Font size
WorksheetsÔn tập kiểm tra giữa kì 1 toán 9
Total questions: 60
Worksheet time: 30mins
Kết quả của phép tính (5+1)2−(−5)2 là
25 +1
1
25 −1
1−25
Rút gọn biểu thức (x−4)2−3+x với x < 4 ta được
2x - 7
1
2
- 7
Kết quả của 1−66−6+66−6 là
- 3
- 2
- 1
1
Giải phương trình x2=25 ta được
x = 5
x = 25
x = - 25
x=±25
Nghiệm của phương trình x2=25 là
x = 5
x = -5
x = 25
x=±5
Giải phương trình 5−3x=2 ta được
x = 3
x = 1
x=31
37
Giải phương trình x−2=1 ta được
x = 3
x = 1
x = -1
x = 2
Cho ΔDEF vuông tại D có DE = 6cm ; DF = 8cm . Số đo góc E ( làm tròn đến độ ) là
50
51
52
53
Cho tam giác ABC vuông tại A , đường cao AH . Hãy chọn câu sai trong các câu
AH2 =AC.BC
AC2 = CH.BC
AB2 = BH.BC
AH2 = BH.HC
Cho tam giác ABC vuông tại A , đường cao AH . Hãy chọn câu đúng trong các câu
AH2 =AC.BC
AC2 = AB.BC
AB2 = BH.HC
AH2 = BH.HC
Cho tam giác ABC vuông tại A có đường cao AH. Biết HB = 9cm, AB = 18cm.
Độ dài cạnh AC (Kết quả làm tròn đến chữ số thập phân thứ hai ) xấp xỉ là :
31,17
31,18
31,19
31,16
Cho tam giác DEF vuông tại D, đường cao DH. Biết DE = 5, DF = 12, EF=13. Tính độ dài DH ( kết quả làm tròn chữ số thập phân thứ nhất ).
4,5
4,6
4,7
4,8
Nếu căn bậc hai số học của một số bằng 9 thì số đó là:
3
- 3
81
9
Cho tam giác MPQ vuông tại M, đường cao MN. Biết MN = 13, MP = 15, NP = 24. Tính độ dài MQ ( kết quả làm tròn chữ số thập phân thứ nhất ).
8,0
8,1
8,2
8,3
Cho tam giác ABC vuông tại C, góc A bằng 600 . Biết CB = 6cm . Tính độ dài AB.
12cm
3cm
43 cm
63 cm
Cho tam giác DEF vuông tại D. Biết DE = 5.2cm, DF = 6,3cm.
Tính góc F( làm tròn đến độ )
380
390
400
410
Điều kiện của x để căn thức 2x−7 có nghĩa là :
x≤72
x≥72
x ≤ 27
x ≥27
Tỉ số lượng giác tanx tính bằng công thức gì ?
Cạnh đối : cạnh huyền
Cạnh kề : cạnh huyền
Cạnh đối : cạnh kề
Cạnh kề : cạnh đối
Điều kiện của x để căn thức −4x có nghĩa là :
x > -4
x < -4
x ≤ 0
x ≥ 0
Căn bậc hai số học của 49 là:
± 7
14
−49
7
Kết quả rút gọn biểu thức a28.7a với a > 0 là
7a
14a
4
14
Biểu thức (1−2)2 có giá trị là
2−1
1- 2
−2−1
2+1
1−2x xác định khi
x ≤ 2
x ≥21
x ≤21
x ≥2
Trong các khẳng định sau đây, khẳng định nào là sai ?
(−123)2=123
x2=x
(2+3)2=3+2
(1−3)2=3−1
Giá trị của biểu thức 3−21−2+31 là
−3
-4
3
4
Dựa vào hình 1. Trong các câu sau, câu nào sai :
sinB=BCAC
tanB=BCAC
cosC=BCAC
tanC=cotB
Dựa vào hình 1. Hãy chọn câu đúng nhất:
BA2 = BC. CH
BA2 = BC2 + AC2
BA2 = BC.BH
Cả 3 ý đều sai.
Cho biết sin α = 0,2495. Khi đó số đo của α xấp xỉ (làm tròn đến phút) là
14025′
14030′
150
14027′
Cho ΔABC vuông tại A, đường cao AH , cho biết HC = 4 , BC = 9. Độ dài AB là:
35
5
25
45
Cho tam giác ABC vuông ở A. BC = 25cm; AC = 15cm, số đo của góc C xấp xỉ (làm tròn đến độ)
520
510
500
530
Cho tam giác ABC vuông tại A, biết BC = 6cm, góc B= 600. Độ dài cạnh AC là :
23cm
33cm
32cm
3cm
Cho tam giác ABC vuông tại A Tính tan C , biết rằng tan B = 4
41
4
21
2
Tập hợp các giá trị của x thỏa mãn 3−2x≤5
là:
x≥−1
x > - 1
x < 1
x≥0
Trong một tam giác vuông, bình phương mỗi cạnh góc vuông bằng:
Tích của hai hình chiếu.
Tích của cạnh huyền và đường cao tương ứng.
Tích của cạnh huyền và hình chiếu của cạnh góc vuông đó trên cạnh huyền
Tích của cạnh huyền và hình chiếu của cạnh góc vuông kia trên cạnh huyền.
Cho tam giác ABC vuông tại A, đường cao AH, biết AH = 1cm; AC=3cm . Độ dài cạnh BC bằng:
1cm
23 cm
2cm
4cm
Một cái thang dài 6m, được đặt tạo với mặt đất một góc 600 . Vậy chân thang cách tường bao nhiêu mét
3
3,2
7,8
25
Kết quả phân tích thành nhân tử x−2x−15
là
(x−5)(3−x)
(x+5)(x+3)
(x−5)(x+3)
−(x−5)(x−3)
Khử mẫu của biểu thức lấy căn abab18 với a.b>0 là:
6ab
6ab
6ab
3 2ab
Tìm tất cả giá trị của x để x≤4 là
x > 16
x <16
0≤x<16
0≤x≤16
Cho α=350; β=550 . Khẳng định nào sai ?
sinα=sinβ
sinα=cosβ
tanα=cotβ
cosα=sinβ
Cho tam giác ABC vuông tại A, AB = 3; AC = 4; BC = 5. Khi đó tanC bằng
43
45
35
43
cos230 bằng:
sin670
sin230
cos670
sin770
Trong ΔABC có ∠A=900 , đẳng thức đúng là
sinB=BCAB
cosB=BCAC
tanB=ABAC
cotB=ABAC
Cho góc nhọn α , ta có:
sinα=1
sinα>1
0≤sinα≤1
0<sinα<1
Trong các khẳng định sau, khẳng định nào đúng:
cos240<cos380<cos670
cos670<cos380<cos240
cos670>cos240>cos380
cos380<cos240<cos670
Cho ΔABC có ∠A=900 , AB =6, AC = 8, BC = 10. Độ dài đường cao AH là
4,8
8,4
4
8
Cho ΔABC có ∠A=900 , đường cao AH. Có AB =3, BH =2. Độ dài BC là
5
1,5
3
4,5
Cho ΔABC có ∠A=900; sinC=21 ; BC = 7. Độ dài cạnh AB là
5
14
72
27
Cho ΔABC; ∠A=900; AC=21BC thì sinB bằng:
2
-2
21
−21
Cho ΔABC: ∠A=900; ∠C=600; AB=30cm Độ dài cạnh AC là:
103dm
3dm
203cm
153cm
Giá trị biểu thức sin360−cos540+cos600 bằng
2sin360
2cos540
0
21
Một tam giác vuông có tỉ số hai cạnh góc vuông là 32 . Tỉ số hai hình chiếu của hai cạnh góc vuông đó trên cạnh huyền là
32
94
169
43
Cho ΔABC: ∠A=900; cosC=21; AC=7 Khi đó độ dài cạnh BC bằng:
7
14
72
27
Cho biết cosα=1312 . Giá trị của tanα bằng:
512
125
513
135
Cho ΔABC: ∠A=900; AB=12cm; tanB=31 Độ dài cạnh BC bằng:
16cm
18cm
510 cm
410 cm
Cho ΔABC có AH là đường cao xuất phát từ A (AϵAH) , ΔABC vuông tại A khi:
AC2=AB2+BC2
BC2=HB.HC
AB2=HB.HC
AH2=HB.HC
Cho ΔABC vuông tại A, cạnh BC=5 cm tỉ số hai hình chiếu của AB, AC trên cạnh huyền bằng 169 . Chu vi tam giác ABC bằng ?
10 cm
12 cm
15 cm
16 cm
Hãy chọn câu trả lời đúng ?
sin370=sin530
cos370=sin530
tan370=cot370
cot370=cot530
Cho ΔABC vuông tại A. Khi đó độ dài AB bằng
AB=BCsinB
AB=BCcosC
AB=ACsinC
AB=BCsinC
Tìm x thỏa mãn phương trình: x2−x−6 =x − 3
(a)
