wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Bài 9: Tin học 4

Total questions: 45

Worksheet time: 24mins

Name
Class
Date
1.

Mỗi trang chiếu có bao nhiêu kiểu hiệu ứng chuyển trang?

a)

1 hiệu ứng duy nhất

b)

2 hiệu ứng

c)
  • Có thể có nhiều hiệu ứng

d)

0 hiệu ứng

2.

Trong các phát biểu sau, phát biểu nào đúng?

a)
  • Có thể chọn nhiều hiệu ứng chuyển trang cho một trang chiếu.

b)

Chỉ chọn được một hiệu ứng chuyển trang cho mỗi trang chiếu.

c)
  • Việc tạo hiệu ứng chuyển trang không mang lại tác dụng gì cho bài trình chiếu

d)

Tất cả các đáp án trên đều đúng

3.

Để tạo hiệu ứng chuyển cho các trang chiếu, ta chọn:

a)
  • Slide Show → Animation Schemes

b)

View → Slide Layout

c)
  • Insert → Picture → From File

d)

Slide Show → Slide Transition

4.

Để bỏ hiệu ứng đã chọn, ta dùng lệnh nào?

a)

None

b)

Cut

c)

Fade

d)

Push

5.

Hiệu ứng chuyển trang là gì?

a)
  • Là cách thức trang chiếu xuất hiện khi trình chiếu

b)

Là cách thức nội dung của bài trình chiếu xuất hiện khi trình chiếu

6.

Các nút lệnh của hiệu ứng chuyển trang nằm trên dải lệnh nào?

a)
  • Home

b)

Animations

c)
  • Transitions

d)

Design

7.

Đâu là các bước cần thực hiện để tạo hiệu ứng chuyển trang?

a)
  • A. Chọn một trang chiếu muốn tạo hiệu ứng

b)
  • B. Chọn một hiệu ứng chuyển trang trên nhóm lệnh Transition to This Slide của dải lệnh Transitions

c)
  • Cả A và B đúng

d)

Cả A và B sai

8.

Phát biểu nào sau đây là sai?

a)
  • A. Mỗi trang chiếu có thể có nhiều kiểu hiệu ứng chuyển trang.

b)
  • B. Trong một bài trình chiếu có thể có nhiều hiệu ứng chuyển trang khác nhau.

c)
  • C. Hiệu ứng chuyển trang giúp cho bài thuyết trình sinh động và hấp dẫn hơn.

d)
  • Cả A, B và C đều sai

9.

Thực hiện thao tác: Chọn slide → Chọn Transition là để:

a)
  • Tạo hiệu ứng cho một đối tượng.

b)
  • Tạo hiệu ứng chuyển trang cho các slide trong bài trình chiếu.

c)
  • Đưa hình ảnh vào bài trình chiếu.

d)
  • Đưa âm thanh vào bài trình chiếu

10.

Nhận định nào đúng?

a)
  • Có thể chọn 3 hiệu ứng xuất hiện cho chuyển tiếp các trang chiếu. Khi chọn hiệu ứng khác thì hiệu ứng trước đó sẽ không mất đi.

b)
  • Có thể chọn 4 hiệu ứng xuất hiện cho chuyển tiếp các trang chiếu. Khi chọn hiệu ứng khác thì hiệu ứng trước đó sẽ không mất đi.

c)
  • Có thể chọn 2 hiệu ứng xuất hiện cho chuyển tiếp các trang chiếu. Khi chọn hiệu ứng khác thì hiệu ứng trước đó sẽ không mất đi.

d)
  • Chỉ có một hiệu ứng xuất hiện cho chuyển tiếp các trang chiếu. Khi chọn 1 hiệu ứng khác thì hiệu ứng trước đó sẽ mất đi.

11.

Khi tạo các hiệu ứng chuyển trang chiếu, cùng với kiểu hiệu ứng ta còn có thể tuỳ chọn các mục nào sau đây?

a)
  • A. Thời điểm xuất hiện.

b)
  • B. Hình ảnh xuất hiện.

c)
  • C. Âm thanh đi kèm.

d)
  • Cả A và C đúng.

12.

Theo em, nên sử dụng các hiệu ứng chuyển trang ở mức độ:

a)
  • Càng nhiều càng tốt

b)

Mỗi trang chiếu nên tạo nhiều hiệu ứng

c)
  • Mức độ vừa phải

d)

Không nên tạo hiệu ứng chuyển trang

13.

Tác dụng của việc thêm hiệu ứng chuyển trang là gì?

a)
  • A. Không có tác dụng gì cả

b)
  • B. Làm cho bài trình chiếu sinh động và hấp dẫn hơn.

c)
  • C. Làm cho bài trình chiếu có nội dung hay hơn.

d)
  • B và C đúng

14.

Để thiết lập thời gian cho hiệu ứng chuyển trang, ta dùng lệnh gì?

a)
  • Chọn nhóm Timing

b)
  • Home

c)

Insert

d)
  • Layout

15.

Sắp xếp các bước tạo hiệu ứng chuyển trang chiếu:

1.     Chọn trang chiếu cần tạo hiệu ứng (ở cột bên trái màn hình)

2.     Chọn Transitions, trong nhóm Transition to this Slide chọn 1 kiểu hiệu ứng trong danh mục.

3.     Chọn lệnh Effect Options và tùy chọn thêm cho kiểu hiệu ứng vừa chọn ở Bước 2 (chọn Horizontal hoặc Vertical).

4.     Chọn nhóm Timing để thiết lập thời gian cho hiệu ứng.

a)
  • 1 – 3 – 2 – 4.

b)

4 – 3 – 2 – 1.

c)

1 – 2 – 3 – 4.

d)

4 – 1 – 2 – 3.

16.

Em hãy nhận xét về cách chuyển tiếp giữa các trang chiếu sau:

a)
  • Cách chuyển tiếp giữa các trang chiếu xấu, không có gì ấn tượng

b)
  • Cách chuyển tiếp giữa các trang chiếu hấp dẫn, sinh động.

c)

Cách chuyển tiếp giữa các trang làm cho nội dung văn bản hay hơn

d)

Không có đáp án nào đúng

17.

Để thiết lập hiệu ứng cho tất cả các trang chiếu dùng lệnh nào?

a)

Insert

b)
  • Home

c)

Transitions

d)

Trong nhóm Timing, chọn Apply To All

18.

Chức năng định dạng của nút lệnh bên là gì?

a)
  • Gạch đầu dòng

b)
  • Kiểu chữ nghiêng

c)
  • Kiểu chữ đậm

d)
  • Cỡ chữ

19.

Quan sát nội dụng trên hai trang chiếu sau và cho biết nội dung nào rõ nghĩa hơn

a)

Hình a

b)

Hình b

20.

Đâu không phải là kiểu gõ tiếng Việt?

a)

Telex

b)

VNI

c)

EVkey

21.

Để có từ quê hương, em gõ như thế nào theo kiểu Telex?

a)

quee huong.

b)

quee huwowng.

c)

que huwowng.

22.

Trong các phát biểu sau, phát biểu không đúng về bài trình chiếu?

a)

Trang tiêu đề là trang đầu tiên và cho biết chủ đề của bài trình chiếu

b)

Các trang nội dung của bài trình chiếu thường có tiêu đề trang

c)

Các phần mềm trình chiếu không có sẵn các mẫu bố trí

d)

Tiêu đề trang giúp làm nổi bật nội dung cần trình bày của trang

23.

Để có từ khiêm tốn, em sẽ gõ như thế nào theo kiểu Telex?

a)

khieem toons

b)

khiem toonr

c)

khieem toonr

d)

khieem toonf

24.

Phương án nào sai?

Trong một bài trình chiếu, muốn tạo một trang chiếu mới ta thực hiện:

a)

Chọn thẻ Home, nháy chuột vào mũi tên bên phải New Slide và chọn mẫu bố trí.

b)

Chọn thẻ Insert, nháy chuột vào mũi tên bên phải New Slide và chọn mẫu bố trí.

c)

Chọn thẻ Home, nháy chuột vào Layout và chọn mẫu bố trí.

25.

Bài trình chiếu là tập hợp:

a)

Các trang chiếu

b)

Các trang văn bản

c)

Hình ảnh

d)

Âm thanh

26.

Để gõ được tiếng Việt trên máy tính, em cần phần mềm hỗ trợ nào?

a)

Unikey

b)

Vietkey

c)

EVkey

27.

Phát biểu nào sau đây là đúng?

a)

Để gõ được tiếng Việt, máy tính cần phải được cài đặt phần mềm hỗ trợ gõ tiếng Việt.

b)

Để gõ chữ hoa, em nhấn phím Shift đồng thời gõ phím chữ.

c)

Có thể gõ phím dấu tiếng Việt theo kiểu Telex ở vị trí bất kì của từ.

28.

Đâu là kiểu gõ tiếng Việt phổ biến?

a)

Telex

b)

VNI

c)

VIQR

29.

Mỗi trang chiếu thường có:

a)

Tiêu đề trang và nội dung trang chiếu

b)

Đầu trang và thân trang

c)

Đầu trang và chân trang

30.

Biểu tượng  là gì?

a)

Chế độ gõ Tiếng Anh

b)

Chế độ gõ Tiếng Việt

31.

Để có từ quê hương, em gõ như thế nào theo kiểu Telex?

a)

quee huong.

b)

quee huwowng.

c)

que huwowng.

32.

Trong các phát biểu sau, phát biểu không đúng về bài trình chiếu?

a)

Trang tiêu đề là trang đầu tiên và cho biết chủ đề của bài trình chiếu

b)

Các trang nội dung của bài trình chiếu thường có tiêu đề trang

c)

Các phần mềm trình chiếu không có sẵn các mẫu bố trí

d)

Tiêu đề trang giúp làm nổi bật nội dung cần trình bày của trang

33.

Để có từ khiêm tốn, em sẽ gõ như thế nào theo kiểu Telex?

a)

khieem toons

b)

khiem toonr

c)

khieem toonr

d)

khieem toonf

34.

Phương án nào sai?

Trong một bài trình chiếu, muốn tạo một trang chiếu mới ta thực hiện:

a)

Chọn thẻ Home, nháy chuột vào mũi tên bên phải New Slide và chọn mẫu bố trí.

b)

Chọn thẻ Insert, nháy chuột vào mũi tên bên phải New Slide và chọn mẫu bố trí.

c)

Chọn thẻ Home, nháy chuột vào Layout và chọn mẫu bố trí.

35.

Bài trình chiếu là tập hợp:

a)

Các trang chiếu

b)

Các trang văn bản

c)

Hình ảnh

d)

Âm thanh

36.

Phát biểu nào sau đây là đúng?

a)

Để gõ được tiếng Việt, máy tính cần phải được cài đặt phần mềm hỗ trợ gõ tiếng Việt.

b)

Để gõ chữ hoa, em nhấn phím Shift đồng thời gõ phím chữ.

c)

Có thể gõ phím dấu tiếng Việt theo kiểu Telex ở vị trí bất kì của từ.

37.

Mỗi trang chiếu thường có:

a)

Tiêu đề trang và nội dung trang chiếu

b)

Đầu trang và thân trang

c)

Đầu trang và chân trang

38.

Biểu tượng  là gì?

a)

Chế độ gõ Tiếng Anh

b)

Chế độ gõ Tiếng Việt

39.

Biểu tượng  là gì?

a)

Chế độ gõ Tiếng Anh

b)

Chế độ gõ Tiếng Việt

40.

Đâu là cách tạo trang chiếu cho chủ đề giới thiệu về môn thể thao mà em yêu thích?

a)

Khởi động phần mềm trình chiếu -> Tạo trang chiếu -> Chọn Save trong bảng chọn File

b)

Tạo trang chiếu

c)

Chọn Save trong bảng chọn File

41.

Phương án nào sau đây là tên của phần mềm trình chiếu

a)

Microsoft Word

b)

Microsoft Excel

c)

Microsoft PowerPoint

d)

Microsoft Edge

42.

Nội dung trên trang chiếu có thể là:

a)

Văn bản, hình ảnh, âm thanh

b)

Biểu đồ, trang vẽ, ca khúc

c)

Văn bản, hình ảnh, biểu đồ, âm thanh, đoạn phim …

43.

Đâu là việc em cần làm để tạo bài trình chiếu?

a)

Khởi động phần mềm trình chiếu

b)

Tạo các trang chiếu, gõ nội dung và chèn thêm ảnh

44.

Khi đang làm việc với PowerPoint, muốn xóa bỏ một trang chiếu ta dùng lệnh:

a)

File → Delete Slide

b)

Edit → Delete Slide

c)

Tool → Delete Slide

d)

Slide Show → Delete Slide

45.

Chọn đáp án sai?

a)

Để gõ được văn bản tiếng Việt, cần có phần mềm gõ tiếng Việt

b)

Unikey không phải là phần mềm hỗ trợ gõ tiếng Việt

c)

Có hai kiểu gõ tiếng Việt là Telex và VNI