Wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

ĐỀ CƯƠNG ÔN TẬP GIỮA HỌC KÌ I MÔN TOÁN 9. NĂM HỌC 2024 - 2025

Total questions: 69

Worksheet time: 35mins

Name
Class
Date
1.

Giải các phương trình sau: a) 7x(2x – 5) = 0. Viết nghiệm của phương trình vào chỗ trống.

a)

x = 0 hoặc x = 2.5

b)

x = 1 hoặc x = 5

c)

x = -2 hoặc x = 3

d)

x = 0 hoặc x = -2.5

2.

Bài 1. Giải các phương trình sau: b) (x – 3)(3x + 2) = 0. Viết nghiệm của phương trình vào chỗ trống.

a)

x = 3 hoặc x = -2/3

b)

x = -3 hoặc x = 2/3

c)

x = 3 hoặc x = 2/3

d)

x = -3 hoặc x = -2/3

3.

Bài 1. Giải các phương trình sau: c) (2 – 3x)(4x + 9) = 0. Viết nghiệm của phương trình vào chỗ trống.

a)

x = 2/3 hoặc x = -9/4

b)

x = -2/3 hoặc x = 9/4

c)

x = 3/2 hoặc x = -4/9

d)

x = -3/2 hoặc x = 4/9

4.

Bài 1. Giải các phương trình sau: d) (3/2 x – 2)(1/4 x + 3) = 0. Nghiệm của phương trình là:

a)

x = 4/3 hoặc x = -12

b)

x = 2 hoặc x = -3/4

c)

x = -4/3 hoặc x = 12

d)

x = 2/3 hoặc x = -4

5.

Bài 1. Giải các phương trình sau: e) (1,5t – 6)(0,3t + 9) = 0. Đâu là nghiệm của phương trình này?

a)

t = 4 hoặc t = -30

b)

t = -4 hoặc t = 30

c)

t = 6 hoặc t = -9

d)

t = -6 hoặc t = 9

6.

Bài 1. Giải các phương trình sau: f) 5x(x – 3) + 2(x – 3) = 0. Đâu là nghiệm của phương trình này?

(a)  

7.

Bài 1. Giải các phương trình sau: g) x2−2x−(5x−10)=0x^2 - 2x - (5x - 10) = 0 . Đâu là nghiệm của phương trình này?

a)

x = 4 hoặc x = -2

b)

x = 2 hoặc x = -5

c)

x = 1 hoặc x = -10

d)

x = 5 hoặc x = -1

8.

Bài 1. Giải các phương trình sau: h) (5x–2)2–(x+8)2=0(5x – 2)^2 – (x + 8)^2 = 0 . Đâu là nghiệm của phương trình này?

a)

x = 2 hoặc x = -5/3

b)

x = 1 hoặc x = -8

c)

x = 0 hoặc x = 2/5

d)

x = -2 hoặc x = 5/3

9.

Bài 2. Giải các phương trình sau: a) (2x + 7)/(x – 3) + 1 = -5/(x – 3). Đâu là nghiệm của phương trình này?

a)

x = -1

b)

x = 2

c)

x = 3

d)

x = 0

10.

Bài 2. Giải các phương trình sau: b) (3x + 2)/(x + 1) + 8/x = 3. Đâu là nghiệm của phương trình?

a)

x = 2 hoặc x = -4

b)

x = 1 hoặc x = -2

c)

x = -1 hoặc x = 4

d)

x = 0 hoặc x = 3

11.

Giải các phương trình sau: c) x+1x−3+x+3x−1=2\frac{x+1}{x-3} + \frac{x+3}{x-1} = 2

a)

x = 2 hoặc x = -4

b)

x = 1 hoặc x = 3

c)

x = -2 hoặc x = 4

d)

x = 0 hoặc x = -3

12.

Giải các phương trình sau: d) x2−6x=x+32\frac{x^2-6}{x} = x + \frac{3}{2}

a)

x = 3 hoặc x = -4

b)

x = 2 hoặc x = -3

c)

x = 1 hoặc x = -6

d)

x = 4 hoặc x = -2

13.

Giải các phương trình sau: e) 53x−2+2x(3x−2)=7x\frac{5}{3x-2} + \frac{2}{x(3x-2)} = \frac{7}{x}

a)

x = 1 hoặc x = −23-\frac{2}{3}

b)

x = 2 hoặc x = -1

c)

x = 0 hoặc x = 3

d)

x = -2 hoặc x = 32\frac{3}{2}

14.

Giải các phương trình sau: f) x−3x+3+x+3x−3=−36x2−9\frac{x-3}{x+3} + \frac{x+3}{x-3} = \frac{-36}{x^2-9}

a)

x = 0 hoặc x = -3 hoặc x = 3

b)

x = 1 hoặc x = -1 hoặc x = 3

c)

x = 2 hoặc x = -2 hoặc x = 3

d)

x = 0 hoặc x = 1 hoặc x = -3

15.

Giải các phương trình sau: g) 1x+x+4x−4=44x−x2\frac{1}{x} + \frac{x+4}{x-4} = \frac{4}{4x-x^2}

a)

x = 2 hoặc x = -2

b)

x = 4 hoặc x = -4

c)

x = 1 hoặc x = -1

d)

x = 0 hoặc x = 4

16.

Giải các phương trình sau: h) x+1x−3+x+3x−1=8x(x−3)(x−1)\frac{x+1}{x-3} + \frac{x+3}{x-1} = \frac{8x}{(x-3)(x-1)}

a)

x = 2 hoặc x = -4

b)

x = 3 hoặc x = -1

c)

x = 1 hoặc x = -2

d)

x = 4 hoặc x = -3

17.

Giải các phương trình sau: i) 1x2−2x+2+2x2−2x+3=6x2−2x+4\frac{1}{x^2-2x+2} + \frac{2}{x^2-2x+3} = \frac{6}{x^2-2x+4}

a)

x = 1

b)

x = 2

c)

x = -1

d)

x = 0

18.

Giải các phương trình sau: k) 1x2+9x+20+1x2+11x+30+1x2+13x+42=118\frac{1}{x^2+9x+20} + \frac{1}{x^2+11x+30} + \frac{1}{x^2+13x+42} = \frac{1}{18}

a)

x = -5

b)

x = -4

c)

x = 2

d)

x = 1

19.

Giải các hệ phương trình sau: a) 2x+y=5, x-y=1

a)

x = 2, y = 1

b)

x = 1, y = 3

c)

x = 3, y = 2

d)

x = 0, y = 5

20.

Giải các hệ phương trình sau: b) 2x-y=3, 3x+2y=8

a)

x = 2, y = 1

b)

x = 1, y = 2

c)

x = -1, y = 5

d)

x = 0, y = 4

21.

Giải các hệ phương trình sau: c) 5x+7y=3 \ 5x-4y=-8

a)

x = -1, y = 1

b)

x = 1, y = -1

c)

x = -4/5, y = 1

d)

x = 0, y = 2

22.

Giải các hệ phương trình sau: d) 2x+3y=-2 \ 3x-2y=-3

a)

x = -1, y = -0.33

b)

x = 1, y = 2

c)

x = 0, y = 1

d)

x = -2, y = 1

23.

Giải các hệ phương trình sau: e) 5x+2y=-26 \ -x+3y=-5

a)

x = -4, y = -3

b)

x = 2, y = -8

c)

x = 1, y = 5

d)

x = -6, y = 2

24.

Giải các hệ phương trình sau: f) {x−5y=16 −x+3y=−10\begin{cases} x-5y=16 \ -x+3y=-10 \end{cases}

a)

x = 2, y = -2.8

b)

x = 4, y = -1.5

c)

x = -3, y = 2.5

d)

x = 1, y = -3

25.

Giải các hệ phương trình sau: g) 3x-2y=10, x-2/3y=1/3

a)

x = 2, y = -2

b)

x = 1, y = 4

c)

x = -1, y = 3

d)

x = 0, y = 5

26.

Giải các hệ phương trình sau: h) {x2=y3 x+y+10=0\begin{cases} \frac{x}{2} = \frac{y}{3} \ x+y+10=0 \end{cases}

a)

x = -6, y = -4

b)

x = 6, y = -16

c)

x = -5, y = -5

d)

x = 4, y = -14

27.

Bài 3. Giải các hệ phương trình sau: i) {x−3y=0 3x−2y=2\begin{cases} x-\sqrt{3}y=0 \ \sqrt{3}x-2y=2 \end{cases}

a)

x = 2, y = 3\sqrt{3}

b)

x = 1, y = 1

c)

x = 3\sqrt{3} , y = 2

d)

x = 0, y = 0

28.

Bài 4. Xác định a, b để đồ thị hàm số y = ax + b đi qua hai điểm A và B trong mỗi trường hợp sau: a) A(1; -1) và B(4; 5)

a)

a = 2, b = -3

b)

a = 1, b = 0

c)

a = -2, b = 3

d)

a = 3, b = -2

29.

Xác định a, b để đồ thị hàm số y = ax + b đi qua hai điểm A và B trong mỗi trường hợp sau: b) A(-1; -5) và B(-6; 1)

a)

a = -1.2, b = -6.2

b)

a = 1.2, b = 6.2

c)

a = 2, b = -3

d)

a = -2, b = 3

30.

Hai xí nghiệp theo kế hoạch phải làm tổng cộng 360 công cụ. Sau khi vượt mức kế hoạch, xí nghiệp I vượt 12%, xí nghiệp II vượt 10% và tổng cộng làm được 400 công cụ. Số công cụ mỗi xí nghiệp phải làm theo kế hoạch là bao nhiêu?

a)

Xí nghiệp I: 180, xí nghiệp II: 180

b)

Xí nghiệp I: 200, xí nghiệp II: 160

c)

Xí nghiệp I: 170, xí nghiệp II: 190

d)

Xí nghiệp I: 150, xí nghiệp II: 210

31.

Bài 6. Nếu Hiền mua 2kg quả xoài và 2kg quả vải hết 100 000 đồng, còn 3kg quả xoài và 1kg quả vải hết 90 000 đồng, thì giá mỗi kg xoài và mỗi kg vải lần lượt là bao nhiêu?

a)

20 000 đồng/kg xoài, 30 000 đồng/kg vải

b)

25 000 đồng/kg xoài, 25 000 đồng/kg vải

c)

30 000 đồng/kg xoài, 20 000 đồng/kg vải

d)

15 000 đồng/kg xoài, 35 000 đồng/kg vải

32.

Một sân trường hình chữ nhật có chiều dài hơn chiều rộng 16m. Hai lần chiều dài kém 5 lần chiều rộng 28m. Chiều dài và chiều rộng của sân trường lần lượt là bao nhiêu?

a)

36m và 20m

b)

40m và 24m

c)

32m và 16m

d)

28m và 12m

33.

Một trường tuyển được 85 học sinh vào hai lớp năng khiếu bóng rổ và bóng chuyền. Nếu chuyển 25 học sinh từ lớp bóng rổ sang lớp bóng chuyền thì số học sinh của lớp bóng chuyền bằng 125\frac{12}{5} số học sinh của lớp bóng rổ. Hỏi ban đầu mỗi lớp có bao nhiêu học sinh?

a)

35 học sinh lớp bóng rổ, 50 học sinh lớp bóng chuyền

b)

40 học sinh lớp bóng rổ, 45 học sinh lớp bóng chuyền

c)

50 học sinh lớp bóng rổ, 35 học sinh lớp bóng chuyền

d)

30 học sinh lớp bóng rổ, 55 học sinh lớp bóng chuyền

34.

Một mảnh vườn hình chữ nhật có chu vi 360 m. Biết chiều dài của mảnh vườn bằng 54\frac{5}{4} lần chiều rộng. Tính chiều dài và chiều rộng của mảnh vườn?

a)

Chiều dài: 100 m, Chiều rộng: 80 m.

b)

Chiều dài: 90 m, Chiều rộng: 70 m.

c)

Chiều dài: 120 m, Chiều rộng: 60 m.

d)

Chiều dài: 110 m, Chiều rộng: 85 m.

35.

Bài 10. Một chiếc xe khách đi từ Thành phố Hồ Chí Minh đến Cần Thơ, quãng đường dài 170km. Sau khi xe khách xuất phát 1 giờ 40 phút, một xe tải bắt đầu đi từ Cần Thơ về Thành phố Hồ Chí Minh và gặp xe khách sau đó 40 phút. Tính vận tốc của mỗi xe, biết rằng mỗi giờ xe khách đi nhanh hơn xe tải là 15 km.

a)

Vận tốc xe khách: 65 km/h, vận tốc xe tải: 50 km/h.

b)

Vận tốc xe khách: 60 km/h, vận tốc xe tải: 45 km/h.

c)

Vận tốc xe khách: 70 km/h, vận tốc xe tải: 55 km/h.

d)

Vận tốc xe khách: 55 km/h, vận tốc xe tải: 40 km/h.

36.

Bài 11. Một ô tô đi từ tỉnh A và dự định đến tỉnh B lúc 11 giờ trưa. Nếu xe chạy với vận tốc 40km/h thì đến B chậm 2 giờ so với dự định. Nếu xe chạy với vận tốc 55km/h thì đến B sớm hơn dự định 1 giờ. Tính quãng đường AB và thời gian xuất phát của ô tô.

a)

Quãng đường AB: 220 km, thời gian xuất phát: 6 giờ sáng.

b)

Quãng đường AB: 200 km, thời gian xuất phát: 7 giờ sáng.

c)

Quãng đường AB: 240 km, thời gian xuất phát: 8 giờ sáng.

d)

Quãng đường AB: 180 km, thời gian xuất phát: 5 giờ sáng.

37.

So sánh hai số m và n trong mỗi trường hợp sau: a) m + 15 < n + 15 b) -17m ≥ -17n c) -0,7n + 10 > -0,7m + 10

a)

a) m < n b) m ≤ n c) n < m

b)

a) m > n b) m ≥ n c) n > m

c)

a) m = n b) m < n c) n = m

d)

a) m ≥ n b) m > n c) n ≤ m

38.

Bài 13. Giải các bất phương trình sau. a) 3x + 9 > 0

a)

x > -3

b)

x < -3

c)

x > 3

d)

x < 3

39.

Bài 13. Giải các bất phương trình sau. b) 6x - 8 ≥ 0

a)

x ≥ 4/3

b)

x ≥ 8/3

c)

x ≥ 3/4

d)

x ≥ -4/3

40.

Giải các bất phương trình sau. c) 1 - 4x < 0

a)

x > 1/4

b)

x < 1/4

c)

x > -1/4

d)

x < -1/4

41.

Giải các bất phương trình sau. d) 5x + 4 < 3x - 2

a)

x < -3

b)

x > 3

c)

x < 3

d)

x > -3

42.

Bài 13. Giải các bất phương trình sau. e) 2x + 3(x + 1) > 5x - (2x - 4)

a)

x > -1

b)

x < -1

c)

x > 1

d)

x < 1

43.

Giải các bất phương trình sau. f) x−63≤2x+14\frac{x-6}{3} \leq \frac{2x+1}{4}

a)

x ≤ 13

b)

x ≥ 13

c)

x ≤ -13

d)

x ≥ -13

44.

Giải các bất phương trình sau. g) x - 2x+12<2x−23\frac{2x+1}{2} < 2x - \frac{2}{3}

a)

x > -2

b)

x < -2

c)

x > 2

d)

x < 2

45.

Giải các bất phương trình sau. h) 5−2x2+3≥x+13\frac{5-2x}{2} + 3 \geq \frac{x+1}{3}

a)

x ≤ 2

b)

x ≥ 2

c)

x < -1

d)

x > 3

46.

Giải các bất phương trình sau. i) 1 - x2≤x+53\frac{x}{2} \leq \frac{x+5}{3}

a)

x ≥ -1

b)

x ≤ -1

c)

x ≥ 1

d)

x ≤ 1

47.

Bài 1. Tính giá trị của các biểu thức sau: a) A = tan 45°. cos 30°. cot 30°

a)

A = 1

b)

A = 0

c)

A = 3\sqrt{3}

d)

A = 12\frac{1}{2}

48.

Tính giá trị của các biểu thức sau: b) B = sin⁡30∘.cos⁡30∘+1cot⁡45∘\frac{\sin 30^\circ . \cos 30^\circ + 1}{\cot 45^\circ}

a)

B = 1

b)

B = 0

c)

B = 2

d)

B = 12\frac{1}{2}

49.

Tính giá trị của các biểu thức sau: C = 2sin⁡45∘cot⁡45∘+2cos⁡30∘3+2tan⁡45∘\frac{\sqrt{2} \sin 45^\circ}{\cot 45^\circ} + \frac{2 \cos 30^\circ}{\sqrt{3}} + 2 \tan 45^\circ

a)

C = 5

b)

C = 4

c)

C = 3

d)

C = 6

50.

Tia nắng chiếu qua nóc của một tòa nhà hợp với mặt đất một góc α. Cho biết tòa nhà cao 21 m và bóng của nó trên mặt đất dài 15 m. Tính góc α (kết quả làm tròn đến độ)?

a)

α ≈ 54°

b)

α ≈ 30°

c)

α ≈ 45°

d)

α ≈ 60°

51.

Bài 3. Hình vẽ sau mô tả một chiếc thang có chiều dài AB được đặt dựa vào tường, chân thang tạo với mặt đất một góc 65°, khoảng cách từ chân thang đến chân tường là BH = 1,6 m. Tính chiều dài chiếc thang (kết quả làm tròn đến hàng phần trăm).

a)

AB ≈ 3,76 m

b)

AB ≈ 2,85 m

c)

AB ≈ 4,20 m

d)

AB ≈ 5,10 m

52.

Một người đứng cách chân tháp 13,65 m nhìn lên đỉnh tháp với phương nhìn hợp với phương nằm ngang một góc bằng 58°. Biết mắt của người đó cách chân của mình một khoảng 1,55 m. Hỏi tháp cao bao nhiêu mét (kết quả làm tròn đến chữ số thập phân thứ hai)?

a)

h ≈ 23,73 m

b)

h ≈ 18,20 m

c)

h ≈ 15,10 m

d)

h ≈ 27,50 m

53.

Giải tam giác vuông trong mỗi hình sau (làm tròn đến hàng phần trăm của đơn vị độ dài và làm tròn đến phút của đơn vị số đo góc). a) Tam giác vuông ABC, AB = 4, AC = 4.

a)

BC ≈ 5,66; góc B ≈ 45°00'; góc C ≈ 45°00'

b)

BC ≈ 8,00; góc B ≈ 60°00'; góc C ≈ 30°00'

c)

BC ≈ 4,00; góc B ≈ 90°00'; góc C ≈ 0°00'

d)

BC ≈ 2,83; góc B ≈ 30°00'; góc C ≈ 60°00'

54.

Giải tam giác vuông trong mỗi hình sau (làm tròn đến hàng phần trăm của đơn vị độ dài và làm tròn đến phút của đơn vị số đo góc). b) Tam giác vuông ABC, AB = 6, BC = 11.

a)

AC ≈ 9,22; góc B ≈ 28°58'; góc C ≈ 61°02'

b)

AC ≈ 12,00; góc B ≈ 45°00'; góc C ≈ 45°00'

c)

AC ≈ 7,50; góc B ≈ 35°00'; góc C ≈ 55°00'

d)

AC ≈ 10,50; góc B ≈ 30°00'; góc C ≈ 60°00'

55.

Giải tam giác vuông trong mỗi hình sau (làm tròn đến hàng phần trăm của đơn vị độ dài và làm tròn đến phút của đơn vị số đo góc). c) Tam giác vuông ABC, AB = 9, góc C = 32°. Đáp án nào sau đây là đúng?

a)

BC ≈ 4,77; AC ≈ 8,02; góc B ≈ 58°00'

b)

BC ≈ 6,00; AC ≈ 7,50; góc B ≈ 45°00'

c)

BC ≈ 5,50; AC ≈ 8,50; góc B ≈ 60°00'

d)

BC ≈ 4,20; AC ≈ 9,50; góc B ≈ 50°00'

56.

Giải tam giác vuông trong mỗi hình sau (làm tròn đến hàng phần trăm của đơn vị độ dài và làm tròn đến phút của đơn vị số đo góc). d) Tam giác vuông ABC, BC = 12, góc C = 37°.

Chọn đáp án đúng:

a)

AB ≈ 9,05; AC ≈ 7,22; góc B ≈ 53°00'

b)

AB ≈ 8,00; AC ≈ 7,22; góc B ≈ 53°00'

c)

AB ≈ 9,05; AC ≈ 8,50; góc B ≈ 53°00'

d)

AB ≈ 9,05; AC ≈ 7,22; góc B ≈ 45°00'

57.

Giải tam giác vuông trong mỗi hình sau (làm tròn đến hàng phần trăm của đơn vị độ dài và làm tròn đến phút của đơn vị số đo góc). e) Tam giác vuông ABC, AC = 8, góc B = 40°. Đáp án nào sau đây là đúng?

a)

AB ≈ 6,13; BC ≈ 5,14; góc C ≈ 50°00'

b)

AB ≈ 7,00; BC ≈ 4,00; góc C ≈ 60°00'

c)

AB ≈ 5,00; BC ≈ 6,00; góc C ≈ 45°00'

d)

AB ≈ 8,00; BC ≈ 3,00; góc C ≈ 70°00'

58.

Để chuyển đồ lên xe hàng, người ta dùng băng chuyền CB dài 4,5m. Biết góc hợp bởi băng chuyền và mặt đất là 28°. Tính khoảng cách BA từ khoang của xe hàng đến mặt đất?

a)

BA ≈ 4,0 m

b)

BA ≈ 2,1 m

c)

BA ≈ 3,2 m

d)

BA ≈ 4,5 m

59.

Cho tam giác ABC, trong đó BC = 16 cm, ∠ABC = 45°, ∠ACB = 30°. Gọi N là chân đường vuông góc kẻ từ A đến cạnh BC. Hãy tính đoạn thẳng AN.

a)

AN ≈ 8,49 cm

b)

AN ≈ 6,32 cm

c)

AN ≈ 10,12 cm

d)

AN ≈ 7,15 cm

60.

Giải các phương trình và hệ phương trình sau: a) (x+2)(5x – 3) = 0

a)

x = -2 hoặc x = 3/5

b)

x = 2 hoặc x = -3/5

c)

x = 2 hoặc x = 3/5

d)

x = -2 hoặc x = -3/5

61.

Giải các phương trình và hệ phương trình sau: b) 3x+1+5x−2=5x+8(x−2)(x+1)\frac{3}{x+1} + \frac{5}{x-2} = \frac{5x+8}{(x-2)(x+1)}

a)

x = 0

b)

x = 1

c)

x = -2

d)

x = 3

62.

Giải các phương trình và hệ phương trình sau: c)

a)

x = 2, y = 0.5

b)

x = 1, y = 1

c)

x = 0, y = 2

d)

x = 3, y = -1

63.

Giải các bất phương trình sau: a) 2x – 8 > 0

a)

x > 4

b)

x < 4

c)

x > -4

d)

x < -4

64.

Giải các bất phương trình sau: b) 4x+93+2≥2x−14\frac{4x+9}{3} + 2 \geq \frac{2x-1}{4}

a)

x ≥ -3

b)

x ≤ -3

c)

x ≥ 3

d)

x ≤ 3

65.

Một gia đình có bốn người lớn và ba trẻ em mua vé xem xiếc hết 370 000 đồng. Một gia đình khác có hai người lớn và hai trẻ em cũng mua vé xem xiếc tại rạp đó hết 200 000 đồng. Hỏi giá bán của mỗi loại vé cho người lớn và trẻ em là bao nhiêu? Biết rằng rạp đó bán hai hạng vé: người lớn và trẻ em, mỗi người vào xem phải mua một vé đúng hạng.

a)

Vé người lớn: 60 000 đồng, vé trẻ em: 50 000 đồng.

b)

Vé người lớn: 70 000 đồng, vé trẻ em: 40 000 đồng.

c)

Vé người lớn: 65 000 đồng, vé trẻ em: 45 000 đồng.

d)

Vé người lớn: 55 000 đồng, vé trẻ em: 60 000 đồng.

66.

Bài 4 (1,0 điểm). Tính giá trị của biểu thức: M = sin30° – √3.cos30°

a)

M = 0.5 – √3.(√3/2) = 0.5 – 1.5 = -1

b)

M = 0.5 – √3.(1/2) = 0.5 – 0.866 = -0.366

c)

M = 1 – √3.(√3/2) = 1 – 1.5 = -0.5

d)

M = 0.5 – √3.(1) = 0.5 – 1.732 = -1.232

67.

Bài 5 (2,0 điểm). Cho hình vẽ bên, biết BC = 10 cm, B = 50°. Tính số đo góc C và độ dài cạnh AC (kết quả làm tròn đến hàng phần trăm).

a)

Góc C = 130°, AC ≈ 15.32 cm

b)

Góc C = 100°, AC ≈ 12.34 cm

c)

Góc C = 80°, AC ≈ 9.84 cm

d)

Góc C = 120°, AC ≈ 14.56 cm

68.

Tam giác ABC ở hình vẽ bên có A = 90° mô tả cột cờ AB và bóng nắng của cột cờ trên mặt đất là AC. Người ta đo được độ dài AC = 12 m và C = 40°. Tính chiều cao AB của cột cờ (làm tròn kết quả đến hàng phần trăm).

a)

8,0 m

b)

7,5 m

c)

9,2 m

d)

10,3 m

69.

Nhà 3 bạn An, Bình, Phong ở ba vị trí như hình bên. Biết quãng đường từ nhà Bình đến nhà Phong là 400m. Tính độ dài quãng đường từ nhà Bình đến nhà An.

a)

282,8 m

b)

350 m

c)

320 m

d)

400 m