wayground logo

Free Printable Worksheets

NEW

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

TOÁN 9 LẦN 3

Total questions: 63

Worksheet time: 11hrs 30mins

Name
Class
Date
1.

9a2=?\sqrt{9a^2}=?  (Với a \le  0)

a)

3a-3a  

b)

3a3a  

c)

3a2-3a^2  

d)

3a23a^2  

2.

4a2=?\sqrt{4a^2}=?  (Với a \ge  0)

a)

2a2a  

b)

4a4a  

c)

2a-2a  

d)

2a2-2a^2  

3.

2b2=? (b0)2\sqrt{b^2}=?\ \left(b\ge0\right)  

a)

2b2b  

b)

4b4b  

c)

2b22b^2  

d)

2b-2b  

4.

a4=? \sqrt{a^4}=?\  

a)

aa  

b)

a2a^2  

c)

a4a^4  

d)

2a2a  

5.

a4b2=? (b0)\sqrt{a^4b^2}=?\ \left(b\ge0\right)  

a)

abab  

b)

a2ba^2b  

c)

a4ba^4b  

d)

2ab2ab  

6.

a4b2=? (b<0)\sqrt{a^4b^2}=?\ \left(b<0\right)  

a)

ab-ab  

b)

a2b-a^2b  

c)

a4ba^4b  

d)

2ab-2ab  

7.

  63y37y=?\frac{\sqrt{63y^3}}{\sqrt{7y}}=?  với y > 0

a)

y^2

b)

9y

c)

3y^2

d)

3y

8.

Với  a0a\ge0  thì  3a.27a=?\sqrt{3a}.\sqrt{27a}=?  

a)

9a29a^2  

b)

81a81a  

c)

9a9a  

d)

18a-18a  

9.

Với a0, b0a\ge0,\ b\ge0  thì  2a.32ab2= ?\sqrt{2a.32ab^2}=\ ?  


a)

8ab-8ab  

b)

8a.b8\left|a\right|.\left|b\right|  

c)

8ab8ab  

d)

8a2b28a^2b^2  

10.

Giá trị của biểu thức 2y2x44y22y^2\sqrt{\frac{x^4}{4y^2}}   với   y>0y>0  khi rút gọn là:

a)

x2y-x^2y  

b)

x2yx^2y  

c)

xy2-xy^2  

d)

xy2xy^2  

11.

Cho a là số không âm, b là số dương. Khẳng định nào sau đây đúng?

a)

ab=ab.\sqrt{\frac{a}{b}}=\frac{\sqrt{a}}{b}.

b)

ab=ab.\sqrt{\frac{a}{b}}=\frac{-\sqrt{a}}{b}.

c)

ab=ab.\sqrt{\frac{a}{b}}=\frac{\sqrt{a}}{\sqrt{b}}.

d)

ab=ab.\sqrt{\frac{a}{b}}=\frac{a}{\sqrt{b}}.

12.

Rút gọn Q=(a2)29(a<2)Q=\sqrt{\frac{\left(a-2\right)^2}{9}}\left(a<2\right)  

a)

Q=a22Q=\frac{a-2}{2}  

b)

Q=a+23Q=\frac{a+2}{3}  

c)

Q=2a3Q=\frac{2-a}{3}  

d)

Q=2a9Q=\frac{2-a}{9}  

13.

Với  a0a\ge0  thì  3a.27a=?\sqrt{3a}.\sqrt{27a}=?  

a)

9a29a^2  

b)

81a81a  

c)

9a9a  

d)

18a-18a  

14.

Với a0, b0a\ge0,\ b\ge0  thì  2a.32ab2= ?\sqrt{2a.32ab^2}=\ ?  

a)

8ab-8ab  

b)

8a.b8\left|a\right|.-\left|b\right|  

c)

8ab8ab  

d)

8a2b28a^2b^2  

15.

Cho a và b là số không âm. Khẳng định nào sau đây đúng?

a)

a.b=ab\sqrt{a}.\sqrt{b}=a\sqrt{b}

b)

a.b=ab\sqrt{a}.\sqrt{b}=\sqrt{ab}

c)

ab=ab\sqrt{ab}=\frac{\sqrt{a}}{\sqrt{b}}

d)

a.b=ab\sqrt{a}.\sqrt{b}=ab

16.

Rút gọn biểu thức a4b2 vi b0\sqrt{\frac{a^4}{b^2}}\ với\ b\ne0  ta được

a)

a2b\frac{a^2}{b}  

b)

ab\frac{a}{b}  

c)

a2b-\frac{a^2}{b}  

d)

a2b\frac{a^2}{\left|b\right|}  

17.

Đúng hay sai? 3a2=a3\sqrt[]{3a^2}=\left|a\right|\sqrt[]{3}  

a)

Đúng

b)

Sai

18.

Đúng hay sai? 9a4b2=3a2b\sqrt[]{9a^4b^2}=3a^2b  

a)

Đúng

b)

Sai

19.

Đúng hay sai? 9a4b2=3a2b\sqrt[]{9a^4b^2}=3a^2\left|b\right|  

a)

Đúng

b)

Sai

20.

Đúng hay sai? 2a3.3a3=a63\sqrt[]{\frac{2a}{3}}.\sqrt[]{\frac{3a}{3}}=\frac{a\sqrt[]{6}}{3}  , với a0a\ge0  

a)

Đúng

b)

Sai

21.

Rút gọn biểu thức a4b2 vi b0\sqrt{\frac{a^4}{b^2}}\ với\ b\ne0  ta được

a)

a2b\frac{a^2}{b}  

b)

ab\frac{a}{b}  

c)

a2b-\frac{a^2}{b}  

d)

a2b\frac{a^2}{\left|b\right|}  

22.

Đúng hay sai? x2y4=x2y4=xy2\sqrt[]{\frac{x^2}{y^4}}=\frac{\sqrt[]{x^2}}{\sqrt[]{y^4}}=\frac{\left|x\right|}{y^2}    

a)

Đúng

b)

Sai

23.

81169=?\sqrt{\frac{81}{169}}=?  

a)

913\frac{9}{13}  

b)

9169\frac{9}{169}  

c)

313\frac{3}{\sqrt{13}}  

d)

139\frac{13}{9}  

24.

a4b2=? (b0)\sqrt{a^4b^2}=?\ \left(b\ge0\right)  

a)

abab  

b)

a2ba^2b  

c)

a4ba^4b  

d)

2ab2ab  

25.

Chọn câu đúng
(413)2(313)2\sqrt{\left(4-\sqrt{13}\right)^2}-\sqrt{\left(3-\sqrt{13}\right)^2}  

=413313=\left|4-\sqrt{13}\right|-\left|3-\sqrt{13}\right| =

a)

(413)(313)\left(4-\sqrt{13}\right)-\left(3-\sqrt{13}\right)   =4133+13=1=4-\sqrt{13}-3+\sqrt{13}=1  


b)

(413)(133)\left(4-\sqrt{13}\right)-\left(\sqrt{13}-3\right)  

=41313+3=7213=4-\sqrt{13}-\sqrt{13}+3=7-2\sqrt{13}  

26.

Chọn câu đúng

(53)2=53=\sqrt{\left(\sqrt{5}-3\right)^2}=\left|\sqrt{5}-3\right|=  

a)

53\sqrt{5}-3  

b)

353-\sqrt{5}  

27.

16x2y4\sqrt{16x^2y^4}  bằng

a)

4xy24xy^2  

b)

4xy2-4xy^2  

c)

4xy24\left|x\right|y^2  

d)

4x2y44x^2y^4  

28.

(2x+1)2\sqrt{\left(2x+1\right)^2}  bằng

a)

-(2x+1)

b)

2x+1\left|2x+1\right|  

c)

2x+1

d)

2x+1\left|-2x+1\right|  

29.

Biểu thức (2+3)2\sqrt{\left(2+\sqrt{3}\right)^2} có giá trị là 

a)

A.  2+32+\sqrt{3}  

b)

B.  232-\sqrt{3}  

c)

C.  323-\sqrt{2}  

d)

D.  23-2-\sqrt{3}  

30.

(x1)2\sqrt{\left(x-1\right)^2}  bằng

a)

x - 1

b)

1 - x

c)

x1\left|x-1\right|  

d)

(x1)2\left(x-1\right)^2  

31.

Ruˊt gn (x5)2vi x < 5 ta được:Rút\ gọn\ \sqrt{\left(x-5\right)^2}với\ x\ <\ 5\ ta\ được:

a)

x - 5

b)

5 - x

c)

x + 5

d)

-x - 5

32.

Chọn đáp án đúng.

Kết quả rút gọn của biểu thức

2x3y.9y24x2\frac{2x}{3y}.\sqrt{\frac{9y^2}{4x^2}} với x>0, y<0x>0,\ y<0 là:  

a)

3y3y  

b)

3y-3y  

c)

11  

d)

1-1  

33.

Giá trị của biểu thức 2y2x44y22y^2\sqrt{\frac{x^4}{4y^2}}   với   y<0y<0  khi rút gọn là:

a)

x2y-x^2y  

b)

x2yx^2y  

c)

xy2-xy^2  

d)

xy2xy^2  

34.

Rút gọn Q=36(a4)2144(a<4)Q=\sqrt{\frac{36\left(a-4\right)^2}{144}}\left(a<4\right)  

a)

Q=a42Q=\frac{a-4}{2}  

b)

Q=a+44Q=\frac{a+4}{4}  

c)

Q=4a2Q=\frac{4-a}{2}  

d)

Q=4a4Q=\frac{4-a}{4}  

35.

Rút gọn P=xy25x2y4P=xy^2\sqrt{\frac{5}{x^2y^4}}  với   x<0,y0x<0,y\ne0  

a)

5\sqrt{5}  

b)

5-\sqrt{5}  

c)

xy5xy\sqrt{5}  

d)

xy5-xy\sqrt{5}  

36.

Cho tam giác ABC vuông tại C có AC=1cm, BC=2cmAC=1cm,\ BC=2cm . Tính  cosB\cos B   


a)

52\frac{\sqrt{5}}{2}  

b)

253\frac{2\sqrt{5}}{3}  

c)

255\frac{2\sqrt{5}}{5}  

d)

355\frac{3\sqrt{5}}{5}  

37.

Cho  ΔABC\Delta ABC  vuông tại A,A,  biết  BC=5cm; AB=3cm.BC=5cm;\ AB=3cm.  Tính  SinB=?SinB=?

a)

SinB=0,8SinB=0,8  

b)

SinB=0,6SinB=0,6  

c)

SinB=0,75SinB=0,75  

d)

SinB=0,25SinB=0,25  

38.

Cho hình vẽ, hãy tính z=?z=?  

a)

z=14z=14

b)

z=72z=7\sqrt{2}

c)

z=73z=7\sqrt{3}

d)

z=12z=12

39.

Tính độ dài cạnh x ở hình vẽ trên ta được:

a)

66

b)

12312\sqrt{3}

c)

838\sqrt{3}

d)

636\sqrt{3}

40.

Tính độ dài cạnh y ở hình vẽ trên ta được:

a)

1212

b)

636\sqrt{3}

c)

12312\sqrt{3}

d)

333\sqrt{3}

41.

Tam giác ABC vuông tại A, AB = 6 cm và BC = 12 cm thì số đo góc C là:

a)

60°60\degree

b)

30°30\degree

c)

0,50,5

d)

22

42.

cos36°\cos36\degree  bằng với tỉ số lượng giác nào sau đây?

a)

sin54°\sin54\degree  

b)

sin36°\sin36\degree  

c)

cos54°\cos54\degree  

d)

tan54°\tan54\degree  

43.

Một cây cao có bóng in trên mặt đất dài 3,5m3,5m  và góc tạo bởi tia sáng mặt trời chiếu từ đỉnh cây xuống đất hợp với mặt đất một góc khoảng  70°.70\degree.  Hỏi cây cao bao nhiêu mét?

a)

8,6m8,6m  

b)

9,2m9,2m  

c)

9,6m9,6m  

d)

10m10m  

44.

Cho  ΔABC\Delta ABC  vuông tại A,A,  biết  AB=10cm; AC=15cm.AB=10cm;\ AC=15cm.  Tính số đo góc  BB  (làm tròn đến độ).

a)

B=46°\angle B=46\degree  

b)

B=50°\angle B=50\degree  

c)

B=56°\angle B=56\degree  

d)

B=60°\angle B=60\degree  

45.

Cho  ΔABC\Delta ABC  vuông tại A,A,  biết  AB=1cm,AB=1cm,  cạnh huyền bằng  BC=2cm.BC=\sqrt{2}cm.   Tính  C=?\angle C=?

a)

C=30°\angle C=30\degree  

b)

C=45°\angle C=45\degree  

c)

C=60°\angle C=60\degree  

d)

C=75°\angle C=75\degree  

46.

Cho tam giác ABC vuông tại A. Chọn đáp án đúng.

a)

AB=BC.sinBAB=BC.\sin B  

b)

AB=AC.sinBAB=AC.\sin B  

c)

AB=BC.sinCAB=BC.\sin C  

d)

AB=AC.tanBAB=AC.\tan B  

47.

Cho ∆ABC vuông tại A, AH là đường cao (h.1). Khi đó độ dài AH bằng:

a)

6,5

b)

6

c)

5

d)

4,5

48.

Trong (h.1), độ dài cạnh AC bằng:

a)

13

b)

13\sqrt{13}

c)

2132\sqrt{13}

d)

3133\sqrt{13}

49.

Cho  ΔABC\Delta ABC  vuông tại A,A,  biết  B=30°,\angle B=30\degree,  cạnh huyền bằng  8cm.8cm.   Tính  AC=?AC=?

a)

AC=42cmAC=4\sqrt{2}cm  

b)

AC=43 cmAC=4\sqrt{3}\ cm  

c)

AC=4cmAC=4cm  

d)

AC=22 cmAC=2\sqrt{2}\ cm  

50.

Cho hình vẽ, hãy tính x=?x=?  

a)

x=522x=\frac{5\sqrt{2}}{2}

b)

x=532x=\frac{5\sqrt{3}}{2}

c)

x=5x=5

d)

x=52x=\frac{5}{2}

51.

Tính độ dài cạnh x ở hình vẽ trên ta được:

a)

66

b)

12312\sqrt{3}

c)

838\sqrt{3}

d)

636\sqrt{3}

52.

Trong một tam giác vuông, độ dài một cạnh góc vuông bằng

a)

độ dài cạnh huyền nhân với sin góc đối

b)

độ dài cạnh huyền nhân với tan góc đối

c)

độ dài cạnh huyền nhân với cot góc đối

d)

độ dài cạnh huyền nhân với cos góc đối

53.

Trong một tam giác vuông, độ dài cạnh góc vuông này bằng

a)

độ dài cạnh huyền nhân với tan góc đối

b)

độ dài cạnh huyền nhân với cạnh góc vuông kia

c)

độ dài cạnh góc vuông kia nhân với tan góc đối

d)

độ dài cạnh góc vuông kia nhân với tan góc kề

54.

Trong hình vẽ sau, hãy cho biết độ dài của đoạn AB

a)

25,73 cm

b)

10,88 cm

c)

5,07 cm

d)

5,6 cm

55.

Cho hình vẽ sau. Hãy cho biết độ dài của cạnh EF

a)

25,73 cm

b)

5,6 cm

c)

28,39 cm

d)

13,24 cm

56.

Cho hình vẽ sau, hãy tính độ dài của đoạn OB

a)

6,71 cm

b)

9,53 cm

c)

6,13 cm

d)

5,14 cm

57.

Cho hình vẽ, hãy cho biết số đo của góc B ?

a)

39039^0  

b)

37037^0  

c)

53053^0  

d)

51051^0  

58.

Cho hình vẽ, hãy cho biết số đo của góc B ?

a)

39039^0

b)

37037^0

c)

53053^0

d)

51051^0

59.

Một cái thang dài 3 m, phải đặt thang này tạo với mặt đất một góc từ  60060^0  đến  70070^0  mới đảm bảo an toàn. Hỏi khoảng cách từ chân thang đến chân tường trong khoảng bao nhiêu mét?( làm tròn đến chữ số thập phân thứ nhất)

a)

Từ 1 m đến 1,5 m

b)

Nhỏ hơn 1 m 

c)

Lớn hơn 1,5 m

d)

lớn hơn 1 m và nhỏ hơn 1,5 m

60.

Cho hình vẽ, hãy cho biết chiều cao của cột đèn (làm tròn đến phần nguyên)

a)

5 m

b)

3 m

c)

11 m

d)

10 m

61.

Cho ΔABC\Delta ABC vuông tại A, đường cao AH , cho biết HC = 4 , BC = 9. Độ dài AB là:

a)

353\sqrt{5}  

b)

5

c)

252\sqrt{5}  

d)

45

62.

Cho tam giác ABC vuông ở A. BC = 25cm; AC = 15cm, số đo của góc C xấp xỉ (làm tròn đến độ)

a)

52052^0

b)

51051^0

c)

50050^0

d)

53053^0

63.

Một cái thang dài 6m, được đặt tạo với mặt đất một góc 60060^0  . Vậy chân thang cách tường bao nhiêu mét

a)

3

b)

3,2

c)

7,8

d)

25