wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

TOÁN 9 LẦN 2

Total questions: 65

Worksheet time: 11hrs 50mins

Name
Class
Date
1.

4a2=?\sqrt{4a^2}=?  (Với a \ge  0)

a)

2a2a  

b)

4a4a  

c)

2a-2a  

d)

2a2-2a^2  

2.

0,4.0,9.100=...\sqrt{0,4.0,9.100}=...  

a)

6

b)

4

c)

9

d)

3

3.

40.90=...\sqrt{40.90}=...  

a)

60

b)

40

c)

90

d)

36

4.

9a2=?\sqrt{9a^2}=?  (Với a \le  0)

a)

3a-3a  

b)

3a3a  

c)

3a2-3a^2  

d)

3a23a^2  

5.

2b2=? (b0)2\sqrt{b^2}=?\ \left(b\ge0\right)  

a)

2b2b  

b)

4b4b  

c)

2b22b^2  

d)

2b-2b  

6.

2b2b=? (b0)2\sqrt{b^2}-b=?\ \left(b\ge0\right)  

a)

2b2b  

b)

bb  

c)

2b22b^2  

d)

2b-2b  

7.

2b21=? (b0)2\sqrt{b^2}-1=?\ \left(b\ge0\right)  

a)

2b12b-1  

b)

bb  

c)

b21b^2-1  

d)

2b-2b  

8.

a4=? \sqrt{a^4}=?\  

a)

aa  

b)

a2a^2  

c)

a4a^4  

d)

2a2a  

9.

a4b2=? (b0)\sqrt{a^4b^2}=?\ \left(b\ge0\right)  

a)

abab  

b)

a2ba^2b  

c)

a4ba^4b  

d)

2ab2ab  

10.

a4b2=? (b<0)\sqrt{a^4b^2}=?\ \left(b<0\right)  

a)

ab-ab  

b)

a2b-a^2b  

c)

a4ba^4b  

d)

2ab-2ab  

11.

Cho biểu thức M = 84x\sqrt{8-4x} . Tìm x để M có nghĩa:

a)

x  2x\ ≥\ 2  

b)

x > 2x\ >\ 2

c)

x < 2x\ <\ 2  

d)

x 2x\ \le2

12.

(x3)2    = 9\sqrt{\left(x-3\right)^2}\ \ \ \ =\ 9  thì  x = ?

a)

12

b)

6

c)

12 và -6

d)

0 và 6

13.

Biết 2x=4\sqrt{2x}=4 , giá trị của x bằng 

a)

2

b)

8

c)

8 hoặc -8

d)

1

14.

Với a0, b0a\ge0,\ b\ge0  thì  2a.32ab2= ?\sqrt{2a.32ab^2}=\ ?  


a)

8ab-8ab  

b)

8a.b8\left|a\right|.\left|b\right|  

c)

8ab8ab  

d)

8a2b28a^2b^2  

15.

16.25.9=?\sqrt{16.25.9}=?  

a)

60

b)

120

c)

180

d)

360

16.

Với  a0a\ge0  thì  3a.27a=?\sqrt{3a}.\sqrt{27a}=?  

a)

9a29a^2  

b)

81a81a  

c)

9a9a  

d)

18a-18a  

17.

32x\sqrt{3-2x}  xác định khi và chỉ khi

a)

x>32x>\frac{3}{2}  

b)

x<32x<\frac{3}{2}  

c)

x32x\ge\frac{3}{2}  

d)

x32x\le\frac{3}{2}  

18.

Điều kiện xác định của căn thức 4a+2\sqrt{-4a+2}  là

a)

a \ge  2

b)

a <12<\frac{1}{2}  

c)

a>12a>\frac{-1}{2}  

d)

a12a\le\frac{-1}{2}  

19.

Đúng hay sai? 9a4b2=3a2b\sqrt[]{9a^4b^2}=3a^2b  

a)

Đúng

b)

Sai

20.

Đúng hay sai? 3a2=a3\sqrt[]{3a^2}=\left|a\right|\sqrt[]{3}  

a)

Đúng

b)

Sai

21.

thu gọn 2a25a2\sqrt{a^2}-5a  (Với a < 0)

a)

-7a

b)

-3a

c)

3a

d)

7a

22.

(2x+1)2\sqrt{\left(2x+1\right)^2}  bằng

a)

-(2x+1)

b)

2x+1\left|2x+1\right|  

c)

2x+1

d)

2x+1\left|-2x+1\right|  

23.

(35)2\sqrt{\left(\sqrt{3}-\sqrt{5}\right)^2}  

a)

35\sqrt{3}-\sqrt{5}  

b)

53\sqrt{5}-\sqrt{3}  

c)

2\sqrt{2}  

d)

2-\sqrt{2}  

24.

(311)2=?\sqrt{\left(3-\sqrt{11}\right)^2}=?  

a)

311\left|3-\sqrt{11}\right|  

b)

3113-\sqrt{11}  

c)

113\sqrt{11}-3  

d)

2-\sqrt{2}  

25.
a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

26.

16x2y4\sqrt{16x^2y^4}  bằng

a)

4xy24xy^2  

b)

4xy2-4xy^2  

c)

4xy24\left|x\right|y^2  

d)

4x2y44x^2y^4  

27.

Số 16 có hai căn bậc hai là:

a)

4

b)

-4

c)

256

d)

±4\pm4

28.

Đúng hay sai? Sin, cos, tan, cotg chỉ áp dụng cho tam giác vuông?

a)

Đúng

b)

Sai

29.

Đúng hay sai? sin của góc α\alpha  là tỉ số giữa cạnh đối và cạnh kề

a)

Đúng

b)

Sai

30.

Đúng hay sai? cos của góc α\alpha  là tỉ số giữa cạnh đối và cạnh kề

a)

Đúng

b)

Sai

31.

Đúng hay sai? tan của góc α\alpha  là tỉ số giữa cạnh đối và cạnh kề

a)

Đúng

b)

Sai

32.

Đúng hay sai? tan của góc α\alpha  là tỉ số giữa cạnh đối và cạnh huyền

a)

Đúng

b)

Sai

33.

Đúng hay sai? cotg của góc α\alpha  là tỉ số giữa cạnh kề và cạnh huyền

a)

Đúng

b)

Sai

34.

Điền vào chỗ trống để được phát biểu đúng:
"Nếu hai góc phụ nhau thì sin góc này bằng ... góc kia"

a)

cosin

b)

sin

c)

tang

d)

cotang

35.

Trong tam giác vuông: Tỉ số lượng giác góc nhọn:
tanα=?\tan\alpha=?  

a)

ĐH\frac{Đ}{H}  

b)

KH\frac{K}{H}  

c)

ĐK\frac{Đ}{K}  

d)

KĐ\frac{K}{Đ}  

36.

Trong tam giác vuông: Tỉ số lượng giác góc nhọn:
cosα=?\cos\alpha=?  

a)

ĐH\frac{Đ}{H}  

b)

KH\frac{K}{H}  

c)

ĐK\frac{Đ}{K}  

d)

KĐ\frac{K}{Đ}  

37.

Tỉ số lượng giác dành cho tam giác nào?

a)

Tam giác vuông

b)

Tam giác nhọn

c)

Tam giác tù

d)

Tất cả các tam giác đều dùng được

38.

Có bao nhiêu tỉ số lượng giác góc nhọn đã được học?

a)

1

b)

2

c)

3

d)

4

39.

Trong tam giác vuông ABC ; cos B =?

a)

ABAC\frac{AB}{AC}  

b)

ABBC\frac{AB}{BC}  

c)

ACAB\frac{AC}{AB}  

40.

Trong tam giác vuông ABC ; sin C =?

a)

ABAC\frac{AB}{AC}  

b)

ABBC\frac{AB}{BC}  

c)

ACAB\frac{AC}{AB}  

41.

Cho hình vẽ sau. Công thức nào sau đây đúng?

a)

1AH2=1HB2+1HC2\frac{1}{AH^2}=\frac{1}{HB^2}+\frac{1}{HC^2}

b)

1AH2=1AB2+1BH2\frac{1}{AH^2}=\frac{1}{AB^2}+\frac{1}{BH^2}

c)

1AH2=1AB2+1AC2\frac{1}{AH^2}=\frac{1}{AB^2}+\frac{1}{AC^2}

42.

Cho hình vẽ sau. Công thức nào sau đây đúng?

a)

AH.BC=BH.HCAH.BC=BH.HC

b)

AH.AC=HC.HBAH.AC=HC.HB

c)

AH.BC=AB.ACAH.BC=AB.AC

d)

AB2=BH.BCAB^2=BH.BC

43.

Cho hình vẽ sau. Công thức nào sau đây đúng?

a)

AH2=BH.HCAH^2=BH.HC

b)

AH2=HC.HBAH^2=HC.HB

c)

AB2=AC2+BC2AB^2=AC^2+BC^2

d)

AB2=BH.BCAB^2=BH.BC

44.

Cho hình vẽ sau. Công thức nào sau đây đúng?

a)

AB2=BH.HCAB^2=BH.HC

b)

AB2=HC.BCAB^2=HC.BC

c)

AB2=AC2+BC2AB^2=AC^2+BC^2

d)

AB2=BH.BCAB^2=BH.BC

45.

Cho tam giác ABC vuông tại C có AC=1cm, BC=2cmAC=1cm,\ BC=2cm . Tính  cosB\cos B   


a)

52\frac{\sqrt{5}}{2}  

b)

253\frac{2\sqrt{5}}{3}  

c)

255\frac{2\sqrt{5}}{5}  

d)

355\frac{3\sqrt{5}}{5}  

46.

Cho tam giác ABC vuông tại C có BC=1,2 cm, AC=0,9 cmBC=1,2\ cm,\ AC=0,9\ cm  . Tính  cosB\cos B  .

a)

0,8

b)

1,2

c)

3,1

d)

0,6

47.

Cho  ΔABC\Delta ABC  vuông tại A,A,  biết  BC=5cm; AB=3cm.BC=5cm;\ AB=3cm.  Tính  SinB=?SinB=?

a)

SinB=0,8SinB=0,8  

b)

SinB=0,6SinB=0,6  

c)

SinB=0,75SinB=0,75  

d)

SinB=0,25SinB=0,25  

48.


Điền vào chỗ trống
cosA=.........\cos A=\frac{....}{.....}  

a)

ABAC\frac{AB}{AC}  

b)

ACAB\frac{AC}{AB}  

c)

BCAC\frac{BC}{AC}  

d)

ACBC\frac{AC}{BC}  

49.


Điền vào chỗ trống
......=BCBA......=\frac{BC}{BA}  

a)

cotC\cot C  

b)

tanA\tan A  

c)

tanC\tan C  

d)

cotA\cot A  

50.

cos30o=?\cos30^o=?  

a)

sin60o\sin60^o  

b)

cos 60o\cos\ 60^o  

c)

tan60o\tan60^o  

d)

cot60o\cot60^o  

51.

Cho hình vẽ, khẳng định nào sau đây là sai?

a)

sinC=ABAC\sin C=\frac{AB}{AC}

b)

sinB=BCAC\sin B=\frac{BC}{AC}

c)

cosA=ABAC\cos A=\frac{AB}{AC}

d)

tanC=ABBC\tan C=\frac{AB}{BC}

52.


Điền vào chỗ trống
sinA=....AC\sin A=\frac{....}{AC}  

a)

AB

b)

AC

c)

BC

d)

BC2BC^2  

53.

Cho  ΔABC\Delta ABC  vuông tại A,A,  biết  BC=5cm; AB=3cm.BC=5cm;\ AB=3cm.  Tính  SinB=?SinB=?

a)

SinB=0,8SinB=0,8  

b)

SinB=0,6SinB=0,6  

c)

SinB=0,75SinB=0,75  

d)

SinB=0,25SinB=0,25  

54.

Cho  ΔABC\Delta ABC  vuông tại A,A,  biết  AB=1cm,AB=1cm,  cạnh huyền bằng  BC=22cm.BC=2\sqrt{2}cm.   Tính  TanB=?TanB=?

a)

TanB=3TanB=\sqrt{3}  

b)

TanB=2TanB=\sqrt{2}  

c)

TanB=5TanB=\sqrt{5}  

d)

TanB=7TanB=\sqrt{7}  

55.

Cho tam giác ABC vuông tại c có BC = 1,2 cm, AC = 0,9 cm . Tính các tỉ số lượng giác sinB; cosB.

a)

sin B = 0,4; cos B = 0,8\sin\ B\ =\ 0,4;\ \cos\ B\ =\ 0,8

b)

sin B = 0,8; cos B = 0,6\sin\ B\ =\ 0,8;\ \cos\ B\ =\ 0,6

c)

sin B = 0,6; cos B = 0,8\sin\ B\ =\ 0,6;\ \cos\ B\ =\ 0,8

d)

sin B = 0,6; cos B = 0,4\sin\ B\ =\ 0,6;\ \cos\ B\ =\ 0,4

56.

Hãy chọn câu trả lời đúng ?

a)

sin370=sin530\sin37^0=\sin53^0

b)

cos370=sin530\cos37^0=\sin53^0

c)

tan370=cot370\tan37^0=\cot37^0

d)

cot370=cot530\cot37^0=\cot53^0

57.

Tỉ số giữa cạnh kề và cạnh huyền được gọi là:

a)

sinα\sin\alpha

b)

cosα\cos\alpha

c)

tanα\tan\alpha

d)

cotα\cot\alpha

58.

Tỉ số giữa cạnh đối và cạnh huyền được gọi là:

a)

sinα\sin\alpha

b)

cosα\cos\alpha

c)

tanα\tan\alpha

d)

cotα\cot\alpha

59.

Tỉ số giữa cạnh đối và cạnh kề đợc gọi là:

a)

sinα\sin\alpha

b)

cosα\cos\alpha

c)

tanα\tan\alpha

d)

cotα\cot\alpha

60.

Cho hình vẽ trên. Giá trị của  sinα\sin\alpha  bằng:

a)

sinα=12\sin\alpha=\frac{1}{2}

b)

sinα=2\sin\alpha=2

c)

sinα=15\sin\alpha=\frac{1}{\sqrt{5}}

d)

sinα=25\sin\alpha=\frac{2}{\sqrt{5}}

61.

Chọn đáp án đúng.

Cho tam giác ABC có đường cao AH. Biết AB = 5cm, AC = 12cm, BC = 13cm. Độ dài cạnh AH là:

a)

5cm.

b)


6013\frac{60}{13} cm.

c)

307\frac{30}{7} cm.

d)

4cm.

62.

Cho hình vẽ nếu AB=6cm, AC=8cm thì HC=

a)

4,6 cm

b)

6,4 cm

c)

3,6 cm

d)

7 cm

63.

Cho tam giác MNP vuông tại M, đường cao MH. Biết NH = 5 cm, HP = 9 cm. Độ dài đường cao MH bằng:

a)

353\sqrt{5}  

b)

7

c)

4,5

d)

4

64.

Cho ∆ABC vuông tại A, AH là đường cao . Khi đó độ dài AH, AC lần lượt bằng:

a)

5 ; 2135\ ;\ 2\sqrt{13}

b)

6 ; 3136\ ;\ 3\sqrt{13}

c)

6 ; 2136\ ;\ 2\sqrt{13}

d)

5 ; 3135\ ;\ 3\sqrt{13}

65.

Cho  ΔABC\Delta ABC  vuông tại A,A,  biết  AB=1cm,AB=1cm,  cạnh huyền bằng  BC=22cm.BC=2\sqrt{2}cm.   Tính  TanB=?TanB=?

a)

TanB=3TanB=\sqrt{3}  

b)

TanB=2TanB=\sqrt{2}  

c)

TanB=5TanB=\sqrt{5}  

d)

TanB=7TanB=\sqrt{7}