Font size
Worksheetstừ HV
Total questions: 60
Worksheet time: 35mins
Như vậy, em thấy Từ Hán Việt là một phần của Ngữ văn. Vậy Từ Hán Việt có cần thiết trong cuộc sống không?
Không cần thiết
Có cần thiết
Bình thường
Không cần thiết lắm
Aí quốc nghĩa là?
yêu dân
yêu dân tộc
yêu nước
yêu quê quán
cho biết nghĩa của từ " tiên triều"?
triều đại tiên
triều tiên
triều đình
triều đại trước
"cương trực" có nghĩa là?
mềm mỏng
thẳng thắn
linh hoạt
bình thường
"thủy chung" nghĩa là?
chung thủy
1 lòng 1 dạ
trước sau
bắt đầu và kết thúc
"đạo" có nghĩa là... (a)
"kì" có nghĩa là
bí hiểm
bình thường
lạ, khác thường, hiếm thấy
buồn cười
Chọn từ ngữ thích hợp để điền vào chỗ trống.
Công cha như núi Thái Sơn
Nghĩa… như nước trong nguồn chảy ra.
thân mẫu
thầy
mẹ
cô
Chọn từ ngữ thích hợp để điền vào chỗ trống.
"Tham dự buổi chiêu đãi có ngài đại sứ và …"
vợ
phu nhân
người yêu
nương tử
"Lúc … ông cụ còn dặn dò con cháu phải yêu thương nhau."
lâm chung
sắp chết
mất
đi xa
Tại sao người Việt Nam thích dùng từ Hán Việt để đặt tên người, tên địa lí?
vì hay
vì từ Hán Việt thường có sắc thái trang trọng cho tên gọi, đồng thời hàm chứa những ý nghĩa sâu xa.
vì nghe nó sang
vì nó tăng giá trị lời nói
Đọc đoạn văn trong truyền thuyết Mị Châu - Trọng Thuỷ và tìm những từ ngữ Hán Việt góp phần tạo sắc thái cổ xưa.
Lúc bấy giờ Triệu Đà làm chúa đất Nam Hải. Mấy lần Đà đem quân sang cướp đất Âu Lạc, nhưng vì An Dương Vương có nỏ thần, quân Nam Hải bị giết rất nhiều, nên Đà đành cố thủ đợi cơ hội khác. Triệu Đà thấy dùng binh khí không lợi, bèn xin giảng hoà với An Dương Vương, và sai con trai là Trọng Thuỷ sang cầu thân, nhưng chú ý tìm cách phá chiếc nỏ thần.
Trong những ngày đi lại để kết tình hoà hiếu, Trọng Thuỷ gặp được Mị Châu, một thiếu nữ mày ngài mắt phượng, nhan sắc tuyệt trần, con gái yêu của An Dương Vương.
- Giảng hòa
- Cầu thân
Hòa hiếu
- Nhan sắc tuyệt trần
- Giảng hòa
- Cầu thân
- Hòa hiếu
- Nhan sắc tuyệt trần
- Thiếu nữ
- Nhan sắc tuyệt trần
- Thiếu nữ
xác định những từ Hán Việt trong đoạn thơ sau:
" Áo bào thay chiếu anh về đất
Sông Mã gầm lên khúc độc hành"
chiếu
áo bào
áo bào, độc hành
gầm lên
"cận thị" nghĩa là ...
(a)
"đồng phục" nghĩa là...
(a)
"đơn" có nghĩa là ...
một mình
không phải 2
cô
vui vẻ
Nghĩa của từ Hán Việt phụ thuộc vào yếu tố nào?
a.Người nói
b.Trường hợp
c.Không cái nào cả
d.Khác
Ngữ nghĩa của Hán Việt như thế nào?
Thường có nghĩa khái quát, trừu tượng, có tính mơ hồ về nghĩa.
Thường có nghĩa khái quát, trừu tượng.
Thường có nghĩa khái quát, có tính mơ hồ về nghĩa.
Thường có tính mơ hồ về nghĩa.
Phong cách của từ Hán Việt?
Có phong cách trang trọng, sách vở.
Có phong cách mơ hồ, nhưng trang trọng
Có sắc thái sắc thái trang trọng, cổ kính, nó thường được dùng trong phong cách sách vở.
Từ hán việt thường được sử dụng như thế nào?
Độc lập
Ghép
Cả độc lập và ghép
Thích thì dùng không thích thì dùng
Trong các từ dưới đây từ nào là từ hán việt đồng âm khác nghĩa?
a.Hôn quân-Bạo quân
b.Lang quân-Phu quân
c.Từ mẫu-Kế mẫu
d. Không có đáp án đúng
Số lượng từ Hán Việt?
a.60,5%
b.15,35%
c.35,15%
d. 43,6%
Từ Hán Việt là sự kết hợp của các ngôn ngữ nào?
a.Tiếng Hán+Tiếng Việt+Tiếng Latin
b.Tiếng Việt+Tiếng Anh
Tiếng Việt+Tiếng Hán
d. Khác
2 cách để phân biệt từ Hán Việt?
a.Dùng từ điển
b.Căn cứ mặt ngữ nghĩa
c.Căn cứ mặt phong cách
d.Cả b và c
Bạn cảm thấy quiz như thế nào?
a. Siêu hay
b. Tốt
c. Quá hay
d. Không từ nào có thể tả được sự tuyệt vời này
Từ Hán Việt là:
Từ mượn tiếng Hán nhưng dùng theo cách của người Việt
Từ của Trung Quốc
Từ của nước Hán Việt
Từ của nước Hán
Từ Hán Việt phù hợp với bức tranh là:
Sơn hà
Núi sông
Dòng sông
Dãy núi
Yếu tố " nhất" trong từ Hán Việt chỉ số mấy?
Một
Hai
Ba
Bốn
Tìm từ diễn đạt cho hình ảnh bên?
Quốc kì
Lá cờ
Sao vàng
Hình vuông
Các từ Hán Việt là:
Quê tôi
Thủ môn
Thủ trưởng
Hoa lá
Quốc gia
Từ nào có nghĩa là " con cháu"?
Tử tôn
Cháu con
Tôn tử
Từ nào không phải là từ Hán Việt trong số các từ sau?
Quốc gia
Quốc kì
Giang sơn
Núi non
Người ta thường dùng từ hán Việt nào để diễn tả cái chết?
Qua đời
Tử vong
Chết
Từ Hán Việt nào có nghĩa là " trời xanh"?
Xanh da trời
Thiên thanh
Trời màu xanh
Màu xanh
Như vậy, con thấy môn này là một phần của Ngữ văn. Vậy môn Ngữ văn có cần thiết trong cuộc sống không?
Không cần thiết
Có cần thiết
Bình thường
Không cần thiết lắm
Từ Hán Việt là:
Từ mượn tiếng Hán nhưng dùng theo cách của người Việt
Từ của Trung Quốc
Từ của nước Hán Việt
Từ của nước Hán
Các từ Hán Việt là:
Quê tôi
Thủ môn
Thủ trưởng
Hoa lá
Quốc gia
Từ Hán Việt nào có nghĩa là "trời xanh"?
Thiên biến
Thiên thanh
Thiên thu
Thiên nhiên
Trong các từ sau, từ nào không phải từ Hán Việt?
A. Sơn hà
B. Thiên niên kỉ
C. Con cái
D. Phụ nữ
Chữ “thiên” trong từ nào sau đây không có nghĩa là “trời”?
Thiên lí.
Thiên thư
Thiên hạ
Thiên thanh
"Ái quốc" nghĩa là gì?
yêu dân
yêu dân tộc
yêu nước
yêu quê quán
Từ Hán Việt "tiên triều" có nghĩa là gì?
triều đại thần tiên
đất nước triều tiên
triều đình thời xưa
triều đại trước
Tú Hán Việt "cương trực" có nghĩa là gì?
mềm mỏng
thẳng thắn
linh hoạt
bình thường
Yếu tố Hán Việt "kì" có nghĩa là gì?
bí hiểm, khác biệt
bình thường, không có gì đặc biệt
lạ, khác thường, hiếm thấy
khác lạ, di dạng gây buồn cười
Xác định những từ Hán Việt có trong đoạn văn bản sau:
"Áo bào thay chiếu anh về đất
Sông Mã gầm lên khúc độc hành"
chiếu
áo bào
độc hành
gầm lên
Từ nào không phải từ Hán Việt trong số các từ sau?
Quốc gia
Quốc kì
Giang sơn
Núi non
Từ Hán Việt “tân binh” có nghĩa là gì?
A. Người lính mới
B. Vũ khí mới
C. Con người mới
D. Thời đại mới
Từ Hán Việt nào dưới đây có yếu tố “gia” cùng nét nghĩa với từ "gia đình"?
A. Gia vị
B. Gia tăng
C. Gia giáo
D. Tham gia
Liệt kê ít nhất 02 từ Hán Việt có chứa yếu tố Hán Việt "hùng" mang nét nghĩa là mạnh mẽ, to lớn.
(a)
Liệt kê 02 từ Hán Việt có chứa yếu tố Hán Việt "mĩ" mang nét nghĩa là vẻ đẹp.
(a)
Từ Hán Việt "bảo vệ" trong câu "Nhớ bảo vệ sức khỏe nhé!" có thể thay thế bằng từ nào dưới đây?
giữ gìn
sửa sang
cẩn thận
phát triển
Từ Hán Việt "khán giả" có nghĩa là gì?
A. Người đọc
B. Người xem
C. Người nghe
D. Người nói
Từ Hán Việt "độc giả" có nghĩa là gì?
A. Người nghe
B. Người nói
C. Người đọc
D. Người viết
Đặt 01 câu với từ Hán Việt "nhân tài".
Yếu tố "hàn" trong từ Hán Việt "hàn sĩ" có nghĩa là gì?
Người đang bị lạnh
Người có học
Người nghèo khó
Người lang thang
Yếu tố "trung" trong từ Hán Việt nào dưới đây có nghĩa khác với các từ còn lại?
trung học
trung thuần
trung tâm
trung đội
Yếu tố "tử" trong từ Hán Việt nào dưới đây có nghĩa khác với các từ còn lại?
Thê tử
Tử vong
Tử chiến
Sinh tử
Từ nào sau đây có yếu tố "hữu" cùng nghĩa với yếu tố "hữu" trong từ Hán Việt "bằng hữu"?
Hiền hữu
Hữu hạn
Hi Hữu
Hữu ích
Từ nào dưới đây không phải từ Hán Việt?
Khôi ngô
Chăm chỉ
Tuấn tú
Phúc đức
Từ hán Việt "phụ tử" có nghĩa là gì?
A. Anh em
B. Cha mẹ
C. Cha con
D. Mẹ con
