WorksheetsEnglish 8 - Hoc Ki 2
Total questions: 130
Worksheet time: 2hrs 36mins
nhiễm phóng xạ (adj)
radioactive
radiate
radiation
dưới nước (adj)
(a)
Cấu trúc câu điều kiện loại 1
if + S + hiện tại đơn, S + will + V
if + S + hiện tại đơn, S + would + V
if + S + quá khứ đơn, S + will + V
if + S + quá khứ đơn, S + would + V
dấu chân các-bon
(a)
rạn san hô (n)
coral reef
coral cliff
coral bay
hệ sinh thái (n)
(a)
_________ species: động vật có nguy cơ tuyệt chủng (np)
endangered
dangerous
endanger
danger
môi trường sống (n)
habitat
environment
inhabitant
environmentalist
sản phẩm (n)
(a)
Chọn nhiều đáp án:
tham gia (v)
participate
take part
join
lack
bảo vệ (v)
(a)
release (v): thải
Tìm từ đồng nghĩa?
give in
give out
give off
người dân, dân cư (v)
(a)
sự ô nhiễm (n)
(a)
Từ đồng nghĩa với: REDUCE (v): giảm
cut down
develop
absorb
3Rs stand for ....?
Reduce - Reuse - Recycle
Reduce - Replay - Recycle
Replace - Reuse - Recyle
Chọn nhiều đáp án:
ĐỘC HẠI (adj)
toxic
poisonous
chemical
dọn sạch (v)
pick up
clear up
turn up
chọn nhiều đáp án:
CÓ NGUY CƠ (np)
at risk
in danger
dangerous
ranger
tài nguyên thiên nhiên (np)
nature resources
natural resources
natural sources
alternative resources
năng lượng thay thế (np)
alternative sources of energy
alternative resources
alternative source energy
tàn phá (v)
(a)
They were driving to Dallas _____________ they caught an accident.
A. when
B. while
C. before
D. as soon as
when
while
before
as soon as
________ she was asleep, thieves broke in and stole her handbag.
A. In order that
B. Although
C. Because of
D. While
A
B
C
D
Động từ trong câu phức có chứa "WHEN/ WHILE/ AFTER/ BEFORE/ TILL/ UNTIL/ AS SOON AS" phải cùng thì (hiện tại - hiện tại, quá khứ - quá khứ)
đúng
sai
đáp án khác
từ "AS SOON AS" nghĩa là gì?
khi
trong khi
ngay khi ... thì ...
từ "TILL/ UNTIL" nghĩa là gì?
trong khi
cho đến khi
khi đó
__________ they arrive, we’ll have lunch.
As soon as
Whenever
While
Until
tiếp cận, truy cập vào (v)
access to
assess to
mặc cả, trả giá (v)
(a)
lời khiếu nại, phàn nàn (n)
(a)
cửa hàng tiện ích (v)
convenient store
convenience store
sử dụng 1 lần (adj)
single-use
single-used
use-single
khách hàng, người mua hàng (n)
(a)
hàng hoá (n)
goods
good
hạ giá, giảm giá (adj)
on sale
for sales
on sales
for sale
người nghiện mua sắm (n)
(a)
giá cố định (np)
fixed price
fixing price
fix price
hết hạn (v)
(a)
mặc thử (quần áo)
try in
try on
try for
thu hút (v)
(a)
quanh năm (adv)
year-round
round-year
yearly-round
đi lang thang (v)
wander
wand
wonder
dịch vụ (n)
(a)
người bán hàng rong (n)
vendor
stand
pavement
Chọn nhiều đáp án:
Trạng từ chỉ tần suất (always, usually, often, sometimes, never)
đứng ở vị trí nào trong câu?
S + trạng từ tần suất + V / Vs-es
S + don't / doesn't + trạng từ tần suất + V / Vs-es
S + don't / doesn't + trạng từ tần suất + V
S + is/am/are + trạng từ tần suất
My sister _______ writes to me because she’s homesick.
never
hardly
usually
sometimes
trạng từ tần suất "always" được sử dụng thì nào khi diễn tả sự phàn nàn?
hiện tại đơn
hiện tại tiếp diễn
hiện tại hoàn thành
chính quyền (n)
(a)
The daily news always (a) (start) at 7p.m every day.
Chọn nhiều đáp án:
TÀN PHÁ, GÂY THIỆT HẠI (v)
destroy
damage
devastate
evacuate
tai hoạ, thảm hoạ (n)
(a)
động đất (n)
(a)
bộ dụng cụ dùng trong lúc khẩn cấp (np)
(a)
phun trào (v)
(a)
sạt lở (n)
(a)
dự đoán (v)
(a)
tài sản (n)
(a)
lính cứu hộ (np)
(a)
lốc xoáy (n)
(a)
nhổ lên, kéo lên (vp)
pull out
pull up
push up
push out
đột nhiên, bỗng nhiên (adv)
(a)
rung lắc (v)
(a)
sóng thần (n)
(a)
nạn nhân (n)
(a)
tác động, ảnh hưởng (v)
affect on
affect in
affect of
lũ lụt (n)
(a)
quyên góp (v)
donate
give
bring
take
sấm sét (n)
(a)
sự hướng dẫn (n)
instruction
training
authority
warning
cái phễu (n)
(a)
Chọn nhiều đáp án:
Thì hiện tại đơn được dùng cho những sự việc nào?
diễn tả thói quen xảy ra hằng ngày, được lặp lại
diễn tả 1 lịch trình có thời gian cụ thể
diễn tả hành động đang xảy ra tại 1 thời điểm xác định
diễn tả 1 dự đoán / lời hứa ở tương lai
The train ______ (leave) at 4:30 tonight, so we still _______ (have) a lot of time.
leaves - have
will leave - has
is leaving - have
tài khoản (n)
(a)
tiên tiến (adj)
(a)
bồ câu đưa thư (np)
carrier pigeon
carried pigeon
carrying pigeon
nạp, sạc pin (v)
(a)
biểu tượng cảm xúc (n)
(a)
giao tiếp bằng không gian ba chiều (n)
holography
telepathy
translation machine
ngay tức thì (adj)
(a)
sự kết nối (n)
(a)
rào cản ngôn ngữ (np)
(a)
mạng xã hội (np)
(a)
điều chỉnh (v)
(a)
riêng tư, bí mật (adj)
secret
private
public
thể hiện (v)
express
impress
expression
impression
làm gián đoạn (v)
(a)
thiết bị (n)
device
machine
engine
xử lý (v)
handle
treatment
cure
Chọn 2 đáp án đúng
giữ liên lạc (vp)
keep in contact
keep in connection
keep intact
keep in touch
ứng dụng (n)
(a)
sự tham dự (n)
attend
attendance
attract
attraction
kính áp tròng (np)
contact lenses
contact lens
sự phát minh (n)
(a)
xuất sắc (adj)
(a)
phát triển (v)
(a)
điện tử, kỹ thuật số (adj)
digital
technological
technical
phát hiện (v)
(a)
giao tiếp (v)
(a)
nhận diện gương mặt (np)
facial recognition
face recognition
face to face recognition
theo dõi ánh mắt (np)
eye-tracking
tracking-eye
eye-track
eye-contracting
sinh vật (n)
(a)
người ngoài hành tình (n)
(a)
tàu không gian (n)
(a)
phá vỡ, hư hỏng (vp)
break down
break out
break into
sửa chữa (v)
(a)
người chỉ huy (n)
(a)
tấn công (v)
attack
attend
attract
tiếp quản, kiểm soát (vp)
take over
take on
take up
take after
kính thiên văn (n)
(a)
miệng núi lửa (n)
(a)
hệ mặt trời (np)
milky way
solar system
mercury
jupiter
trọng lực (n)
(a)
có thể sinh sống được (adj)
habitat
habitant
habitable
Thì quá khứ tiếp diễn được dùng để làm gì?
diễn tả sự việc/hành động xảy ra ở quá khứ
diễn tả sự việc/hành động xảy ra ở quá khứ tại 1 thời điểm xác định
Dấu hiệu nhận biết của thì quá khứ tiếp diễn
last / yesterday / ago
at + giờ + last / yesterday / ago
Cấu trúc đúng của thì quá khứ tiếp diễn?
While + S + was/were + V-ing, S was/were + V-ing
During + S + was/were + V-ing, S + was/were + V-ing
Once + S + was/were + V-ing, S + was/were + V-ing
Chọn nhiều đáp án:
Cấu trúc đúng của thì quá khứ tiếp diễn ?
When + S + V2/Ved, S + was/were + V-ing
When + S + V2/Ved + while + S + was/were + V-ing
S + V2/Ved + while + S + was/were + V-ing
While we ________ (watch TV, we _______ (feel) the earthquake.
watching - felt
were watching - felt
are watching - felt
I _______ (have) dinner at 6 p.m. yesterday
am having
was having
were having
had
Giới từ chỉ thời gian "BY" dùng trong trường hợp nào?
mốc thời gian cụ thể chỉ tương lai
mốc thời gian cụ thể chỉ quá khứ
khoảng thời gian chỉ tương lai
khoảng thời gian chỉ quá khứ
Giới từ thời gian "FOR" được dùng trong trường hợp nào?
khoảng thời gian ở quá khứ
khoảng thời gian ở tương lai
mốc thời gian cụ thể ở quá khứ
mốc thời gian cụ thể ở tương lai
Giới từ thời gian "IN" được dùng trong trường hợp nào?
khoảng thời gian ở tương lai
khoảng thời gian ở quá khứ
mốc thời gian cụ thể ở quá khứ
Các đại từ sở hữu (mine, his, hers, yours, ours, theirs, its) đi cùng với danh từ, đúng hay sai?
đúng
sai
đáp án khác
Các tính từ sở hữu (his, her, my, its, your, their, our) đi cùng với danh từ, đúng hay sai?
đúng
sai
Câu tường thuật:
Động từ được lùi thành thì nào?
giữ nguyên
quá khứ
tương lai
Câu tường thuật:
động từ CAN, WILL được lùi thành ?
could, would
can, would
could, will
Câu tường thuật:
Câu hỏi Yes/No sử dụng từ nào khi tường thuật?
if/ whether
what/ where
how
Câu tường thuật:
Các đại từ ( I, we, you, me, your, our, my) có được thay đổi không?
có
không
Câu tường thuật:
"today" được đổi thành chữ nào?
that day
the next day
today
