wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

tslg toan 9

Total questions: 71

Worksheet time: 54mins

Name
Class
Date
1.

Cạnh đối của góc B là cạnh nào ?

a)

AC

b)

AB

c)

BC

d)

Cạnh nào cũng được.

2.

Tỉ số lượng giác sin  α\alpha  được tính bằng tỉ lệ nào ? 

a)

Cạnh kề chia cạnh đối

b)

Cạnh đối chia cạnh kề

c)

Cạnh huyền chia cạnh kề

d)

Cạnh đối chia cạnh huyền

3.

Tan C (được tính bằng tỉ lệ cạnh đối chia cạnh kề) sẽ là bao nhiêu ?

a)

1

b)

22\frac{\sqrt{2}}{2}  

c)

2\sqrt{2}  

d)

12\frac{1}{2}  

4.

Điều này sau đây KHÔNG ĐÚNG ?

a)

sinα1\left|\sin\alpha\right|\le1 với mọi số đo α\alpha

b)

cosα1\left|\cos\alpha\right|\ge1 với mọi số đo α\alpha

c)

tanα=sinαcosα\tan\alpha=\frac{\sin\alpha}{\cos\alpha}

d)

sin2α+cos2α=1\sin^2\alpha+\cos^2\alpha=1 với mọi số đo undefined

5.

Với hai góc phụ nhau  (α+β=900)\left(\alpha+\beta=90^0\right)   thì điều gì sau đây đúng ?

a)

sinα=cosβ\sin\alpha=\cos\beta  

b)

cos500=sin400\cos50^0=\sin40^0  

c)

tan180=cot720\tan18^0=\cot72^0  

d)

Cả 3 đều đúng.

6.

Tỉ số  3,04,5\frac{3,0}{4,5}   là giá trị của tỉ số lượng giác nào ?

a)

sin A

b)

cos B

c)

sin C

d)

cos A

7.

Công thức nào sau đây không đúng theo lí thuyết về các công thức hệ thức lượng ?

a)

AB.AC = AH.BC

b)

AH2 = x.y

c)

AB2 = BH.BC

d)

AC2 = HC.HB

8.

Tính độ dài AH bằng các công thức hệ thức lượng, ta sẽ được giá trị là bao nhiêu ?

a)

9,6

b)

6,9

c)

10

d)

8

9.


Điền vào chỗ trống
sinA=....AC\sin A=\frac{....}{AC}  

a)

AB

b)

AC

c)

BC

d)

BC2BC^2  

10.


Điền vào chỗ trống
cosA=.........\cos A=\frac{....}{.....}  

a)

ABAC\frac{AB}{AC}  

b)

ACAB\frac{AC}{AB}  

c)

BCAC\frac{BC}{AC}  

d)

ACBC\frac{AC}{BC}  

11.


Điền vào chỗ trống
......=BCBA......=\frac{BC}{BA}  

a)

cotC\cot C  

b)

tanA\tan A  

c)

tanC\tan C  

d)

cotA\cot A  

12.

Tính  sinB\sin B  

a)

AHAB\frac{AH}{AB}  

b)

cosC\cos C  

c)

ACBC\frac{AC}{BC}  

d)

cả 3 đáp án đều đúng

13.

Tính độ dài cạnh y ở hình vẽ trên ta được:

a)

1212

b)

636\sqrt{3}

c)

12312\sqrt{3}

d)

333\sqrt{3}

14.

Với góc nhọn α\alpha  thì đẳng thức nào sau đây là đúng? (Chọn nhiều câu đúng)

a)

sin2α+cos2α=1\sin^2\alpha+\cos^2\alpha=1  

b)

tanα=sinαcosα\tan\alpha=\frac{\sin\alpha}{\cos\alpha}  

c)

cotα=cosαtanα\cot\alpha=\frac{\cos\alpha}{\tan\alpha}  

d)

tanα.cotα=1\tan\alpha.\cot\alpha=1  

e)

sinα+cosα=1\sin\alpha+\cos\alpha=1  

15.

Chọn các đáp án đúng:

a)

MN2=NH.HPMN^2=NH.HP

b)

MN2=NH.NPMN^2=NH.NP

c)

MH.NP=MN.MPMH.NP=MN.MP

d)

MH2=MN.MPMH^2=MN.MP

16.

Chọn đáp án đúng để điền vào dấu "..."

DI.DE = ...

a)

IF2IF^2  

b)

DF2DF^2  

c)

EF2EF^2  

d)

FE.FDFE.FD  

17.

Cho  ΔABC\Delta ABC  vuông tại A,A,  biết  BC=5cm; AB=3cm.BC=5cm;\ AB=3cm.  Tính  SinB=?SinB=?

a)

SinB=0,8SinB=0,8  

b)

SinB=0,6SinB=0,6  

c)

SinB=0,75SinB=0,75  

d)

SinB=0,25SinB=0,25  

18.

bất đẳng thức mô tả "oto khách chỉ chở được tối đa 24 người" là;

a)

0x<240\le x<24

b)

x>24x>24

c)

0x240\le x\le24

d)

x24x\ge24

19.

Điều kiện xác định của phương trình 4x2+3=0\frac{4}{x-2}+3=0

là:

a)

x2x\ne2  

b)

x2x\ne-2  

c)

x4x\ne4  

d)

x4x\ne-4  

20.

Tập nghiệm của phương trình (x+3)(5x2)=0(x+3)\left(5x-2\right)=0 là: 

a)

S={3; 25}S=\left\{3;\ \frac{-2}{5}\right\}  

b)

S={3; 25}S=\left\{-3;\ \frac{-2}{5}\right\}  

c)

S={3; 25}S=\left\{-3;\ \frac{2}{5}\right\}  

21.

Đâu là phương trình bậc nhất một ẩn trong các phương trình sau:

a)

x2+1=0x^2+1=0

b)

3x + 1 = 0

c)

5x = 0

d)

x + y = 0

e)

2x+5=0\frac{2}{x}+5=0

22.

Phương trình bậc nhất một ẩn là phương trình có dạng

a)

ax + b = 0

b)

ax + b = 0 với a, b là các số đã cho và a, b khác 0

c)

ax + b = 0 với a, b là các số đã cho và b khác 0

d)

ax + b = 0 với a, b là các số đã cho và a khác 0

23.

Kết quả (6+5)2120\left(\sqrt{6}+\sqrt{5}\right)^2-\sqrt{120}  bằng:

a)

21

b)

11611\sqrt{6}  

c)

11

d)

0

24.

326+223432\frac{3}{2}\sqrt{6}+2\sqrt{\frac{2}{3}}-4\sqrt{\frac{3}{2}}  

a)

262\sqrt{6}  

b)

6\sqrt{6}  

c)

66\frac{\sqrt{6}}{6}  

d)

66-\frac{\sqrt{6}}{6}  

25.

Số có căn bậc hai số học bằng 9 là

a)

3

b)

-3

c)

81

d)

-81

26.

Viết tỉ số lượng giác tan 750 thành tỉ số lượng giác của góc nhỏ hơn 450 ta được:

a)

cos 150

b)

cot 150

c)

cot 750

d)

tan 150

27.

Trong tam giác ABC vuông tại A có AC = 3; AB = 4. Khi đó sinB bằng

a)

3/4

b)

3/5

c)

4/5

d)

4/3

28.

Giá trị của biểu thức cos2200+cos2400+cos2500+cos2700\cos^220^0+\cos^240^0+\cos^250^0+\cos^270^0  bằng:

a)

1

b)

2

c)

3

d)

0

29.

cos30o=?\cos30^o=?  

a)

sin60o\sin60^o  

b)

cos 60o\cos\ 60^o  

c)

tan60o\tan60^o  

d)

cot60o\cot60^o  

30.

Đúng hay sai? cos60 = 1/2 

a)

Đúng

b)

Sai

31.

Đúng hay sai? tan của góc α\alpha  là tỉ số giữa cạnh đối và cạnh huyền

a)

Đúng

b)

Sai

32.

Đúng hay sai? tan của góc α\alpha  là tỉ số giữa cạnh đối và cạnh kề

a)

Đúng

b)

Sai

33.

Nghiệm của bpt 23x52-3x\le5  là

a)

x1x\ge-1  

b)

x1x\le-1  

c)

x1x\ge1  

d)

x1x\le1  

34.

Số a không nhỏ hơn số b ta ký hiệu

a)

a < b

b)

a > b

c)

a  ba\ \le\ b

d)

a  ba\ \ge\ b

35.

Nghiệm của bất phương trình 2x>6-2x>-6  là:

a)

x>3x>-3  

b)

x<3x<-3  

c)

x>3x>3  

d)

x<3x<3  

36.

Trong các bất phương trình sau đây, đâu là bất phương trình bậc nhất một ẩn

a)

0x3>00x-3>0

b)

x22x+10x^2-2x+1\le0

c)

2x+1>0-2x+1>0

d)

6x+6x1415-6x+6x\ge14-15

37.

Tổng quát nghiệm thức của phương trình 3x + 0y = 12

a)
b)
c)
d)
38.

Phương trình 5x + 4y = 8 nhận cặp số nào sau đó là nghiệm?

a)

(-2; 1).

b)

(-1; 0).

c)

(32;3).(\frac{3}{2};3).

d)

(4; -3).

39.

Phương trình x-5y + 7 = 0 nhận cặp số nào sau đây làm nghiệm?

a)

(0; 1).

b)

(-1; 2).

c)

(3; 2).

d)

(2; 4).

40.

Nghiệm của hệ phương trình là

a)

(3;1)\left(3;-1\right)

b)

(3;1)\left(-3;1_{ }\right)

c)

(1;3)\left(1;-3\right)

d)

(1;3)\left(-1;3\right)

41.

Hệ phương trình có nghiệm (x;y)\left(x;y\right) . Tích  x.yx.y  là 

a)

5

b)

8425\frac{84}{25}  

c)

2584\frac{25}{84}  

d)

845\frac{84}{5}  

42.

Cặp số (2;3)\left(-2;-3\right)  là nghiệm của phương trình nào sau đây?

a)
b)
c)
d)
43.

Giải hệ phương trình sau:

x-y=2

2x+y=1

a)

x=1, y=-1

b)

x=-1, y=1

c)

x=1, y=1

d)

x=-1, y=-1

44.

Bất đẳng thức nào mô tả phát biểu 'x là số dương'?

a)

A. x≤0.

b)

B. x<0.

c)

C. x>0.

d)

D. x≥0.

45.

Cho bất đẳng thức m>n. Chọn kết luận đúng trong các kết luận sau:

a)

D. n+1>m+1.

b)

B. m−4>n−4.

c)

A. m+4

d)

C. m−1

46.

Cho x−2≥y−2. Bất đẳng thức thể hiện mối quan hệ giữa x và y là?

a)

D. y≤x.

b)

A. x

c)

B. x>y.

d)

C. x≤y.

47.

Trong các cặp bất đẳng thức sau, cặp bất đẳng thức nào cùng chiều?

a)

B. −1>−25 và 2<3.

b)

A. 2,5<5,8 và 2<3.

c)

C. 4,7<8 và 8>a.

d)

D. 27>b và −4b<6.

48.

Giả sử t là số giờ làm việc tối đa của công nhân trong một ngày. Dùng kí hiệu để viết bất đẳng thức trong trường hợp: 'Số giờ làm việc tối đa của công nhân trong một ngày là 10 giờ' ta được?

a)

A. t≤10.

b)

B. t<10.

c)

C. t=10.

d)

D. t>10.

49.

Nếu a<b

a)

D. 5b+2<5a+2.

b)

C. 3a>3b.

c)

B. −2a<−2b.

d)

A. 4a<4b.

50.

Với hai số thực x,y, khi xy>0 thì ta nói?

a)

A. x,y cùng âm.

b)

B. x,y cùng dấu

c)

C. x,y trái dấu.

d)

D. x,y không cùng dấu.

51.

Biết n-15=m, so sánh m, n ta được?

a)

A. n>m

b)

B. n≥m.

c)

C. m=n.

d)

D. m>n.

52.

Cộng hai vế của bất đẳng thức m > 3 với -2 ta được bất đẳng thức

a)

2 - m < 1

b)

m - 2 > 5

c)

m - 2 > -1

d)

m - 2 > 1

53.

Cho hai số a và b thỏa mãn a < b. Bất đẳng thức nào sau đây luôn đúng?

a)

a - 1 < b - 2

b)

a + 1 < b + 3

c)

a + 2 < b + 1

d)

a + 1 < b

54.

Cho a > b. Chọn khẳng định sai trong các khẳng định sau.

a)

a - 1 > b - 1

b)

-2a > -2b

c)

a + 2 > b + 2

d)

3a > 3b

55.

Nếu số thực a nhỏ hơn số thực b, ta viết

a)

b>ab>a

b)

b<ab<a

c)

aba\le b

d)

a>ba>b

56.

Bất đẳng thức bên cạnh được phát biểu là

a)

x là số âm

b)

x là số dương

c)

x không nhỏ hơn 0

d)

x không lớn hơn 0

57.

Bất đẳng thức diễn tả khẳng định "a là số không âm" là

a)

a0a\ne0

b)

a0a\ge0

c)

a>0a>0

d)

a0a\le0

58.

Hệ thức nào sau đây là một bất đẳng thức?

a)

x+2y=3x+2y=3

b)

y=2xy=2-x

c)

x210x^2-1\ne0

d)

3a2>03a-2>0

59.
a)

b)

c)

d)

60.
a)

b)

c)

d)

61.
a)

b)

c)

d)

62.

Trong các hệ phương trình dưới đây, hệ phương trình nào là hệ hai phương trình bậc nhất hai ẩn ?

a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

63.

Phương trình nào sau đây không là phương trình bậc nhất hai ẩn ?

a)

2x+5y=-2

b)

0x+0y=6

c)

2x+0y=2

d)

0x+5y=9

64.

a nhỏ hơn hoặc bằng 6 " kí hiệu là:

a)

a6a\ge6

b)

a<6a<6

c)

a6a\le6

d)

a>6a>6

65.

“ a lớn hơn 8 " kí hiệu là:

a)

a<8a<8

b)

a8a\ge8

c)

a8a\le8

d)

a>8a>8

66.

Nghiệm của phương trình (x-2)(x+1)=0 là:

a)

x=2 và x=1

b)

x=2 và x=-1

c)

x=-2 và x=1

d)

x=-2 và x=-1

67.

bất đẳng thức mô tả "lớp 9A có ít nhất 7 học sinh khá" là;

a)

x>7x>7

b)

x7x\ge7

c)

x<7x<7

d)

x7x\le7

68.

Phương trình 2x+1y=82x+1y=8 có tên gọi là phương trình...

(a)  

69.

Góc A và góc B có tổng số đo bằng 90090^0 thì:

a)

sinA = sinB

b)

sinA = cosB

c)

cosA = cos B

d)

sinA = tanB

70.

Chọn đáp án đúng:

a)

AB = 6.cos30

b)

AB = 6.sin30

c)

BC = 6.sin30

d)

BC= 6.cos60

71.

tỉ số ABBC \frac{AB}{BC}\ là:

a)

sinC

b)

cosC

c)

tanC

d)

cotC