Wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Đề luyện thi vào lớp 10 THPT – Đề 6 (trắc nghiệm)

Total questions: 65

Worksheet time: 33mins

Name
Class
Date
1.

Căn bậc hai của 0,360{,}36 là

a)

−0,6-0{,}6

b)

0,60{,}6

c)

±0,6\pm 0{,}6

d)

66

2.

Biểu thức nào sau đây không phải là một căn thức bậc hai?

a)

3x+5\sqrt{3x+5}

b)

35\sqrt{35}

c)

9x2−5\sqrt{9x^2-5}

d)

5x+65x+6

3.

Rút gọn biểu thức a2(3−a)2\sqrt{a^2(3-a)^2} với a>3a>3 , ta được

a)

a2(3−a)a^2(3-a)

b)

a(3+a)a(3+a)

c)

a(a−3)a(a-3)

d)

−a2(3+a)-a^2(3+a)

4.

Rút gọn biểu thức 12(x+2) 16(x2−4)\sqrt{12(x+2)}\,\sqrt{\dfrac{1}{6(x^2-4)}} ta được

a)

12x2+4\dfrac{12}{\sqrt{x^2+4}}

b)

2x2−4\dfrac{2}{\sqrt{x^2-4}}

c)

2x+2\dfrac{2}{\sqrt{x+2}}

d)

2x−2\dfrac{2}{\sqrt{x-2}}

5.

Cho 9−45−7+210=a−b2\sqrt{9-4\sqrt5}-\sqrt{7+2\sqrt{10}}=a-b\sqrt2 . Khi đó, giá trị của a+ba+b có kết quả là

a)

11

b)

−1-1

c)

−2-2

d)

22

6.

Trong các hàm số sau đây, hàm số nào có dạng y=ax2 (a≠0)y=ax^2\,(a\ne0) ?

a)

y=0x2y=0x^2

b)

y=2xy=2x

c)

y=2x2y=\dfrac{2}{x^2}

d)

y=x22y=\dfrac{x^2}{2}

7.

Cho điểm MM có hoành độ x=4x=4 thuộc parabol (P): y=12x2(P):\ y=\dfrac12x^2 . Tọa độ của NN là điểm đối xứng với MM qua trục tung là

a)

N(−4;8)N(-4;8)

b)

N(−4;−8)N(-4;-8)

c)

N(4;−8)N(4;-8)

d)

N(8;−4)N(8;-4)

8.

Cho hàm số y=f(x)=(m−5−2)x2y=f(x)=(\sqrt{m-5}-2)x^2 . Các giá trị của mm để hàm số đồng biến với x<0x<0 là

a)

m<9m<9

b)

5≤m<95\le m<9

c)

5≤m5\le m

d)

m>9m>9

9.

Phương trình nào dưới đây không phải là phương trình bậc nhất hai ẩn?

a)

x−2y=3x-2y=3

b)

0x−0y=50x-0y=5

c)

0x+3y=10x+3y=1

d)

−3x+0y=3-3x+0y=3

10.

Cho phương trình ax2+bx+c=0 (a≠0)ax^2+bx+c=0\ (a\ne0) có biệt thức Δ=b2−4ac>0\Delta=b^2-4ac>0 , khi đó phương trình đã cho

a)

vô nghiệm

b)

có nghiệm kép

c)

có hai nghiệm phân biệt

d)

có một nghiệm

11.

Bất phương trình nào sau đây là bất phương trình bậc nhất một ẩn?

a)

x+2y>0x+2y>0

b)

2 x−5=0\sqrt2\,x-5=0

c)

x2+1≥0x^2+1\ge0

d)

2x+1≤0\sqrt{2x}+1\le0

12.

Nghiệm của phương trình x(x−5)+2(x−5)=0x(x-5)+2(x-5)=0 là

a)

x=−2; x=5x=-2;\ x=5

b)

x=−2; x=−5x=-2;\ x=-5

c)

x=−2; x=5x=-2;\ x=5

d)

x=2; x=−5x=2;\ x=-5

13.

Phương trình x+3x−1−3=0\dfrac{x+3}{x-1}-3=0 có nghiệm là

a)

x=−3x=-3

b)

x=3x=3

c)

x=2x=2

d)

x=1x=1

14.

Hệ phương trình {x−5y=6 2x+7y=−5\begin{cases}x-5y=6\ 2x+7y=-5\end{cases} có nghiệm là (x0;y0)(x_0;y_0) . Giá trị của biểu thức 2x0−11y02x_0-11y_0 là

a)

1212

b)

1313

c)

1414

d)

1515

15.

Gọi x1,x2x_1,x_2 là hai nghiệm của phương trình x2−5x+6=0x^2-5x+6=0 . Khi đó, giá trị của biểu thức A=x12+x22A=x_1^2+x_2^2 là

a)

1313

b)

1919

c)

2525

d)

55

16.

Số nguyên aa lớn nhất để phương trình (2a−1)x2−8x+6=0(2a-1)x^2-8x+6=0 có nghiệm là

a)

a=2a=2

b)

a=−2a=-2

c)

a=1a=1

d)

a=−1a=-1

17.

Gọi x1,x2x_1,x_2 là hai nghiệm của phương trình x2−mx+m−1=0x^2-mx+m-1=0 . Tìm giá trị của mm để biểu thức P=x12+x22P=x_1^2+x_2^2 đạt giá trị nhỏ nhất

a)

−1-1

b)

11

c)

00

d)

22

18.

Hai người thợ cùng xây một bức tường trong 33 giờ 4545 phút thì xong. Nhưng họ chỉ làm chung trong 33 giờ thì người thứ nhất được điều đi làm việc khác, người thứ hai xây tiếp bức tường còn lại trong 22 giờ nữa thì xong. Hỏi nếu làm một mình thì người thứ nhất xây xong bức tường trong bao lâu?

a)

66 giờ

b)

77 giờ

c)

88 giờ

d)

99 giờ

19.

Cho a>ba>b . Khẳng định nào sau đây là sai?

a)

a−b<0a-b<0

b)

a+2>b+2a+2>b+2

c)

3a>3b3a>3b

d)

−a<−b-a<-b

20.

Bất phương trình 2+5x≥1−x2+5x\ge 1-x có nghiệm là

a)

x≥−12x\ge -\dfrac12

b)

x≥12x\ge \dfrac12

c)

x≤−12x\le -\dfrac12

d)

x≤12x\le \dfrac12

21.

Cho tam giác ABCABC vuông tại AA , đường cao AHAH ( HH thuộc BCBC ). Hãy chọn câu sai.

a)

sin⁡B=AHAB\sin B=\dfrac{AH}{AB}

b)

cos⁡C=ACBC\cos C=\dfrac{AC}{BC}

c)

tan⁡B=ACAB\tan B=\dfrac{AC}{AB}

d)

tan⁡C=ACAH\tan C=\dfrac{AC}{AH}

22.

Cho tam giác ABCABC vuông tại AA có ∠ACB=30∘\angle ACB=30^\circ , cạnh AB=5 cmAB=5\,\text{cm} . Độ dài cạnh ACAC bằng

a)

103 cm\dfrac{10}{\sqrt3}\,\text{cm}

b)

53 cm\dfrac{5}{\sqrt3}\,\text{cm}

c)

53 cm5\sqrt3\,\text{cm}

d)

522 cm\dfrac{5\sqrt2}{2}\,\text{cm}

23.

Cho tam giác ABCABC vuông tại AA có AB=3 cm; AC=4 cmAB=3\,\text{cm};\ AC=4\,\text{cm} . Khẳng định nào sau đây đúng?

a)

sin⁡B=35\sin B=\dfrac{3}{5}

b)

cos⁡B=45\cos B=\dfrac{4}{5}

c)

sin⁡C=35\sin C=\dfrac{3}{5}

d)

cot⁡C=45\cot C=\dfrac{4}{5}

24.

Cho tam giác ABCABC vuông tại AA , đường cao AHAH , hệ thức nào sau đây là đúng?

a)

sin⁡C=ACAB\sin C=\dfrac{AC}{AB}

b)

tan⁡C=AHHC\tan C=\dfrac{AH}{HC}

c)

cos⁡C=ABBC\cos C=\dfrac{AB}{BC}

d)

cot⁡C=ABAC\cot C=\dfrac{AB}{AC}

25.

Cho tam giác ABCABC vuông tại AA biết AB=36AB=36 , AC=48AC=48 . Tính cos⁡C\cos C

a)

35\dfrac{3}{5}

b)

45\dfrac{4}{5}

c)

34\dfrac{3}{4}

d)

43\dfrac{4}{3}

26.

Giá trị của biểu thức sin⁡34∘−cos⁡56∘\sin34^\circ-\cos56^\circ là

a)

−1-1

b)

22

c)

00

d)

11

27.

Một máy bay vừa phi lên theo đường bay hợp với mặt đất một góc ATH=30∘ATH=30^\circ . Sau 1,11{,}1 phút máy bay ở độ cao a=7 kma=7\,\text{km} so với mặt đất. Hỏi vận tốc của máy bay khi bay lên? (làm tròn đến chữ số hàng đơn vị)

a)

769 km/h769\,\text{km/h}

b)

754 km/h754\,\text{km/h}

c)

764 km/h764\,\text{km/h}

d)

774 km/h774\,\text{km/h}

28.

Đường tròn có bao nhiêu tâm đối xứng?

a)

00

b)

22

c)

11

d)

Vô số

29.

Đường thẳng aa và đường tròn (O;10 cm)(O;10\,\text{cm}) tiếp xúc với nhau nếu khoảng cách từ OO đến aa bằng

a)

10 cm10\,\text{cm}

b)

20 cm20\,\text{cm}

c)

6 cm6\,\text{cm}

d)

9 cm9\,\text{cm}

30.

Cho tam giác ABCABC vuông tại AA , có AB=3 cm, AC=4 cmAB=3\,\text{cm},\ AC=4\,\text{cm} . Độ dài của bán kính đường tròn ngoại tiếp tam giác ABCABC là

a)

5 cm5\,\text{cm}

b)

2 cm2\,\text{cm}

c)

3,5 cm3{,}5\,\text{cm}

d)

2,5 cm2{,}5\,\text{cm}

31.

Hình vẽ bên dưới mô tả mặt cắt của một khung gỗ có dạng ghép của năm hình: hai nửa hình tròn đường kính 2 cm2\,\text{cm} (hình a); hai hình chữ nhật kích thước 2 cm×8 cm2\,\text{cm}\times8\,\text{cm} (hình b); một phần tư hình vành khuyên giới hạn bởi hai đường tròn đồng tâm có bán kính lần lượt 4 cm4\,\text{cm} và 6 cm6\,\text{cm} (hình c). Diện tích của mặt cắt khung gỗ đó là

a)

32+6π (cm2)32+6\pi\ (\text{cm}^2)

b)

32π (cm2)32\pi\ (\text{cm}^2)

c)

32+3π (cm2)32+3\pi\ (\text{cm}^2)

d)

32+π (cm2)32+\pi\ (\text{cm}^2)

32.

Số 4a4a là căn bậc ba của

a)

64a364a^3

b)

−4a3-\sqrt[3]{4a}

c)

±64a3\pm64a^3

d)

4a3\sqrt[3]{4a}

33.

Biểu thức 5−2xx2+1\sqrt{\dfrac{5-2x}{x^2+1}} xác định khi

a)

x≤52x\le \dfrac{5}{2}

b)

x≥52x\ge \dfrac{5}{2} và x≠−1x\ne -1

c)

x≥52x\ge \dfrac{5}{2}

d)

x≤52x\le \dfrac{5}{2} và x≠−1x\ne -1

34.

Giá trị biểu thức (2−3)2+(1−3)2\sqrt{\left(2-\sqrt{3}\right)^2}+\sqrt{\left(1-\sqrt{3}\right)^2} là

a)

232\sqrt{3}

b)

3−233-2\sqrt{3}

c)

11

d)

33

35.

Sau khi rút gọn biểu thức 11+22−122−1\dfrac{1}{1+2\sqrt{2}}-\dfrac{1}{2\sqrt{2}-1} ta được phân số tối giản ab\dfrac{a}{b} ( a<b;a,b∈Z;b≠0a<b; a,b\in\mathbb{Z}; b\ne 0 ). Khi đó 2a+b2a+b có giá trị là

a)

1010

b)

33

c)

−7-7

d)

99

36.

Kết quả rút gọn của biểu thức P=xx+4+3xx−4−4x+32x−16P=\dfrac{\sqrt{x}}{\sqrt{x}+4}+\dfrac{3\sqrt{x}}{\sqrt{x}-4}-\dfrac{4x+32}{x-16} với x≥0,x≠16x\ge 0, x\ne 16 là

a)

8x−4\dfrac{8}{\sqrt{x}-4}

b)

8x+4\dfrac{8}{\sqrt{x}+4}

c)

4x+4\dfrac{4}{\sqrt{x}+4}

d)

4x−4\dfrac{4}{\sqrt{x}-4}

37.

Cho P=3x+2x+1P=\dfrac{3}{x+2\sqrt{x}+1} với x≥0x\ge 0 . Giá trị của xx để P=13P=\dfrac{1}{3} là

a)

x=1x=1

b)

x=4x=4

c)

x=2x=2

d)

x=9x=9

38.

Cho điểm M(2;−20)M(2;-20) thuộc parabol (P)  y=−5x2(P)\; y=-5x^2 . Tọa độ của NN là điểm đối xứng với MM qua trục tung là

a)

N(−2;−20)N(-2;-20)

b)

N(20;2)N(20;2)

c)

N(−2;20)N(-2;20)

d)

N(20;−2)N(20;-2)

39.

Trong các đồ thị hàm số sau, có bao nhiêu đồ thị hàm số nằm phía dưới trục hoành? y=−4x2y=-4x^2 , y=x22y=\dfrac{x^2}{2} , y=17x2y=17x^2 , y=x27y=\dfrac{x^2}{7} .

a)

11

b)

33

c)

22

d)

00

40.

Biết cá heo có thể nhảy cao tới 2424 feet và thực hiện các thủ thuật như nhảy qua vòng, lộn nhào trong không trung. Giả sử quỹ đạo nhảy của cá heo là parabol y=ax2y=ax^2 , với gốc tọa độ là vị trí cao nhất mà cá heo đạt được cách mặt nước 2424 feet, trong đó yy được tính theo đơn vị feet và xx được tính theo đơn vị giây. Biết rằng sau 2,52{,}5 giây kể từ vị trí cao nhất, cá heo rơi chạm mặt nước. Vậy ban đầu, khi cá heo từ mặt nước nhảy lên, sau 11 giây đầu, cá heo cách mặt nước bao nhiêu feet?

a)

15,3615{,}36

b)

3,843{,}84

c)

−3,84-3{,}84

d)

8,648{,}64

41.

Phương trình 53x−3y=5\dfrac{5}{3}x-3y=5 có

a)

vô số nghiệm

b)

một nghiệm

c)

vô nghiệm

d)

hai nghiệm

42.

Có bao nhiêu phương trình bậc hai một ẩn trong các phương trình sau? 2x2+1=0\sqrt{2}x^2+1=0 ; x2+2025x=0x^2+2025x=0 ; x2−59(x−y)=0x^2-59(x-y)=0 ; 2y2+2x+3=92y^2+2x+3=9 ; x+x−1=0x+\sqrt{x}-1=0 .

a)

22

b)

33

c)

00

d)

11

43.

Biết hệ phương trình {2x+by=a bx+ay=5\begin{cases}2x+by=a\ bx+ay=5\end{cases} có nghiệm x=1;y=3x=1; y=3 . Tính 3a+b3a+b ?

a)

55

b)

33

c)

11

d)

44

44.

Phương trình x2+(1−m)x−m=0x^2+(1-m)x-m=0 có hai nghiệm trái dấu khi

a)

m>0,  m≠1m>0,\; m\ne 1

b)

m<0m<0

c)

m>0m>0

d)

m<0,  m≠−1m<0,\; m\ne -1

45.

Cho hệ phương trình {x+2y=m+3 2x−3y=m\begin{cases}x+2y=m+3\ 2x-3y=m\end{cases} ( mm là tham số). Tìm mm để hệ phương trình có nghiệm duy nhất (x,y)(x,y) thỏa mãn x+y=−3x+y=-3 ?

a)

m=−4m=-4

b)

m=3m=3

c)

m=6m=6

d)

m=−6m=-6

46.

Gọi x1,x2x_1,x_2 là hai nghiệm của phương trình x2−mx+m−1=0x^2-mx+m-1=0 . Tìm giá trị mm để biểu thức P=x12+x22P=x_1^2+x_2^2 đạt giá trị nhỏ nhất?

a)

11

b)

−1-1

c)

00

d)

22

47.

Phương trình (2x−1)2=9x2(2x-1)^2=9x^2 có tổng các nghiệm là

a)

−45-\dfrac{4}{5}

b)

−1-1

c)

15\dfrac{1}{5}

d)

65\dfrac{6}{5}

48.

Một ô tô dự định đi từ AA đến BB với vận tốc và thời gian theo dự định. Nếu ô tô chạy nhanh hơn 20 km/h20\,\text{km/h} so với dự định nhưng phải dừng 3030 phút để kiểm tra giữa đường thì vẫn về sớm hơn 11 giờ so với dự định. Nếu ô tô chạy chậm hơn 10 km/h10\,\text{km/h} so với dự định và dừng 3030 phút giữa đường thì về muộn hơn 22 giờ so với dự định. Vận tốc ô tô dự định đi trên quãng đường ABAB là

a)

30(km/h)30(\text{km/h})

b)

35(km/h)35(\text{km/h})

c)

40(km/h)40(\text{km/h})

d)

45(km/h)45(\text{km/h})

49.

Bất phương trình nào sau đây là bất phương trình bậc nhất một ẩn?

a)

3x+3>2y−93x+3>2y-9

b)

−2024x<y+5-2024x<y+5

c)

4x+3>04x+3>0

d)

4x+3>y4x+3>y

50.

Nếu a,b,ca,b,c là các số bất kì và a>ba>b thì bất đẳng thức nào sau đây luôn đúng?

a)

ac>bcac>bc

b)

a2>b2a^2>b^2

c)

c−a>c−bc-a>c-b

d)

c+a>c+bc+a>c+b

51.

Cho a≥ba\ge b bất đẳng thức nào sau đây là đúng?

a)

−5a+2≤−5b+3-5a+2\le -5b+3

b)

a+2023<b+2024a+2023<b+2024

c)

−2a≥−2b-2a\ge -2b

d)

−2a−5≥−2a−7-2a-5\ge -2a-7

52.

Công thức tính diện tích xung quanh của hình nón có bán kính đáy là rr , chiều cao hh , độ dài đường sinh ll là

a)

2πrl2\pi rl

b)

πrl\pi rl

c)

2πrh2\pi rh

d)

πr2h\pi r^2h

53.

Một viên than tổ ong có dạng hình trụ, đường kính đáy là 114 mm114\,\text{mm} , chiều cao là 100 mm100\,\text{mm} . Viên than này có 2020 lỗ “tổ ong” hình trụ có trục song song với trục của viên than, mỗi lỗ có đường kính 12 mm12\,\text{mm} . Thể tích nhiên liệu được nén trong mỗi viên than tổ ong là bao nhiêu cm3\text{cm}^3 ? Lấy π≈3,14\pi\approx 3{,}14 .

a)

79 cm379\,\text{cm}^3

b)

80 cm380\,\text{cm}^3

c)

794106 cm3794106\,\text{cm}^3

d)

794,106 cm3794{,}106\,\text{cm}^3

54.

Cho tam giác ABCABC vuông tại AA có AB=3 cm;  AC=4 cmAB=3\,\text{cm};\; AC=4\,\text{cm} . Khẳng định nào sau đây đúng?

a)

sin⁡B=35\sin B=\dfrac{3}{5}

b)

cos⁡B=45\cos B=\dfrac{4}{5}

c)

sin⁡C=35\sin C=\dfrac{3}{5}

d)

cot⁡C=45\cot C=\dfrac{4}{5}

55.

Cho tam giác ABCABC vuông tại AA , đường cao AHAH (Hình vẽ), hệ thức nào sau đây là đúng?

a)

sin⁡C=ACAB\sin C=\dfrac{AC}{AB}

b)

tan⁡C=AHHC\tan C=\dfrac{AH}{HC}

c)

cos⁡C=ABBC\cos C=\dfrac{AB}{BC}

d)

cot⁡C=ABAC\cot C=\dfrac{AB}{AC}

56.

Cho tam giác ABCABC vuông tại AA biết AB=36AB=36 , AC=48AC=48 . Tính cos⁡C\cos C ?

a)

cos⁡C=35\cos C=\dfrac{3}{5}

b)

cos⁡C=45\cos C=\dfrac{4}{5}

c)

cos⁡C=34\cos C=\dfrac{3}{4}

d)

cos⁡C=43\cos C=\dfrac{4}{3}

57.

Giá trị của biểu thức sin⁡34∘−cos⁡56∘\sin34^\circ-\cos56^\circ là

a)

−1-1

b)

22

c)

00

d)

11

58.

Một máy bay vừa phi lên theo đường bay hợp với mặt đất một góc ATH=30∘ATH=30^\circ . Sau 1,11{,}1 phút máy bay ở độ cao a=7 kma=7\,\text{km} so với mặt đất. Hỏi vận tốc của máy bay khi bay lên?

a)

769 km/h769\,\text{km/h}

b)

754 km/h754\,\text{km/h}

c)

764 km/h764\,\text{km/h}

d)

774 km/h774\,\text{km/h}

59.

Đường tròn có bao nhiêu tâm đối xứng?

a)

00

b)

22

c)

11

d)

Vô số

60.

Đường thẳng aa và đường tròn (O;10 cm)(O;10\,\text{cm}) tiếp xúc với nhau nếu khoảng cách từ OO đến aa bằng

a)

10 cm10\,\text{cm}

b)

20 cm20\,\text{cm}

c)

6 cm6\,\text{cm}

d)

9 cm9\,\text{cm}

61.

Cho hai đường tròn (O;5 cm)(O;5\,\text{cm}) và (O′;6 cm)(O';6\,\text{cm}) , OO′=11 cmOO'=11\,\text{cm} . Vị trí tương đối của hai đường tròn là

a)

Tiếp xúc ngoài

b)

Tiếp xúc trong

c)

Ở ngoài nhau

d)

Đụng nhau

62.

Cho ∠AOB=64∘\angle AOB=64^\circ như hình vẽ. Số đo của ∠OCB\angle OCB là

a)

58∘58^\circ

b)

32∘32^\circ

c)

64∘64^\circ

d)

116∘116^\circ

63.

Đường tròn ngoại tiếp hình vuông cạnh bằng 22 có bán kính là

a)

11

b)

22

c)

2\sqrt{2}

d)

222\sqrt{2}

64.

Một khu đất có dạng hình tam giác ABCABC vuông cân tại AA với độ dài cạnh là 20 m20\,\text{m} . Người ta trồng hoa trên mảnh đất hình quạt (phần được tô đậm), phần còn lại trồng cỏ. Tính diện tích phần đất trồng cỏ (lấy π≈3,14\pi\approx 3{,}14 )?

a)

200 m2200\,\text{m}^2

b)

43 m243\,\text{m}^2

c)

50 m250\,\text{m}^2

d)

40 m240\,\text{m}^2

65.

Bạn Việt vẽ các đường tròn (O)(O) có cùng bán kính RR và tam giác đều ABCABC nội tiếp đường tròn như hình 2. Viết cắt ra các hình viên phân giới hạn bởi mỗi cạnh của tam giác và đường tròn rồi ghép lại thành một mẫu hoa văn trang trí như hình 3 (hình hoa ba cánh). Biết bán kính đường tròn là 2 dm2\,\text{dm} . Diện tích hình hoa ba cánh là

a)

8π−63 dm28\pi-6\sqrt{3}\,\text{dm}^2

b)

4π−63 dm24\pi-6\sqrt{3}\,\text{dm}^2

c)

4π−3 dm24\pi-\sqrt{3}\,\text{dm}^2

d)

2π−3 dm22\pi-\sqrt{3}\,\text{dm}^2