wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

gbt lap pt t9

Total questions: 62

Worksheet time: 43mins

Name
Class
Date
1.
a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

2.

a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

3.

a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

4.

a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

5.

a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

6.

a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

7.

a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

8.

a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

9.

a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

10.

a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

11.

a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

12.

a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

13.

Hệ phương trình trên

a)

có vô số nghiệm.

b)

vô nghiệm.

c)

có nghiệm duy nhất.

d)

có hai nghiệm phân biệt.

14.

Xác định giá trị của m để hệ phương trình vô nghiệm

a)

m=1m=1  

b)

m=1m=-1  

c)

m=0m=0  

d)

m=12m=\frac{1}{2}  

15.

Cặp số (2;3)\left(-2;-3\right)  là nghiệm của phương trình nào sau đây?

a)
b)
c)
d)
16.

Hệ phương trình có nghiệm (x;y)\left(x;y\right) . Tích  x.yx.y  là 

a)

5

b)

8425\frac{84}{25}  

c)

2584\frac{25}{84}  

d)

845\frac{84}{5}  

17.

Nghiệm của hệ phương trình là:

a)

(1;12)\left(-1;\frac{1}{2}\right)

b)

(3;4)\left(3;4\right)

c)

(12 ;1)\left(\frac{1}{2\ };-1\right)

d)

(4;3)\left(4;3\right)

18.

Phương pháp giải hệ phương trình bậc nhất 2 ẩn cơ bản là :

a)

Phương pháp thế

b)

Phương pháp cộng đại số

c)

Phương pháp nhân

d)

Phương pháp đặt ẩn phụ

19.

Gọi (x0;y0)\left(x_0;y_0\right)   là nghiệm của hệ phương trình. Mối liên hệ giữa x0,y0x_0,y_0  là

a)

x0=3y0x_0=3y_0  

b)

x0=2y0x_0=2y_0  

c)

y0=3x0y_0=3x_0  

d)

x0=2y0x_0=-2y_0  

20.

Cặp (x0,y0)\left(x_0,y_0\right)   nào sau đây không phải là nghiệm của phương trình x+2y=4x+2y=4  

a)

(x0,y0)=(0,2)\left(x_0,y_0\right)=\left(0,2\right)  

b)

(x0,y0)=(2,1)\left(x_0,y_0\right)=\left(2,1\right)  

c)

(x0,y0)=(2;3)\left(x_0,y_0\right)=\left(-2;-3\right)  

d)

(x0,y0)=(4;0)\left(x_0,y_0\right)=\left(4;0\right)  

21.

Đây là dạng của

a)

Phương trình bậc nhất 2 ẩn

b)

Phương trình tương đương

c)

Phương trình kép

d)

Phương trình bậc nhất 1 ẩn

22.

Nếu gọi số thứ nhất là x, số thứ hai hơn số thứ nhất 5 đơn vị. Vậy số thứ hai là?

a)

5x5x

b)

5x\frac{5}{x}

c)

x+5x+5

d)

x5x-5

23.

Tổng 2 số là 20. Nếu gọi số thứ hai là x thì số thứ nhất là:

a)

20x

b)

20 + x

c)

20 - x

d)

x - 20

24.

Hiện nay tuổi mẹ gấp 10 lần tuổi con, sau 6 năm nữa tuổi mẹ gấp 4 lần tuổi con thì

hiện nay tuổi con là

a)

2 tuổi

b)

3 tuổi

c)

4 tuổi

d)

5 tuổi

25.

Tổng của hai số bằng 59 . Hai lần số này bé hơn ba lần số kia là 7 .Tìm hai số đó .

a)

số bé là 25; số lớn là 34

b)

số bé là 26 ; số lớn là 35

c)

số bé là 27; số lớn là 36

d)

số bé là 28; số lớn là 37

26.

Có 54 con vừa gà vừa mèo, tất cả có 154 chân. Hỏi có bao nhiêu gà, bao nhiêu con mèo?

a)

22 con mèo; 32 con gà

b)

23 con mèo ; 31 con gà

c)

23 con gà; 31 con mèo

d)

22 con gà ; 32 con mèo

27.

Xe thứ hai đi chậm hơn xe thứ nhất 20 km/h. Nếu gọi vận tốc xe thứ nhất là x thì vận tốc xe thứ hai là?

a)

x+20x+20

b)

x20x-20

c)

x20\frac{x}{20}

d)

20x\frac{20}{x}

28.

Xe thứ hai đi chậm hơn xe thứ nhất 20 km/h. Nếu gọi vận tốc của xe thứ hai là x (km/h) thì vận tốc của xe thứ nhất là?

a)

20x\frac{20}{x}

b)

20x20x

c)

x20x-20

d)

x+20x+20

29.

Quãng đường AB dài 30 km, nếu vận tốc xe máy là x (km/h) thì thời gian xe máy đi hết quãng đường AB là?

a)


30x(h)\frac{30}{x}\left(h\right)

b)

30x (h)30x\ \left(h\right)

c)

x30(h)\frac{x}{30}\left(h\right)

d)

x+30(h)x+30\left(h\right)

30.

Biết quãng đường AB dài 60 km. Nếu gọi thời gian của xe máy đi hết AB là x (h) thì vận tốc của xe máy là?

a)

x+60x+60 (km/h)

b)

60x60x (km/h)

c)

x60\frac{x}{60} (km/h)

d)

60x\frac{60}{x} (km/h)

31.

Nếu vận tốc của xe máy là x (km/h), thời gian xe máy đi hết quãng đường AB là 3h thì quãng đường AB là?

a)

3x(km)\frac{3}{x}\left(km\right)

b)

x3(km)\frac{x}{3}\left(km\right)

c)


3x(km)3x\left(km\right)

d)

3+x(km)3+x\left(km\right)

32.

Nếu thời gian ô tô đi hết quãng đường AB là x (h). Biết xe máy xuất phát trước ô tô 2 giờ thì thời gian xe máy đi hết quãng đường AB là? (2 xe đến B cùng một lúc)

a)


x2(h)x-2\left(h\right)

b)

x+2(h)x+2\left(h\right)

c)

2x(h)2x\left(h\right)

d)

x2(h)\frac{x}{2}\left(h\right)

33.

Hai xe khởi hành cùng một lúc, xe thứ nhất đến sớm hơn xe thứ hai 2 giờ. Nếu gọi thời gian của xe thứ hai là x thì thời gian xe thứ nhất là?

a)

x2(h)x-2\left(h\right)

b)

x+2(h)x+2\left(h\right)

34.

Xe thứ hai đi chậm hơn xe thứ nhất 10km/h. Nếu gọi vận tốc của xe thứ hai là x(km/h) thì vận tốc của xe thứ nhất là?

a)


x+10x+10 (km/h)

b)

x10x-10 (km/h)

35.

Một ô tô đi quãng đường AB với vận tốc 50 km/h, rồi đi tiếp quãng đường BC với vận tốc 45 km/h. Biết quãng đường tổng cộng dài 165 km và thời gian ô tô đi trên quãng đường AB ít hơn thời gian đi trên quãng đường BC là 30 phút. Tính thời gian ô tô đi trên đoạn đường AB.

Nếu gọi thời gian ô tô đi trên mỗi đoạn đường AB và BC lần lượt là x, y

(x > 0; y > 0,5; đơn vị: giờ). Ta có hệ phương trình:

a)

45x + 50y =165

x - y = 0,5

b)

50x + 45y =165

y - x = 0,5

c)

50x + 45y =165

x - y = 30

d)

45x + 50y =165

y - x = 30

36.

Hai người đi xe đạp xuất phát đồng thời từ hai thành phố cách nhau 38 km. Họ đi ngược chiều và gặp nhau sau 2 giờ. Hỏi vận tốc của người thứ nhất, biết rằng đến khi gặp nhau, người thứ nhất đi được nhiều hơn người thứ hai 2 km.

Gọi vận tốc của người thứ nhất và người thứ hai lần lượt là x, y (km/h, x, y > 0). Hệ phương lập được là:

a)

2x + 2y = 38

2y - 2x =2

b)

x + y = 38

y - x =2

c)

x + y = 38

x - y =2

d)

2x + 2y = 38

2x - 2y =2

37.

Mua 36 bông vừa hồng vừa cẩm chướng hết 10000 đồng. Biết mỗi bông hồng giá 400 đồng, mỗi bông cẩm chướng giá 200 đồng,tìm số bông mỗi loại?

a)

14 bông hồng ; 22 bông cẩm chướng

b)

14 bông cẩm chướng ; 22 bông hồng

c)

16 bông cẩm chướng ; 20 bông hồng

d)

16 bông hồng ; 20 bông cẩm chướng

38.

Có 480kg cà chua, khoai tây. Khối lượng khoai tây gấp 3 lần khối lượng cà chua. Tính khối lượng mỗi loại?

a)

khối lượng khoai tây là 120 kg ; khối lượng cà chua là 360 kg

b)

khối lượng khoai tây là 360 kg ; khối lượng cà chua là 120 kg

c)

khối lượng khoai tây là 350 kg ; khối lượng cà chua là 130 kg

d)

khối lượng khoai tây là 130 kg ; khối lượng cà chua là 350 kg

39.

Hai vòi nước cùng chảy vào một bể thì sau 4 giờ 30 phút bể đầy. Nếu vòi I chảy riêng trong 4 giờ, vòi II chảy riêng trong 3 giờ thì cả hai vòi chảy được 3/4 bể.

Nếu gọi thời gian vòi I, vòi II chảy một mình đầy bể lần lượt là x, y

( đơn vị: giờ) thì điều kiện ẩn là:

a)

A. x>0; y>0

b)

A. x>4; y>3

c)

A. x> y>0

d)

x,y>4,5

40.

Với a,b ∈ N; 0 < a ≤9, 0 ≤ b ≤ 9

Số có hai chữ số ab\overline{ab} được biểu diễn là

a)

ab\overline{ab} = 10a +b

b)

ab\overline{ab} = 10b +a

c)

ab=10a\overline{ab}=10a

d)

ab=10b\overline{ab}=10b

41.

Với a,b ,c ∈ N; 0 < a ≤9, 0 ≤ b ≤ 9, 0 ≤ c ≤ 9

Số có ba chữ số abc\overline{abc} được biểu diễn là

a)

abc=100a + 10b + 10c\overline{abc}=100a\ +\ 10b\ +\ 10c

b)

abc=100a\overline{abc}=100a

c)

abc\overline{abc} = 100a + 10b +c

42.

Cho S là quãng đường, v là vận tốc, t là thời gian.

Công thức của quãng đường là

a)

S = v.t

b)

S = vt\frac{v}{t}

c)

S = tv\frac{t}{v}

43.

Nếu x giờ làm xong 1 công việc thì

1 giờ làm được bao nhiêu phần công việc đó?

a)

1x\frac{1}{x}

b)

110x\frac{1}{10x}

c)

12x\frac{1}{2x}

44.

Nếu 1 ngày làm được 1x\frac{1}{x} công việc thì

a ngày làm được ........ công việc.

Em hãy lựa chọn đáp án đúng để điiền vào chỗ trống

a)

x

b)

a. 1x\frac{1}{x}

c)

a

d)

xa\frac{x}{a}

45.

Tính căn bậc hai số học của 25 được kết quả đúng là

a)
7
b)
6
c)
4
d)
5
46.

Trong các khẳng định sau, khẳng định nào đúng?

a)

sin300 = cos600        

b)

sin350 = cos650

c)

sin350 = cos350        

d)

sin350 = cot550

47.

Tính sin600  được kết quả là

a)
√3/2
b)
√3
c)
√2/2
d)
1/2
48.

Trong các cách viết sau, cách viết nào cho ta một bất phương trình bậc nhất một ẩn?

a)

0x +5 > 10

b)

0x +0y < 10

c)

x +5 =10      

d)

2x +5 < 10

49.

Trong các cách viết sau, cách viết nào cho ta một bất đẳng thức?

a)

a = 2b

b)

a =17

c)

2a > 4

d)

2x + 5y =7

50.

Câu 1: Trong các phương trình  sau, phương trình nào là phương trình tích?

a)

2x + 5 = 0

b)

2x - 5 = 0

c)

d)

(x+3)(4-x)=0

51.

Tính

a)
5
b)
-17
c)
0
d)
-10
52.

Tính

a)
19/7
b)
5/3
c)
3/2
d)
7/4
53.

Tính

a)
10√3
b)
-15√3
c)
5√3
d)
-20√3
54.

Rút gọn (với a > 0)

a)

b)

c)

d)

55.

Giải phương trình (x - 2)(x +4) = 0

a)
x = 2, x = -4
b)
x = -2, x = 4
c)
x = 2, x = 4
d)
x = 0
56.

Bất phương trình d có nghiệm là

a)

x = -3/7

b)

x < -3/7

c)

x \ge -3/7

d)

x \le -3/7

57.

Nghiệm của phương trình C là:

a)

x > 2

b)

x < 2

c)

x = 2

d)

x \ne 2

58.

ở phương trình b phương trình có nghiệm là:



(a)  

59.

Ở phương trình b điều kiện xác định của phương trình là:

( viết câu trả lời bằng chữ viết mỗi điều kiện cách nhau một dấu phảy )

(a)  

60.

Nghiệm của phương trình (x-1)(3x-6)=0 là

(a)  

61.

Bất phương trình dạng

ax + b > 0

(hoặc

ax + b < 0 ,

ax + b ≥ 0 ,

ax + b ≤ 0 ) là bất phương trình bậc


nhất một ẩn (ẩn là x ) với điều kiện:

a)

a, b là hai số đã cho.

b)

a, b là hai số đã cho và a khác 0 .

c)

a khác 0 .

d)

a và b khác 0.

62.

Biến đổi phương trình x2 - 4x + 3 = 0 về phương trình tích, ta được:

a)

(x + 1)(x - 3) = 0.

b)

(x + 1)(x + 3) = 0.

c)

(x - 1)(x - 3) = 0.

d)

(x - 1)(x + 3) = 0.