wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

từ HV

Total questions: 60

Worksheet time: 35mins

Name
Class
Date
1.

Như vậy, em thấy Từ Hán Việt là một phần của Ngữ văn. Vậy Từ Hán Việt có cần thiết trong cuộc sống không?

a)

Không cần thiết

b)

Có cần thiết

c)

Bình thường

d)

Không cần thiết lắm

2.

Aí quốc nghĩa là?

a)

yêu dân

b)

yêu dân tộc

c)

yêu nước

d)

yêu quê quán

3.

cho biết nghĩa của từ " tiên triều"?

a)

triều đại tiên

b)

triều tiên

c)

triều đình

d)

triều đại trước

4.

"cương trực" có nghĩa là?

a)

mềm mỏng

b)

thẳng thắn

c)

linh hoạt

d)

bình thường

5.

"thủy chung" nghĩa là?

a)

chung thủy

b)

1 lòng 1 dạ

c)

trước sau

d)

bắt đầu và kết thúc

6.

"đạo" có nghĩa là... (a)  

7.

"kì" có nghĩa là

a)

bí hiểm

b)

bình thường

c)

lạ, khác thường, hiếm thấy

d)

buồn cười

8.

Chọn từ ngữ thích hợp để điền vào chỗ trống.

Công cha như núi Thái Sơn

Nghĩa… như nước trong nguồn chảy ra.

a)

thân mẫu

b)

thầy

c)

mẹ

d)

9.

Chọn từ ngữ thích hợp để điền vào chỗ trống.

"Tham dự buổi chiêu đãi có ngài đại sứ và …"

a)

vợ

b)

phu nhân

c)

người yêu

d)

nương tử

10.

"Lúc … ông cụ còn dặn dò con cháu phải yêu thương nhau."

a)

lâm chung

b)

sắp chết

c)

mất

d)

đi xa

11.

Tại sao người Việt Nam thích dùng từ Hán Việt để đặt tên người, tên địa lí?

a)

vì hay

b)

vì từ Hán Việt thường có sắc thái trang trọng cho tên gọi, đồng thời hàm chứa những ý nghĩa sâu xa.

c)

vì nghe nó sang

d)

vì nó tăng giá trị lời nói

12.

Đọc đoạn văn trong truyền thuyết Mị Châu - Trọng Thuỷ và tìm những từ ngữ Hán Việt góp phần tạo sắc thái cổ xưa.

Lúc bấy giờ Triệu Đà làm chúa đất Nam Hải. Mấy lần Đà đem quân sang cướp đất Âu Lạc, nhưng vì An Dương Vương có nỏ thần, quân Nam Hải bị giết rất nhiều, nên Đà đành cố thủ đợi cơ hội khác. Triệu Đà thấy dùng binh khí không lợi, bèn xin giảng hoà với An Dương Vương, và sai con trai là Trọng Thuỷ sang cầu thân, nhưng chú ý tìm cách phá chiếc nỏ thần.

Trong những ngày đi lại để kết tình hoà hiếu, Trọng Thuỷ gặp được Mị Châu, một thiếu nữ mày ngài mắt phượng, nhan sắc tuyệt trần, con gái yêu của An Dương Vương.

a)

- Giảng hòa

- Cầu thân

b)

 Hòa hiếu

- Nhan sắc tuyệt trần

c)

- Giảng hòa

- Cầu thân

- Hòa hiếu

- Nhan sắc tuyệt trần

- Thiếu nữ

d)

- Nhan sắc tuyệt trần

- Thiếu nữ

13.

xác định những từ Hán Việt trong đoạn thơ sau:

" Áo bào thay chiếu anh về đất

Sông Mã gầm lên khúc độc hành"

a)

chiếu

b)

áo bào

c)

áo bào, độc hành

d)

gầm lên

14.

"cận thị" nghĩa là ...

(a)  

15.

"đồng phục" nghĩa là...

(a)  

16.

"đơn" có nghĩa là​ ​ ...​

a)

một mình

b)

không phải 2

c)

d)

vui vẻ

17.

Nghĩa của từ Hán Việt phụ thuộc vào yếu tố nào?

a)

a.Người nói

b)

b.Trường hợp

c)

c.Không cái nào cả

d)

d.Khác

18.

Ngữ nghĩa của Hán Việt như thế nào?

a)

Thường có nghĩa khái quát, trừu tượng, có tính mơ hồ về nghĩa.

b)

Thường có nghĩa khái quát, trừu tượng.

c)

Thường có nghĩa khái quát, có tính mơ hồ về nghĩa.

d)

Thường có tính mơ hồ về nghĩa.

19.

Phong cách của từ Hán Việt?

a)

Có phong cách trang trọng, sách vở.

b)

Có phong cách mơ hồ, nhưng trang trọng

c)

Có sắc thái sắc thái trang trọng, cổ kính, nó thường được dùng trong phong cách sách vở.

20.

Từ hán việt thường được sử dụng như thế nào?

a)

Độc lập

b)

Ghép

c)

Cả độc lập và ghép

d)

Thích thì dùng không thích thì dùng

21.

Trong các từ dưới đây từ nào là từ hán việt đồng âm khác nghĩa?

a)

a.Hôn quân-Bạo quân

b)

b.Lang quân-Phu quân

c)

c.Từ mẫu-Kế mẫu

d)

d. Không có đáp án đúng

22.

Số lượng từ Hán Việt?

a)

a.60,5%

b)

b.15,35%

c)

c.35,15%

d)

d. 43,6%

23.

Từ Hán Việt là sự kết hợp của các ngôn ngữ nào?

a)

a.Tiếng Hán+Tiếng Việt+Tiếng Latin

b)

b.Tiếng Việt+Tiếng Anh

c)

Tiếng Việt+Tiếng Hán

d)

d. Khác

24.

2 cách để phân biệt từ Hán Việt?

a)

a.Dùng từ điển

b)

b.Căn cứ mặt ngữ nghĩa

c)

c.Căn cứ mặt phong cách

d)

d.Cả b và c

25.

Bạn cảm thấy quiz như thế nào?

a)

a. Siêu hay

b)

b. Tốt

c)

c. Quá hay

d)

d. Không từ nào có thể tả được sự tuyệt vời này

26.

Từ Hán Việt là:

a)

Từ mượn tiếng Hán nhưng dùng theo cách của người Việt

b)

Từ của Trung Quốc

c)

Từ của nước Hán Việt

d)

Từ của nước Hán

27.

Từ Hán Việt phù hợp với bức tranh là:

a)

Sơn hà

b)

Núi sông

c)

Dòng sông

d)

Dãy núi

28.

Yếu tố " nhất" trong từ Hán Việt chỉ số mấy?

a)

Một

b)

Hai

c)

Ba

d)

Bốn

29.

Tìm từ diễn đạt cho hình ảnh bên?

a)

Quốc kì

b)

Lá cờ

c)

Sao vàng

d)

Hình vuông

30.

Các từ Hán Việt là:

a)

Quê tôi

b)

Thủ môn

c)

Thủ trưởng

d)

Hoa lá

e)

Quốc gia

31.

Từ nào có nghĩa là " con cháu"?

a)

Tử tôn

b)

Cháu con

c)

Tôn tử

32.

Từ nào không phải là từ Hán Việt trong số các từ sau?

a)

Quốc gia

b)

Quốc kì

c)

Giang sơn

d)

Núi non

33.

Người ta thường dùng từ hán Việt nào để diễn tả cái chết?

a)

Qua đời

b)

Tử vong

c)

Chết

34.

Từ Hán Việt nào có nghĩa là " trời xanh"?

a)

Xanh da trời

b)

Thiên thanh

c)

Trời màu xanh

d)

Màu xanh

35.

Như vậy, con thấy môn này là một phần của Ngữ văn. Vậy môn Ngữ văn có cần thiết trong cuộc sống không?

a)

Không cần thiết

b)

Có cần thiết

c)

Bình thường

d)

Không cần thiết lắm

36.

Từ Hán Việt là:

a)

Từ mượn tiếng Hán nhưng dùng theo cách của người Việt

b)

Từ của Trung Quốc

c)

Từ của nước Hán Việt

d)

Từ của nước Hán

37.

Các từ Hán Việt là:

a)

Quê tôi

b)

Thủ môn

c)

Thủ trưởng

d)

Hoa lá

e)

Quốc gia

38.

Từ Hán Việt nào có nghĩa là "trời xanh"?

a)

Thiên biến

b)

Thiên thanh

c)

Thiên thu

d)

Thiên nhiên

39.

Trong các từ sau, từ nào không phải từ Hán Việt?

a)

A. Sơn hà

b)

B. Thiên niên kỉ

c)

C. Con cái

d)

D. Phụ nữ

40.

Chữ “thiên” trong từ nào sau đây không có nghĩa là “trời”?

a)

Thiên lí.

b)

Thiên thư

c)

Thiên hạ

d)

Thiên thanh

41.

"Ái quốc" nghĩa là gì?

a)

yêu dân

b)

yêu dân tộc

c)

yêu nước

d)

yêu quê quán

42.

Từ Hán Việt "tiên triều" có nghĩa là gì?

a)

triều đại thần tiên

b)

đất nước triều tiên

c)

triều đình thời xưa

d)

triều đại trước

43.

Tú Hán Việt "cương trực" có nghĩa là gì?

a)

mềm mỏng

b)

thẳng thắn

c)

linh hoạt

d)

bình thường

44.

Yếu tố Hán Việt "kì" có nghĩa là gì?

a)

bí hiểm, khác biệt

b)

bình thường, không có gì đặc biệt

c)

lạ, khác thường, hiếm thấy

d)

khác lạ, di dạng gây buồn cười

45.

Xác định những từ Hán Việt có trong đoạn văn bản sau:

"Áo bào thay chiếu anh về đất

Sông Mã gầm lên khúc độc hành"

a)

chiếu

b)

áo bào

c)

độc hành

d)

gầm lên

46.

Từ nào không phải từ Hán Việt trong số các từ sau?

a)

Quốc gia

b)

Quốc kì

c)

Giang sơn

d)

Núi non

47.

Từ Hán Việt “tân binh” có nghĩa là gì?

a)

A. Người lính mới

b)

B. Vũ khí mới

c)

C. Con người mới

d)

D. Thời đại mới

48.

Từ Hán Việt nào dưới đây có yếu tố “gia” cùng nét nghĩa với từ "gia đình"?

a)

A. Gia vị

b)

B. Gia tăng

c)

C. Gia giáo

d)

D. Tham gia

49.

Liệt kê ít nhất 02 từ Hán Việt có chứa yếu tố Hán Việt "hùng" mang nét nghĩa là mạnh mẽ, to lớn.

(a)  

50.

Liệt kê 02 từ Hán Việt có chứa yếu tố Hán Việt "mĩ" mang nét nghĩa là vẻ đẹp.

(a)  

51.

Từ Hán Việt "bảo vệ" trong câu "Nhớ bảo vệ sức khỏe nhé!" có thể thay thế bằng từ nào dưới đây?

a)

giữ gìn

b)

sửa sang

c)

cẩn thận

d)

phát triển

52.

Từ Hán Việt "khán giả" có nghĩa là gì?

a)

A. Người đọc

b)

B. Người xem

c)

C. Người nghe

d)

D. Người nói

53.

Từ Hán Việt "độc giả" có nghĩa là gì?

a)

A. Người nghe

b)

B. Người nói

c)

C. Người đọc

d)

D. Người viết

54.

Đặt 01 câu với từ Hán Việt "nhân tài".

4 lines
55.

Yếu tố "hàn" trong từ Hán Việt "hàn sĩ" có nghĩa là gì?

a)

Người đang bị lạnh

b)

Người có học

c)

Người nghèo khó

d)

Người lang thang

56.

Yếu tố "trung" trong từ Hán Việt nào dưới đây có nghĩa khác với các từ còn lại?

a)

trung học

b)

trung thuần

c)

trung tâm

d)

trung đội

57.

Yếu tố "tử" trong từ Hán Việt nào dưới đây có nghĩa khác với các từ còn lại?

a)

Thê tử

b)

Tử vong

c)

Tử chiến

d)

Sinh tử

58.

Từ nào sau đây có yếu tố "hữu" cùng nghĩa với yếu tố "hữu" trong từ Hán Việt "bằng hữu"?

a)

Hiền hữu

b)

Hữu hạn

c)

Hi Hữu

d)

Hữu ích

59.

Từ nào dưới đây không phải từ Hán Việt?

a)

Khôi ngô

b)

Chăm chỉ

c)

Tuấn tú

d)

Phúc đức

60.

Từ hán Việt "phụ tử" có nghĩa là gì?

a)

A. Anh em

b)

B. Cha mẹ

c)

C. Cha con

d)

D. Mẹ con