Font size
WorksheetsBCNN, UCLN
Total questions: 79
Worksheet time: 54mins
Tìm BCNN (38,76):
2888
37
76
144
Tìm UCLN (38,76):
2888
38
76
144
Tìm bội chung của 15 và 25 mà nhỏ hơn 400:
0; 75; 150; 225; 300; 375
0; 75; 150; 225; 300
75; 150; 225; 300; 375
0; 75; 225; 300; 375
Tìm các bội chung có ba chữ số của 63; 35 và 105:
315; 630; 945
105; 210; 315; 420; 525; 630
210; 315; 420; 525; 630; 735
105; 210; 315; 420; 525; 630; 735; 840
Bội chung nhỏ nhất (BCNN) của hai hay nhiều số là số (a) khác 0 trong tập hợp các bội chung của các số đó.
Có bao nhiêu số tự nhiên x khác 0 thỏa mãn x ∈ BC(12; 15; 20) và x ≤ 100:
4
3
2
1
Cho a ∈ BC(6; 8). Vậy số a nhận giá trị nào sau đây:
2
12
24
36
BCNN (3;4;6;8;24) là:
24
192
72
12
Tập hợp các ước của 4 là
{ 0; 4; 8; 12; ...}.
{ 1; 2; 4}.
{0; 2; 4; 6; 8; ...}.
{ 1; 2; 3; 4}.
Trong các số sau, số nào là số nguyên tố: 2; 4; 13; 19; 25.
2; 4; 13; 19.
4; 13; 19; 25.
2; 13; 19.
2; 4; 13; 19.
Khẳng định nào sau đây là sai?
Mọi số nguyên tố đều là số lẻ.
Số 2 là số nguyên tố bé nhất.
Hợp số là số tự nhiên lớn hơn 1, có nhiều hơn 2 ước.
Có 2 số tự nhiên liên tiếp là số nguyên tố.
Số tự nhiên a chia hết cho số tự nhiên b, thì:
a là ước của b.
a là bội của b.
b là bội của a.
a là thuộc của b.
Số 39 là:
Số nguyên tố.
Hợp số.
Ước chung lớn nhất của 20 và 35 kí hiệu là
ƯC ( 20 35).
ƯCLN(20, 35).
ƯCLN 20, 35.
ƯLN(20, 35).
Ước chung lớn nhất của 12 và 18 là:
6.
12.
4.
36.
Ước chung lớn nhất của 120 và 1 là
120.
1.
40.
240.
Trong các cặp số sau, cặp nào có UCLN bằng 1
2 và 4.
3 và 7.
9 và 21.
7 và 21.
ƯCLN(20, 10) =
120.
10.
20.
30.
Tập hợp các bội của 4 là
{ 0; 4; 8; 12; ...}.
{ 1; 2; 4}.
{0; 2; 4; 6; 8; ...}.
{ 1; 2; 3; 4}.
Số 20 là bội của số
(chọn nhiều đáp án trừ 1)
0.
5.
4.
20.
1.
Số 15 là bội của hai số
0 và 3.
5 và 15.
3 và 4.
5 và 30.
Số nào vừa là bội của 8 vừa là bội của 6?
0.
12.
16.
14.
Số 225 được phân tích ra thừa số nguyên tố bằng
32.52.
23. 52.
32. 25 .
32. 53 .
Phát biểu nào sau đây sai:
Nếu một số chia hết cho 9 thì số đó chia hết cho 3
Nếu a ⋮ x; b ⋮ x thì x là ƯCLN(a,b)
Nếu một tổng chia hết cho một số thì mỗi số hạng của tổng chia hết cho số đó
Có 3 số lẻ liên tiếp đều là số nguyên tố
Chọn khẳng định sai:
Để tìm bội chung của các số đã cho, ta có thể tìm các bội của BCNN của các số đó.
Bội chung nhỏ nhất của hai hay nhiều số là số nhỏ nhất khác 0 trong tập hợp các bội chung của các số đó.
Mọi số tự nhiên đều là bội của 1
Nếu a chia hết cho m; a chia hết cho n thì a không chia hết cho BCNN của m và n
Tìm các số tự nhiên x sao cho x ⋮ 15 và 0 ≤ x ≤ 40
x ∈ {15; 30}
x ∈ {0; 15; 30}
x ∈ {0; 30}
x ∈ {15; 30; 45}
Số x được gọi là bội chung của a, b, c nếu:
x ⋮ a hoặc x ⋮ b hoặc x ⋮ c
x ⋮ a và x ⋮ b
x ⋮ b và x ⋮ c
x ⋮ a và x ⋮ b và x ⋮ c
x chia hết cho a, x chia hết cho b. Vậy x là gì?
x là ước của a
x là ước chung của a và b
x là bội chung của a và b
x là số tự nhiên
Cho A = 22.3.5 .A có tất cả bao nhiêu ước:
10
12
9
11
Tìm tất cả các số tự nhiên x sao cho : x ∈ ƯC(12; 20) và 0 < x ≤ 10
x ∈ {0; 1; 2; 4}
x ∈ {1; 2; 4; 6}
x ∈ {1; 2; 4}
x ∈ {1; 2; 3; 4; 6; 12}
Có tất cả bao nhiêu số có hai chữ số là bội của 40:
1
2
3
4
Cho A = ƯC(20; 30). Số phần tử của tập hợp A là:
5
4
3
2
Viết tập hợp A gồm các ước của 100 và là số lẻ.
A = {1; 5; 25}
A = {0; 5; 25}
A = {0; 5; 25; 75}
A = {1; 5; 25; 75}
Có bao nhiêu số tự nhiên có 2 chữ số là ước của 110:
3 số
4 số
2 số
5 số
Có bao nhiêu số tự nhiên x ∈ B(8) và 8 < x ≤ 80:
10
9
11
12
Tìm x biết 120 ⋮ x; 200 ⋮ x và x < 40
x ∈ {1; 2; 4; 5; 8; 10; 20}
x ∈ {2; 5; 8; 10; 20}
x ∈ {1; 2; 5; 10; 20; 40}
x ∈ {2; 5; 10; 20}
Tìm các ước chung của 18; 30; 42
{2; 3; 6}
{1; 2; 3; 6}
{1; 2; 3}
{1; 2; 3; 6; 9}
Tìm các số tự nhiên x sao cho x ⋮ 15 và 0 ≤ x ≤ 40
x ∈ {15; 30}
x ∈ {0; 15; 30}
x ∈ {0; 30}
x ∈ {15; 30; 45}
BCNN (25, 5, 1) = ?
25
5
1
50
Có tất cả bao nhiêu số có hai chữ số là bội của 35:
1
2
3
4
Bội chung nhỏ nhất khác 0 của 4 và 6 là
BCNN(4; 6) = 12.
BCNN(4; 6) = 24.
BCNN(4; 6) = 36.
BCNN(4; 6) = 2.
NB.
Chọn phát biểu đúng trong các phát biểu sau
Ước chung của hai hay nhiều số là bội của tất cả các số đó
Ước chung của hai hay nhiều số là bội của một trong các số đó
Ước chung của hai hay nhiều số là ước của tất cả các số đó
Ước chung của hai hay nhiều số là ước của một trong các số đó
Ước chung lớn nhất của 75 và 105 là
5
15
25
35
Điền các từ thích hợp (đối với số tự nhiên):
A. Điều kiện để thực hiện được phép trừ là số bị trừ (a) số trừ
B. Điều kiện để thực hiện được phép chia là số chia (b) 0
C. Trong phép chia có dư, số dư bao giờ cũng (c) số chia
≥
<
Điền các từ thích hợp (cộng, trừ, nhân, chia ) vào chỗ (chỗ trống):
A. Khi nhân hai lũy thừa cùng cơ số, ta giữ nguyên cơ số và (a) các số mũ
B. Khi chia hai lũy thừa cùng cơ số, ta giữ nguyên cơ số và (b) các số mũ.
Sắp xếp các biểu thức đúng vị trí
n.n=1
n:0=0
n.n=n2
n.1=n
0:n=0
no=0
Số tự nhiên x thỏa mãn điều kiện 0.(x−3)=0 . Số tự nhiên x bằng:
3
0
Số tự nhiên bất kì
Số tự nhiên bất kì lớn hơn hoặc bằng 3
Số tự nhiên x thỏa mãn điều kiện 7.(x−2)=0 . Số tự nhiên x bằng:
0
2
Số tự nhiên bất kì > 2
Một đáp án khác
Tìm các cặp tương ứng sau
Tính chất giao hoán của phép cộng
a+b=b+a
Tính chất giao hoán của phép nhân
a.b=b.a
Tính chất kết hợp của phép cộng
(a+b)+c=a+(b+c)
Tính chất kết hợp của phép nhân
(a.b).c=a.(b.c)
Tính chất phân phối của phép nhân và phép cộng
a(b+c)=a.b+a.c
74.72 ba˘ˋng:
78
76
498
146
46:43 ba˘ˋng:
43
13
42
Đáp án khác
35:35 ba˘ˋng:
3
1
32
đáp án khác
Các khẳng định sau đúng hay sai với số tự nhiên a:
A. Số a2 tận cùng bằng 0; 1; 4; 5; 6; 9 (a) B. Số a2 tận cùng bằng 2; 3; 7; 9 (b)
Sắp xếp các tùy chọn này vào các nhóm phù hợp
a⁝m, b⁝m, c⁝m
a⁝m, b⁝m, c⁒m
a⁒2, b⁒2, c⁝2
a⁝4, b⁒4
Điền vào chỗ trống (...)
A. Số (a) là bội của mọi số tự nhiên khác 0. B. Số (b) là ước của mọi số tự nhiên
C. Tập hợp các ước của 9 là (c) D. Tập hợp các ước của 6 là (d)
Điền vào chỗ trống:
UCLN(8, 20, 4)= (a) , UCLN(8, 56, 32)= (b)
UCLN(840, 150, 990)= (c) , UCLN(a, b, 1) = (d)
UCLN(a, b, c) = 8; UC(a, b, c) =
(a)
UCLN(a, b) = 42; UC(a, b)=
(a)
BCNN(12, 15)= (a) ; BCNN(12, 18, 36)= (b)
BCNN(12, 306, 378)= (c) ; BCNN(a, b, 1)= (d)
A
B
C
D
Một số tự nhiên a khác 0 nhỏ nhất thỏa mãn a chia hết cho 12 và a chia hết cho 36. Khi đó a là:
A. ƯC(12, 36). B. BC(12, 36). C. ƯCLN(12, 36). D. BCNN(12, 36).
A
B
C
D
Sắp xếp các bước tìm BCNN của hai hay nhiều số lớn hơn 1:
1 – Lập tích các thừa số đã chọn, mỗi thừa số lấy với số mũ lấy với số mũ lớn nhất. Tích đó là BCNN cần tìm.
2 – Chọn ra các thừa số nguyên tố chung và riêng.
3 – Phân tích mỗi số ra thừa số nguyên tố.
A. 1 – 2 – 3. B. 2 – 3 – 1. C. 3 – 1 – 2. D. 3 – 2 – 1.
A
B
C
D
Bội chung của hai hay nhiều số là gì:
A. là một tập hợp. B. là ước của tất cả các số đó.
C. là bội của tất cả các số đó. D. A, B và C đều đúng.
A
B
C
D
Nếu x chia hết cho a và x chia hết cho b thì:
A. x ∈ BC(a, b). B. x là BCNN(a, b). C. x ∈ ƯC(a,b). D. x là ƯCLN(a, b).
A
B
C
D
Mọi số tự nhiên a và b khác 0 ta có:
A. BCNN(a, b, 1) = a. B. BCNN(a, b, 1) = b.
C. BCNN(a, b, 1) = 1. D. BCNN(a, b, 1) = BCNN(a, b).
A
B
C
D
Cho biết BC(4, 6) = {0; 12; 24; 36; 48; …}. Hãy cho biết BCNN(4, 6).
A. BCNN(4,6) = 0. B. BCNN(4, 6) = 12. C. BCNN(4, 6) = 24. D. BCNN(4, 6) = 36.
A
B
C
D
Nếu 20 chia hết cho a, 20 chia hết cho b, thì 20 là (a)
Nếu 30 là số tự nhiên nhỏ nhất mà 30 chia hết cho a, 30 chia hết cho b, thì 30 là (a)
Cho m = 3.52 và n = 52.7. Tìm ƯCLN(m, n):
A. 5; B. 25; C. 75; D. 105.
A
B
C
D
Cho m = 22.3.5 và n = 2.32.5. Tìm BCNN(m, n):
A. 30; B. 60; C. 90; D. 180.
A
B
C
D
Cho hai số tự nhiên 15 và 25. Tập hợp BC(15, 25) là:
A. BC(15, 25) = 75. B. BC(15, 25) = 0; 75; 150; 225; …
C. BC(15, 25) = {0; 75; 150; 225; …}. D. BC(15, 25) = {75}.
A
B
C
D
Tìm bội chung nhỏ hơn 200 của 3, 4 và 7.
A. 84. B. 0; 84. C. 0; 84; 168. D. 84; 168.
A
B
C
D
Tìm số tự nhiên a nhỏ nhất khác 0 biết rằng a chia hết cho 32 và a chia hết cho 28
A. a = 32. B. a = 28. C. a = 224. D. a = 0.
A
B
C
D
Biết BCNN(84, 70) = 2x.3y.5z.7t. Tính tích x.y.z.t:
A. 0; B. 2; C. 5; D. 3.
A
B
C
D
Hai số có BCNN là 23.3.53 và ƯCLN là 22.5. Biết một trong hai số bằng 22.3.5, tìm số còn lại.
A. 22.1.53; B. 2.1.53; C. 22.1.52; D. 2.1.5
A
B
C
D
Tìm BCNN(56, 24, 21).
A. 8; B. 168; C. 21; D. 24.
A
B
C
D
Tìm các số tự nhiên a và b (a < b), biết ƯCLN(a, b) = 15 và BCNN(a, b) = 180.
Hỏi có bao nhiêu cặp số a và b như thế?
A. 0; B. 1; C. 2; D. 3
A
B
C
D
Trong một buổi tập đồng diễn thể dục có khoảng 400 đến 500 người tham gia. Thầy tổng phụ trách cho xếp thành hàng 5, hàng 6 và hàng 8 thì đều thừa một người. Hỏi có chính xác bao nhiêu người dự buổi tập đồng diễn thể dục.
A. 480; B. 481; C. 360; D. 361.
A
B
C
D
Học sinh lớp 6A khi xếp thành hàng 2, hàng 3, hàng 7 đều vừa đủ hàng.
Hỏi số học sinh lớp 6A là bao nhiêu, biết rằng số học sinh nhỏ hơn 45?
A. 42; B. 45; C.21; D. 35.
A
B
C
D
