wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

TOAN 90

Total questions: 70

Worksheet time: 35mins

Name
Class
Date
1.

Phương trình 4x+3y=14x+3y=-1  nhận cặp số nào sau đâylà nghiệm

a)

(1;1)\left(1;1\right)  

b)

(1;1)\left(-1;-1\right)  

c)

(1;1)\left(1;-1\right)  

d)

(1;1)\left(-1;1\right)  

2.

Điểm P(1;2)P\left(-1;-2\right)  thuộc đồ thị hàm số y=mx2y=-mx^2  thì m bằng

a)

2

b)

-2

c)

4

d)

-4

3.

Đồ thị hàm số y=2x2y=2x^2  đi qua điểm nào trong các điểm sau

a)

A(1;2)A\left(1;-2\right)  

b)

B(1;2)B\left(-1;-2\right)  

c)

C(1;2)C\left(1;2\right)  

d)

D(0;2)D\left(0;2\right)  

4.

Cho hàm số y=(3m4)x2y=\left(3m-4\right)x^2  với m43m\ne\frac{4}{3}  . Tìm m để hàm số đạt giá trị lớn nhất là 0

a)

m > 0

b)

m < 0

c)

m<43m<\frac{4}{3}  

d)

m>43m>\frac{4}{3}  

5.

Cho hàm số y=(3m+2)x2y=\left(3m+2\right)x^2  với m=23m=-\frac{2}{3}  .Tìm m để hàm số đồng biến với x < 0

a)

m>23m>-\frac{2}{3}  

b)

m < 0

c)

m > 0

d)

m < 23m\ <\ -\frac{2}{3}  

6.

Cho tứ giác ABCD nội tiếp đường tròn tâm O. Góc BAD bằng 50 độ, CB = CD, Khi đó góc CBD bằng

a)

20 độ

b)

25 độ

c)

30 độ

d)

35 độ

7.

Giải phương trình (m1)x22(m+1)x+(m2)=0\left(m-1\right)x^2-2\left(m+1\right)x+\left(m-2\right)=0  với m= 5 ta được nghiệm là

a)

x=3+62;x=362x=\frac{3+\sqrt[]{6}}{2};x=\frac{3-\sqrt[]{6}}{2}  

b)

x=3+262,x=3262,x=\frac{3+2\sqrt[]{6}}{2},x=\frac{3-2\sqrt[]{6}}{2},  

c)

Vô nghiệm

d)

x= 2 và x = -4

8.

Trong một đường tròn, hãy chọn khẳng định sai

a)

Góc nội tiếp bằng nửa số đo cung bị chắn

b)

Góc ở tâm bằng số đo cung bị chắn

c)

Góc tạo bởi tia tiếp tuyến và dây bằng nửa số đo cung bị chắn

d)

Góc nội tiếp chắn nửa đường tròn bằng 180 độ

9.

Trong một đường tròn, hãy chọn khẳng định sai

a)

Các góc nội tiếp chắn cùng một cung thì bằng nhau

b)

Góc nội tiếp chắn nửa đường tròn bằng 90 độ

c)

Góc ở tâm bằng một nửa số đo cung bị chắn

d)

Góc nội tiếp bằng nửa số đo góc ở tâm chắn cùng một cung

10.

Trong một đường tròn . Chọn khẳng định sai

a)

Các góc nội tiếp chắn cùng một cung thì bằng nhau

b)

Các góc nội tiếp chắn các cung bằng nhau thì bằng nhau

c)

Góc chắn nửa đường tròn bằng 180 độ

d)

Góc ở tam bằng số đo cung bị chắn

11.

Chọn đáp án đúng:

a)

MH2=HN.HPMH^2=HN.HP

b)

MN2=HN.HPMN^2=HN.HP

c)

MH2=HN.NPMH^2=HN.NP

d)

MP2=MN2+NP2MP^2=MN^2+NP^2

12.

Xem hình bên trên. Công thức nào là đúng?

a)

AB.AC=AH.BCAB.AC=AH.BC

b)

a.h=b.ca.h=b.c

c)

AH.BC=AB2AH.BC=AB^2

d)

AB.AC=AH2AB.AC=AH^2

13.

Cho tam giác ABC vuông tại A, đường cao AH. Biết BH=9cm, CH=16cm, độ dài cạnh AB bằng

a)

15

b)

20

c)

25

d)

7

14.

Cho tam giác ABC vuông tại A, đường cao AH. Biết AH = 6cm, CH = 4cm, độ dài đoạn BH bằng

a)

1,5 cm.

b)

2 cm.

c)

9 cm.

d)

10 cm.

15.

Xem hình trên: (trình bày tự luận ra vở)

x, y=?x,\ y=?

a)

x=9,6 ; y=5,4x=9,6\ ;\ y=5,4  

b)

x=5 ; y=10x=5\ ;\ y=10  

c)

x=10 ; y=5x=10\ ;\ y=5  

d)

x=5,4 ; y=9,6x=5,4\ ;\ y=9,6  

16.

Xem hình bên trên. Công thức là đúng?

a)

1h2=1b2+1c2\frac{1}{h^2}=\frac{1}{b^2}+\frac{1}{c^2}

b)

1h2=1b21c2\frac{1}{h^2}=\frac{1}{b^2}-\frac{1}{c^2}

c)

1AH2=1AB2+1AC2\frac{1}{AH^2}=\frac{1}{AB^2}+\frac{1}{AC^2}

d)

1AH2=1AB2+1BC2\frac{1}{AH^2}=\frac{1}{AB^2}+\frac{1}{BC^2}

17.

Cho tam giác MNP vuông tại M, đường cao MH. Biết NH = 5 cm, HP = 9 cm. Độ dài đường cao MH bằng:

a)

353\sqrt{5}  

b)

7

c)

4,5

d)

4

18.

Điều kiện xác định của biểu thức   2x3\sqrt{2x-3}  là

a)

x=32x=\frac{3}{2}  

b)

x32x\le\frac{3}{2}  

c)

x32x\ge\frac{3}{2}  

d)

x>23x>\frac{2}{3}  

19.

Căn bậc hai số học của 25 là:

a)

5

b)

-5

c)

5 và -5

d)

225

20.

2(x2)22\sqrt{\left(x-2\right)^2}  



Rút gọn biểu thức trên ta được:

a)

2(x - 2)

b)

2(2 - x)

c)

2x22\left|x-2\right|  

d)

2(x - 2)(x + 2)

21.

631\frac{6}{\sqrt{3}-1}  



Trục căn thức ở mẫu biểu thức trên ta được:

a)

3

b)

3(3+1)3\left(\sqrt{3}+1\right)  

c)

2(3+1)2\left(\sqrt{3}+1\right)  

d)

3(31)3\left(\sqrt{3}-1\right)  

22.

A=(53)2+(25)21A=\sqrt{\left(\sqrt{5}-3\right)^2}+\sqrt{\left(2-\sqrt{5}\right)^2}-1  =

a)

5

b)

0

c)

252\sqrt{5}  

d)

4

23.

Kết quả (6+5)2120\left(\sqrt{6}+\sqrt{5}\right)^2-\sqrt{120}  bằng:

a)

21

b)

11611\sqrt{6}  

c)

11

d)

0

24.

326+223432\frac{3}{2}\sqrt{6}+2\sqrt{\frac{2}{3}}-4\sqrt{\frac{3}{2}}  

a)

262\sqrt{6}  

b)

6\sqrt{6}  

c)

66\frac{\sqrt{6}}{6}  

d)

66-\frac{\sqrt{6}}{6}  

25.

Cho tam giác ABC vuông tại A, có AB = 3 cm; AC = 4 cm. Độ dài đường cao AH là:

a)

5 cm

b)

2 cm

c)

2,6 cm

d)

2,4 cm

26.

Trong tam giác ABC vuông tại A có AC = 3; AB = 4. Khi đó sinB bằng

a)

3/4

b)

3/5

c)

4/5

d)

4/3

27.

y=f(x)=x1y=f\left(x\right)=\sqrt{x-1}  

Cho hàm số . Biến số x có thể có giá trị nào sau đây:

a)

x \le  -1

b)

x1x\ge1  

c)

x1x\le1  

d)

x1x\ge-1  

28.

52+(5)2\sqrt{5^2}+\sqrt{\left(-5\right)^2}  biểu thức sau có kết quả là

a)

0

b)

-10

c)

50

d)

10

29.

(12)22\sqrt{\left(1-\sqrt{2}\right)^2}-\sqrt{2}  có kết quả là

a)

1221-2\sqrt{2}  

b)

2212\sqrt{2}-1  

c)

1

d)

-1

30.

ne^ˊu a2=a thıˋnếu\ \sqrt{a^2}=-a\ thì  

a)

a0a\ge0  

b)

a=1a=1  

c)

a0a\le0  

d)

a=0

31.

Tıˊnh 0,1 .0,4   Tính\ -\sqrt{0,1\ }.\sqrt{0,4\ \ }\  Kết quả là ??

a)

0,2

b)

-0,2

c)

4100\frac{-4}{100}  

d)

4100\frac{4}{100}  

32.

Biu thc 2x1xaˊc định khiBiểu\ thức\ \sqrt{\frac{-2}{x-1}}xác\ định\ khi  

a)

x>1

b)

x1x\ge1  

c)

x<1

d)

x0x\ne0  

33.

Ruˊt gn biu thc a3avi a>0, ke^ˊt quả laˋRút\ gọn\ biểu\ thức\ \frac{\sqrt{a^3}}{\sqrt{a}}với\ a>0,\ kết\ quả\ là  

a)

a2a^2  

b)

±a\pm a  

c)

a

d)

-a

34.

Căn bậc hai số học của 9 là:

a)

3

b)

-3

c)

9

d)

-9

35.

5. Biểu thức 2x+3\sqrt{2x+3} xác định khi: 

a)

A.  x32x\le\frac{3}{2}  

b)

B.  x32x\ge-\frac{3}{2}  

c)

C.  x32x\ge\frac{3}{2}  

d)

D.  x32x\le-\frac{3}{2}  

36.

Căn bậc hai số học của 9 là:

a)

3

b)

-3

c)

9

d)

-9

37.

4.Biểu thức 12x\sqrt{1-2x} xác định khi: 

a)

A.  x>12x>\frac{1}{2}  

b)

B.  x12x\ge\frac{1}{2}  

c)

C.  x<12x<\frac{1}{2}  

d)

D.  x12x\le\frac{1}{2}  

38.

5. Biểu thức 2x+3\sqrt{2x+3} xác định khi: 

a)

A.  x32x\le\frac{3}{2}  

b)

B.  x32x\ge-\frac{3}{2}  

c)

C.  x32x\ge\frac{3}{2}  

d)

D.  x32x\le-\frac{3}{2}  

39.

8. Biết x2=13\sqrt{x^2}=13 thì x bằng 

a)

A. 13

b)

B. 169

c)

C. -169

d)

D.  ±13\pm13  

40.

13.Phương trình x=a\sqrt{x}=a   vô nghiệm với

a)

A. a=0

b)

B. a>0

c)

C. a<0

d)

D.  a0a\ne0  

41.

Rút gọn biểu thức  A=36a2+3a   (a>0)A=\sqrt{36a^2}+3a\ \ \ \left(a>0\right)  

a)

9a-9a

b)

3a-3a

c)

3a3a

d)

9a9a

42.

(2772)2\sqrt{\left(2\sqrt{7}-7\sqrt{2}\right)^2}  =?

a)

72277\sqrt{2}-2\sqrt{7}  

b)

27722\sqrt{7}-7\sqrt{2}  

c)

±(2772)\pm\left(2\sqrt{7}-7\sqrt{2}\right)  

d)

Không xác định

43.

(322)2+(3+22)2\sqrt{\left(3-2\sqrt{2}\right)^2}+\sqrt{\left(3+2\sqrt{2}\right)^2}  
Kết quả phép tính trên là:

a)

6

b)

424\sqrt{2}  

c)

42-4\sqrt{2}  

d)

-6

44.

Hàm số bậc nhất có công thức gì?

a)

y = ax + b (x \ne 0)

b)

y = bx + a (a \ne 0)

c)

y = ax + b ( b \ne 0)

d)

y = ax + b (a \ne 0)

45.

Trong các hàm số sau, hàm số nào không phải là hàm số bậc nhất?

a)

y = 70805x

b)

y = 7x + 9

c)

y = x7\frac{x}{7} x 14

d)

y = 2x\frac{2}{x} + 3

46.

Cho hàm số bậc nhất y = 8x + 4. Tìm giá trị của y tương ứng với giá trị của x bằng 1,5

a)

y = 16

b)

y = 14

c)

y = 12

d)

y = 10

47.

Hãy cho biết trong các điểm sau, điểm nào thuộc đồ thị hàm số y = 1,5x + 10

a)

A(4; -4)

b)

B(-2; 7)

c)

C(13; 13)

d)

D(0; 10)

48.

Đồ thị của hàm số y = ax + b có hình dạng như thế nào?

a)

một đường cong

b)

một đường uốn éo

c)

một đường thẳng

d)

một đường vặn vẹo

49.

  y=17x2510y=\frac{17x-25}{10}  có phải hàm số bậc nhất không

a)

b)

Không

50.

Nếu b=0, thì y=ax. Đồ thị hàm số y=ax+b là

a)

một parabol

b)

không đi qua gốc tọa độ (0,0)

c)

đường thẳng đi qua (a;0)

d)

đường thằng đi qua gốc tọa độ (0,0)

51.

Trong đường thẳng y= ax+b; b được gọi là gì của đường thắng ấy

a)

tung độ gốc

b)

gốc tọa độ

c)

biến số

d)

trục tung

52.

Trong các hàm số sau, hàm số nào là hàm số bậc nhất

a)

y = 5x + 13

b)

y = -2 + x

c)

y = 0

d)

x = 3

53.

Tìm m để hàm số 

y=(2m+1)x+m3y=\left(2m+1\right)x+m-3   đồng biến trên R

a)

m>12m>\frac{1}{2}  

b)

m<12m<\frac{1}{2}  

c)

m<12m<-\frac{1}{2}  

d)

m>12m>-\frac{1}{2}  

54.

Biết rằng đồ thị hàm số y=ax+b đi qua điểm A(1;4) và song song với đường thẳng y=2x+1 .

Tính tổng S=a+b

a)

4

b)

2

c)

0

d)

-4

55.

Hệ số góc của đồ thị hàm số  y=2019x2020y=2019x-2020  
 bằng

a)

20192020\frac{2019}{2020}  

b)

20202019\frac{\text{2020}}{\text{2019}}  

c)

2019

d)

2020

56.

đồ thị hàm số y=2x+1 là đường thẳng đi qua hai điểm

a)

A(1;3) và B(2;5)

b)

A(1;3) và B(-2;4)

c)

A(0;3) và B(2;5)

d)

A(1;-3) và B(0;1)

57.

hàm số y=(m-4)x+5 là hàm số bậc nhất khi

a)

m=4

b)

m khác 4

c)

m khác 0

d)

m khác 5

58.

hàm số y= 3x+9-4x

a)

là hàm đồng biến

b)

là hàm nghịch biến

c)

là hàm hằng

d)

không đồng biến cũng không nghịch biến

59.

tìm m để hai đường thẳng y=mx+3 và y=5x-5 song song với nhau

a)

m=5

b)

m=-5

c)

m khác 5

d)

m khác -5

60.

tìm m để hàm số y=(3-2m)x+6 nghịch biến

a)

m>0

b)

m<0

c)

m>32m>\frac{3}{2}

d)

m<32m<\frac{3}{2}

61.

xác định hệ số a và b để đồ thị hàm số y=ax+b đi qua hai điểm A(2;2) và B(4;4)

a)

a=1;b=2

b)

a=-1;b=0

c)

a=1;b=0

d)

a=1;b=1

62.

hệ phương trình trên có

a)

1 nghiệm duy nhất

b)

2 nghiệm

c)

vô nghiệm

d)

vô số nghiệm

63.

Đồ thị của hàm y=3x+5 là đường thẳng

a)

song song với ox

b)

đi qua gốc tọa độ

c)

đi lên từ trái sang phải

d)

đi xuống từ trái sang phải

64.

Trong các hàm số sau , hàm nào là hàm bậc nhất

a)

y=1x+2y=\frac{1}{x}+2

b)

y=x2+3x+5y=x^2+3x+5

c)

y=ax+by=ax+b

d)

y=3x+5

65.

Trong các phương trình sau, phương trình nào là phương trình bậc nhất một ẩn.

a)

x6=x+2x-6=x+2

b)

5xx=4x+3x25x-x=4x+3x^2

c)

156x=3x+515-6x=3x+5

d)

3x2xx2=x2+x+53x-2x-x^2=x^2+x+5

66.

Hãy chọn câu đúng

a)

Phương trình (x3)216=0\left(x-3\right)^2-16=0 là phương trình bậc nhất một ẩn số

b)

Phương trình 3x212=2\left|3x^2-\frac{1}{2}\right|=2 là phương trình bậc nhất một ẩn số

c)

Phương trình 14y21=0\frac{1}{4}y^2-1=0 là phương trình bậc nhất một ẩn số

d)

Phương trình x2x=x(x+6)x^2-x=x\left(x+6\right) là phương trình bậc nhất một ẩn số

67.

Phương trình nào là phương trình bậc nhất một ẩn

a)

x2x=2x3x+x2+3x^2-x=2x-3x+x^2+3

b)

x3=x+63x-3=x+6-3

c)

y5=2yy-5=2y

d)

0x+3=50x+3=5

68.

Phương trình  x2+x=0x^2+x=0  có bao nhiêu nghiệm ? 

a)

1 nghiệm

b)

2 nghiệm

c)

Vô nghiệm

d)

vô số nghiệm

69.

Phương trình  12x1=x13x-12x-1=x-13x  có nghiệm là

a)

vô số nghiệm

b)

x=124x=-\frac{1}{24}  

c)

vô nghiệm

d)

x=124x=\frac{1}{24}  

70.

cặp số nào sau đây là nghiệm của hệ trên

a)

(3;-3)

b)

(-3;3)

c)

(1;3)

d)

(1;-3)