wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

ÔN GIỮA KÌ II TOÁN 9

Total questions: 65

Worksheet time: 2hrs 10mins

Name
Class
Date
1.

2x13y=62x-\frac{1}{3}y=6  câu trả lời nào sau đây là sai.

a)

6xy=18\Longleftrightarrow6x-y=18  

b)

6xy=6\Longleftrightarrow6x-y=6  

c)

2x13y6=0\Longleftrightarrow2x-\frac{1}{3}y-6=0  

d)

13y+2x=6\Longleftrightarrow\frac{-1}{3}y+2x=6  

2.

Kết quả nào sau đây là đúng.

a)

góc BAD là góc vuông.

b)

góc BDA = góc CBA

c)

góc CAD = góc BCA

d)

Tam giác BAD là tam giác cân.

3.

Góc BDA bằng bao nhiêu?

a)

50o50^o

b)

55o55^o

c)

25o25^o

d)

75o75^o

4.

Góc DBC bằng với góc nào?

a)

góc DAB

b)

góc BCA

c)

góc DAC

d)

góc BDA

5.

Số đo cung nhỏ AB là bao nhiêu?

a)

50o50^o

b)

150o150^o

c)

100o100^o

d)

75o75^o

6.

Góc DBA là loại góc...

a)

tù.

b)

nhọn.

c)

vuông.

d)

bẹt.

7.

Góc BAx có số đo là...

a)

30o30^o

b)

50o50^o

c)

70o70^o

d)

90o90^o

8.

hệ phương trình này ....

a)

có một nghiệm duy nhất.

b)

không có nghiệm

c)

có vô số nghiệm.

d)

chưa thể kết luận.

9.

(x1)2+22\left(x-1\right)^2+2\ge2  ; Biểu thức đạt giá trị nhỏ nhất là bao nhiêu?

a)

1

b)

3

c)

5

d)

2

10.

(x3)2+55\left(x-3\right)^2+5\ge5  ; để giá trị nhỏ nhất là 5 thì x bằng...

a)

3

b)

1

c)

2

d)

-1

11.

trong (O) góc tạo bởi tiếp tuyến và dây cung bằng...

a)

số đo cung bị chắn.

b)

hai lần số đo cung bị chắn.

c)

một nửa số đo cung bị chắn.

d)

ba lần số đo cung bị chắn.

12.

Đây được gọi là gì?

a)

Đa thức

b)

Phương trình

c)

Hệ bất phương trình

d)

Hệ phương trình bậc nhất 2 ẩn

13.

Nghiệm của hệ phương trình là:

a)

(1;12)\left(-1;\frac{1}{2}\right)

b)

(3;4)\left(3;4\right)

c)

(12 ;1)\left(\frac{1}{2\ };-1\right)

d)

(4;3)\left(4;3\right)

14.

Một tô sản xuất phải làm một số dụng cụ trong một thời gian, tính ra mỗi ngày phải làm 30 dụng cụ, do tổ đã làm mỗi ngày 40 dụng cụ nên không những làm thêm được 20 dụng cụ mà tổ đó còn làm xong trước hạn 7 ngày. Tính số dụng cụ mà tổ sản xuất đó phải làm theo kế hoạch?

a)

900

b)

9000

c)

690

d)

960

15.

Nghiệm của hệ phương trình

a)

(2,2)

b)

(4,4)

c)

(3,3)

d)

(6,6)

16.

Nghiệm của hệ phương trình sau là:

a)

(103;0)\left(\frac{10}{3};0\right)   

b)

Hệ PT vô nghiệm 

c)

Hệ PT vô số nghiệm 

d)

(0;103)\left(0;\frac{10}{3}\right)   

17.

Công thức nghiệm tổng quát của phương trình 3x+0y=123x+0y=12  là:

a)
b)
c)
d)
18.

Cặp số (2;3)\left(-2;-3\right)  là nghiệm của phương trình nào sau đây?

a)
b)
c)
d)
19.

Hệ phương trình trên

a)

có vô số nghiệm.

b)

vô nghiệm.

c)

có nghiệm duy nhất.

d)

có hai nghiệm phân biệt.

20.

Nghiệm của hệ phương trình sau là

a)

(x,y)=(2,10)(x,y)=(-2,-10)  

b)

(x,y)=(10,2)(x,y)=(10,-2)  

c)

(x,y)=(10,2)(x,y)=(-10,-2)  

d)

(x,y)=(10;2)(x,y)=(10;2)  

21.

Nghiệm của hệ phương trình sau là

a)

(x;y)=(12;13)\left(x;y\right)=\left(\frac{1}{2};\frac{1}{3}\right)  

b)

(x;y)=(12;13)\left(x;y\right)=\left(-\frac{1}{2};\frac{1}{3}\right)  

c)

(x;y)=(13;12)\left(x;y\right)=\left(\frac{1}{3};\frac{1}{2}\right)  

d)

(x;y)=(13;12)\left(x;y\right)=\left(\frac{1}{3};-\frac{1}{2}\right)  

22.

Hai xí nghiệp theo kế hoạch phải làm tổng cộng 360 dụng cụ. Trên thực tế, xí nghiệp 1 vượt mức 12%, xí nghiệp 2 vượt mức 10%; do đó cả hai xí nghiệp làm tổng cộng 400 dụng cụ. Tính số dụng cụ xí nghiệp 2 phải làm theo kế hoạch.

a)

240 dụng cụ

b)

200 dụng cụ

c)

160 dụng cụ

d)

120 dụng cụ

23.

Một ô tô đi quãng đường AB với vận tốc 50 km/h, rồi đi tiếp quãng đường BC với vận tốc 45km/h. Biết tổng quãng đường dài 165km và thời gian ô tô đi trên quảng đường AB ít hơn thời gian đi trên quãng đường BC là 30 phút. Tính thời gian ô tô đi trên đoạn đường AB.

a)

2 giờ

b)

1,5 giờ

c)

1 giờ

d)

3 giờ

24.

Một tam giác có chiều cao bằng 3/4 cạnh đáy. Nếu chiều cao tăng thêm 3dm và cạnh đáy giảm đi 3 dm thì diện tích của nó tăng thêm 12 dm2dm^2 . Tính diện tích tam giác ban đầu.

a)

700

b)

726

c)

678

d)

627 

25.

Phương trình nào sau đây là phương trình bậc nhất hai ẩn?

a)

2x2+2=0.2x^2+2=0.

b)

3y1=x(y2).3y-1=x(y-2).

c)

2x+y21=0.2x+\frac{y}{2}-1=0.

d)

3x+y2=0.3\sqrt{x}+y^2=0.

26.

Công thức nghiệm tổng quát của phương trình 0x+4y=16.0x+4y=-16.  

a)

S={(x;4) ;xR}S=\left\{\left(x;-4\right)\ ;x\in R\right\}  

b)

S={(x;4) ;xR}S=\left\{\left(x;4\right)\ ;x\in R\right\}  

c)

S={(4;y) ;yR}S=\left\{\left(-4;y\right)\ ;y\in R\right\}  

d)

S={(4;y) ;yR}S=\left\{\left(4;y\right)\ ;y\in R\right\}  

27.

Chọn khẳng định đúng. Đường thẳng d biểu diễn tập nghiệm của phương trình 3xy=33x-y=3 là: 



a)

Đường thẳng đi qua điểm (1;0)

b)

Đường thẳng song song với trục hoành.

c)

Đường thẳng song song với trục tung.

d)

Đường thẳng đi qua gốc tọa độ.

28.

Phương trình x-5y+7=0 nhận cặp số nào sau đây làm nghiệm?

a)

(0;1).

b)

(-1;2).

c)

(3;2).

d)

(2;4).

29.

Cho một số có hai chữ số. Nếu đổi chỗ hai chữ số của nó thì được một số lớn hơn số đã cho là 63. Tổng của số đã cho và số mới tạo thành bằng 99. Tổng các chữ số của nó là

a)

9

b)

8

c)

7

d)

6

30.

Bình A chứa x (kg) nước ép trái cây gồm 2 phần cam và 1 phần dâu, bình B chứa y (kg) nước ép trái cây gồm 2 phần cam và 3 phần dâu. Trộn lẫn hai bình ta được 12 kg nước ép trái cây có 1 phần cam và 1 phần dâu. Vậy x bằng:

a)

4kg

b)

4,5kg

c)

6kg

d)

6,5kg

31.

Kết luận nào sau đây là sai khi nói về đồ thị hàm số  y=ax2(vi x0)y=ax^2\left(với\ x\ne0\right)  

a)

Đồ thị hàm số nhận trục tung làm trục đối xứng

b)

Với a > 0 đồ thị nằm phía trên trục hoành và O là điểm cao nhất của đồ thị

c)

Với a < 0 đồ thị nằm phía dưới trục hoành và O là điểm cao nhất của đồ thị

d)

Với a > 0 đồ thị nằm phía trên trục hoành và O là điểm thấp nhất của đồ thị

32.

Cho hàm số y = (5m+2) x2x^2 với m 25\ne-\frac{2}{5} . Tìm m để hàm số nghịch biến với mọi x>0  

a)

m< 25-\frac{2}{5}  

b)

m > 25\frac{2}{5}  

c)

m <undefined 

d)

m >  52-\frac{5}{2}  

33.

Hình vẽ dưới đây là đồ thị của hàm số nào?

a)

y = - x2x^2  

b)

y = x2x^2   

c)

y =- 2 x2x^2  

d)

y = 2x22x^2   

34.

Trong hình vẽ trên, số đo cung lớn EF là:

a)

100o

b)

200o

c)

160o

d)

260o

35.

Góc ∠ABx có số đo là...

a)

600

b)

1200

c)

2400

d)

300

36.

Chọn khẳng định SAI trong cái khẳng định sau:

Trong một đường tròn hoặc hai đường tròn bằng nhau,

a)

Các góc nội tiếp bằng nhau chắn các cung bằng nhau.

b)

Các góc nội tiếp cùng chắn một cung hoặc chắn các cung bằng nhau thì bằng nhau.

c)

Góc nội tiếp có số đo bằng số đo của góc ở tâm cùng chắn một cung.

d)

Góc nội tiếp chắn nửa đường tròn là góc vuông.

37.

Góc ∠I có số đo là...

a)

800

b)

400

c)

1200

d)

300

38.

Số đo cung AC nhỏ là...

a)

500

b)

200

c)

100

d)

1000

39.

Góc nội tiếp là góc có đỉnh nằm trên đường tròn và hai cạnh chứa hai... của đường tròn đó.

a)

dây cung

b)

bán kính

c)

tiếp tuyến

d)

đường kính

40.

Hãy điền vào dấu .......

Trong một đường tròn, số đo của góc nội tiếp bằng ........... của cung bị chắn

a)

Nửa số đo

b)

Số đo

c)

Hai lần số đo

d)

Ba lần số đo

41.

Hãy điền vào dấu ........

Hệ quả của góc nội tiếp

b) Các .............. cùng chắn một cung hoặc chắn các cung bằng nhau thì bằng nhau.

a)

góc nội tiếp

b)

góc ở tâm

c)

cung nội tiếp

d)

cung ở tâm

42.

Hãy điền vào dấu ........

Hệ quả của góc nội tiếp

d) Góc nội tiếp chắn nửa đường tròn là ..........

a)

góc vuông

b)

góc tù

c)

góc nhọn

d)

góc bẹt

43.

Trong hình trên có bao nhiêu góc nội tiếp

a)

2

b)

3

c)

1

d)

4

44.

Trên hình vẽ trên góc ở tâm có số đo là

a)

100o

b)

40o

c)

80o

d)

140o

45.

Trong hình vẽ trên, số đo của góc ACB là

a)

50o

b)

40o

c)

80o

d)

100o

46.

Trong hình vẽ trên, số đo của góc ABC là

a)

45o

b)

35o

c)

90o

d)

110o

47.

Trong hình vẽ trên, số đo của góc BOC là

a)

35o

b)

45o

c)

110o

d)

90o

48.

Trong hình trên, số đo của góc CEB là

a)

55o

b)

35o

c)

45o

d)

110o

49.

Trong hình vẽ trên, số đo của góc CEA là

a)

35o

b)

55o

c)

45o

d)

70o

50.

Góc ∠ABx trên hình có tên gọi là...

a)

Góc tạo bởi tia tiếp tuyến và dây cung

b)

Góc nội tiếp

c)

Góc có đỉnh bên trong đường tròn

d)

Góc ở tâm

51.

Góc ∠ABx trên hình có tên gọi là...

a)

Góc tạo bởi tia tiếp tuyến và dây cung

b)

Góc nội tiếp

c)

Góc có đỉnh bên trong đường tròn

d)

Góc ở tâm

52.

Góc ∠ABx có số đo là...

a)

600

b)

1200

c)

2400

d)

300

53.

Góc ∠ABx có số đo là...

a)

400

b)

800

c)

1200

d)

200

54.

Số tâm đối xứng của đường tròn là

a)

1

b)

2

c)

Vô số

d)

4

55.

Tâm đối xứng của đường tròn là

a)

Điểm bất kì bên trong đường tròn.

b)

Điểm bất kì bên ngoài đường tròn.

c)

Điểm bất kì trên đường tròn.

d)

Tâm của đường tròn.

56.

Khẳng định nào sau đây là đúng khi nói về trục đối xứng của đường tròn?

a)

Đường tròn không có trục đối xứng.

b)

Đường tròn có vô số trục đối xứng là đường kính.

c)

Đường tròn có hai trục đối xứng là hai đường kính vuông góc với nhau.

d)

Đường tròn có duy nhất một trục đối xứng là đường kính.

57.

Tâm đường tròn nội tiếp tam giác là?

a)

giao điểm của ba đường phân giác góc trong tam giác.

b)

giao điểm ba đường trung trực của tam giác.

c)

trọng tâm của tam giác.

d)

trực tâm của tam giác.

58.

Số đường tròn nội tiếp của tam giác là?

a)

0

b)

1

c)

2

d)

3

59.

Mỗi một tam giác có bao nhiêu đường tròn bàng tiếp tam giác?

a)

1

b)

2

c)

3

d)

4

60.

Đường thẳng và đường tròn có nhiều nhất bao nhiêu điểm chung?

a)

1

b)

2

c)

3

d)

4

61.

Nếu đường thẳng và đường tròn có duy nhất một điểm chung thì?

a)

đường thẳng tiếp xúc với đường tròn.

b)

đường thẳng cắt đường tròn.

c)

đường thẳng không cắt đường tròn.

62.

Nếu đường thẳng d là tiếp tuyến của đường tròn (O) tại A thì

a)

d // OA.

b)

d trùng OA. 

c)

d ⊥ OA tại A.

d)

d ⊥ OA tại O.

63.

Cho đường tròn (O) và đường thẳng a. Kẻ OHaOH\perp a   tại H, biết  OH < R khi đó đường thẳng a và đường tròn (O)

a)

cắt nhau.

b)

không cắt nhau.

c)

tiếp xúc nhau.

d)

đáp án khác.

64.

Điền vào các vị trí (1); (2) trong bảng sau (R là bán kính của đường tròn, d là khoảng cách từ tâm đến đường thẳng):

a)

(1): cắt nhau;

(2): 8cm.

b)

(1): 9cm; (2): cắt nhau.

c)

(1): không cắt nhau; (2): 8cm.

d)

(1): cắt nhau;

(2): 6cm.

65.

Câu 1. Cho đường tròn (O), bán kính R = 4cm. Tính chu vi của đường tròn ?

a)

A.  8π8\pi  cm

b)

B.  4π4\pi  cm

c)

C.  16π16\pi  cm

d)

D. Đáp án khác