Wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

B2 destination Unit 1-10

Total questions: 132

Worksheet time: 2hrs 40mins

Name
Class
Date
1.

voyage

/'vɔiidʒ/

a)

Chuyến đi biển

b)

Cuộc hành trình

c)

Chuyến du ngoạn

d)

Đi lại

2.

journey

/ˈdʒɜːni/

a)

Cuộc hành trình

b)

Chuyến đi biển

c)

Du ngoạn

d)

Đi lại

3.

trip

/trɪp/

a)

Trượt trên sth

b)

Đi lại

c)
Chuyến du ngoạn
d)
Chuyến hành trình
4.

travel

/ˈtrævl/

a)
Đi lại
b)

Du lịch

c)

Chuyến đi biển

d)

Cuộc hành trình

5.

excursion

/ɪkˈskɜːʃn/

a)

Sự thắc mắc

b)

Cuộc đi chơi, tham quan

c)

Cuộc hành trình

d)

Sự tò mò

6.

sight

/saɪt/

a)

Phong cảnh từ 1 góc nào đó

b)

Xem

c)

Quan sát

d)

Cảnh chung chung

7.

territory

/ˈterətri/

a)
Khu vực
b)
Lãnh thổ, địa bàn
c)
Biên giới
d)
Đất đai
8.

fare

/feə(r)/

a)

Tiền phí dịch vụ

b)

Tiền tàu xe, tiền vé

c)

Tiền lương

d)

Học phí

9.

ticket

/ˈtɪkɪt/

a)
Vé
b)

Chọt lét

c)

Phí

d)

Tiền công

10.

fee

/fiː/

a)

Tiền dịch vụ

b)
Phí, học phí
c)

Tiền vé

d)

Tiền công

11.

miss /mɪs/ - lose /luːz/

a)

Bỏ lỡ - Làm mất

b)

Nhớ - Lỏng ra

c)

Bỏ lỡ- Thua

d)

Nhớ - Làm mất

12.

bring

/brɪŋ/

a)

Kéo theo

b)

Cầm nắm

c)

Đưa đi

d)
Mang bên mình
13.

arrive

/əˈraɪv/

a)

to get to a place, especially

at the end of a journey

b)

to arrive at the place that

you have been travelling

to

c)

to carry or move

something from one place

to another

d)

to move or travel from one

place to another

14.

reach

/riːtʃ/

a)

to arrive at the place that

you have been travelling

to

b)

to get to a place, especially

at the end of a journey

c)

to continue to be in a

particular place for a

period of time without

moving away

d)

to have your home in a particular place

15.

live

/lɪv/

a)

Ở lại

b)

Sinh sống

c)

Sống ở đâu đó (lâu dài)

d)

Cư trú

16.

stay

/steɪ/

a)

ở lại

b)

Sống ở đâu đó (lâu dài)

c)

rời đi

d)

Cư trú

17.

border

/ˈbɔːdə(r)/

a)
biên giới
b)

Viền

c)

In đậm

d)

Ranh giới

18.

edge

/edʒ/

a)

Mép

b)

Biên giới

c)

Bờ sông

d)

Mạch

19.

catch up with

a)

Bắt kịp với (Từ level thấp bắt kịp level cao hơn)

b)

Có mối quan hệ tốt

c)

Theo kịp với (Cùng level, trình độ)

d)

Bắt được sth

20.

check in

a)

Chứng minh

b)
Kiểm tra hàng hóa
c)
Đặt phòng (khách sạn)
d)
Đăng kí phòng (khách sạn)
21.

check out

a)

Trả phòng/ điều tra

b)

Đi ra khỏi

c)

Kiểm tra đầu ra

d)

Duyệt

22.

drop off

a)

Cho ai đó

xuống xe

b)

Ngủ gục

c)

Rơi xuống

d)

Nghỉ học

23.

Sân golf

a)

pitch

b)

court

c)

course

d)

track

24.

Sân trượt băng

a)

ring

b)

pitch

c)

court

d)

rink

25.

cầm hòa

a)

draw

b)

equal

c)

win

d)

beat

26.

phần kết (n)

a)

ending

b)

end

c)

final

d)

finale

27.

gậy bóng chày

a)

stick

b)

rod

c)

racket

d)

bat

28.

đối thủ trực tiếp

a)

competitor

b)

opponent

c)

attacker

d)

hater

29.

Bắt đầu làm gì ( sau 1 thời gian chuẩn bị )

(a)  

30.

tham gia

(a)  

31.

đẩy lịch lên sớm hơn

(a)  

32.

bắt đầu 1 môn thể thao

(a)  

33.

tận dụng cái gì

(a)  

34.

cơ hội 1 lần trong đời

(a)  

35.

có cơ hội làm gì

(a)  

36.

cùng phe/ ủng hộ ai

(a)  

37.

lần lượt

(a)  

38.

kịp giờ

a)

on time

b)

in time

c)

for time

d)

at time

39.

tốn thời gian

a)

take on your time

b)

take in your time

c)

take off your time

d)

take up your time

40.

It's time sb ....sth

a)

do

b)

does

c)

did

d)

done

41.

sợ độ cao

(a)  

42.

thử làm gì đó

(a)  

43.

Fox Talbot ..... the first photograph in 1835.

a)

gave

b)

did

c)

drew

d)

took

44.

Nhân tạo?

a)

false

b)

wrong

c)

human-made

d)

artificial

45.

Chính xác (thông tin, số liệu)

a)

true

b)

right

c)

accurate

d)

false

46.

Động cơ (sử dụng xăng, dầu)

a)

engine

b)

motor

c)

electric

d)

machine

47.

aim (n) = target (n)

a)

mục đích

b)

mục tiêu

c)

lí do

d)

nguyên nhân

48.

ước chừng, ước tính

a)

doubt

b)

count

c)

calculate

d)

estimate

49.

sự tiến triển

a)

progress

b)

development

c)

improvement

d)

growth

50.

Award (n)

a)

giải thưởng chung chung (giải nhất, giải nhì...)

b)

giải thưởng ( có tên giải cụ thể, có quyết định trao giải )

c)

tiền thưởng thêm

d)

phần thưởng (do nỗ lực cố gắng)

51.

Reward (n)

a)

giải thưởng ( có tên giải cụ thể, có quyết định trao giải )

b)

tiền thưởng thêm

c)

giải thưởng chung chung (giải nhất, giải nhì...)

d)

phần thưởng (do nỗ lực cố gắng)

52.

take place

a)

tình cờ xảy ra

b)

xảy ra, diễn ra (văn phong trang trọng)

c)

xảy ra, diễn ra (đã sắp xếp, lên kế hoạch trước)

d)

xảy ra, diễn ra (không lường trước)

53.

break down

a)

phá hủy

b)

hỏng hóc

c)

đột quỵ

d)

đột nhập

54.

come off

a)

ôi thiu

b)

thất bại

c)

thành công

d)

bùng nổ

55.

nảy sinh ra, đưa ra (ý kiến, kế hoạch...)

a)

come up with

b)

come on

c)

come off

d)

come up

56.

cut off

a)

loại bỏ triệt để

b)

chia sẻ

c)

cắt xé c

d)

ngừng cung cấp, cắt

57.

tỏa mùi, bốc mùi

a)

take off

b)

give off

c)

come off

d)

go off

58.

narrow down

a)

nới lỏng

b)

thu hẹp

c)

giảm số lượng

d)

giảm diện tích

59.

kết nối qua điện thoại

a)

go though

b)

put through

c)

bring through

d)

come through

60.

work out

a)

làm việc kiệt sức

b)

tìm kiếm thông tin

c)

tìm ra giải pháp

d)

làm việc từ xa

61.

_________ an attempt at ST/ Ving/ to V: cố gắng ...

a)

bring

b)

get

c)

try

d)

make

62.

Trung bình

a)

in average

b)

on average

c)

at average

d)

with average

63.

_______ the beginning of the story

a)

in

b)

on

c)

at

d)

with

64.

_________ the conclusion: đi đến kết luận

a)

come into

b)

reach

c)

go to

d)

jump to

65.

____________ an experiment on ST

a)

make

b)

carry out

c)

research

d)

have

66.

Let's _________ the facts - You're lazy, so you fail the exam.

a)

count

b)

take

c)

face

d)

accept

67.

Would you mind if I ____________ a phone call from here?

a)

have

b)

take

c)

make

d)

do

68.

The scientist has done a research ________ Covid-19 Virus

a)

ịn

b)

on

c)

of

d)

with

69.

Our lives have changed __________ the introduction of technology.

a)

ịn

b)

on

c)

of

d)

with

70.

____________ energy

a)

electric

b)

electrical

c)

electronic

d)

electricity

71.

____________ lights

a)

electric

b)

electrical

c)

electronic

d)

electricity

72.

___________ it possible to V

a)

do

b)

have

c)

find

d)

change

73.

dẫn đến

a)

result in

b)

result from

c)

result of

d)

result with

74.

gây ra bởi, từ ...

a)

result in

b)

result from

c)

result of

d)

result with

75.

The director is considering Mr Kim _________ the position of manager.

a)

as

b)

for

c)

with

d)

of

76.

Điền dạng đúng:

After having an useful machine, the scientists can ___________ many tiny and strange things in the universe. (observation)

4 lines
77.

Deny (v)

(a)  

78.

Refuse (v)

(a)  

79.

Agree (v)

(a)  

80.

Accept (v)

(a)  

81.

Headline (n)

(a)  

82.

Heading (n)

(a)  

83.

Feature (n)

(a)  

84.

Article (n)

(a)  

85.

Talk show (n)

(a)  

86.

Quiz show (n)

(a)  

87.

Game show (n)

(a)  

88.

Announcer (n)

(a)  

89.

Commentator (n)

(a)  

90.

Tabloid (n)

(a)  

91.

Broadsheet (n)

(a)  

92.

Journalist (n)

(a)  

93.

Columnist (n)

(a)  

94.

Press (n)

(a)  

95.

Media (n)

(a)  

96.

Programme (n)

(a)  

97.

Program (n)

(a)  

98.

Channel (n)

(a)  

99.

Broadcast (n)

(a)  

100.

Bulletin (n)

(a)  

101.

Newsflash (n)

(a)  

102.

Relationship (n)

(a)  

103.

Connection (n)

(a)  

104.

Blame (n)

(a)  

105.

Fault (n)

(a)  

106.

Old (adj)

(a)  

107.

Ancient (adj)

(a)  

108.

Crowd (n)

(a)  

109.

Audience (n)

(a)  

110.

Enjoy (v)

(a)  

111.

Please (v)

(a)  

112.

Support (v)

(a)  

113.

Assist (v)

(a)  

114.

Kind (adj)

(a)  

115.

Polite (adj)

(a)  

116.

Sympathetic (adj)

(a)  

117.

Likeable (adj)

(a)  

118.

Nervous (adj)

(a)  

119.

Bad-tempered (adj)

(a)  

120.

Sensitive (adj)

(a)  

121.

Sensible (adj)

(a)  

122.

Company (n)

(a)  

123.

Group (n)

(a)  

124.

Popular (adj)

(a)  

125.

Famous (adj)

(a)  

126.

Typical (adj)

(a)  

127.

Usual (adj)

(a)  

128.

Ordinary (adj)

(a)  

129.

Close (adj)

(a)  

130.

Near (adj)

(a)  

131.

Unknown (adj)

(a)  

132.

Infamous (adj)

(a)