wayground logo

Free Printable Worksheets

NEW

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Quiz Toán 9 Kết nối tri thức

Total questions: 63

Worksheet time: 32mins

Name
Class
Date
1.

Khái niệm phương trình là gì?

a)

Một phương trình có hai ẩn

b)

Một mệnh đề có thể đúng hoặc sai

c)

Một biểu thức toán học

d)

Một mệnh đề chứa dấu '='

2.

Hệ hai phương trình bậc nhất hai ẩn có bao nhiêu nghiệm?

a)

Có thể có 0, 1 hoặc vô số nghiệm

b)

Không có nghiệm

c)

Có một nghiệm

d)

Có vô số nghiệm

3.

Phương pháp nào sau đây dùng để giải hệ phương trình bậc nhất?

a)

Phương pháp thế

b)

Phương pháp cộng đại số

c)

Phương pháp đồ thị

d)

Tất cả các phương pháp trên

4.

Bất phương trình bậc nhất một ẩn có dạng nào?

a)

ax + b < c

b)

ax^2 + bx + c = 0

c)

ax + b > 0

d)

ax + b = 0

5.

Căn bậc hai của một số âm là gì?

a)

Không xác định

b)

Một số nguyên

c)

Một số thực

d)

Một số phức

6.

Khi nào thì hai căn bậc hai bằng nhau?

a)

Khi chúng có cùng giá trị

b)

Khi chúng có cùng dấu

c)

Khi chúng là số nguyên

d)

Khi chúng có cùng chỉ số

7.

Biểu thức nào sau đây là căn thức bậc hai?

a)

x^3

b)

√(x + 1)

c)

x^2 + 1

d)

x + 1

8.

Để giải phương trình bậc nhất một ẩn, ta cần làm gì?

a)

Chuyển tất cả các số về một bên

b)

Tìm nghiệm của phương trình

c)

Chia cả hai vế cho một số

d)

Tất cả các bước trên

9.

Phương trình nào sau đây là phương trình bậc nhất?

a)

x^2 - 4 = 0

b)

x^3 + 2 = 0

c)

2x + 3 = 0

d)

√x = 5

10.

Khi nào thì bất phương trình bậc nhất có nghiệm?

a)

Khi b = 0

b)

Khi hệ số a khác 0

c)

Khi hệ số b khác 0

d)

Khi a = 0

11.

Cách nào sau đây không phải là phương pháp giải hệ phương trình?

a)

Phương pháp đồ thị

b)

Phương pháp cộng

c)

Phương pháp thế

d)

Phương pháp phân tích

12.

Khi nào thì hai đường thẳng cắt nhau?

a)

Khi chúng song song

b)

Khi chúng không có điểm chung

c)

Khi chúng có một điểm chung

d)

Khi chúng trùng nhau

13.

Bất đẳng thức nào sau đây là đúng?

a)

x + 1 = x

b)

x + 1 ≥ x

c)

x + 1 < x

d)

x + 1 > x

14.

Căn bậc hai của 16 là?

a)

16

b)

2

c)

8

d)

4

15.

Phương trình nào sau đây có nghiệm?

a)

x^2 + 1 = 0

b)

x^2 - 4 = 0

c)

x - 5 = 0

d)

x + 2 = 0

16.

Khi nào thì một phương trình có nghiệm duy nhất?

a)

Khi a = 1

b)

Khi a ≠ 0

c)

Khi b = 0

d)

Khi a = b

17.

Bất phương trình nào sau đây là bậc nhất?

a)

2x + 3 > 0

b)

x^2 - 1 < 0

c)

√x < 4

d)

x^3 > 5

18.

Căn bậc hai của 25 là?

a)

4

b)

6

c)

5

d)

3

19.

Phương trình nào sau đây không có nghiệm?

a)

x + 2 = 0

b)

x^2 - 4 = 0

c)

x - 1 = 0

d)

x^2 + 1 = 0

20.

Khi nào thì hai phương trình có nghiệm chung?

a)

Khi chúng có cùng nghiệm

b)

Khi chúng có cùng hệ số

c)

Khi chúng trùng nhau

d)

Khi chúng song song

21.

Bất phương trình nào sau đây là đúng?

a)

x - 1 < 0

b)

x - 3 > 0

c)

x + 1 = 0

d)

x + 2 < x

22.

Căn bậc hai của 0 là?

a)

Âm

b)

1

c)

Không xác định

d)

0

23.

Phương trình nào sau đây là phương trình bậc hai?

a)

x + 1 = 0

b)

2x + 3 = 0

c)

x^2 - 4 = 0

d)

x^3 + 1 = 0

24.

Khi nào thì một bất phương trình có nghiệm?

a)

Khi a = 0

b)

Khi b = 0

c)

Khi a ≠ 0

d)

Khi a = b

25.

Căn bậc hai của 36 là?

a)

6

b)

5

c)

7

d)

8

26.

Phương trình nào sau đây có hai nghiệm?

a)

x + 1 = 0

b)

x^2 - 1 = 0

c)

x^2 + 1 = 0

d)

x - 2 = 0

27.

Bất phương trình nào sau đây là bậc nhất?

a)

3x - 2 < 0

b)

x^2 + 1 > 0

c)

√x > 2

d)

x^3 < 5

28.

Căn bậc hai của 49 là?

a)

7

b)

6

c)

8

d)

5

29.

Phương trình nào sau đây không có nghiệm?

a)

x^2 + 1 = 0

b)

x - 3 = 0

c)

x + 4 = 0

d)

x^2 - 9 = 0

30.

Khi nào thì một phương trình có vô số nghiệm?

a)

Khi a = 0 và b = 0

b)

Khi a ≠ 0

c)

Khi b = 0

d)

Khi a = b

31.

Bất đẳng thức nào sau đây là đúng?

a)

x + 1 = x

b)

x + 1 > x

c)

x - 1 > x

d)

x - 1 < x

32.

Căn bậc hai của 64 là?

a)

7

b)

8

c)

5

d)

6

33.

Căn bậc hai có lời giải là gì?

a)

Một số bài toán thực tế

b)

Một bộ đề

c)

Một video

d)

Một bài tập

34.

Bài 10 liên quan đến căn bậc ba và căn thức bậc ba có bao nhiêu câu trắc nghiệm?

a)

25 câu

b)

10 câu

c)

15 câu

d)

20 câu

35.

Bài tập cuối chương 3 có bao nhiêu câu trắc nghiệm?

a)

15 câu

b)

10 câu

c)

20 câu

d)

25 câu

36.

Bài 11 liên quan đến tỉ số lượng giác của góc nhọn có bao nhiêu bài tập?

a)

12 bài

b)

20 bài

c)

15 bài

d)

10 bài

37.

Bài 12 có bao nhiêu bài tập giải tam giác vuông?

a)

20 bài

b)

10 bài

c)

12 bài

d)

15 bài

38.

Bài 13 mở đầu về đường tròn có bao nhiêu câu trắc nghiệm?

a)

20 câu

b)

15 câu

c)

12 câu

d)

10 câu

39.

Bài 14 liên quan đến cung và dây của một đường tròn có bao nhiêu bài tập?

a)

10 bài

b)

12 bài

c)

15 bài

d)

20 bài

40.

Bài 15 có bao nhiêu bài tập tính diện tích hình quạt tròn?

a)

15 bài

b)

12 bài

c)

20 bài

d)

10 bài

41.

Bài 16 có bao nhiêu bài tập chứng minh một đường thẳng là tiếp tuyến của đường tròn?

a)

10 bài

b)

20 bài

c)

12 bài

d)

15 bài

42.

Bài 17 có bao nhiêu bài tập xác định vị trí tương đối của hai đường tròn?

a)

10 bài

b)

20 bài

c)

15 bài

d)

12 bài

43.

Bài 18 có bao nhiêu bài tập tìm điểm thuộc đồ thị của hàm số y = ax^2?

a)

5 bài

b)

10 bài

c)

15 bài

d)

20 bài

44.

Bài 19 có bao nhiêu câu trắc nghiệm về phương trình bậc hai một ẩn?

a)

10 câu

b)

12 câu

c)

20 câu

d)

15 câu

45.

Bài 20 có bao nhiêu bài tập ứng dụng định lý Viète?

a)

15 bài

b)

10 bài

c)

20 bài

d)

5 bài

46.

Bài 21 có bao nhiêu câu trắc nghiệm về giải bài toán bằng cách lập phương trình?

a)

15 câu

b)

12 câu

c)

20 câu

d)

10 câu

47.

Bài 22 có bao nhiêu bài tập lập bảng tần số?

a)

5 bài

b)

15 bài

c)

20 bài

d)

10 bài

48.

Bài 23 có bao nhiêu bài tập lập bảng tần số tương đối?

a)

20 bài

b)

15 bài

c)

10 bài

d)

5 bài

49.

Bài 24 có bao nhiêu bài tập lập bảng tần số ghép nhóm?

a)

15 bài

b)

10 bài

c)

20 bài

d)

5 bài

50.

Bài 25 có bao nhiêu câu trắc nghiệm về phép thử ngẫu nhiên?

a)

12 câu

b)

20 câu

c)

10 câu

d)

15 câu

51.

Bài 26 có bao nhiêu bài tập xác định các kết quả thuận lợi cho biến cố?

a)

15 bài

b)

20 bài

c)

10 bài

d)

5 bài

52.

Bài 27 có bao nhiêu bài tập tính số đo của góc nội tiếp?

a)

20 bài

b)

5 bài

c)

15 bài

d)

10 bài

53.

Bài 28 có bao nhiêu bài tập tính bán kính đường tròn ngoại tiếp?

a)

20 bài

b)

5 bài

c)

10 bài

d)

15 bài

54.

Bài 29 có bao nhiêu bài tập chứng minh tứ giác nội tiếp một đường tròn?

a)

15 bài

b)

10 bài

c)

5 bài

d)

20 bài

55.

Bài 30 có bao nhiêu câu trắc nghiệm về đa giác đều?

a)

15 câu

b)

12 câu

c)

10 câu

d)

20 câu

56.

Bài 31 có bao nhiêu bài tập nhận biết hình trụ?

a)

15 bài

b)

5 bài

c)

20 bài

d)

10 bài

57.

Bài 32 có bao nhiêu bài tập tính diện tích mặt cầu?

a)

5 bài

b)

10 bài

c)

15 bài

d)

20 bài

58.

Đề kiểm tra Toán 9 Kết nối tri thức có bao nhiêu bộ đề cho học kỳ 1?

a)

5 bộ

b)

20 bộ

c)

10 bộ

d)

15 bộ

59.

Đề kiểm tra Toán 9 Kết nối tri thức có bao nhiêu bộ đề cho học kỳ 2?

a)

20 bộ

b)

15 bộ

c)

10 bộ

d)

5 bộ

60.

Gói thi VIP +1 có giá bao nhiêu?

a)

199,000 VNĐ

b)

499,000 VNĐ

c)

299,000 VNĐ

d)

399,000 VNĐ

61.

Gói thi VIP +3 có giá bao nhiêu?

a)

199,000 VNĐ

b)

299,000 VNĐ

c)

499,000 VNĐ

d)

399,000 VNĐ

62.

Gói thi VIP +6 có giá bao nhiêu?

a)

199,000 VNĐ

b)

499,000 VNĐ

c)

399,000 VNĐ

d)

299,000 VNĐ

63.

Gói thi VIP +12 có giá bao nhiêu?

a)

499,000 VNĐ

b)

199,000 VNĐ

c)

299,000 VNĐ

d)

399,000 VNĐ