wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Trạng Nguyên TV l3- vòng 1

Total questions: 64

Worksheet time: 48mins

Name
Class
Date
1.

Câu 1: Sự vật nào được so sánh trong câu:

“Hồng chín như đèn đỏ” ?

a)

a. hồng

b)

b. chín

c)

c.đèn

d)

d. đỏ

2.

Câu 2:”Nơi vua và các quan ở và bàn việc trong triều đình”(SGKTV 3, tập 1, tr 5) gọi là gì ?

a)

a. kinh đô

b)

b. cố đô

c)

c. thành phố

d)

d. đất nước

3.

Câu 3:Từ nào không phải là từ chỉ sự vật ?

a)

a. búp bê

b)

b. trọng thưởng

c)

c. quả bóng

d)

d. cây bàng

4.

Câu 4: Sự vật nào được so sánh trong câu thơ:” Cánh diều như dấu á. Ai vừa tung lên trời” ?

a)

a. dấu á

b)

b. trời

c)

c. cánh diều

d)

d. ai

5.

Câu 5: Từ nào viết đúng chính tả ?

a)

a. bang công

b)

b. đàng hát

c)

c. hoa lan

d)

d. chói chan

6.

Câu 6:Tên thật của chú bé liên lạc Kim Đồng là gì ?

a)

a. Nông Văn Dền

b)

b. Cao Sơn

c)

c. La Văn Cầu

d)

d. Nguyễn Thái Học

7.

Câu 7: Từ nào viết sai chính tả ?

a)

a. xinh đẹp

b)

b. chữ sấu

c)

c. sâu sắc

d)

d. so sánh

8.

Câu 8:Từ nào không phải là từ chỉ sự vật ?

a)

a. cô chú

b)

b. hoa nhài

c)

c. em bé

d)

d. đi học

9.

Câu 9: Từ nào là từ chỉ sự vật ?

a)

a. can đảm

b)

b. nhanh nhẹn

c)

c. ngôi nhà

d)

d. vui vẻ

10.

Câu 10: Ai là tác giả của bài thơ”Hai bàn tay em” ?

a)

a. Huy Cận

b)

b. Trần Đăng Khoa

c)

c. Thạch Quỳ

d)

d. Đặng Hiến

11.

Câu 11. Cậu bé trong bài Cậu bé thông minh đã yêu cầu nhà vua làm gì ?

a)

a. rèn cây sắt

b)

b. tìm ngọc

c)

c. rèn kim thành dao sắc

d)

d. tìm kim cương

12.

Câu 12. Trong các từ sau, từ nào viết sai chính tả ?

a)

a. hạn hán

b)

b. chữ xấu

c)

c. căn nhà

d)

d. hạng hán

13.

Câu 13. Trong những người sau, ai không phải là đội viên đầu tiên của Đội ?

a)

a. Vừ A Dính

b)

b. Nông Văn Dền

c)

c. Nông Văn Thàn

d)

d. Lý Thị Mì

14.

Câu 14. Đội Thiếu niên Tiền phong được thành lập ngày nào ?


a)

a. 17/3/1973

b)

b. 15/5/1941

c)

c. 15/5/1954

d)

d. 19/5/1945

15.

Câu 15. Trong các từ sau, từ nào không chỉ trẻ em ?


a)

a. nhi đồng

b)

b. thiếu nhi

c)

c. trẻ em

d)

d. thanh niên

16.

Câu 16. Trong các từ sau, từ nào viết sai chính tả ?

a)

a. hiền nành

b)

b. hiền lành

c)

c. ngao ngán

d)

d. ngọt ngào

17.

Câu 17. Bàn tay của em bé trong bài Hai bàn tay em được so sánh với cái gì ?


a)

a. cái lá

b)

b. cái cây

c)

c. con ong

d)

d. hoa đầu cành

18.

Câu 18. Trong bài Cậu bé thông minh, nhà vua đã yêu cầu mọi người nộp gì để tìm người tài ?


a)

a. nộp gà mái

b)

b. nộp gà trống biết đẻ

c)

c. nộp trâu đực

d)

d. nộp dê có sữa

19.

Câu 19. Trong các từ sau, từ nào viết sai chính tả ?


a)

a. nhọc nhằn

b)

b. đàn hát

c)

c. nhọc nhằng

d)

d. vui vẻ

20.

Câu 20. Trong các từ sau, từ nào viết sai chính tả ?



a)

a. chìm nổi

b)

b. chìm lổi

c)

c.dọc ngang

d)

d. liềm hái

21.

Câu 21. Đội Thiếu niên Tiền phong được mang tên Bác khi nào ?


a)

a. 30/1/1945

b)

b. 30/1/1969

c)

c. 30/1/1970

d)

d. 30/1/1975

22.

Câu 22.Điền từ vào chỗ chấm cho phù hợp:

“ Cô giáo là người mẹ thứ ………..của em.”

(a)  

23.

Câu 23. Điền từ vào chỗ chấm cho phù hợp:

“Rách lành đùm bọc, dở ………..đỡ đần. “

(a)  

24.

Câu 24. Điền từ vào chỗ chấm cho phù hợp:

“Vầng trăng tròn …. ……..chiếc đĩa.”

(a)  

25.

Câu 25. Điền từ vào chỗ chấm cho phù hợp:

“Tay làm hàm nhai, tay ….……miệng trễ.”

(a)  

26.

Câu 26. Điền từ vào chỗ chấm cho phù hợp:

Trần Đăng Khoa là tác giả bài thơ: “Khi ………. vắng nhà. “

(a)  

27.

Câu 27. Điền từ vào chỗ chấm cho phù hợp:

“Anh em như thể chân ………..”

(a)  

28.

Câu 28. Điền từ vào chỗ chấm cho phù hợp:

“ Giờ em ngồi học

Bàn tay siêng năng

Nở hoa trên giấy

Từng hàng …… ……giăng.”

(a)  

29.

Câu 29. Điền từ vào chỗ chấm cho phù hợp:

Trong bài tập đọc Cô giáo tí hon, các bạn đã…………...

trò chơi lớp học.

(a)  

30.

Câu 30. Điền từ vào chỗ chấm cho phù hợp:

“Ăn ………………nhớ kẻ cho dây mà trồng.”

(a)  

31.

Câu 31. Điền từ vào chỗ chấm cho phù hợp:

“Tay em đánh răng

Răng trắng………nhài.”

(a)  

32.

Câu 32. ĐIỀN vào chỗ trống từ hoặc chữ cái còn thiếu:

Từ “can …ảm” có nghĩa là không sợ đau, không sợ xấu hổ hay nguy hiểm.

(a)  

33.

Câu 33. ĐIỀN vào chỗ trống từ hoặc chữ cái còn thiếu:

Mẹ em là công ……….. ở xưởng may.

(a)  

34.

Câu 34.ĐIỀN vào chỗ trống từ hoặc chữ cái còn thiếu:


Trẻ em ……… búp trên cành.

(a)  

35.

Câu 35. ĐIỀN vào chỗ trống từ hoặc chữ cái còn thiếu:

Từ “siêng n….. “ có nghĩa là chăm chỉ làm việc.

(a)  

36.

Câu 36. ĐIỀN vào chỗ trống từ hoặc chữ cái còn thiếu:

Người đàn ông sinh ra bố gọi là ông ……………..

(a)  

37.

Câu 37. ĐIỀN vào chỗ trống từ còn thiếu:

Người phụ nữ sinh ra mẹ gọi là bà ………..

(a)  

38.

Câu 38. ĐIỀN vào chỗ trống từ còn thiếu:

Từ chứa tiếng có vần “âng” cùng nghĩa với “nghe lời” là từ “………….. lời”

(a)  

39.

Câu 39. ĐIỀN vào chỗ trống từ hoặc chữ cái còn thiếu:

Từ trái nghĩa với từ “tốt” là từ …….

(a)  

40.

Câu 40. ĐIỀN vào chỗ trống từ hoặc chữ cái còn thiếu:

Giải câu đố:

Để nguyên là giống bò ngang. Nếu thêm dấu hỏi, bạc vàng trong tay.

Từ để nguyên là từ ……………

(a)  

41.

Câu 41. ĐIỀN vào chỗ trống từ hoặc chữ cái còn thiếu:

Mắt hiền sáng tựa vì sao.

Bác nhìn đến tận Cà Mau cuối trời.

Từ so sánh trong câu trên là từ ……

(a)  

42.

Câu 42. Nhóm từ nào gồm những từ chi trẻ em.

a)

a. trẻ con, hồn nhiên, nhi đồng,

b)

b. thiếu nhi, nâng niu, nhi đồng,

c)

c. trẻ con, thiếu nhi, nhi đồng,

d)

d. thiếu nhi, mạnh mẽ, ngây thơ,

43.

Câu 43. Nhóm từ nào gồm những từ chi tính nết của trẻ em.

a)

a. hồn nhiên, hiếu động, ngây thơ, ngoan ngoãn.

b)

b. mạnh mẽ, trẻ con, đảm đang, hồn nhiên.

c)

c. hồn nhiên, hiếu động, chăm chút, ngoan ngoãn.

d)

d. đảm đang, hồn nhiên, nâng niu.

44.

Câu 44. Nhóm từ nào gồm những từ chỉ sự chăm sóc của người lớn đối với trẻ em em.

a)

a. thiếu nhi, nâng niu, chăm bẵm, chăm chút.

b)

b.nâng niu, chăm bẵm, nhi đồng, chăm chút.

c)

c. nâng niu, chăm bẵm, chăm chút, trông nom.

d)

d. trẻ con, nâng niu, chăm bẵm, chăm chút.

45.

45. Từ nào dưới đây viết đúng chính tả

a)

A. sâu sắc

b)

B. sinh xắn

c)

C. san xẻ

d)

D. ngôi xao

46.

46. Cau “Thời tiết mùa thu đẹp và dễ chịu” thuộc kiểu câu gì?

a)

A. Ai là gì ?

b)

B. Ai thế nào ?

c)

C. Ai làm gì ?

d)

D. Vì sao ?

47.

47. Cặp từ nào dưới đây có nghĩa trái ngược nhau?

a)

A. Thật thà - trung thực

b)

B. Hài hước - hóm hỉnh

c)

C. Lười biếc - siêng năng

d)

D. Chăm chỉ - cần cù

48.

48. Bài tập đọc “Kho báu” (SGK Tiếng Việt 2, tập 2) khuyên chúng ta điều gì?

a)

A. Chăm chỉ làm ruộng sẽ tìm được kho báu

b)

B. Muốn có vụ mùa bội thu thì phải làm đất kĩ

c)

C. Phải có ước mơ trong cuộc sống

d)

D. Chỉ lao động chăm chỉ mới có cuộc sống ấm no

49.

49, Điền từ còn thiếu vào ô trống?

“Giữa trăm nghề, làm nghề ………

Ngồi xuống nhọ lưng, quệt ngang nhọ mũi”

a)

A. Thợ may

b)

B. Thợ nề

c)

C. Thợ rèn

d)

D. Thợ xây

50.

50. Từ nào dưới đây viết sai chính tả?

a)

A. gập ghềnh

b)

B. khúc khủy

c)

C. ngành nghề

d)

D. nghịch ngợm

51.

51. Giải câu đố sau

Lá thì trên biếc, dưới nâu

Quả tròn chín ngọt như bầu sữa thơm.

(Là cây gì?)

a)

A. Cây vú sữa

b)

B. Cây me

c)

C. Cây xoài

d)

D. Cây cam

52.

52. Bộ phận nào trả lời cho câu hỏi “Ai” trong câu: “Chi cùng bố đến trường cảm ơn cô giáo”?

a)

A. Chi

b)

B. Chi cùng bố

c)

C. đến trường cảm ơn cô giáo

d)

D. bố

53.

53. Loài chim nào dưới đây không gọi tên theo hình dáng?

a)

A. Chim cánh cụt

b)

B. Cú mèo

c)

C. Vàng anh

d)

D. Bói cá

54.

54. Vì sao trong truyện Sự tích cây vú sữa, cậu bé lại vùng vằng bỏ đi?

a)

A. Vì cậu bị mẹ mắng

b)

B. Vì cậu đói

c)

C. Vì cậu bị rét

d)

D. Vì cậu không tìm thấy mẹ

55.

55. Điền từ còn thiếu:

Bịt mắt bắt …..

(a)  

56.

56. Điền chữ còn thiếu:

Ai ơi bưng bát …ơm đầy

(a)  

57.

57: Điền chữ còn thiếu:

Ăn chọn nơi, ….ơi chọn bạn

(a)  

58.

58. Điền từ còn thiếu:

Ăn …. nói lớn

(a)  

59.

59. Điền chữ còn thiếu:

Cày …âu cuốc bẵm

(a)  

60.

60. Điền từ còn thiếu:

Anh em như chân với …..

(a)  

61.

61. Điền chữ còn thiếu:

Ăn kĩ no lâu, cày …âu tốt lúa

(a)  

62.

62. Điền từ còn thiếu:

Bán anh em xa, …. láng giềng gần

(a)  

63.

63. Điền chữ còn thiếu:

Bất khả ….âm phạm

(a)  

64.

64. Điền từ còn thiếu:

Cha mẹ sinh ……., trời sinh tính

(a)