wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Từ Vựng Tiếng Việt

Total questions: 115

Worksheet time: 5hrs 20mins

Name
Class
Date
1.

Từ nào có nghĩa là khả năng thích nghi?

a)

adaptability

b)

advancement

c)

amplify

d)

anticipate

2.

Từ nào có nghĩa là sự tiến bộ, thăng tiến?

a)

amplify

b)

advancement

c)

appealing

d)

application

3.

Từ nào có nghĩa là khuếch đại, làm tăng thêm?

a)

anticipate

b)

amplify

c)

appealing

d)

application

4.

Từ nào có nghĩa là dự đoán, lường trước?

a)

anticipate

b)

amplify

c)

appealing

d)

application

5.

Từ nào có nghĩa là hấp dẫn?

a)

appealing

b)

application

c)

attire

d)

bustling

6.

Từ nào có nghĩa là sự ứng dụng, đơn xin?

a)

application

b)

attire

c)

bustling

d)

carbon emissions

7.

Từ nào có nghĩa là trang phục?

a)

attire

b)

bustling

c)

carbon emissions

d)

clash

8.

Từ nào có nghĩa là nhộn nhịp?

a)

bustling

b)

carbon emissions

c)

clash

d)

competitive

9.

Từ nào có nghĩa là khí thải carbon?

a)

carbon emissions

b)

clash

c)

competitive

d)

complicate

10.

Từ nào có nghĩa là sự va chạm, xung đột?

a)

clash

b)

competitive

c)

complicate

d)

comprehension

11.

harness (v): khai thác, tận dụng

4 lines
12.

hectic (adj): bận rộn, sôi động

4 lines
13.

heritage (n): di sản

4 lines
14.

impediment (n): trở ngại, rào cản

4 lines
15.

inclusive (adj): bao gồm, bao trùm, hòa nhập

4 lines
16.

indigenous (adj): bản địa, bản xứ

4 lines
17.

inevitably (adv): một cách chắc chắn

4 lines
18.

infamous (adj): tai tiếng

4 lines
19.

innovation (n): sự đổi mới, sáng tạo

4 lines
20.

innovative (adj): có tính sáng tạo

4 lines
21.

innovator (n): người sáng tạo

4 lines
22.

inspiring (adj): mang tính truyền cảm hứng

4 lines
23.

integral (adj): quan trọng, không thể thiếu

4 lines
24.

integration (n): sự hòa nhập, sự tích hợp

4 lines
25.

intensify (v): gia tăng, làm mạnh thêm

4 lines
26.

interconnected (adj): có liên kết, kết nối với nhau

4 lines
27.

interconnection (n): sự kết nối, mối liên kết

4 lines
28.

internship (n): kỳ thực tập

4 lines
29.

intricate (adj): tinh xảo, phức tạp

4 lines
30.

invaluable (adj): vô giá, rất có giá trị

4 lines
31.

jogging (n): việc chạy bộ, môn chạy bộ

4 lines
32.

linear (adj): tuyến tính

4 lines
33.

mausoleum (n): lăng mộ

4 lines
34.

mechanism (n): cơ chế

4 lines
35.

migrant (n): người di cư

4 lines
36.

migration (n): sự di cư

4 lines
37.

millennials (n): thế hệ millennials

4 lines
38.

mismatch (n): sự không phù hợp, sự lệch lạc

4 lines
39.

misunderstanding (n): sự hiểu lầm

4 lines
40.

must-visit (n): nơi phải ghé thăm

4 lines
41.

mutual (adj): lẫn nhau, chung

4 lines
42.

mythology (n): thần thoại

4 lines
43.

navigation (n): sự định vị, sự dẫn đường

4 lines
44.

necessitate (v): đòi hỏi, cần thiết

4 lines
45.

networking (n): mạng lưới quan hệ, xây dựng mối quan hệ

4 lines
46.

obstacle (n): trở ngại

4 lines
47.

overlook (v): bỏ qua, lơ là

4 lines
48.

perspective (n): góc nhìn, quan điểm

4 lines
49.

photography (n): nhiếp ảnh

4 lines
50.

practical experience (np): kinh nghiệm thực tế

4 lines
51.

prevalence (n): sự phổ biến

4 lines
52.

primary (adj): chính, chủ yếu

4 lines
53.

prioritize (v): ưu tiên

4 lines
54.

proactively (adv): một cách chủ động

4 lines
55.

progression (n): sự tiến triển, sự phát triển

4 lines
56.

prospect (n): triển vọng, tiềm năng

4 lines
57.

prosperity (n): sự thịnh vượng

4 lines
58.

puppet (n): con rối

4 lines
59.

pursue (v): theo đuổi

4 lines
60.

pursuit (n): sự theo đuổi

4 lines
61.

qualification (n): bằng cấp, trình độ

4 lines
62.

reflect (v): phản ánh

4 lines
63.

revolutionize (v): cách mạng hóa

4 lines
64.

ritual (n): nghi thức, lễ nghi

4 lines
65.

sacrifice (n): sự hy sinh

4 lines
66.

satellite (n): vệ tinh

4 lines
67.

secure (v): bảo đảm

4 lines
68.

showcase (v): trưng bày, triển lãm

4 lines
69.

surge (n): sự gia tăng

4 lines
70.

cách mạng hóa

4 lines
71.

nghi thức, lễ nghi

4 lines
72.

sự hy sinh

4 lines
73.

vệ tinh

4 lines
74.

bảo đảm

4 lines
75.

trưng bày, triển lãm

4 lines
76.

sự tăng vọt

4 lines
77.

bền vững

4 lines
78.

tượng trưng

4 lines
79.

tạm thời

4 lines
80.

sự căng thẳng

4 lines
81.

phát triển mạnh, thịnh vượng

4 lines
82.

sự khoan dung, sự chịu đựng

4 lines
83.

tắc nghẽn giao thông

4 lines
84.

yên bình

4 lines
85.

video hướng dẫn

4 lines
86.

sự không chắc chắn

4 lines
87.

không thể thay đổi

4 lines
88.

làm suy yếu, phá hoại

4 lines
89.

độc đáo, duy nhất

4 lines
90.

chưa từng có, vô song

4 lines
91.

sự sôi động, sức sống

4 lines
92.

sôi động, đầy sức sống

4 lines
93.

chứng kiến

4 lines
94.

kiểm tra, xem xét

4 lines
95.

có ý định/kế hoạch gì

4 lines
96.

tìm kiếm, tìm ra

4 lines
97.

thiếu cái gì đó

4 lines
98.

làm cái gì đó trở nên như thế nào

4 lines
99.

nợ cái gì đó từ cái gì đó

4 lines
100.

xem xét việc làm gì

4 lines
101.

đầu tư vào cái gì

4 lines
102.

mơ ước làm gì

4 lines
103.

khi nói đến việc gì

4 lines
104.

hòa hợp, phù hợp với

4 lines
105.

trở nên phổ biến

4 lines
106.

có ảnh hưởng đến

4 lines
107.

phát ra, tỏa ra (mùi hương, ánh sáng, nhiệt độ)

4 lines
108.

tiếp nhận cái gì/ai đó; hấp thụ; lừa gạt

4 lines
109.

cho phép ai đó làm gì

4 lines
110.

chìm đắm vào, đắm chìm vào

4 lines
111.

gây ra, dẫn đến

4 lines
112.

không đồng ý, mâu thuẫn với cái gì

4 lines
113.

có vai trò trong việc gì

4 lines
114.

gây ra mối đe dọa đối với

4 lines
115.

sự chiến thắng của cái gì đối trước cái gì

4 lines