wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

IT4785 - Android

Total questions: 84

Worksheet time: 42mins

Name
Class
Date
1.

Cấu trúc hệ điều hành Android gồm các tầng:

a)

Tầng lõi ARM Linux, tầng thư viện, tầng máy ảo Android

b)

Tầng lõi ARM Linux, tầng thư viện, tầng máy ảo Android, tầng khung ứng dụng Android, tầng ứng dụng lõi Android

c)

Tầng lõi ARM Linux, tầng thư viện, tầng khung ứng dụng Android

d)

Tầng lõi ARM Linux, tầng thư viện, tầng ứng dụng lõi Android

2.

Để Custom lại ListView theo ý của mình. Công việc quan trọng cần làm là:

a)

Thiết kế thêm Layout phụ cho mỗi tầng

b)

Xây dựng lại Adapter

c)

Tất cả đều đúng

3.

Thư mục chứa các tập tin hình ảnh hoặc chứa các tài nguyên XML có thể được phiên dịch thành các tài nguyên hình ảnh

a)

/anim

b)

/color

c)

/drawable

d)

/layout

4.

Những trạng thái hoạt động nào có thể trải qua trong một vòng đời của một Activity

a)

Resumed, Paused, Running

b)

Resumed, Paused, Stopped

c)

Resumed, Paused, Destroyed

d)

Running, Paused, Destroyed

5.

Nhược điểm nào sau đây của thiết bị cầm tay

a)

Khả năng xử lý giới hạn, công nghệ và nền tảng khác nhau

b)

Nguồn năng lượng, kích thước và màu sắc màn hình hạn chế

c)

Bàn phím nhỏ, cách thức nhập dữ liệu khác biệt

d)

Tất cả các ý trên đều đúng

6.

Để hiển thị một trang web lên một WebView có tên mybrowser, bạn có thể sử dụng đoạn mã sau đây:

a)

mybrowser.loadweb("http://developer.android.com");

b)

mybrowser.showweb("http://developer.android.com");

c)

mybrowser.loadUrl("http://developer.android.com");

d)

Tất cả đều sai

7.

Menu này là một danh sách động của các mục trình đơn xuất hiện khi người sử dụng chạm vào và giữ một View đã được đăng ký để cung cấp một trình đơn ngữ cảnh

a)

Options menu

b)

Context menu

c)

Submenu

d)

Tất cả đều đúng

8.

Thuộc tính AutoCompleteTextView xác định số lượng tối thiểu số lượng đặc tính mà người dùng phải nhập vào trước khi lọc danh sách bắt đầu

a)

android:completionThreshold

b)

android:completionThresh

c)

android:completion

d)

Tất cả đều sai

9.

Intent ẩn, với loại Intent này tên của Application Component đích không được chỉ định, chúng ta cần thiết lập thông tin về hành động (Action), Dũ liệu (Data hay Extra) hay phân loại (Category)

a)

Explitcit Intent

b)

Implicit Intent

c)

Intent Filter

d)

Tất cả đều sai

10.

Các loại thành phần ứng dụng của Project Android gồm:

a)

Activities, Services

b)

Services, Content Provider

c)

Content Provider, Broadcast Receivers

d)

Tất cả đều đúng

11.

Để truyền dữ liệu từ Activity này sang Activity khác, ta sử dụng:

a)

Intent

b)

Intent Filter

c)

Intent và Bundle

d)

Cursor

12.

Action nào sau đây có nhiệm vụ mở 1 Phone Dialer và ngay lập tức thực hiện cuộc gọi dựa vào thông tin trong data URI

a)

ACTION_DIAL

b)

ACTION_CALL

c)

ACTION_SEND

d)

ACTION_SENDTO

13.

Là Menu được hiển thị khi người dùng chọn một mục đã lồng. Thích hợp nhất là nó khi ứng dụng của bạn bao gồm nhiều chức năng có thể được hiển thị trong một bố cục phân cấp

a)

Options menu

b)

Context menu

c)

Submenus

d)

Tất cả đều sai

14.

Đơn vị nào sau đây không được dùng để đo kích thước giao diện trong ứng dụng Android

a)

dp

b)

sp

c)

pt

d)

cm

15.

Trong những phiên bản Android sau, phiên bản nào mới nhất

a)

KitKat

b)

6.0 Marshmallow

c)

Ice Cream Sandwich

d)

Lollipop

16.

Layout tổ chức và sắp xếp các đối tượng đặt liên tiếp nhau theo hàng ngang hoặc hàng dọc

a)

LinearLayout

b)

TableLayout

c)

FrameLayout

d)

RelativeLayout

17.

Những đối tượng nào sau đây được kế thừa từ lớp View

a)

Button, CheckBox, Gallery

b)

FrameLayout, LinearLayout, ScrollView

c)

Button, CheckBox, RadioButton

d)

TextView, ImageButton, TableLayout

18.

Muốn cập nhật dữ liệu cho ListView, ta phải

a)

Cập nhật dữ liệu cho Data Source

b)

Gọi đến phương thức Myadapter, notifyDataSetChanged()

c)

Tất cả đều đúng

19.

Để truy xuất tất cả dữ liệu trong Cursor, ta thường sử dụng cấu trúc

a)

while(){}

b)

switch-case

c)

for

d)

if else

20.

Là trạng thái "chạy" của Activity. Khi Activity chuyển sang trạng thái này, giao diện của nó sẽ hiện thị trên màn hình và dành được Focus

a)

Paused

b)

Resumed

c)

Stopped

d)

Tất cả đều sai

21.

Layout tổ chức và sắp xếp các đối tượng theo vị trí tương đối với nhau

a)

LinearLayout

b)

TableLayout

c)

FrameLayout

d)

RelativeLayout

22.

Thuộc tính nào sau đây dùng để thay đổi độ rộng của một đối tượng

a)

android:layout_height

b)

android:layout_width

c)

android:layout_gravity

d)

android:layout_margin

23.

Thuộc tính nào sau đây dùng để thay đổi canh lề (Trái, phải, giữa...) của một đối tượng

a)

android:layout_width

b)

android:layout_height

c)

android:layout_gravity

d)

android:layout_margin

24.

Để viết sự kiện khi ta nhấn vào Button btnclick thì ta gọi phương thức

a)

btnclick.setOnClickListener()

b)

btnclick.setOnCreateContextMenuListener()

c)

btn.setOnDragListener()

d)

btnclick.setOnFocusChangeListener()

25.

Thư mục chứa các file XML định nghĩa trong dự án

a)

/amim

b)

/color

c)

/layout

d)

/menu

26.

Layout đơn giản nhất, có thể chứa nhiều View và các đối tượng View này có thể được sắp chồng lên nhau

a)

FrameLayout

b)

LinearLayout

c)

TableLayout

d)

RelativeLayout

27.

Xét về góc độ ưu điểm của một phần mềm mã nguồn mở, Android đạt được tiêu chuẩn

a)

An ninh

b)

Tính tùy biến

c)

Chất lượng và chi phí

d)

Cả 3 ý đều đúng

28.

Để gọi Activity này sang một Activity khác, ta sử dụng

a)

Intent Filter

b)

Intent

c)

Bundle

d)

Cursor

29.

Ưu điểm của Android đối với người phát triển ứng dụng là gì?

a)

Android là công nghệ mở

b)

Android miễn phí cho sử dụng thương mại

c)

Phát triển và quảng bá ứng dụng Android dễ dàng

d)

Cả 3 ý trên

30.

Để hiển thị dữ liệu lên ListView, Spinner,..., ta phải sử dụng một bộ chuyển đổi dữ liệu cho phù hợp trước khi nạp vào các đối tượng đó, ta gọi nó là

a)

Cursor

b)

ContentValue

c)

Adapter

d)

Bundle

31.

Lệnh update (String table, ContentValue values, String whereClause, String[] whereArgs) sẽ trả về giá trị

a)

True hoặc False

b)

-1 hoặc 1

c)

Số bản ghi được cập nhật

d)

Tất cả đều sai

32.

Quy định không gian giữa các biên của "ô" chứa Widget và nội dung của chính Widget đó là thuộc tính

a)

Padding

b)

Margin

c)

Gravity

d)

Layout_gravity

33.

Lệnh này có nghĩa là gì? delete(String table, null, null)

a)

Xóa tất cả bản ghi có trường rỗng

b)

Xóa tất cả các table trong CSDL

c)

Xóa tất cả bản ghi trong Table

d)

Tất cả đều sai

34.

Những đối tượng nào sau đây được kế thừa từ lớp ViewGroup

a)

Button, CheckBox, Gallery

b)

Button, CheckBox, RadioButton

c)

FrameLayout, LinearLayout, ScrollView

d)

TextView, ImageButton, TableLayout

35.

Intent công khai. Với loại Intent này tên của Application Component đích phải được chỉ định và nêu rõ tên

a)

Explicit Intent

b)

Implicit Intent

c)

Intent Filter

d)

Tất cả đều sai

36.

Tự động lọc các loại văn bản, được xử lý như một bộ lọc tiền tố, so sánh văn bản nhập với văn bản trong một danh sách cho trước, đó là chức năng của Control

a)

ListView

b)

DatePicker

c)

GridView

d)

AutoCompleteTextView

37.

Action nào sau đây có nhiệm vụ mở 1 Phone Dialer và ngay lập tức thực hiện cuộc gọi dựa vào thông tin trong data URI

a)

ACTION_DIAL

b)

ACTION_CALL

c)

ACTION_SEND

d)

ACTION_SENDTO

38.

Để viết sự kiện khi chọn vào một item trong Spinner có tên spdanhsach, ta sử dụng phương thức

a)

spdanhsach.setItemChecked()

b)

spdanhsach.setOnItemSelectedListener()

c)

spdanhsach.setOnItemClickListener()

d)

spdanhsach.setOnClickListener()

39.

Để hiển thị các thông tin dưới dạng danh sách, ta sử dụng Control nào sau đây

a)

Label

b)

TextView

c)

Button

d)

ListView

40.

Menu này là collection chính của các mục trình đơn cho một hoạt động, nó xuất hiện khi người dùng nhấn nút MENU trên môi trường trên giả lập (emulator) hoặc thiết bị

a)

Options Menu

b)

Context Menu

c)

Submenus

d)

Tất cả đều sai

41.

Để viết sự kiện khi click vào một item trong ListView có tên lvdanhsach, ta sử dụng phương thức

a)

lvdanhsach.setItemChecked()

b)

lvdanhsach.setItemsCanFocus()

c)

lvdanhsach.setOnItemClickListener()

d)

lvdanhsach.setOnClickListener()

42.

Viết lệnh Java dùng để khai báo và gán Id cho một đối tượng Button có tên là btnclick và có id là btn1

a)

Button btnclick = (Button)

findViewById(R.id.btn1);

b)

Button btnclick = findViewById(R.id.btn1);

c)

btnclick = (Button) findViewById(R.id.btn1);

d)

btnclick = findViewById(R.id.btn1);

43.

Tập tin AndroidManifest chứa những thông tin gì

a)

Quyền hạn của ứng dụng, khai báo các API mà ứng dụng sử dụng

b)

Quyền hạn của ứng dụng, khai báo những tính năng phần cứng mà ứng dụng có sử dụng

c)

Danh sách các Application Component

d)

Tất cả các yếu tố trên

44.

Khi Activity ở trạng thái này, giao diện của nó bị Activity khác che khuất hoàn toàn

a)

Resumed

b)

Paused

c)

Stopped

d)

Tất cả đều sai

45.

Thiết kế lại ListView có thể hiển thị nhiều đối tượng như hình ảnh, Text,... trên cùng một dòng. Ta phải thiết kế lại ListView cho phù hợp. Công việc này ta gọi là:

a)

Costum ListView

b)

Design ListView

c)

Adapter ListView

d)

Create ListView

46.

Khi một Activity đang chạy mà một Activity khác được khởi động thì Activity cũ sẽ chuyển sang trạng thái này. Ở trạng thái này, Activity sẽ bị che khuất một phần mà mất Focus

a)

Resumed

b)

Paused

c)

Stopped

d)

Running

47.

Thành phần ứng dụng dùng để lắng nghe các thông điệp được gửi đi từ hệ thống và nhận các thông điệp này để có những ứng xử thích hợp

a)

Activities

b)

Services

c)

Content Provider

d)

Broadcast Receivers

48.

Layout sử dụng cho màn hình chính của TabSelector là gì?

a)

LinearLayout

b)

FrameLayout

c)

TableLayout

d)

RelativeLayout

49.

Một dạng đối tượng được sử dụng để update hoặc insert dòng mới vào các Table trong cơ sở dữ liệu với SQLite, mối đối tượng này đại diện cho một dòng trong Table

a)

Contentvalue

b)

Cursor

c)

Bundle

d)

Tất cả đều sai

50.

Thành phần ứng dụng này không có giao diện mà chỉ chạy nền để thực hiện một công việc liên tục, kéo dài

a)

Activities

b)

Services

c)

Content Provider

d)

Broadcast Receivers

51.

Khi thực hiện truy vấn cơ sở dữ liệu với SQLite sẽ trả về các đối tượng này, nó sẽ chỉ trực tiếp đến đối tượng kết quả trong CSDL

a)

Contentvalue

b)

Bundle

c)

Cursor

d)

Tất cả đều sai

52.

Tất cả các điều khiển trong Android đều kế thừa từ lớp nào sau đây?

a)

View

b)

Widget

c)

Control

d)

ViewGroup

53.

Câu sau là đúng hay sai: Chỉ có thể có 1 activity ở trạng thái đang chạy (running) trong 1 thời điểm

a)

False

b)

True

54.

ViewPager được sử dụng cho mục đích gì?

a)

Paging Down List Items

b)

Swiping Fragments

c)

ViewPager Is Not Supported By Android SDK

d)

Swiping Activities

55.

Các dữ liệu lâu dài (persistent data) không thể được lưu bằng cách nào trong Android?

a)

Internal/External storage

b)

Network servers.

c)

Lưu trữ trong đối tượng shared data

d)

Shared Preferences

e)

SQLite

56.

Khái niệm descendant navigation là gì?

a)

Điều hướng từ màn hình con sang màn hình cha

b)

Điều hướng từ màn hình cha sang màn hình con

c)

Điều hướng giữa các màn hình ngang cấp nhau

57.

Để đặt kích thước hợp lý nhất cho một view nào đó trong Android ta nên dùng đơn vị nào sau đây?

a)

mm

b)

inch

c)

dp

d)

pixel

58.

Tập tin nào chịu trách nhiệm thiết lập các quyền, Activity, Service, BroadCast Receiver,…cho ứng dụng?

a)

MainActivity

b)

AndroidManifest

c)

Resource

d)

MainLayout

59.

Breakpoint trong android là gì?

a)

Không có phương án ở trên.

b)

Ngắt các lệnh đang thực thi (Breaks the execution)

c)

Ngắt chế độ phát triển (Breaks the development code)

d)

Ngắt chương trình (Breaks the application)

60.

Thành phần layout nào trong android sắp xếp các đối tượng con của nó thành các dòng và các cột?

a)

None of the above

b)

RelativeLayout

c)

FrameLayout

d)

TableLayout

61.

Giả sử bạn làm app để khảo sát sở thích của người dùng trong một danh sách các sở thích cho trước (10 sở thích), một người có thể chọn nhiều sở thích, điều khiển input nào sau đây là phù hợp nhất?

a)

Spinner

b)

CheckBox

c)

RadioButton

d)

EditText

62.

Để thiết lập quan hệ cha - con giữa 2 Activities ta khai báo ở đâu?

a)

Thiết lập trong file layout chính

b)

Trong file java tương ứng với Activity đó

c)

Trong file AndroidManifest.xml

d)

Đặt tên activity cha là MainActivity, activity con là SubActivity

63.

Broadcast receivers chạy ở thread nào trong Android?

a)

Background Thread

b)

System Thread

c)

Worker Thread

d)

Main Thread

64.

Phương thức nào bắt buộc phải viết chồng (override) khi sử dụng lớp AsyncTask?

a)

onPostExecute()

b)

onPreExecute()

c)

doInBackground()

d)

onProgressUpdate()

65.

Khi ứng dụng đang chạy, người dùng bấm nút Home thì hàm callback sẽ được gọi đầu tiên là?

a)

onPause

b)

onDestroy

c)

onStop

d)

onRestart

66.

Khi nào thì ứng dụng phát hiện có sự thay đổi cấu hình?

a)

Người dùng thu app xuống và chạy app khác

b)

Điện thoại bị thay đổi cấu hình mạng

c)

Điện thoại sắp hết pin

d)

Người dùng xoay màn hình hoặc đổi ngôn ngữ

67.

Để đặt kích thước font chữ cho các thành phần giao diện trong Android ta nên dùng đơn vị nào sau đây?

a)

pixel

b)

mm

c)

sp

d)

dp

68.

Các phương thức của Android activity life cycle?

a)

onCreate(), onStart(), onActivityStarted(), onResume(), onPause(), onStop(), onActivityDestroy(), onDestroy()

b)

onCreate(), onInit(), onStart(), onPause(), onStop(), onDestroy(), onResume()

c)

onCreate(), onStart(), onResume(), onPause(), onStop(), onRestart(), onDestroy()

d)

onCreate(), onStart(), onPause(), onResume(), onFinish(), onStop(), onDestroy()

69.

Thành phần nào nằm trong file AndroidManifest.xml?

a)

Permission that the application requires

b)

List of strings used in the app

c)

List of accounts

d)

Source code

70.

Trạng thái nào của Activity mà activity không được focus nhưng vẫn được nhìn thấy trên màn hình?

a)

Paused state

b)

Destroyed state

c)

Running state

d)

Stopped state

71.

APK là viết tắt của?

a)

Android Proprietary Kit

b)

Application Program Kit

c)

Android Package Kit

d)

Application Package

72.

Thành phần nào sau đây không phải là một trong 3 thành phần chính của APK?

a)

Webkit

b)

Dalvik Executable

c)

Resources

d)

Native libraries

73.

Lớp nào sau đây cho phép hiển thị thông tin trong một thời gian ngắn sau đó sẽ biến mất?

a)

Toast class

b)

Log class

c)

MessageBox class

d)

Maketest class

74.

Thứ tự các callback được gọi khi bật 1 app là?

a)

onCreate, onStart, onResume

b)

onStart, onCreate, onResume

c)

onCreate, onResume, onStart

d)

onResume, onCreate, onStart

75.

Built-in database trong Android là?

a)

DB2

b)

Oracle

c)

SQLite

d)

MySQL

76.

Tất cả các lớp Layout được kế thừa từ lớp nào?

a)

android.view.View

b)

android.view.ViewGroup

c)

android.widget

d)

android.view.Layout

77.

Thành phần nào sau đây là ở tầng cao nhất trong kiến trúc Android?

a)

Linux Kernel

b)

System Libraries and Android Runtime

c)

Applications

d)

Applications Framework

78.

Layout nào sau đây phù hợp nhất cho việc sắp xếp các đối tượng con của nó cạnh nhau theo chiều dọc và theo chiều ngang?

a)

Linear layout

b)

Frame Layout

c)

Relative layout

d)

Constraint Layout

79.

Lợi ích của việc sử dụng Room database?

a)

Sử dụng mô hình DAO, cung cấp cơ chế cho phép ánh xạ các phương thức Java với các câu truy vấn database.

b)

Giúp app của bạn không bị mất dữ liệu khi app bị crash

c)

Tự động cập nhật UI khi room database thay đổi.

d)

Giúp quản lý nhiều trình backends

80.

Kiểu dữ liệu trả về của hàm startActivityForResult() trong android là gì?

a)

RESULT_OK hoặc RESULT_CANCEL

b)

RESULT_OK

c)

RESULT_CANCEL

d)

RESULT_CRASH

81.

Thành phần android nào sau đây hiển thị một phần của một activity trên màn hình?

a)

View

b)

Manifest

c)

Fragment

d)

Intent

82.

Hệ điều hành được sử dụng cho Android Stack là?

a)

Java

b)

Linux

c)

XML

d)

Windows

83.

Tham số android:maxSdkVersion trong file AndroidManifest.xml không được khuyến khích sử dụng?

a)

Sai

b)

Đúng

84.

ViewPager được sử dụng cho mục đích gì?

a)

ViewPager Is Not Supported By Android SDK

b)

Swiping Fragments

c)

Paging Down List Items

d)

Swiping Activities