WorksheetsÔN TẬP HỌC KÌ 1- TOÁN 9
Total questions: 70
Worksheet time: 1hrs 10mins
Căn bậc hai số học của số a không âm là:
số có bình phương bằng a
−a
a
±a
(−3)2
Căn bậc hai số học của
3
-3
-81
81
y=f(x)=x−1
Cho hàm số . Biến số x có thể có giá trị nào sau đây:
x ≤ -1
x≥1
x≤1
x≥−1
x≤−1
x≥−1
x=0
x=−1
52−32
Căn bậc hai số học của
16
4
-4
±4
ca˘n bac ba cua −125 la
5
-5
±5
-25
25+144 kết quả của phép tính
17
169
13
±13
x2−1−3x Biểu thức sau xác định khi và chỉ khi:
x≥3 vaˋ x=−1
x<0 vaˋ x=1
x≥0 vaˋ x=1
x≤0 vaˋ x<−1
52+(−5)2 biểu thức sau có kết quả là
0
-10
50
10
(1−2)2−2 có kết quả là
1−22
22−1
1
-1
−x2+2x−1 xác định khi và chỉ khi
xϵR
x=1
x∈Φ
x≥1
−xx2với x>0 có kết quả là
-x
-1
1
x
ne^ˊu a2=−a thıˋ
a≥0
a=1
a≤0
a=0
Biểu thức x+1x2xaˊc định khi vaˋ chỉ khi
x>−1
x≥−1
x∈R
x≥0
Ruˊt gọn 4−23ta được ke^ˊt quả laˋ
2−3
1−3
3−1
3−2
Tıˊnh 17−33.17+33coˊ ke^ˊt quả laˋ
±16
±256
256
16
Tıˊnh −0,1 .0,4 Kết quả là ??
0,2
-0,2
100−4
1004
Biểu thức x−1−2xaˊc định khi
x>1
x≥1
x<1
x=0
Ruˊt gọn biểu thức aa3với a>0, ke^ˊt quả laˋ
a2
±a
a
-a
Ruˊt gọn biểu thức x+2x+1với x≥0, ke^ˊt quả laˋ
±(x+1)
−(x+1)
x−1
x+1
Đưa thừa số ra ngoài dấu căn 9x2y với x≥0; y≥0
3xy
−3xy
9xy
−9xy
72
Trục căn thức
72
727
7.72
Đưa thừa số ra ngoài dấu căn 9x2y với x≥0; y≥0
3xy
−3xy
9xy
−9xy
Chọn đáp án đúng:
MH2=HN.HP
MN2=HN.HP
MH2=HN.NP
MP2=MN2+NP2
Cho tam giác ABC vuông tại A, đường cao AH. Biết BH=9cm, CH=16cm, độ dài cạnh AB bằng
15
20
25
7
Xem hình trên: (trình bày tự luận ra vở)
x=9,6 ; y=5,4
x=5 ; y=10
x=10 ; y=5
x=5,4 ; y=9,6
Cho ∆ABC vuông tại A, AH là đường cao . Khi đó độ dài AH, AC lần lượt bằng:
5 ; 213
6 ; 313
6 ; 213
5 ; 313
Trong hình bên, sinα bằng:
35
45
53
43
Trong các hàm số sau đâu là hàm số bậc nhất
y= 4 - x2
y = 2 -3x
y = 0x + 1
y = x2−3x
Cho hàm số bậc nhất y = (m - 5)x + 3. Giá trị của m để hàm số nghịch biến là :
m > 5
m = 5
m < 5
m < -5
Với giá trị nào của m thì hàm số y = 4−2m(x+2) là hàm số bậc nhất
m < -2
m ≥2
m > 2
m < 2
Cho hàm số bậc nhất y = (1−3)x + 5 . Giá trị của y khi x = 1+3 là:
3
-3
2
4
Đồ thị hàm số y = x + 3 cắt trục tung tại điểm có tung độ bằng:
-1
1
2
3
Đồ thị hàm số y = x + 1 đi qua điểm nào sau đây:
A (0; 2)
A(0 ; 1)
A (1; 1)
A(-1;2)
Đường thẳng y = 2x - 1 song song với đường thẳng nào sau đây:
y = x -1
y = 3x
y = 2x +4
y = - 1 +2x
Hai đường thẳng y = ax + b (a=0) và y = a'x + b' (a′=0) cắt nhau khi:
a=a′
a = a'
a=a′;b=b′
a=a′;b=b′
Cho hàm số y = ax + 3 . Xác định hệ số a biết khi x = 2 thì hàm số có giá trị y = 5
-1
1
2
3
Cho hai hàm số bậc nhất y = mx + 3 và y = (2m -3)x - 1. Tìm m để đồ thị hai hàm số đã cho là hai đường thẳng song song
-3
1
2
3
Cho hai đồ thị hàm số bậc nhất là hai đường thẳng d: y=(3−2m)x−2 và d′:y=4x+2 . Với giá trị nào của m thì d cắt d′ ?
m={23;21}
m={23.}
m={−23;21.}
m={2−1.}
Viết phương trình đường thẳng
biết d song song với đường thẳng d′:y=3x+1 và đi qua điểm M(−2;2)
y=2x+8.
y=3x+8.
y=3x−8.
y=3x.
Viết phương trình đường thẳng d
biết d song song với (d′):y=32x+3
y=32x+34.
y=−32x−34.
y=−32x+34.
y=32x−34.
Phương trình 4x - 3y = -1 nhận cặp số nào sau đây là nghiệm:
(1;-1)
(-1;-1)
(1;1)
(-1;1)
Với giá trị nào của K thì phương trình x - ky = -1 nhận cặp số (1;2) làm nghiệm.
2
1
-2
0
Phương trình nào sau đây là phương trình bậc nhât hai ẩn
xy +x = 3
2x - y = 0
x+3=0
Tam giác ABC có AB = 5, BC = 7, CA = 8. Số đo của góc A bằng?
30°
45°
60°
90°
Cho ∆ABC vuông tại A, AH là đường cao . Khi đó độ dài AH, AC lần lượt bằng:
5 ; 213
6 ; 313
6 ; 213
5 ; 313
Cho hàm số bậc nhất y = (m - 5)x + 3. Giá trị của m để hàm số nghịch biến là :
m > 5
m = 5
m < 5
m < -5
Cho (O; R). Đường thẳng d là tiếp tuyến của đường tròn (O; R) tại tiếp điểm A khi:
d ⊥ OA tại A và A ∈ (O)
d ⊥ OA
A ∈ (O)
d // OA
“Nếu một đường thẳng đi qua một điểm của đường tròn và… thì đường thẳng ấy là một tiếp tuyến của đường tròn”. Cụm từ thích hợp điền vào chỗ trống là:
song song với bán kính đi qua điểm đó
vuông góc với bán kính đi qua điểm đó
song song với bán kính đường tròn
vuông góc với bán kính bất kì
Cho (O; 5cm). Đường thẳng d là tiếp tuyến của đường tròn (O; 5cm), khi đó:
Khoảng cách từ O đến đường thẳng d nhỏ hơn 5cm
Khoảng cách từ O đến đường thẳng d lớn hơn 5cm
Khoảng cách từ O đến đường thẳng d bằng 5cm
Khoảng cách từ O đến đường thẳng d bằng 6cm
Cho đường tròn (O). A, B, C là 3 điểm thuộc đường tròn sao cho tam giác ABC cân tại A. Phát biểu nào sau đây đúng?
Tiếp tuyến của đường tròn tại A đi qua A và vuông góc AB.
Tiếp tuyến của đường tròn tại A đi qua A và song song AC.
Tiếp tuyến của đường tròn tại A đi qua A và song song BC.
Tiếp tuyến của đường tròn tại A đi qua A và vuông góc BC.
Cho đường tròn (O), dây AB khác đường kính. Qua O kẻ đường vuông góc với AB, cắt tiếp tuyến tại A của đường tròn ở điểm C. Cho bán kính của đường tròn bằng 15cm; AB = 24cm. Tính OC
OC = 35cm
OC = 20cm
OC = 25cm
OC = 15cm
Cho tam giác ABC có AH là đường cao xuất phát từ A (H thuộc BC). Nếu góc BAC= 90 độ thì hệ thức nào dưới đây đúng:
AB2 = AC2 + CB2
AH2 = HB. BC
AB2 = BH. BC
Không câu nào đúng
Có bao nhiêu tỉ số lượng giác góc nhọn đã được học?
1
2
3
4
Thế nào là hai góc phụ nhau?
Tổng bằng 90o
Tổng bằng 180o
Bằng nhau
Tổng bằng 360o
Đồ thị hàm số y = -6x + 2 cắt trục hoành tại điểm có hoành độ là:
-2
-3
2
3
Cho điểm K nằm ngoài (O; 3 cm) thì độ dài OK là:
OK = 3
OK > 3
OK < 3
Không xác định được OK
Câu 8. Cho (O) và (O’) không giao nhau, khi đó số điểm chung của hai đường tròn là 1 đúng hay sai?
Đúng
Sai
Cho đường tròn tâm O bán kính bằng 5 cm, lấy một điểm M sao cho OM = 4cm
Trên đường tròn (O)
Ngoài đường tròn (O)
Trong đường tròn (O)
Trùng với điểm O
Trên hình 2, cho (O; 22 cm), dây AB = 4 cm. Tính độ dài đoạn thẳng OH
(a)
hệ phương trình này ....
có một nghiệm duy nhất.
không có nghiệm
có vô số nghiệm.
chưa thể kết luận.
Trong các khẳng định sau, khẳng định nào đúng:
cos240<cos380<cos670
cos670<cos380<cos240
cos670>cos240>cos380
cos380<cos240<cos670
Cho ΔABC có ∠A=900 , đường cao AH. Có AB =3, BH =2. Độ dài BC là
5
1,5
3
4,5
Giá trị biểu thức sin360−cos540+cos600 bằng
2sin360
2cos540
0
21
Cho ΔABC vuông tại A. Khi đó độ dài AB bằng
AB=BCsinB
AB=BCcosC
AB=ACsinC
AB=BCsinC
Cho (O; R). Đường thẳng d là tiếp tuyến của đường tròn (O; R) tại tiếp điểm A khi:
d ⊥ OA tại A và A ∈ (O)
d ⊥ OA
A ∈ (O)
d // OA
Trục đối xứng của (O) là đường thẳng
bất kì
tiếp xúc (O)
đi qua tâm đường tròn
đi qua 2 điểm nằm trên đường tròn
Cho (O; 5cm). Đường thẳng d là tiếp tuyến của đường tròn (O; 5cm), khi đó:
Khoảng cách từ O đến đường thẳng d nhỏ hơn 5cm
Khoảng cách từ O đến đường thẳng d lớn hơn 5cm
Khoảng cách từ O đến đường thẳng d bằng 5cm
Khoảng cách từ O đến đường thẳng d bằng 6cm
Đồ thị hàm số y = 3x - 1 là đường thẳng:
đi qua điểm có tọa độ (0; 1)
đi qua điểm có tọa độ (1; -2)
cắt trục tung tại điểm (-1; 0)
cắt trục tung tại điểm (0; -1)
Biểu thức x−15 xác định với mọi giá trị của x thỏa mãn:
x ≠ 1 và x > 0
x ≥ 0
x ≠ 1 và x ≥ 0
x ≠ 1
