wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Ôn tập kiểm tra giữa kì 1 toán 9

Total questions: 60

Worksheet time: 30mins

Name
Class
Date
1.

Kết quả của phép tính (5+1)2(5)2\sqrt[]{\left(\sqrt[]{5}+1\right)^2}-\sqrt[]{\left(-\sqrt[]{5}\right)^2}   là

a)

25 +12\sqrt[]{5}\ +1  

b)

1

c)

25 12\sqrt[]{5}\ -1  

d)

125 1-2\sqrt[]{5}\  

2.

Rút gọn biểu thức (x4)23+x\sqrt[]{\left(x-4\right)^2}-3+x  với x < 4 ta được

a)

2x - 7

b)

1

c)

2

d)

- 7

3.

Kết quả của 6616+666\frac{6-\sqrt[]{6}}{1-\sqrt[]{6}}+\frac{6-\sqrt[]{6}}{\sqrt[]{6}}   là

a)

- 3

b)

- 2

c)

- 1

d)

1

4.

Giải phương trình x2=25\sqrt[]{x^2}=25   ta được

a)

x = 5

b)

x = 25

c)

x = - 25

d)

x=±25x=\pm25  

5.

Nghiệm của phương trình x2=25x^2=25   là

a)

x = 5

b)

x = -5

c)

x = 25

d)

x=±5x=\pm5  

6.

Giải phương trình 53x=2\sqrt[]{5-3x}=2  ta được

a)

x = 3

b)

x = 1

c)

x=13x=\frac{1}{3}  

d)

73\frac{7}{3}  

7.

Giải phương trình x2=1\sqrt[]{x-2}=1  ta được

a)

x = 3

b)

x = 1

c)

x = -1

d)

x = 2

8.

Cho ΔDEF vuông tại D có DE = 6cm ; DF = 8cm . Số đo góc E ( làm tròn đến độ ) là

a)

50

b)

51

c)

52

d)

53

9.

Cho tam giác ABC vuông tại A , đường cao AH . Hãy chọn câu sai trong các câu

a)

AH2 =AC.BC

b)

AC2 = CH.BC

c)

AB2 = BH.BC

d)

AH2 = BH.HC

10.

Cho tam giác ABC vuông tại A , đường cao AH . Hãy chọn câu đúng trong các câu

a)

AH2 =AC.BC

b)

AC2 = AB.BC

c)

AB2 = BH.HC

d)

AH2 = BH.HC

11.

Cho tam giác ABC vuông tại A có đường cao AH. Biết HB = 9cm, AB = 18cm.

Độ dài cạnh AC (Kết quả làm tròn đến chữ số thập phân thứ hai ) xấp xỉ là  :

a)

31,17

b)

31,18

c)

31,19

d)

31,16

12.

Cho tam giác DEF vuông tại D, đường cao DH. Biết DE = 5, DF = 12, EF=13. Tính độ dài DH ( kết quả làm tròn chữ số thập phân thứ nhất ).

a)

4,5

b)

4,6

c)

4,7

d)

4,8

13.

Nếu căn bậc hai số học của một số bằng 9 thì số đó là:

a)

3

b)

- 3

c)

81

d)

9

14.

Cho tam giác MPQ vuông tại M, đường cao MN. Biết MN = 13, MP = 15, NP = 24. Tính độ dài MQ ( kết quả làm tròn chữ số thập phân thứ nhất ).

a)

8,0

b)

8,1

c)

8,2

d)

8,3

15.

Cho tam giác ABC vuông tại C, góc A bằng 60060^0 . Biết CB = 6cm . Tính độ dài AB.

a)

12cm

b)

3cm

c)

434\sqrt[]{3}  cm

d)

636\sqrt[]{3}  cm

16.

Cho tam giác DEF  vuông tại D. Biết DE = 5.2cm, DF = 6,3cm.

          Tính góc F( làm tròn đến độ )

a)

38038^0  

b)

39039^0  

c)

40040^0  

d)

41041^0  

17.

Điều kiện của x để căn thức 2x7\sqrt[]{2x-7}   có nghĩa là :

a)

x27x\le\frac{2}{7}  

b)

x27x\ge\frac{2}{7}  

c)

x  72x\ \le\ \frac{7}{2}  

d)

x 72 x\ \ge\frac{7}{2}\  

18.

Tỉ số lượng giác tanx tính bằng công thức gì ?

a)

Cạnh đối : cạnh huyền

b)

Cạnh kề : cạnh huyền

c)

Cạnh đối : cạnh kề

d)

Cạnh kề : cạnh đối

19.

Điều kiện của x để căn thức 4x\sqrt[]{-4x}   có nghĩa là :

a)

x > -4

b)

x < -4

c)

x  0x\ \le\ 0  

d)

x  0x\ \ge\ 0  

20.

Căn bậc hai số học của 49 là:

a)

±\pm  7

b)

14

c)

49-\sqrt{49}  

d)

7

21.

Kết quả rút gọn biểu thức 28a.a7\sqrt{\frac{28}{a}}.\sqrt{\frac{a}{\text{7}}}    với a > 0 là

a)

7a

b)

14a

c)

4

d)

14

22.

Biểu thức (12)2\sqrt{\left(1-\sqrt{2}\right)^2}   có giá trị là

a)

21\sqrt{2}-1  

b)

1- 2\sqrt{2}  

c)

21-\sqrt{2}-1  

d)

2+1\sqrt{2}+1  

23.

12x\sqrt{1-2x}  xác định khi

a)

x \le  2

b)

x 12\ge\frac{1}{2}  

c)

x 12\le\frac{1}{2}  

d)

x 2\ge2  

24.

Trong các khẳng định sau đây, khẳng định nào là sai ?

a)

(123)2=123\sqrt{\left(-123\right)^2}=123

b)

x2=x\sqrt{x^2}=x

c)

(2+3)2=3+2\sqrt{\left(2+\sqrt{3}\right)^2}=\sqrt{3}+2

d)

(13)2=31\sqrt{\left(1-\sqrt{3}\right)^2}=\sqrt{3}-1

25.

Giá trị của biểu thức 13212+3\frac{1}{\sqrt{3}-2}-\frac{1}{2+\sqrt{3}}  là


a)

3-\sqrt{3}  

b)

-4

c)

3\sqrt{3}  

d)

4

26.

Dựa vào hình 1. Trong các câu sau, câu nào sai :

a)

sinB=ACBC\sin B=\frac{AC}{BC}

b)

tanB=ACBC\tan B=\frac{AC}{BC}

c)

cosC=ACBC\cos C=\frac{AC}{BC}

d)

tanC=cotB\tan C=\cot B

27.

Dựa vào hình 1. Hãy chọn câu đúng nhất:

a)

BA2 = BC. CH

b)

BA2 = BC2 + AC2

c)

BA2 = BC.BH

d)

Cả 3 ý đều sai.

28.

Cho biết sin α\alpha  = 0,2495. Khi đó số đo của  α\alpha xấp xỉ (làm tròn đến phút) là

a)

1402514^025'  

b)

  1403014^030'  

c)

15015^0  

d)

1402714^027'  

29.

Cho ΔABC\Delta ABC vuông tại A, đường cao AH , cho biết HC = 4 , BC = 9. Độ dài AB là:

a)

353\sqrt{5}  

b)

5

c)

252\sqrt{5}  

d)

45

30.

Cho tam giác ABC vuông ở A. BC = 25cm; AC = 15cm, số đo của góc C xấp xỉ (làm tròn đến độ)

a)

52052^0

b)

51051^0

c)

50050^0

d)

53053^0

31.

Cho tam giác ABC vuông tại A, biết BC = 6cm, góc B= 600. Độ dài cạnh AC là :

a)

23cm2\sqrt{3}cm

b)

33cm3\sqrt{3}cm

c)

32cm3\sqrt{2}cm

d)

3cm

32.

Cho tam giác ABC vuông tại A Tính tan C , biết rằng tan B = 4

a)

14\frac{1}{4}

b)

4

c)

12\frac{1}{2}

d)

2

33.

Tập hợp các giá trị của x thỏa mãn 32x5 \sqrt{3-2x}\le\sqrt{5}\  

  là:

a)

x1x\ge-1  

b)

x  > - 1

c)

x < 1

d)

x0x\ge0  

34.

Trong một tam giác vuông, bình phương mỗi cạnh góc vuông bằng:

a)

Tích của hai hình chiếu.

b)

Tích của cạnh huyền và đường cao tương ứng.

c)

Tích của cạnh huyền và hình chiếu của cạnh góc vuông đó trên cạnh huyền

d)

Tích của cạnh huyền và hình chiếu của cạnh góc vuông kia trên cạnh huyền.

35.

Cho tam giác ABC vuông tại A, đường cao AH,  biết AH = 1cm; AC=3cmAC=\sqrt{3}cm  . Độ dài cạnh  BC bằng:

a)

1cm

b)

32\frac{\sqrt[]{3}}{2}  cm

c)

2cm

d)

4cm

36.

Một cái thang dài 6m, được đặt tạo với mặt đất một góc 60060^0  . Vậy chân thang cách tường bao nhiêu mét

a)

3

b)

3,2

c)

7,8

d)

25

37.

Kết quả phân tích thành nhân tử x2x15x-2\sqrt{x}-15

a)

(x5)(3x)\left(\sqrt{x}-5\right)\left(3-\sqrt{x}\right)  

b)

(x+5)(x+3)\left(\sqrt{x}+5\right)\left(\sqrt{x}+3\right)  

c)

(x5)(x+3)\left(\sqrt{x}-5\right)\left(\sqrt{x}+3\right)  

d)

(x5)(x3)-\left(\sqrt{x}-5\right)\left(\sqrt{x}-3\right)  

38.

Khử mẫu của biểu thức lấy căn ab18abab\sqrt[]{\frac{18}{ab}}   với a.b>0 là:

a)

6ab\sqrt[]{6}ab  

b)

6ab\sqrt[]{6ab}  

c)

6ab

d)

3 2ab\sqrt[]{2ab}  

39.

Tìm tất cả giá trị của x để x4\sqrt{x}\le4  là


a)

x > 16

b)

x <16

c)

0x<160\le x<16  

d)

0x160\le x\le16  

40.

Cho  α=350; β=550\alpha=35^0;\ \beta=55^0   . Khẳng định nào sai ?

a)

sinα=sinβ\sin\alpha=\sin\beta  

b)

sinα=cosβ\sin\alpha=\cos\beta  

c)

tanα=cotβ\tan\alpha=\cot\beta  

d)

cosα=sinβ\cos\alpha=\sin\beta  

41.

Cho tam giác ABC vuông tại A, AB = 3; AC = 4; BC = 5. Khi đó tanC bằng

a)

34\frac{3}{4}

b)

54\frac{5}{4}

c)

53\frac{5}{3}

d)

34\frac{3}{4}

42.

cos230 \cos23^0\  bằng: 

a)

sin670\sin67^0  

b)

sin230\sin23^0  

c)

cos670\cos67^0  

d)

sin770\sin77^0  

43.

Trong  ΔABC\Delta ABC  có  A=900\angle A=90^0   , đẳng thức đúng là 

a)

sinB=ABBC\sin B=\frac{AB}{BC}  

b)

cosB=ACBC\cos B=\frac{AC}{BC}  

c)

tanB=ACAB\tan B=\frac{AC}{AB}  

d)

cotB=ACAB\cot B=\frac{AC}{AB}  

44.

Cho góc nhọn  α\alpha   , ta có:

a)

sinα=1\sin\alpha=1  

b)

sinα>1\sin\alpha>1  

c)

0sinα10\le\sin\alpha\le1  

d)

0<sinα<10<\sin\alpha<1  

45.

Trong các khẳng định sau, khẳng định nào đúng:

a)

cos240<cos380<cos670\cos24^0<\cos38^0<\cos67^0

b)

cos670<cos380<cos240\cos67^0<\cos38^0<\cos24^0

c)

cos670>cos240>cos380\cos67^0>\cos24^0>\cos38^0

d)

cos380<cos240<cos670\cos38^0<\cos24^0<\cos67^0

46.

Cho ΔABC\Delta ABC  có  A=900\angle A=90^0  , AB =6, AC = 8, BC = 10. Độ dài đường cao AH là

a)

4,8

b)

8,4

c)

4

d)

8

47.

 Cho  ΔABC\Delta ABC  có  A=900\angle A=90^0   , đường cao AH. Có AB =3, BH =2. Độ dài BC là

a)

5

b)

1,5

c)

3

d)

4,5

48.

Cho ΔABC\Delta ABC   có  A=900; sinC=12\angle A=90^0;\ \sin C=\frac{1}{2} ; BC = 7. Độ dài cạnh AB là 

a)

5

b)

14

c)

27\frac{2}{7}  

d)

72\frac{7}{2}  

49.

Cho  ΔABC; A=900; AC=12BC\Delta ABC;\ \angle A=90^0;\ AC=\frac{1}{2}BC  thì  sinB\sin B  bằng:

a)

2

b)

-2

c)

12\frac{1}{2}  

d)

12-\frac{1}{2}  

50.

Cho ΔABC: A=900; C=600; AB=30cm\Delta ABC:\ \angle A=90^0;\ \angle C=60^0;\ AB=30cm  Độ dài cạnh AC là:

a)

103dm10\sqrt{3}dm  

b)

3dm\sqrt{3}dm  

c)

203cm20\sqrt{3}cm  

d)

153cm15\sqrt{3}cm  

51.

Giá trị biểu thức  sin360cos540+cos600\sin36^0-\cos54^0+\cos60^0 bằng 

a)

2sin3602\sin36^0  

b)

2cos5402\cos54^0  

c)

0

d)

12\frac{1}{2}  

52.

Một tam giác vuông có tỉ số hai cạnh góc vuông là  23\frac{2}{3}  . Tỉ số hai hình chiếu của hai cạnh góc vuông đó trên cạnh huyền là

a)

23\frac{2}{3}  

b)

49\frac{4}{9}  

c)

916\frac{9}{16}  

d)

34\frac{3}{4}  

53.

Cho  ΔABC: A=900; cosC=12; AC=7\Delta ABC:\ \angle A=90^0;\ \cos C=\frac{1}{2};\ AC=7  Khi đó độ dài cạnh BC bằng:

a)

7

b)

14

c)

27\frac{2}{7}  

d)

72\frac{7}{2}  

54.

Cho biết  cosα=1213\cos\alpha=\frac{12}{13} . Giá trị của  tanα\tan\alpha   bằng:

a)

125\frac{12}{5}  

b)

512\frac{5}{12}  

c)

135\frac{13}{5}  

d)

513\frac{5}{13}  

55.

Cho  ΔABC: A=900; AB=12cm; tanB=13\Delta ABC:\ \angle A=90^0;\ AB=12cm;\ \tan B=\frac{1}{3} Độ dài cạnh BC  bằng: 

a)

16cm

b)

18cm

c)

5105\sqrt{10}  cm

d)

4104\sqrt{10}  cm

56.

Cho  ΔABC\Delta ABC có AH  là đường cao xuất phát từ A (AϵAH)\left(A\epsilon AH\right)ΔABC\Delta ABC   vuông tại A khi:

a)

   AC2=AB2+BC2AC^2=AB^2+BC^2  

b)

BC2=HB.HCBC^2=HB.HC  

c)

AB2=HB.HCAB^2=HB.HC  

d)

AH2=HB.HCAH^2=HB.HC  

57.

Cho ΔABC\Delta ABC  vuông tại A, cạnh BC=5 cm tỉ số hai hình chiếu của AB, AC trên cạnh huyền bằng  916\frac{9}{16}    .  Chu vi tam giác ABC bằng ?

a)

10 cm

b)

12 cm

c)

15 cm

d)

16 cm

58.

Hãy chọn câu trả lời đúng ?

a)

sin370=sin530\sin37^0=\sin53^0

b)

cos370=sin530\cos37^0=\sin53^0

c)

tan370=cot370\tan37^0=\cot37^0

d)

cot370=cot530\cot37^0=\cot53^0

59.

Cho  ΔABC\Delta ABC  vuông tại  A. Khi đó độ dài AB bằng

a)

AB=BCsinBAB=BC\sin B  

b)

AB=BCcosCAB=BC\cos C  

c)

AB=ACsinCAB=AC\sin C  

d)

AB=BCsinCAB=BC\sin C  

60.

Tìm x thỏa mãn phương trình: x2x6 =x  3\sqrt[]{x^2-x-6\ }=\sqrt[]{x\ -\ 3}  

(a)