wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

HỆ THỨC VIET

Total questions: 65

Worksheet time: 49mins

Name
Class
Date
1.

Điều kiện để phương trình bậc 2 có hệ thức Vi - et là:

a)

A.undefined 

b)

B. Δ<0\Delta<0  

c)

C. Δ=0\Delta=0  

d)

D. Δ0\Delta\ge0  

2.

Tổng và tích 2 nghiệm của phương trình

x2+9x2020=0 x^2+9x-2020=0\  lần lượt là:

a)

A. S=9; P=2020S=-9;\ P=2020  

b)

B. S=9; P=2020S=9;\ P=-2020  

c)

C. S=9; P=2020S=-9;\ P=-2020  

d)

D. S=9; P=2020S=9;\ P=-2020  

3.

Viết phương trình bậc hai, biết phương trình đó có nghiệm kép

x=5x=5  

a)

A. x210x+25=0x^2-10x+25=0  

b)

B. x2+10x25=0x^2+10x-25=0  

c)

C. x2+10x+25=0x^2+10x+25=0  

d)

D. x210x25=0x^2-10x-25=0  

4.

Cho phương trình bậc hai tham số m:

x2(2m+1)x+m2+m6=0x^2-\left(2m+1\right)x+m^2+m-6=0  Giá trị của m để phương trình có hai nghiệm trái dấu là:

a)

A.  m>2m>2  

b)

B. m>3m>-3  

c)

C.  m>2 m>2\  hoặc  m<3m<-3  

d)

D.  3<m<2-3<m<2  

5.

Giả sử

x1; x2x_1;\ x_2  là nghiệm của phương trình  x2+2mx+2m1=0x^2+2mx+2m-1=0  (m là tham số). Ta tính được giá trị biểu thức  theo tham số m là:

a)

A. 4m24m+24m^2-4m+2  

b)

B. 4m2+2m+44m^2+2m+4  

c)

C. 4m26m+64m^2-6m+6  

d)

D. 4m25m+24m^2-5m+2  

6.

Câu 1: Tổng hai nghiệm của phương trình: 5x2x35=05x^2-x-35=0   là:

a)

x1+x2=15x_1+x_2=\frac{-1}{5}  

b)

x1+x2=7x_1+x_2=7   

c)

x1+x2=15x_1+x_2=\frac{1}{5}  

d)

x1+x2=7x_1+x_2=-7  

7.

Câu 2: Tích hai nghiệm của phương trình   3x22x+6=03x^2-2x+6=0   là:

a)

1-1  

b)

22   

c)

2-2  

d)

Không xác định 

8.

Câu 3: Cho phương trình  2x2+3x5=02x^2+3x-5=0  . Nghiệm của phương trình là:

a)

x1=1; x2=5x_1=-1;\ x_2=-5  

b)

x1=1; x2=52x_1=1;\ x_2=-\frac{5}{2}  

c)

x1=1; x2=52x_1=-1;\ x_2=\frac{5}{2}  

d)

x1=1; x2=3x_1=1;\ x_2=-3  

9.

Câu 4: Nghiệm của phương trình  3x2+7x+4=03x^2+7x+4=0  là:

a)

x1=1; x2=43x_1=-1;\ x_2=-\frac{4}{3}  

b)

x1=3; x2=4x_1=3;\ x_2=-4  

c)

x1=1; x2=4x_1=-1;\ x_2=4  

d)

x1=1; x2=43x_1=1;\ x_2=\frac{4}{3}  

10.

Câu 5. Cho phương trình:  x27x+6=0x^2-7x+6=0   . Giá trị của biểu thức  1x1+1x2=?\frac{1}{x_1}+\frac{1}{x_2}=?   3x2+7x+4=03x^2+7x+4=0

a)

66  

b)

7-7  

c)

67\frac{6}{7}  

d)

76\frac{7}{6}  

11.

Phương trình x23x+2=0x^2-3x+2=0  có hai nghiệm là...

a)

1 và 2

b)

- 1 và - 2

c)

- 1 và 2

d)

1 và - 2

12.

Phương trình x2+5x6=0x^2+5x-6=0  có nghiệm là...

a)

1 và -6

b)

-1 và -6

c)

1 và 6

d)

-1 và 6

13.

Phương trình x24x+3=0x^2-4x+3=0  có nghiệm là...

a)

1 và 3

b)

-1 và -3

c)

-1 và 3

d)

1 và -3

14.

Phương trình 2x2+9x11=02x^2+9x-11=0  có nghiệm là...

a)

{1; 92}\left\{1;\ \frac{9}{2}\right\}  

b)

{1; 112}\left\{1;\ -\frac{11}{2}\right\}  

c)

{1; 112}\left\{-1;\ \frac{11}{2}\right\}  

d)

{1; 92}\left\{1;\ -\frac{9}{2}\right\}  

15.

Phương trình x25x6=0x^2-5x-6=0  có nghiệm là...

a)

-1 và 6

b)

1 và -6

c)

1 và 6

d)

-1 và -6

16.

 Phương trình 2x2+5x+3=02x^2+5x+3=0 có nghiệm là...

a)

{1; 32}\left\{-1;\ \frac{-3}{2}\right\}  

b)

{1; 32}\left\{1;\ \frac{3}{2}\right\}  

c)

{1; 32}\left\{1;\ -\frac{3}{2}\right\}  

d)

{1; 32}\left\{-1;\ \frac{3}{2}\right\}  

17.

Tìm hai biết tổng của chúng bằng 10 và tích bằng 16!

a)

2 và 8

b)

-2 và -8

c)

-2 và 8

d)

2 và -8

18.

Tìm hai số biết tổng của chúng bằng 6 và tích bằng -16!

a)

-2 và 8

b)

2 và -8

c)

2 và 8

d)

-2 và -8

19.

Phương trình 5x2+4x+1=05x^2+4x+1=0  có nghiệm là...

a)

{1; 15}\left\{1;\ \frac{1}{5}\right\}  

b)

{1; 15}\left\{-1;\ -\frac{1}{5}\right\}  

c)

Nghiệm kép bằng 5

d)

Vô nghiệm

20.

Cho phương trình x2+mx2=0x^2+mx-2=0 . Có 2 nghiệm là {1; -2} thì  mm  bằng...

a)

1

b)

-1

c)

3

d)

-3

21.
a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

22.
a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

23.
a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

24.
a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

25.
a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

26.

Câu 1: Tổng hai nghiệm của phương trình: 5x2x35=05x^2-x-35=0   là:

a)

x1+x2=15x_1+x_2=\frac{-1}{5}  

b)

x1+x2=7x_1+x_2=7   

c)

x1+x2=15x_1+x_2=\frac{1}{5}  

d)

x1+x2=7x_1+x_2=-7  

27.

Câu 2: Tích hai nghiệm của phương trình   3x22x+6=03x^2-2x+6=0   là:

a)

1-1  

b)

22   

c)

2-2  

d)

Không xác định 

28.

Câu 3: Cho phương trình  2x2+3x5=02x^2+3x-5=0  . Nghiệm của phương trình là:

a)

x1=1; x2=5x_1=-1;\ x_2=-5  

b)

x1=1; x2=52x_1=1;\ x_2=-\frac{5}{2}  

c)

x1=1; x2=52x_1=-1;\ x_2=\frac{5}{2}  

d)

x1=1; x2=3x_1=1;\ x_2=-3  

29.

Câu 5. Cho phương trình:  x27x+6=0x^2-7x+6=0   . Giá trị của biểu thức  1x1+1x2=?\frac{1}{x_1}+\frac{1}{x_2}=?  

a)

66  

b)

7-7  

c)

67\frac{6}{7}  

d)

76\frac{7}{6}  

30.

Phương trình x2+5x6=0x^2+5x-6=0  có nghiệm là...

a)

1 và -6

b)

-1 và -6

c)

1 và 6

d)

-1 và 6

31.

Phương trình x24x+3=0x^2-4x+3=0  có nghiệm là...

a)

1 và 3

b)

-1 và -3

c)

-1 và 3

d)

1 và -3

32.

Phương trình 2x2+9x11=02x^2+9x-11=0  có nghiệm là...

a)

{1; 92}\left\{1;\ \frac{9}{2}\right\}  

b)

{1; 112}\left\{1;\ -\frac{11}{2}\right\}  

c)

{1; 112}\left\{-1;\ \frac{11}{2}\right\}  

d)

{1; 92}\left\{1;\ -\frac{9}{2}\right\}  

33.

Phương trình x25x6=0x^2-5x-6=0  có nghiệm là...

a)

-1 và 6

b)

1 và -6

c)

1 và 6

d)

-1 và -6

34.

Tìm hai biết tổng của chúng bằng 10 và tích bằng 16!

a)

2 và 8

b)

-2 và -8

c)

-2 và 8

d)

2 và -8

35.

Tìm hai số biết tổng của chúng bằng 6 và tích bằng -16!

a)

-2 và 8

b)

2 và -8

c)

2 và 8

d)

-2 và -8

36.

Phương trình 5x2+4x+1=05x^2+4x+1=0  có nghiệm là...

a)

{1; 15}\left\{1;\ \frac{1}{5}\right\}  

b)

{1; 15}\left\{-1;\ -\frac{1}{5}\right\}  

c)

Nghiệm kép bằng 5

d)

Vô nghiệm

37.

Cho phương trình x2+mx2=0x^2+mx-2=0 . Có 2 nghiệm là {1; -2} thì  mm  bằng...

a)

1

b)

-1

c)

3

d)

-3

38.

Cho phương trình  5x27x=3x24x15x^2-7x=3x^2-4x-1  . Không giải phương trình, hãy tính giá trị của biểu thức  B=x1x2+1+x2x1+1B=\frac{x_1}{x_2+1}+\frac{x_2}{x_1+1}  

a)

B=1112B=\frac{11}{12}  

b)

B=56B=\frac{5}{6}  

c)

B=34B=-\frac{3}{4}  

d)

B=14B=-\frac{1}{4}  

39.

Cho phương trình bậc hai  (2m1)x2(3m4)x+2m2+2m4=0\left(2m-1\right)x^2-\left(3m-4\right)x+2m^2+2m-4=0  . Với giá trị nào của m để phương trình nhận  x=1x=1  là nghiệm?

a)

m=1m=-1  

b)

m=12m=\frac{1}{2}  

c)

m=1; m=12m=-1;\ m=\frac{1}{2}  

d)

Không có giá trị nào của  mm   thỏa mãn

40.

Tập nghiệm của phương trình  x2+7x+8=0-x^2+7x+8=0  là:

a)

S={1;8}S=\left\{-1;-8\right\}  

b)

S={1;8}S=\left\{1;-8\right\}  

c)

S={1; 8}S=\left\{-1;\ 8\right\}  

d)

S={1; 8}S=\left\{1;\ 8\right\}  

41.

Nghiệm của phương trình x2+3x4=0x^2+3x-4=0  là

a)

x1=1; x2=4x_1=1;\ x_2=4  

b)

x1=1; x2=4x_1=1;\ x_2=-4  

c)

x1=1; x2=4x_1=-1;\ x_2=4  

d)

x1=1; x2=4x_1=-1;\ x_2=-4  

42.

Cho phương trình  x28x+15=0x^2-8x+15=0  . Không giải phương trình, hãy tính giá trị của biểu thức  A=x12+x22A=x_1^2+x_2^2  .

a)

A=241A=241

b)

A=209A=209  

c)

A=94A=94  

d)

A=34A=34  

43.

Cho phương trình  2x2+8xm3=02x^2+8x-m^3=0  . Giá trị của  mm  để phương trình có tích hai nghiệm bằng 4 là: 

(a)  

44.

Phương trình  x2(p+4)x+5=0x^2-\left(p+4\right)x+5=0  có tổng hai nghiệm bằng  00   khi giá trị của  pp  bằng

(a)  

45.

Tìm m để phương trình  x2mx+m1=0x^2-mx+m-1=0  có một nghiệm là  x=3.x=3.  

a)

m=1m=1  

b)

m=2m=2  

c)

m=3m=3  

d)

m=4m=4  

46.
a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

47.
a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

48.
a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

49.
a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

50.
a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

51.
a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

52.
a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

53.
a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

54.
a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

55.
a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

56.
a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

57.
a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

58.
a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

59.
a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

60.
a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

61.

Điều kiện để phương trình bậc 2 có hệ thức Vi - et là:

a)

A.undefined 

b)

B. Δ<0\Delta<0  

c)

C. Δ=0\Delta=0  

d)

D. Δ0\Delta\ge0  

62.

Tổng và tích 2 nghiệm của phương trình

x2+9x2020=0 x^2+9x-2020=0\  lần lượt là:

a)

A. S=9; P=2020S=-9;\ P=2020  

b)

B. S=9; P=2020S=9;\ P=-2020  

c)

C. S=9; P=2020S=-9;\ P=-2020  

d)

D. S=9; P=2020S=9;\ P=-2020  

63.

Tổng hai nghiệm của phương trình x2+6x2020=0-x^2+6x-2020=0  bằng: 

a)

-6

b)

6

c)

-2020

d)

Đáp án khác

64.
a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

65.

Phương trình (13)x2(1+3)x+3=0\left(1-\sqrt{3}\right)x^2-\left(1+\sqrt{3}\right)x+\sqrt{3}=0  có tích hai nghiệm bằng: 

a)

2+32+\sqrt{3}  

b)

23-2-\sqrt{3}  

c)

332-\frac{3-\sqrt{3}}{2}  

d)

3+32-\frac{3+\sqrt{3}}{2}