đường thẳng đi qua một điểm của đường tròn và… thì đường thẳng ấy là một tiếp tuyến của đường tròn”. Cụm từ thích hợp điền vào chỗ trống là:
song song với bán kính đi qua điểm đó
vuông góc với bán kính đi qua điểm đó
song song với bán kính đường tròn
vuông góc với bán kính bất kì
Cho (O; R). Đường thẳng d là tiếp tuyến của đường tròn (O; R) tại tiếp điểm A khi:
d ⊥ OA tại A và A ∈ (O)
d ⊥ OA
A ∈ (O)
d // OA
Cho (O; 5cm). Đường thẳng d là tiếp tuyến của đường tròn (O; 5cm), khi đó:
Khoảng cách từ O đến đường thẳng d nhỏ hơn 5cm
Khoảng cách từ O đến đường thẳng d lớn hơn 5cm
Khoảng cách từ O đến đường thẳng d bằng 5cm
Khoảng cách từ O đến đường thẳng d bằng 6cm
Đường tròn bàng tiếp tam giác là đường tròn
tiếp xúc với một cạnh của một tam giác và tiếp xúc với các phần kéo dài của hai cạnh kia.
đi qua ba đỉnh của một tam giác.
tiếp xúc với ba cạnh của một tam giác.
Cho tam giác đều ABC ngoại tiếp đƯờng tròn bán kính 1cm. Diện tích của tam giác ABC bằng
3cm2
6cm2
433cm2
33cm2
“Nếu một đường thẳng đi qua một điểm của đường tròn và… thì đường thẳng ấy là một tiếp tuyến của đường tròn”. Cụm từ thích hợp điền vào chỗ trống là:
song song với bán kính đi qua điểm đó
vuông góc với bán kính đi qua điểm đó
song song với bán kính đường tròn
vuông góc với bán kính bất kì
Cho (O; R). Đường thẳng d là tiếp tuyến của đường tròn (O; R) tại tiếp điểm A khi:
d ⊥ OA tại A và A ∈ (O)
d ⊥ OA
A ∈ (O)
d // OA
Cho (O; 5cm). Đường thẳng d là tiếp tuyến của đường tròn (O; 5cm), khi đó:
Khoảng cách từ O đến đường thẳng d nhỏ hơn 5cm
Khoảng cách từ O đến đường thẳng d lớn hơn 5cm
Khoảng cách từ O đến đường thẳng d bằng 5cm
Khoảng cách từ O đến đường thẳng d bằng 6cm
Đường thẳng cắt đường tròn tại 2 điểm có tên là
Cát tuyến
Tiếp tuyến
(O) và đường thẳng d có chung điểm A,
chỉ cần chứng minh OA⊥d là có thể khẳng định d là tiếp tuyến với đường tròn (O)
Đúng
Sai
Cho MA, MB là hai tiếp tuyến của đường tròn (O; R).
Trong các khẳng định sau, khẳng định nào sai?
Trong các khẳng định sau, khẳng định nào sai?
Nếu AB, AC là các tiếp tuyến của đường tròn (O) thì :
ΔABC là tam giác đều.
ΔABC là tam giác cân.
OA⊥BC
OA là đường trung trực BC.
Nếu điểm A thuộc đường tròn (O;R) thì
OA=R
OA<R
OA>R
OA≠R
Tâm O của đường tròn đi qua ba điểm A, B, C là giao điểm của .....................của tam giác ABC.
ba đường cao
ba đường trung trực
ba đường trung tuyến
ba đường phân giác
Nếu ta có tam giác ABC vuông tại A
suy ra ΔABC nội tiếp đường tròn đường kính BC
suy ra ΔABC nội tiếp đường tròn đường kính AC
suy ra ΔABC nội tiếp đường tròn đường kính AB
suy ra ΔABC nội tiếp đường tròn tâm A
Nếu ΔABC vuông tại C
thì 3 điểm A, B, C cùng thuộc đường tròn đường kính (a)
Xét (O) có AB là một dây không qua tâm và M là trung điểm của AB
Suy ra OM⊥AB tại M
Suy OM là đường phân giác
Suy ra tam giác OAB cân tại B
Góc OAM = Góc OMB
Nghiệm của hệ phương trình là:
(2;1)
(1;2)
(-2;-1)
(-1;-2)
Không giải phương trình cho biết số nghiệm của hệ
vô số nghiệm
vô nghiệm
có 1 cặp nghiệm
các ý trên đều đúng
Cho biết nghiệm của hệ phương trình
(1925;19−21)
(19−21;1925)
(19−25;1921)
(1925;1921)
Nghiệm của hệ phương trình là?
(1;27)
(27;1)
(2−7;1)
(2−7;−1)
Nghiệm của hệ là:
(2;−3)
(−3;2)
(−2;3)
(3;−2)
Đường thẳng 2x + 3y = 5 đi qua điểm nào trong các điểm sau đây?
(1; -1)
(2; -3)
(-1 ; 1)
(-2; 3)
Trong các hàm số sau, hàm số nào nghịch biến trên
R ?y=1−3x
y=5x−1
y=21x−5
y=−7+2x
Trong các hàm số sau, hàm số nào đồng biến trên
R ?y=−1−3x
y=−5x+1
y=5−21x
y=−7+2x
Hàm số y = (m+2)x + 1 là hàm số bậc nhất khi?
m = -2
m ≠ 0
m ≠ -2
m = 0
y = (3 - m)x + 1 là hàm số nghịch
biến trên R khi?
m < 3
m > 3
m = 3
m ≠ 3
Trong các điểm sau đây, điểm nào thuộc đồ thị hàm số
y=−2x+1 ?(21;0)
(21;1)
(2;−4)
(−1;−1)
Trong các điểm sau, điểm nào không thuộc đồ thị hàm số y=3x−2 ?
M(0;−2)
N(1;−1)
P(32;0)
Q(−1;−5)
Cho hàm số bậc nhất y=f(x)=ax+3 . Khi x = 1 ; y = 4 thì hàm số có hệ số a là:
a = -1
a = 7
a = 1
a = -7
Hàm số bậc nhất có công thức gì?
y = ax + b (x = 0)
y = bx + a (a = 0)
y = ax + b ( b = 0)
y = ax + b (a = 0)
Cho hàm số y=f(x)=43x−2 . Tính f(-2020) = ?
1517
-1513
-1517
1513
Tìm hệ số a, b của hàm số bậc nhất sau: y = - 3x – 2
a = 3; b = - 2
a = 3; b = 2
a = - 3; b = 2
a = - 3; b = - 2
Tìm n để đồ thị hàm số: y = (2n + 3)x - 1 đi qua điểm (4;3)
n = 1
n = 2
n = -1
n = -2
n = 0
Đồ thị của hàm số y = ax + b có hình dạng như thế nào?
một đường cong
một đường uốn éo
một đường thẳng
một đường vặn vẹo
Hàm số y = (m+2)x + 1 là hàm số bậc nhất khi?
m = -2
m ≠ 0
m ≠ -2
m = 0
