Wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

English 8 - Hoc Ki 2

Total questions: 130

Worksheet time: 2hrs 36mins

Name
Class
Date
1.

nhiễm phóng xạ (adj)

a)

radioactive

b)

radiate

c)

radiation

2.

dưới nước (adj)

(a)  

3.

Cấu trúc câu điều kiện loại 1

a)

if + S + hiện tại đơn, S + will + V

b)

if + S + hiện tại đơn, S + would + V

c)

if + S + quá khứ đơn, S + will + V

d)

if + S + quá khứ đơn, S + would + V

4.

dấu chân các-bon

(a)  

5.

rạn san hô (n)

a)

coral reef

b)

coral cliff

c)

coral bay

6.

hệ sinh thái (n)

(a)  

7.

_________ species: động vật có nguy cơ tuyệt chủng (np)

a)

endangered

b)

dangerous

c)

endanger

d)

danger

8.

môi trường sống (n)

a)

habitat

b)

environment

c)

inhabitant

d)

environmentalist

9.

sản phẩm (n)

(a)  

10.

Chọn nhiều đáp án:

tham gia (v)

a)

participate

b)

take part

c)

join

d)

lack

11.

bảo vệ (v)

(a)  

12.

release (v): thải

Tìm từ đồng nghĩa?

a)

give in

b)

give out

c)

give off

13.

người dân, dân cư (v)

(a)  

14.

sự ô nhiễm (n)

(a)  

15.

Từ đồng nghĩa với: REDUCE (v): giảm

a)

cut down

b)

develop

c)

absorb

16.

3Rs stand for ....?

a)

Reduce - Reuse - Recycle

b)

Reduce - Replay - Recycle

c)

Replace - Reuse - Recyle

17.

Chọn nhiều đáp án:
ĐỘC HẠI (adj)

a)

toxic

b)

poisonous

c)

chemical

18.

dọn sạch (v)

a)

pick up

b)

clear up

c)

turn up

19.

chọn nhiều đáp án:

CÓ NGUY CƠ (np)

a)

at risk

b)

in danger

c)

dangerous

d)

ranger

20.

tài nguyên thiên nhiên (np)

a)

nature resources

b)

natural resources

c)

natural sources

d)

alternative resources

21.

năng lượng thay thế (np)

a)

alternative sources of energy

b)

alternative resources

c)

alternative source energy

22.

tàn phá (v)

(a)  

23.

They were driving to Dallas _____________ they caught an accident.

A. when

B. while

C. before

D. as soon as

a)

when

b)

while

c)

before

d)

as soon as

24.

________ she was asleep, thieves broke in and stole her handbag.

A. In order that

B. Although

C. Because of

D. While

a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

25.

Động từ trong câu phức có chứa "WHEN/ WHILE/ AFTER/ BEFORE/ TILL/ UNTIL/ AS SOON AS" phải cùng thì (hiện tại - hiện tại, quá khứ - quá khứ)

a)

đúng

b)

sai

c)

đáp án khác

26.

từ "AS SOON AS" nghĩa là gì?

a)

khi

b)

trong khi

c)

ngay khi ... thì ...

27.

từ "TILL/ UNTIL" nghĩa là gì?

a)

trong khi

b)

cho đến khi

c)

khi đó

28.

__________ they arrive, we’ll have lunch.

a)

As soon as

b)

Whenever

c)

While

d)

Until

29.

tiếp cận, truy cập vào (v)

a)

access to

b)

assess to

30.

mặc cả, trả giá (v)

(a)  

31.

lời khiếu nại, phàn nàn (n)

(a)  

32.

cửa hàng tiện ích (v)

a)

convenient store

b)

convenience store

33.

sử dụng 1 lần (adj)

a)

single-use

b)

single-used

c)

use-single

34.

khách hàng, người mua hàng (n)

(a)  

35.

hàng hoá (n)

a)

goods

b)

good

36.

hạ giá, giảm giá (adj)

a)

on sale

b)

for sales

c)

on sales

d)

for sale

37.

người nghiện mua sắm (n)

(a)  

38.

giá cố định (np)

a)

fixed price

b)

fixing price

c)

fix price

39.

hết hạn (v)

(a)  

40.

mặc thử (quần áo)

a)

try in

b)

try on

c)

try for

41.

thu hút (v)

(a)  

42.

quanh năm (adv)

a)

year-round

b)

round-year

c)

yearly-round

43.

đi lang thang (v)

a)

wander

b)

wand

c)

wonder

44.

dịch vụ (n)

(a)  

45.

người bán hàng rong (n)

a)

vendor

b)

stand

c)

pavement

46.

Chọn nhiều đáp án:

Trạng từ chỉ tần suất (always, usually, often, sometimes, never)

đứng ở vị trí nào trong câu?

a)

S + trạng từ tần suất + V / Vs-es

b)

S + don't / doesn't + trạng từ tần suất + V / Vs-es

c)

S + don't / doesn't + trạng từ tần suất + V

d)

S + is/am/are + trạng từ tần suất

47.

My sister _______ writes to me because she’s homesick.

a)

never

b)

hardly

c)

usually

d)

sometimes

48.

trạng từ tần suất "always" được sử dụng thì nào khi diễn tả sự phàn nàn?

a)

hiện tại đơn

b)

hiện tại tiếp diễn

c)

hiện tại hoàn thành

49.

chính quyền (n)

(a)  

50.

The daily news always (a)   (start) at 7p.m every day.

51.

Chọn nhiều đáp án:

TÀN PHÁ, GÂY THIỆT HẠI (v)

a)

destroy

b)

damage

c)

devastate

d)

evacuate

52.

tai hoạ, thảm hoạ (n)

(a)  

53.

động đất (n)

(a)  

54.

bộ dụng cụ dùng trong lúc khẩn cấp (np)

(a)  

55.

phun trào (v)

(a)  

56.

sạt lở (n)

(a)  

57.

dự đoán (v)

(a)  

58.

tài sản (n)

(a)  

59.

lính cứu hộ (np)

(a)  

60.

lốc xoáy (n)

(a)  

61.

nhổ lên, kéo lên (vp)

a)

pull out

b)

pull up

c)

push up

d)

push out

62.

đột nhiên, bỗng nhiên (adv)

(a)  

63.

rung lắc (v)

(a)  

64.

sóng thần (n)

(a)  

65.

nạn nhân (n)

(a)  

66.

tác động, ảnh hưởng (v)

a)

affect on

b)

affect in

c)

affect of

67.

lũ lụt (n)

(a)  

68.

quyên góp (v)

a)

donate

b)

give

c)

bring

d)

take

69.

sấm sét (n)

(a)  

70.

sự hướng dẫn (n)

a)

instruction

b)

training

c)

authority

d)

warning

71.

cái phễu (n)

(a)  

72.

Chọn nhiều đáp án:

Thì hiện tại đơn được dùng cho những sự việc nào?

a)

diễn tả thói quen xảy ra hằng ngày, được lặp lại

b)

diễn tả 1 lịch trình có thời gian cụ thể

c)

diễn tả hành động đang xảy ra tại 1 thời điểm xác định

d)

diễn tả 1 dự đoán / lời hứa ở tương lai

73.

The train ______ (leave) at 4:30 tonight, so we still _______ (have) a lot of time.

a)

leaves - have

b)

will leave - has

c)

is leaving - have

74.

tài khoản (n)

(a)  

75.

tiên tiến (adj)

(a)  

76.

bồ câu đưa thư (np)

a)

carrier pigeon

b)

carried pigeon

c)

carrying pigeon

77.

nạp, sạc pin (v)

(a)  

78.

biểu tượng cảm xúc (n)

(a)  

79.

giao tiếp bằng không gian ba chiều (n)

a)

holography

b)

telepathy

c)

translation machine

80.

ngay tức thì (adj)

(a)  

81.

sự kết nối (n)

(a)  

82.

rào cản ngôn ngữ (np)

(a)  

83.

mạng xã hội (np)

(a)  

84.

điều chỉnh (v)

(a)  

85.

riêng tư, bí mật (adj)

a)

secret

b)

private

c)

public

86.

thể hiện (v)

a)

express

b)

impress

c)

expression

d)

impression

87.

làm gián đoạn (v)

(a)  

88.

thiết bị (n)

a)

device

b)

machine

c)

engine

89.

xử lý (v)

a)

handle

b)

treatment

c)

cure

90.

Chọn 2 đáp án đúng

giữ liên lạc (vp)

a)

keep in contact

b)

keep in connection

c)

keep intact

d)

keep in touch

91.

ứng dụng (n)

(a)  

92.

sự tham dự (n)

a)

attend

b)

attendance

c)

attract

d)

attraction

93.

kính áp tròng (np)

a)

contact lenses

b)

contact lens

94.

sự phát minh (n)

(a)  

95.

xuất sắc (adj)

(a)  

96.

phát triển (v)

(a)  

97.

điện tử, kỹ thuật số (adj)

a)

digital

b)

technological

c)

technical

98.

phát hiện (v)

(a)  

99.

giao tiếp (v)

(a)  

100.

nhận diện gương mặt (np)

a)

facial recognition

b)

face recognition

c)

face to face recognition

101.

theo dõi ánh mắt (np)

a)

eye-tracking

b)

tracking-eye

c)

eye-track

d)

eye-contracting

102.

sinh vật (n)

(a)  

103.

người ngoài hành tình (n)

(a)  

104.

tàu không gian (n)

(a)  

105.

phá vỡ, hư hỏng (vp)

a)

break down

b)

break out

c)

break into

106.

sửa chữa (v)

(a)  

107.

người chỉ huy (n)

(a)  

108.

tấn công (v)

a)

attack

b)

attend

c)

attract

109.

tiếp quản, kiểm soát (vp)

a)

take over

b)

take on

c)

take up

d)

take after

110.

kính thiên văn (n)

(a)  

111.

miệng núi lửa (n)

(a)  

112.

hệ mặt trời (np)

a)

milky way

b)

solar system

c)

mercury

d)

jupiter

113.

trọng lực (n)

(a)  

114.

có thể sinh sống được (adj)

a)

habitat

b)

habitant

c)

habitable

115.

Thì quá khứ tiếp diễn được dùng để làm gì?

a)

diễn tả sự việc/hành động xảy ra ở quá khứ

b)

diễn tả sự việc/hành động xảy ra ở quá khứ tại 1 thời điểm xác định

116.

Dấu hiệu nhận biết của thì quá khứ tiếp diễn

a)

last / yesterday / ago

b)

at + giờ + last / yesterday / ago

117.

Cấu trúc đúng của thì quá khứ tiếp diễn?

a)

While + S + was/were + V-ing, S was/were + V-ing

b)

During + S + was/were + V-ing, S + was/were + V-ing

c)

Once + S + was/were + V-ing, S + was/were + V-ing

118.

Chọn nhiều đáp án:

Cấu trúc đúng của thì quá khứ tiếp diễn ?

a)

When + S + V2/Ved, S + was/were + V-ing

b)

When + S + V2/Ved + while + S + was/were + V-ing

c)

S + V2/Ved + while + S + was/were + V-ing

119.

While we ________ (watch TV, we _______ (feel) the earthquake.

a)

watching - felt

b)

were watching - felt

c)

are watching - felt

120.

I _______ (have) dinner at 6 p.m. yesterday

a)

am having

b)

was having

c)

were having

d)

had

121.

Giới từ chỉ thời gian "BY" dùng trong trường hợp nào?

a)

mốc thời gian cụ thể chỉ tương lai

b)

mốc thời gian cụ thể chỉ quá khứ

c)

khoảng thời gian chỉ tương lai

d)

khoảng thời gian chỉ quá khứ

122.

Giới từ thời gian "FOR" được dùng trong trường hợp nào?

a)

khoảng thời gian ở quá khứ

b)

khoảng thời gian ở tương lai

c)

mốc thời gian cụ thể ở quá khứ

d)

mốc thời gian cụ thể ở tương lai

123.

Giới từ thời gian "IN" được dùng trong trường hợp nào?

a)

khoảng thời gian ở tương lai

b)

khoảng thời gian ở quá khứ

c)

mốc thời gian cụ thể ở quá khứ

124.

Các đại từ sở hữu (mine, his, hers, yours, ours, theirs, its) đi cùng với danh từ, đúng hay sai?

a)

đúng

b)

sai

c)

đáp án khác

125.

Các tính từ sở hữu (his, her, my, its, your, their, our) đi cùng với danh từ, đúng hay sai?

a)

đúng

b)

sai

126.

Câu tường thuật:

Động từ được lùi thành thì nào?

a)

giữ nguyên

b)

quá khứ

c)

tương lai

127.

Câu tường thuật:

động từ CAN, WILL được lùi thành ?

a)

could, would

b)

can, would

c)

could, will

128.

Câu tường thuật:

Câu hỏi Yes/No sử dụng từ nào khi tường thuật?

a)

if/ whether

b)

what/ where

c)

how

129.

Câu tường thuật:

Các đại từ ( I, we, you, me, your, our, my) có được thay đổi không?

a)

có

b)

không

130.

Câu tường thuật:

"today" được đổi thành chữ nào?

a)

that day

b)

the next day

c)

today