Font size
WorksheetsTừ Vựng Tiếng Việt
Total questions: 115
Worksheet time: 5hrs 20mins
Từ nào có nghĩa là khả năng thích nghi?
adaptability
advancement
amplify
anticipate
Từ nào có nghĩa là sự tiến bộ, thăng tiến?
amplify
advancement
appealing
application
Từ nào có nghĩa là khuếch đại, làm tăng thêm?
anticipate
amplify
appealing
application
Từ nào có nghĩa là dự đoán, lường trước?
anticipate
amplify
appealing
application
Từ nào có nghĩa là hấp dẫn?
appealing
application
attire
bustling
Từ nào có nghĩa là sự ứng dụng, đơn xin?
application
attire
bustling
carbon emissions
Từ nào có nghĩa là trang phục?
attire
bustling
carbon emissions
clash
Từ nào có nghĩa là nhộn nhịp?
bustling
carbon emissions
clash
competitive
Từ nào có nghĩa là khí thải carbon?
carbon emissions
clash
competitive
complicate
Từ nào có nghĩa là sự va chạm, xung đột?
clash
competitive
complicate
comprehension
harness (v): khai thác, tận dụng
hectic (adj): bận rộn, sôi động
heritage (n): di sản
impediment (n): trở ngại, rào cản
inclusive (adj): bao gồm, bao trùm, hòa nhập
indigenous (adj): bản địa, bản xứ
inevitably (adv): một cách chắc chắn
infamous (adj): tai tiếng
innovation (n): sự đổi mới, sáng tạo
innovative (adj): có tính sáng tạo
innovator (n): người sáng tạo
inspiring (adj): mang tính truyền cảm hứng
integral (adj): quan trọng, không thể thiếu
integration (n): sự hòa nhập, sự tích hợp
intensify (v): gia tăng, làm mạnh thêm
interconnected (adj): có liên kết, kết nối với nhau
interconnection (n): sự kết nối, mối liên kết
internship (n): kỳ thực tập
intricate (adj): tinh xảo, phức tạp
invaluable (adj): vô giá, rất có giá trị
jogging (n): việc chạy bộ, môn chạy bộ
linear (adj): tuyến tính
mausoleum (n): lăng mộ
mechanism (n): cơ chế
migrant (n): người di cư
migration (n): sự di cư
millennials (n): thế hệ millennials
mismatch (n): sự không phù hợp, sự lệch lạc
misunderstanding (n): sự hiểu lầm
must-visit (n): nơi phải ghé thăm
mutual (adj): lẫn nhau, chung
mythology (n): thần thoại
navigation (n): sự định vị, sự dẫn đường
necessitate (v): đòi hỏi, cần thiết
networking (n): mạng lưới quan hệ, xây dựng mối quan hệ
obstacle (n): trở ngại
overlook (v): bỏ qua, lơ là
perspective (n): góc nhìn, quan điểm
photography (n): nhiếp ảnh
practical experience (np): kinh nghiệm thực tế
prevalence (n): sự phổ biến
primary (adj): chính, chủ yếu
prioritize (v): ưu tiên
proactively (adv): một cách chủ động
progression (n): sự tiến triển, sự phát triển
prospect (n): triển vọng, tiềm năng
prosperity (n): sự thịnh vượng
puppet (n): con rối
pursue (v): theo đuổi
pursuit (n): sự theo đuổi
qualification (n): bằng cấp, trình độ
reflect (v): phản ánh
revolutionize (v): cách mạng hóa
ritual (n): nghi thức, lễ nghi
sacrifice (n): sự hy sinh
satellite (n): vệ tinh
secure (v): bảo đảm
showcase (v): trưng bày, triển lãm
surge (n): sự gia tăng
cách mạng hóa
nghi thức, lễ nghi
sự hy sinh
vệ tinh
bảo đảm
trưng bày, triển lãm
sự tăng vọt
bền vững
tượng trưng
tạm thời
sự căng thẳng
phát triển mạnh, thịnh vượng
sự khoan dung, sự chịu đựng
tắc nghẽn giao thông
yên bình
video hướng dẫn
sự không chắc chắn
không thể thay đổi
làm suy yếu, phá hoại
độc đáo, duy nhất
chưa từng có, vô song
sự sôi động, sức sống
sôi động, đầy sức sống
chứng kiến
kiểm tra, xem xét
có ý định/kế hoạch gì
tìm kiếm, tìm ra
thiếu cái gì đó
làm cái gì đó trở nên như thế nào
nợ cái gì đó từ cái gì đó
xem xét việc làm gì
đầu tư vào cái gì
mơ ước làm gì
khi nói đến việc gì
hòa hợp, phù hợp với
trở nên phổ biến
có ảnh hưởng đến
phát ra, tỏa ra (mùi hương, ánh sáng, nhiệt độ)
tiếp nhận cái gì/ai đó; hấp thụ; lừa gạt
cho phép ai đó làm gì
chìm đắm vào, đắm chìm vào
gây ra, dẫn đến
không đồng ý, mâu thuẫn với cái gì
có vai trò trong việc gì
gây ra mối đe dọa đối với
sự chiến thắng của cái gì đối trước cái gì
