wayground logo

Free Printable Worksheets

NEW

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Physics: Optics and Lenses

Total questions: 65

Worksheet time: 33mins

Name
Class
Date
1.

Câu 4: Hiện tượng phản xạ toàn phần xảy ra với hai điều kiện là:

a)

Ánh sáng có chiều từ môi trường chiết suất nhỏ hơn sang môi trường chiết suất lớn hơn và góc tới lớn hơn hoặc bằng góc tới hạn phản xạ toàn phần

b)

Ánh sáng có chiều từ môi trường chiết suất lớn hơn sang môi trường chiết suất nhỏ hơn và góc tới nhỏ hơn hoặc bằng góc tới hạn phản xạ toàn phần

c)

Ánh sáng có chiều từ môi trường chiết suất hơn sang môi trường chiết suất nhỏ hơn và góc tới lớn hơn hoặc bằng góc tới hạn phản xạ toàn phần

d)

Ánh sáng có chiều từ môi trường chiết suất nhỏ hơn sang môi trường chiết suất lớn hơn và góc tới nhỏ hơn hoặc bằng góc tới hạn phản xạ toàn phần

2.

Câu 6: Vật đặt trước thấu kính hội tụ cách thấu kính một khoảng nhỏ hơn tiêu cự sẽ cho

a)

ảnh thật, ngược chiều với vật và lớn hơn vật

b)

ảnh ảo, ngược chiều với vật và lớn hơn vật

c)

ảnh ảo, cùng chiều với vật và lớn hơn vật

d)

ảnh thật, cùng chiều với vật và lớn hơn vật

3.

Câu 9: Về mặt cấu tạo, kính lúp là một thấu kính ...(1)...... có tiêu cự ...(2)....

a)

Phân kì – dài

b)

Hội tụ – ngắn

c)

Hội tụ – dài

d)

Phân kì – ngắn

4.

Đơn vị của điện trở suất là

a)

Ω·m²

b)

Ω

c)

Ω·m

d)

Ω/m

5.

Điện trở của một đoạn dây dẫn được xác định bởi công thức

a)

R = ρ·S/l

b)

R = ρ·l/S

c)

R = S·l/ρ

d)

R = S/ρ·l

6.

Chiếu ánh sáng màu lục qua quả táo màu đỏ, quả táo có màu

a)

gần như đen

b)

đỏ

c)

da cam

d)

vàng

7.

Kim loại ở thể lỏng là

a)

Bromine

b)

Chromide

c)

Thủy ngân

d)

Sắt

8.

Kim loại tác dụng với oxygen thường tạo thành

a)

oxide acid

b)

oxide base

c)

oxide trung tính

d)

oxide lưỡng tính

9.

Cho dãy các kim loại K, Zn, Ag, Al, Fe. Số kim loại tác dụng được với dung dịch CuSO4 là

a)

1

b)

2

c)

3

d)

4

10.

Khí thiên nhiên dùng làm nhiên liệu và nguyên liệu công nghiệp. Thành phần chính của khí thiên nhiên là methane. Công thức phân tử của methane là

a)

C2H2

b)

C2H4

c)

CH4

d)

C6H6

11.

Dãy kim loại được sắp xếp theo chiều hoạt động hóa học tăng dần là

a)

K, Mg, Fe, Zn, Al, Ag

b)

Ag, Fe, Zn, Al, Mg, K

c)

K, Mg, Al, Zn, Fe, Ag

d)

Ag, Al, Zn, Fe, Mg, K

12.

Ở điều kiện thường, phi kim có thể tồn tại ở trạng thái

a)

lỏng và khí

b)

rắn, lỏng, khí

c)

rắn và lỏng

d)

rắn và khí

13.

Lưu huỳnh được sử dụng làm

a)

pin mặt trời

b)

sản xuất pháo hoa

c)

ruột bút chì

d)

mặt nạ phòng độc

14.

Chất nào được dùng để sản xuất nước Javel, chất tẩy rửa?

a)

Chlorine

b)

Carbon

c)

Sulfur

d)

Silicon

15.

Dãy gồm các nguyên tố đều là phi kim là

a)

H, N, O, K

b)

K, Na, Mg, Al

c)

O, Cl, Br, H

d)

F, O, Na, N

16.

Cho kim loại Fe lần lượt phản ứng với các dung dịch: FeCl3, Cu(NO3)2, AgNO3, MgCl2. Số trường hợp xảy ra phản ứng hoá học là

a)

2

b)

3

c)

4

d)

1

17.

Nguyên liệu chính để sản xuất kim loại Na trong công nghiệp là

a)

Na2CO3

b)

NaNO3

c)

NaOH

d)

NaCl

18.

Hàm lượng carbon trong thép chiếm:

a)

Từ 2% đến 5%

b)

Dưới 2%

c)

Trên 2%

d)

Trên 5%

19.

Kim loại nào sau đây điều chế được bằng phương pháp thuỷ luyện?

a)

Mg

b)

Ca

c)

Na

d)

Ag

20.

Dãy gồm các kim loại được điều chế bằng phương pháp nhiệt luyện là

a)

Al, Na, Ba

b)

Mg, Fe, Cu

c)

Ca, Ni, Zn

d)

Fe, Cr, Cu

21.

Phương pháp chung để điều chế các kim loại Na, Ca trong công nghiệp là

a)

nhiệt luyện

b)

thuỷ luyện

c)

điện phân nóng chảy

d)

điện phân dung dịch

22.

Hoá chất dùng để loại bỏ khí ethylene có lẫn trong khí methane là

a)

dung dịch bromine

b)

dung dịch phenolphthalein

c)

dung dịch nước vôi trong

d)

dung dịch hydrochloric acid

23.

Cho các công thức cấu tạo: (a) CH3–CH2–CH3, (b) CH3–O–CH3, (c) CH3–O–CH3, (d) CH3CH2CH2–OH. Cặp chất nào có cùng công thức phân tử?

a)

(b) và (d)

b)

(b) và (c)

c)

(a) và (b)

d)

(a) và (c)

24.

Cho luồng khí Hz dụ qua hỗn hợp các oxide CuO, Fe2O3, Al2O3, MgO nung nóng ở nhiệt độ cao. Sau phản ứng, hỗn hợp chất rắn thu được gồm

a)

Cu, Fe, Al, MgO

b)

Cu, Fe, Al2O3, MgO

c)

Cu, FeO, Al2O3, MgO

d)

Cu, Fe, Al, Mg

25.

Có các nguyên liệu: (1) Quặng sắt. (2) Quặng Chromite. (3) Quặng Bauxite. (4) Than cốc. (5) Than đá. (6) Đá vôi (thành phần chính CaCO3). Những nguyên liệu dùng để luyện gang là:

a)

(1), (4), (6)

b)

(1), (4)

c)

(1), (3), (5)

d)

(1), (3), (4), (5)

26.

Trong thí nghiệm, khí X tác dụng với chất rắn Y khi nung nóng sinh ra khí Z. Phương trình hoá học của phản ứng tạo thành khí Z là

a)

CuO + H2 → Cu + H2O

b)

Cu + H2 → CuH2

c)

CuO + H2 → Cu + H2

d)

CuO + O2 → CuO2

27.

Dãy các chất nào sau đây đều là dẫn xuất của hydrocarbon?

a)

C2H6O, C3H7Cl, C2H5Cl

b)

C2H4, C3H5Cl, CH4

c)

C2H6O, C3H8, C2H2

d)

C2H6O, CH4, C2H2

28.

Dãy các hợp chất nào sau đây là hợp chất hữu cơ?

a)

C2H2, C2H6O, CaCO3

b)

CH4, C2H6, CO2

c)

CH4, C2H2, CO

d)

C6H6, CH4, C2H5OH

29.

Alkene là các hydrocarbon có công thức chung nào?

a)

CnH2n (n ≥ 3)

b)

CnH2n (n ≥ 2)

c)

CnH2n+2 (n ≥ 1)

d)

CnH2n-2 (n ≥ 2)

30.

Cho các chất: CO2, HCOOH, C2H6O, CH3COOH, CH3Cl, NaCl, K2CO3. Số hợp chất hữu cơ trong các chất trên là bao nhiêu?

a)

4

b)

5

c)

3

d)

2

31.

Trùng hợp ethylene thu được vật liệu nào?

a)

Polychloroethylene (PVC)

b)

Polypropylene (PP)

c)

Polyethylene (PE)

d)

Polyvinyl acetate (PVA)

32.

Đặc điểm nào sau đây là của Alkane?

a)

Có ít nhất một vòng no

b)

Chỉ có liên kết đơn

c)

Chỉ có liên kết đôi

d)

Có ít nhất một liên kết đôi

33.

Vật liệu nào thường được dùng để chế tạo ruột bút chì?

a)

Than đá

b)

Chì

c)

Than vô định hình

d)

Than chì

34.

Phi kim tác dụng với oxygen thường tạo thành gì?

a)

oxide lưỡng tính

b)

oxide base

c)

oxide acid

d)

oxide trung tính

35.

Chọn phát biểu sai về kim loại và phi kim.

a)

Kim loại dẫn điện tốt hơn phi kim

b)

Phi kim dẫn điện tốt kim loại

c)

Phi kim có nhiệt độ sôi thấp hơn kim loại

d)

Phi kim có nhiệt độ nóng chảy thấp hơn kim loại

36.

Ở điều kiện thường hydrocarbon nào sau đây ở thể lỏng?

a)

C6H14

b)

C2H6

c)

C3H8

d)

C4H10

37.

Trong hầm biogas, chất nào là chất dễ cháy cung cấp nhiên liệu đun nấu?

a)

CO2

b)

CH4

c)

Cl2

d)

N2

38.

Trong quá trình chín cây, khí nào thoát ra với lượng nhỏ?

a)

acetylene

b)

ethylene

c)

ethane

d)

methane

39.

Hợp chất nào sau đây thuộc loại dẫn xuất của hydrocarbon?

a)

C2H6O

b)

C3H4

c)

CaCO3

d)

NaHCO3

40.

Chất nào sau đây là chất hữu cơ?

a)

C₂H₄

b)

CO₂

c)

CO

d)

K₂CO₃

41.

Chọn câu đúng: Hóa học hữu cơ là ngành hóa học chuyên nghiên cứu về...

a)

các hợp chất có trong tự nhiên

b)

các hợp chất của carbon

c)

các chất trong cơ thể sống

d)

các hợp chất hữu cơ

42.

Hóa trị của carbon, hydrogen, oxygen trong hợp chất hữu cơ lần lượt là

a)

IV, III, I

b)

II, IV, I

c)

IV, II, I

d)

IV, I, II

43.

Hợp chất hữu cơ là:

a)

hợp chất của oxygen với một nguyên tố hóa học khác

b)

hợp chất của carbon, hydrogen và oxygen

c)

hợp chất của carbon và hydrogen

d)

hợp chất của carbon (trừ CO, CO₂, H₂CO₃, các muối carbonate kim loại, ...)

44.

Alkane là các hydrocarbon

a)

mạch vòng, chỉ chứa các liên kết đơn

b)

mạch hở, chỉ chứa các liên kết đơn

c)

mạch hở, chứa các liên kết đôi

d)

mạch vòng, chứa các liên kết đôi

45.

Trong phân tử ethylene giữa hai nguyên tử carbon có

a)

một liên kết đôi

b)

một liên kết đơn

c)

một liên kết ba

d)

hai liên kết đôi

46.

Hình ảnh dưới đây là mô hình phân tử chất nào?

a)

propane

b)

ethane

c)

methane

d)

ethylene

47.

Tên gọi đầy đủ của phân tử DNA là

a)

deoxyribonucleic acid.

b)

ribonucleic acid.

c)

nucleotide.

d)

nucleic acid.


48.

DNA được cấu tạo từ

a)

4 loại đơn phân.

b)

5 loại đơn phân.

c)

3 loại đơn phân.

d)

2 loại đơn phân.

49.

Trong phân tử DNA, số nucleotide giữa hai mạch liên kết với nhau theo nguyên tắc

a)

A liên kết với T, G liên kết với C.

b)

G liên kết với T, A liên kết với C.

c)

A liên kết với G, T liên kết với C.

d)

T liên kết với G, A liên kết với C.

50.

Loại nucleotide nào chỉ có trong phân tử RNA mà không có trong phân tử DNA?

a)

Adenine.

b)

Guanine.

c)

Uracil.

d)

Thymine

51.

Loại đột biến gene làm cho số lượng nucleotide không thay đổi nhưng tỉ lệ các loại nucleotide thay đổi là

a)

thay thế một cặp nucleotide.

b)

mất một cặp nucleotide.

c)

thêm một cặp nucleotide.

d)

thêm hoặc mất một cặp nucleotide.

52.

Phát biểu nào sau đây là đúng khi nói về tác hại của đột biến gene?

a)

Đột biến gene luôn gây hại cho cơ thể sinh vật.

b)

Đột biến gene thường gây hại nhưng cũng có thể vô hại hoặc có lợi cho cơ thể sinh vật.

c)

Đột biến gene thường ít gây hại mà thường vô hại hoặc có lợi cho cơ thể sinh vật.

d)

Đột biến gene hầu như chỉ có lợi cho cơ thể sinh vật hoặc vô hại.

53.

Mức độ gây hại của đột biến gene không phụ thuộc vào

a)

loại đột biến.

b)

tổ hợp gene.

c)

môi trường.

d)

mật độ cá thể trong quần thể.


54.

Nội dung nào sau đây không đúng khi nói về đột biến gene?

a)

Trong các loại đột biến tự nhiên, đột biến gene có vai trò chủ yếu trong việc cung cấp nguyên liệu cho quá trình tiến hóa.

b)

Đột biến gene là loại đột biến xảy ra ở cấp độ phân tử.

c)

Khi vừa được phát sinh, các đột biến gene sẽ được biểu hiện ngay ở kiểu hình (gọi là thể đột biến).

d)

Không phải loại đột biến gene nào cũng di truyền được qua sinh sản hữu tính.

55.

Trường hợp gene cấu trúc bị đột biến thay thế một cặp A - T bằng một cặp G - C thì số liên kết hydrogen trong gene sẽ

a)

giảm 1 liên kết.

b)

giảm 2 liên kết.

c)

tăng 1 liên kết.

d)

tăng 2 liên kết.

56.

Loại enzyme nào sau đây tham gia vào quá trình tái bản DNA?

a)

Enzyme cắt giới hạn.

b)

Enzyme DNA polymerase.

c)

Enzyme RNA polymerase.

d)

Enzyme peptidase.

57.

Trong quá trình kéo dài mạch DNA mới, sự lắp ghép các nucleotide được thực hiện theo nguyên tắc

a)

bán bảo toàn.

b)

bảo toàn.

c)

bổ sung.

d)

gián đoạn.

58.

Kết thúc quá trình tái bản, một phân tử DNA ban đầu sẽ tạo ra

a)

hai phân tử DNA mới có cấu tạo khác một phần so với DNA mẹ ban đầu.

b)

hai phân tử DNA mới có cấu tạo giống một phần so với DNA mẹ ban đầu.

c)

hai phân tử DNA mới có cấu tạo khác hoàn toàn so với DNA mẹ ban đầu.

d)

hai phân tử DNA mới có cấu tạo giống hoàn toàn so với DNA mẹ ban đầu.

59.

Hình ảnh sau đây mô tả nguyên tắc nào của quá trình tái bản DNA?

a)

bán bảo toàn.

b)

bảo toàn.

c)

bổ sung.

d)

gián đoạn.

60.

Hình ảnh trên mô tả quá trình nào?

a)

Phiên mã.

b)

Dịch mã.

c)

Tái bản DNA.

d)

Phiên mã ngược.

61.

Thành phần nào có tác dụng lắp ráp các nucleotide tự do với mạch khuôn.

a)

(1)

b)

(2)

c)

(3)

d)

(4)

62.

Mạch được dùng làm khuôn để tổng hợp mạch mới trong quá trình trên là

a)

5' → 3'.

b)

3' → 3'.

c)

3' → 5'.

d)

5' → 5'.

63.

Trong các bộ ba, có bao nhiêu bộ ba mã hóa cho các amino acid?

a)

64.

b)

63

c)

62

d)

61

64.

Cho các phát biểu sau:

(1) Mã di truyền là thông tin về trình tự các amino acid được mã hóa dưới dạng trình tự các nucleotide trên mRNA.

(2) Có 64 bộ ba được hình thành từ bốn loại nucleotide.

(3) Số lượng, thành phần và trình tự sắp xếp các mã di truyền trên mRNA quy định số lượng, thành phần và trình tự sắp xếp các amino acid trên phân tử protein.

(4) Ba bộ ba UAA, UGG và UCC đóng vai trò kết thúc dịch mã.

Trong các phát biểu trên, có bao nhiêu phát biểu đúng?

a)

1

b)

2

c)

3

d)

4

65.

Dịch mã là

a)

quá trình tổng hợp chuỗi polypeptide thông qua thông tin di truyền được mã hóa trên phân tử mRNA.

b)

quá trình tổng hợp chuỗi polynucleotide thông qua thông tin di truyền được mã hóa trên phân tử mRNA.

c)

quá trình tổng hợp chuỗi polypeptide thông qua thông tin di truyền được mã hóa trên phân tử DNA.

d)

quá trình tổng hợp chuỗi polynucleotide thông qua thông tin di truyền được mã hóa trên phân tử DNA.