Wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Toán 9

Total questions: 73

Worksheet time: 37mins

Name
Class
Date
1.

Trong các hàm số sau đâu là hàm số bậc nhất

a)

y= 4 - x2x^2  

b)

y = 2 -3x

c)

y = 0x + 1

d)

y = x2−3xx^2-3x  

2.

Cho hàm số bậc nhất y = (m - 5)x + 3. Giá trị của m để hàm số nghịch biến là :

a)

m > 5

b)

m = 5

c)

m < 5

d)

m < -5

3.

Với giá trị nào của m thì hàm số y = 4−2m(x+2)\sqrt[]{4-2m}\left(x+2\right)   là hàm số bậc nhất

a)

m < -2

b)

m ≥2\ge2  

c)

m > 2

d)

m < 2

4.

Cho hàm số bậc nhất y = (1−3)x + 5\left(1-\sqrt[]{3}\right)x\ +\ 5  . Giá trị của y khi x = 1+31+\sqrt[]{3}   là:

a)

3

b)

-3

c)

2

d)

4

5.

Đồ thị hàm số y = x + 3 cắt trục tung tại điểm có tung độ bằng:

a)

-1

b)

1

c)

2

d)

3

6.

Đồ thị hàm số y = x + 1 đi qua điểm nào sau đây:

a)

A (0; 2)

b)

A(0 ; 1)

c)

A (1; 1)

d)

A(-1;2)

7.

Đường thẳng y = 2x - 1 song song với đường thẳng nào sau đây:

a)

y = x -1

b)

y = 3x

c)

y = 2x +4

d)

y = - 1 +2x

8.

Hai đường thẳng y = ax + b (a≠0)\left(a\ne0\right)  và y = a'x + b' (a′≠0)\left(a'\ne0\right)  cắt nhau khi:

a)

a≠a′a\ne a'  

b)

a = a'

c)

a=a′;b≠b′a=a';b\ne b'  

d)

a≠a′;b≠b′a\ne a';b\ne b'  

9.

Cho hàm số y = ax + 3 . Xác định hệ số a biết khi x = 2 thì hàm số có giá trị y = 5

a)

-1

b)

1

c)

2

d)

3

10.

Cho hai hàm số bậc nhất y = mx + 3 và y = (2m -3)x - 1. Tìm m để đồ thị hai hàm số đã cho là hai đường thẳng song song

a)

-3

b)

1

c)

2

d)

3

11.

Cho hai đồ thị hàm số bậc nhất là hai đường thẳng  d:d:   y=(3−2m)x−2y=(3-2m)x-2  và d′:y=4x+2d':y=4x+2  . Với giá trị nào của  mm   thì  dd   cắt d′d'  ?

a)

m≠{32;12}m\ne\left\{\frac{3}{2};\frac{1}{2}\right\}  

b)

m≠{32.}m\ne\left\{\frac{3}{2}.\right\}  

c)

m≠{−32;12.}m\ne\left\{-\frac{3}{2};\frac{1}{2}.\right\}  

d)

m≠{−12.}m\ne\left\{\frac{-1}{2}.\right\}  

12.

Viết phương trình đường thẳng

biết  dd   song song với đường thẳng  d′:y=3x+1d':y=3x+1   và đi qua điểm M(−2;2)M(-2;2)  

a)

y=2x+8.y=2x+8.  

b)

y=3x+8.y=3x+8.  

c)

y=3x−8.y=3x-8.  

d)

y=3x.y=3x.  

13.

Viết phương trình đường thẳng dd  

 biết  dd   song song với đường thẳng  d′:y=2x+3d':y=2x+3   và đi qua điểm  M(2;−1)M(2;-1)  

a)

y=2x+5.y=2x+5.  

b)

y=−x+4.y=-x+4.  

c)

y=2x−5.y=2x-5.  

d)

y=−12x.y=-\frac{1}{2}x.  

14.

Viết phương trình đường thẳng dd  

 biết  dd   song song với  (d′):y=23x+3(d'):y=\frac{2}{3}x+3  

a)

y=23x+43.y=\frac{2}{3}x+\frac{4}{3}.  

b)

y=−23x−43.y=-\frac{2}{3}x-\frac{4}{3}.  

c)

y=−23x+43.y=-\frac{2}{3}x+\frac{4}{3}.  

d)

y=23x−43.y=\frac{2}{3}x-\frac{4}{3}.  

15.

Đường thẳng song song với đường thẳng  (d):y=−3x+1\left(d\right):y=-3x+1  có phương trình là:

a)

y=3x+1y=3x+1  

b)

y=x−3y=x-3  

c)

y=−3x−2y=-3x-2  

d)

y=−3x+1y=-3x+1  

16.

Đường thẳng cắt đường thẳng (d):y=x−4\left(d\right):y=x-4  có phương trình là:

a)

y=x−1y=x-1  

b)

y=2x+1y=2x+1  

c)

y=2+xy=2+x  

d)

y=−4+xy=-4+x  

17.

Giá trị của tham số m để hai đường thẳng (d1): y=mx+3; (d2): y=−2x+1\left(d_1\right):\ y=mx+3;\ \left(d_2\right):\ y=-2x+1  cắt nhau là:


a)

m=−2m=-2  

b)

m≠−2m\ne-2  

c)

m≠2m\ne2  

d)

m=2m=2  

18.

Giá trị của m để hai đường thẳng (d): y=(m+1)x−2  (m≠−1) \left(d\right):\ y=\left(m+1\right)x-2\ \ \left(m\ne-1\right)\ (d′): y=2mx+1  (m≠0)\left(d'\right):\ y=2mx+1\ \ \left(m\ne0\right)  cắt nhau là:

a)

m≠±1, m≠0m\ne\pm1,\ m\ne0  

b)

m≠1m\ne1  

c)

m=1m=1  

d)

m≠1, m≠0m\ne1,\ m\ne0  

19.

Cho hàm số y = (m+1)x+2. Xác định giá trị của m để đồ thị hàm số đi qua A(1;4).

a)

m=0

b)

m=1

c)

m= -1

d)

m=3

20.

Cho đường thẳng d: y=3x-4. Câu nào sau đây là sai?

a)

A. d song song với đường thẳng y=3x+1

b)

B. d vuông góc với đường thẳng y=−13x+4y=\frac{-1}{3}x+4

c)

C.d cắt đường thẳng y = 2x-5

21.

Hai đường thẳng y=(m−1)x+2(m≠1)

và y=3x−1

song song với nhau khi m bằng:

a)

2

b)

-2

c)

--4

d)

4

22.

Hai đường thẳng y=(m−1)x+2(m≠1)

và y=3x−1

cắt nhau khi m:

a)

A.m = -4

b)

B. m ≠−4

c)

C. m = 4

d)

D. m ≠ 4

23.

Tìm x, biết x2 + 5x = 0

a)

x = 0

b)

x = 5

c)

x = -5

d)

x = 0; 5

24.

Tìm x, biết   x2x^2   -5 = 0

a)

5

b)

5\sqrt{5}  

c)

−5-\sqrt{5}  

d)

5; -5

25.

Tìm x, biết     x2−3x+2=0x^2-3x+2=0  

a)

1

b)

0

c)

2

d)

-2

26.

k2x2+5x−1=0k^2x^2+\sqrt{5}x-1=0 , k ≠\ne  0 

Cho biết số nghiệm của phương trình sau:

a)

Nghiệm kép

b)

hai nghiệm phân biệt

c)

vô nghiệm

27.

Phương trình bậc hai ax2+bx+c=0ax^2+bx+c=0  , a ≠0\ne0  

có nghiệm kép  ↔\leftrightarrow  

a)

Δ>0\Delta>0  

b)

Δ<0\Delta<0  

c)

Δ≥0\Delta\ge0  

d)

Δ=0\Delta=0  

28.

Phương trình x2 + mx -4 = 0.

Với m = 0 thì phương trình có nghiệm là:

a)

x=±1x=\pm1

b)

x=±2x=\pm2

c)

x = 4

d)

x = 2

29.

Phương trình x2−2(m+1)x−1=0x^2-2\left(m+1\right)x-1=0  có hệ số b là


a)

1

b)

2(m + 1)

c)

-2(m + 1)

d)

-1

30.

Phương trình x2−mx−1=0x^2-mx-1=0  có  Δ\Delta  =


a)

m2+4m^2+4  

b)

−m2+4-m^2+4  

c)

m2−4m^2-4  

d)

m + 4

31.

Tìm m để phương trình x2−3x+m=0x^2-3x+m=0  có 2 nghiệm phân biệt


a)

m<−94m<-\frac{9}{4}  

b)

m>94m>\frac{9}{4}  

c)

m<94m<\frac{9}{4}  

d)

m≤94m\le\frac{9}{4}  

32.

Tìm m để phương trình x2−x+m=0x^2-x+m=0  vô nghiệm


a)

m=14m=\frac{1}{4}  

b)

m≥14m\ge\frac{1}{4}  

c)

m<14m<\frac{1}{4}  

d)

m>14m>\frac{1}{4}  

33.

Cho (O; R). Đường thẳng d là tiếp tuyến của đường tròn (O; R) tại tiếp điểm A khi:

a)

d ⊥ OA tại A và A ∈ (O)

b)

d ⊥ OA

c)

A ∈ (O)

d)

d // OA

34.

“Nếu một đường thẳng đi qua một điểm của đường tròn và… thì đường thẳng ấy là một tiếp tuyến của đường tròn”. Cụm từ thích hợp điền vào chỗ trống là:

a)

song song với bán kính đi qua điểm đó

b)

vuông góc với bán kính đi qua điểm đó

c)

song song với bán kính đường tròn

d)

vuông góc với bán kính bất kì

35.

Cho (O; 5cm). Đường thẳng d là tiếp tuyến của đường tròn (O; 5cm), khi đó:

a)

Khoảng cách từ O đến đường thẳng d nhỏ hơn 5cm

b)

Khoảng cách từ O đến đường thẳng d lớn hơn 5cm

c)

Khoảng cách từ O đến đường thẳng d bằng 5cm

d)

Khoảng cách từ O đến đường thẳng d bằng 6cm

36.

Cho tam giác ABC có hai đường cao BD, CE cắt nhau tại H. Xác định tâm F của đường tròn đi qua bốn điểm A, D, H, E.

a)

F ≡ B

b)

F là trung điểm đoạn AD

c)

F là trung điểm đoạn AH

d)

F là trung điểm đoạn AE

37.

Cho đường tròn (O). A, B, C là 3 điểm thuộc đường tròn sao cho tam giác ABC cân tại A. Phát biểu nào sau đây đúng?

a)

Tiếp tuyến của đường tròn tại A đi qua A và vuông góc AB.

b)

Tiếp tuyến của đường tròn tại A đi qua A và song song AC.

c)

Tiếp tuyến của đường tròn tại A đi qua A và song song BC.

d)

Tiếp tuyến của đường tròn tại A đi qua A và vuông góc BC.

38.

Cho đường tròn (O), dây AB khác đường kính. Qua O kẻ đường vuông góc với AB, cắt tiếp tuyến tại A của đường tròn ở điểm C. Cho bán kính của đường tròn bằng 15cm; AB = 24cm. Tính OC

a)

OC = 35cm

b)

OC = 20cm

c)

OC = 25cm

d)

OC = 15cm

39.

Cho tam giác ABC có AH là đường cao xuất phát từ A (H thuộc BC). Nếu góc BAC= 90 độ thì hệ thức nào dưới đây đúng:

a)

AB2 = AC2 + CB2

b)

AH2 = HB. BC

c)

AB2 = BH. BC

d)

Không câu nào đúng

40.

Khi nào α\alpha sẽ là một góc nhọn?

a)

90o90^o  

b)

90o<α<180o90^o<\alpha<180^o  

c)

0<α<90o0<\alpha<90^o  

d)

180o180^o  

41.

Có bao nhiêu tỉ số lượng giác góc nhọn đã được học?

a)

1

b)

2

c)

3

d)

4

42.

Tỉ số lượng giác dành cho tam giác nào?

a)

Tam giác vuông

b)

Tam giác nhọn

c)

Tam giác tù

d)

Tất cả các tam giác đều dùng được

43.

Trong tam giác vuông: Tỉ số lượng giác góc nhọn:
sin⁡α=?\sin\alpha=?  

a)

ĐH\frac{Đ}{H}  

b)

KH\frac{K}{H}  

c)

ĐK\frac{Đ}{K}  

d)

KĐ\frac{K}{Đ}  

44.

Trong tam giác vuông: Tỉ số lượng giác góc nhọn:
cos⁡α=?\cos\alpha=?  

a)

ĐH\frac{Đ}{H}  

b)

KH\frac{K}{H}  

c)

ĐK\frac{Đ}{K}  

d)

KĐ\frac{K}{Đ}  

45.

Trong tam giác vuông: Tỉ số lượng giác góc nhọn:
tan⁡α=?\tan\alpha=?  

a)

ĐH\frac{Đ}{H}  

b)

KH\frac{K}{H}  

c)

ĐK\frac{Đ}{K}  

d)

KĐ\frac{K}{Đ}  

46.

Thế nào là hai góc phụ nhau?

a)

Tổng bằng 90o90^o

b)

Tổng bằng 180o180^o

c)

Bằng nhau

d)

Tổng bằng 360o360^o

47.

Điền vào chỗ trống để được phát biểu đúng:
"Nếu hai góc phụ nhau thì sin góc này bằng ... góc kia"

a)

cosin

b)

sin

c)

tang

d)

cotang

48.

Điền vào chỗ trống để được phát biểu đúng:
"Nếu hai góc phụ nhau thì cosin góc này bằng ... góc kia"

a)

cosin

b)

sin

c)

tang

d)

cotang

49.

Nếu căn bậc hai số học của một số là 3 thì số đó là:

a)

3

b)

-3

c)

9

d)

-9

50.

Giá trị biểu thức (−3)2+32\sqrt{\left(-3\right)^2}+\sqrt{3^2}  bằng:
         

a)

6

b)

0

c)

18

d)

2 3\sqrt{3}  

51.

Hàm số bậc hai ẩn x: y = (a + 1)x2

a)

Đồng biến với a = -5

b)

Nghịch biến với a = 2

c)

Có đồ thị đi qua gốc toạ độ với a = -2

d)

Có đồ thị đi qua điểm (-1; 0) với a = -2

52.

Đồ thị hàm số y = 3x - 1 là đường thẳng:

a)

đi qua điểm có tọa độ (0; 1)

b)

đi qua điểm có tọa độ (1; -2)

c)

cắt trục tung tại điểm (-1; 0)

d)

cắt trục tung tại điểm (0; -1)

53.

Điều kiện xác định của biểu thức 1x+2021\sqrt{\frac{1}{x+2021}}  là

a)

x < 2021

b)

x≥−2021x\ge-2021  

c)

x > - 2021

d)

  x≤−2021x\le-2021  

54.

Cho tứ giác ABDE nội tiếp đường tròn (Hình vẽ).

Biết AD là đường kính và số đo góc ABE = 650.

Khi đó số đo góc EBD bằng:

a)

1150

b)

350

c)

300

d)

250

55.

Phương trình bậc hai x2 - 5x + 4 = 0 có hai nghiệm là:

a)

x = -1 ; x = -4

b)

x = 1 ; x = 4

c)

x = 1 ; x = -4

d)

x = -1 ; x = 4

56.

Biểu thức  5x−1\frac{5}{\sqrt{x}-1} xác định với mọi giá trị của x thỏa mãn:

a)

x ≠ 1 và x > 0

b)

x ≥ 0

c)

x ≠ 1 và  x ≥ 0

d)

x ≠ 1

57.

Tứ giác MNPQ nội tiếp đường tròn biết  ∠P =3.∠M\angle P\ =3.\angle M  Số đo ∠P, ∠M\angle P,\ \angle M  là :

a)

∠P=900,∠M=300\angle P=90^0,\angle M=30^0  

b)

∠P=1350,∠M=450\angle P=135^0,\angle M=45^0  

c)

∠P=1200,∠M=400\angle P=120^0,\angle M=40^0  

d)

∠P=900,∠M=450\angle P=90^0,\angle M=45^0  

58.

Hàm số y = (m - 6) x + 7 là hàm số bậc nhất khi:

a)

m≠−6m\ne-6

b)

m≠6m\ne6

c)

m = 6

d)

m≠0m\ne0

59.

2x−13y=62x-\frac{1}{3}y=6  câu trả lời nào sau đây là sai.

a)

⟺6x−y=18\Longleftrightarrow6x-y=18  

b)

⟺6x−y=6\Longleftrightarrow6x-y=6  

c)

⟺2x−13y−6=0\Longleftrightarrow2x-\frac{1}{3}y-6=0  

d)

⟺−13y+2x=6\Longleftrightarrow\frac{-1}{3}y+2x=6  

60.

Kết quả nào sau đây là đúng.

a)

góc BAD là góc vuông.

b)

góc BDA = góc CBA

c)

góc CAD = góc BCA

d)

Tam giác BAD là tam giác cân.

61.

Góc BDA bằng bao nhiêu?

a)

50o50^o

b)

55o55^o

c)

25o25^o

d)

75o75^o

62.

Góc DBC bằng với góc nào?

a)

góc DAB

b)

góc BCA

c)

góc DAC

d)

góc BDA

63.

Số đo cung nhỏ AB là bao nhiêu?

a)

50o50^o

b)

150o150^o

c)

100o100^o

d)

75o75^o

64.

Góc DBA là loại góc...

a)

tù.

b)

nhọn.

c)

vuông.

d)

bẹt.

65.

Góc BAx có số đo là...

a)

30o30^o

b)

50o50^o

c)

70o70^o

d)

90o90^o

66.

hệ phương trình này ....

a)

có một nghiệm duy nhất.

b)

không có nghiệm

c)

có vô số nghiệm.

d)

chưa thể kết luận.

67.

(x−1)2+2≥2\left(x-1\right)^2+2\ge2  ; Biểu thức đạt giá trị nhỏ nhất là bao nhiêu?

a)

1

b)

3

c)

5

d)

2

68.

(x−3)2+5≥5\left(x-3\right)^2+5\ge5  ; để giá trị nhỏ nhất là 5 thì x bằng...

a)

3

b)

1

c)

2

d)

-1

69.

trong (O) góc tạo bởi tiếp tuyến và dây cung bằng...

a)

số đo cung bị chắn.

b)

hai lần số đo cung bị chắn.

c)

một nửa số đo cung bị chắn.

d)

ba lần số đo cung bị chắn.

70.

x−y−1+3=x−y−1−(−3)\sqrt{x}-\sqrt{y-1}+3=\sqrt{x}-\sqrt{y-1}-\left(-3\right)  ; nhận xét nào sau đây đúng.

a)

Phương trình có nghiệm duy nhất.

b)

Phương trình vô nghiệm.

c)

Một kết luận khác.

d)

Điều kiện của phương trình: x≥0;  y≥1x\ge0;\ \ y\ge1  

71.

1x+1y=1\frac{1}{x}+\frac{1}{y}=1  ; Câu trả lời nào sau đây sai?

a)

x=1; y=1x=1;\ y=1  

b)

x=2; y=2x=2;\ y=2  

c)

x≠0; y≠0x\ne0;\ y\ne0  

d)

x=y=2x=y=2  

72.

2x+2y=8 ;   x−y=02x+2y=8\ ;\ \ \ x-y=0  

a)

x=2x=2   y=2y=2  

b)

y=−2y=-2   x=1x=1  

c)

y=−4y=-4   x=1x=1  

d)

x=4x=4   y=3y=3  

73.

A=4.22:22: xA=4.2^2:2^2:\ x  Nhận định nào sau đây là đúng.

a)

 x= 0 ; A = 0

b)

x = 1; A = 4

c)

x = 2 ; A = 5

d)

x = 3; A = 6