Wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Đề cương GPSL P1

Total questions: 56

Worksheet time: 28mins

Name
Class
Date
1.
Câu 1: Áp suất keo phụ thuộc vào nồng độ các chất
a)
A. Ure
b)
B. Natri
c)
C. Protein
d)
D. Glucose
2.
Câu 2: Áp suất thẩm thấu phụ thuộc vào nồng độ các chất , NGOẠI TRỪ
a)
A. Ure
b)
B. Natri
c)
C. Protein
d)
D. Glucose
3.
Câu 3: Tế bào ngoại tiết của tuỵ bài tiết các enzym tiêu hóa là
a)
A. Protease
b)
B. Lipase và amylase
c)
C. Nuclease
d)
D. Tất cả đều đúng
4.
Câu 4: Vitamin B12 được hấp thụ trong thức ăn và thuốc, sau khi ăn uống được hấp thu ở đoạn nào của
a)
A. Ruột non
b)
B. Tá tràng
c)
C. Hỗng tràng
d)
D. Hồi tràng
5.
Câu 5: Tế bào thành dạ dày bài tiết chất nào sau đây
a)
A. Gastrin
b)
B. Cholecystokinin
c)
C. Yếu tố nội tại
d)
D. Secretin
6.
Câu 6: Cho VT (Thể tích lưu thông) = 400ml, IRV (Thể tích dự trữ hít vào) = 1600ml, ERV (Thể tích dự trữ thở ra) = 1200ml, RV (Thể tích khí cặn) = 1000ml. Tính TLC (Dung tích phổi toàn bộ)
a)
A. TLC = 2000ml
b)
B. TLC = 3200ml
c)
C. TLC = 3000ml
d)
D. TLC = 4200ml
7.
Câu 7: Các yếu tố đông máu sau đây được tổng hợp tại gan NGOẠI TRỪ
a)
A. Fibrinogen
b)
B. Yếu tố VII
c)
C. Yếu tố VIII
d)
D. Yếu tố IX
8.
Câu 8: Vận tốc máu chậm nhất tại
a)
A. Động mạch chủ Tam giác bẹn
b)
B. Động mạch lớn
c)
C. Tĩnh mạch chủ
d)
D. Mao mạch
9.
Câu 9: Xương nào dưới đây KHÔNG thuộc xương thân mình
a)
A. Đốt sống ngực
b)
B. Xương ức
c)
C. Xương đòn
d)
D. Xương cùng, xương cụt
10.
Câu 10: Đơn vị độc lập nhỏ nhất của sự sống là
a)
A. Bào quan
b)
B. Bào tương
c)
C. Tế bào
d)
D. Mô
11.
Câu 11: Độ nhớt của máu tùy thuộc vào yếu tố nào sau đây
a)
A. Dung tích lắng đọng hồng cầu
b)
B. Số lượng tế bào máu
c)
C. Hình dạng tế bào máu
d)
D. Tất cả các câu trên đều đúng
12.
Câu 12: Phân biệt tuyến nội tiết và tuyến ngoại tiết
a)
A. Cả 2 đều tiết ra các chất mà gọi chung là hormon
b)
B. Hệ ngoại tiết có ống dẫn, đưa các chất tiết vào trong máu
c)
C. Hệ ngoại tiết có ống dẫn, còn nội tiết thì không
d)
D. Hệ nội tiết không có ống dẫn, đưa trực tiếp các hormon vào môi trường bên ngoài
13.
Câu 13: Phân biệt rễ sau và rễ trước của dây thần kinh tuỷ sống
a)
A. Rễ sau truyền xung vận động, rễ trước truyền xung cảm giác
b)
B. Rễ sau có hạch còn rễ trước thì không
c)
C. Rễ trước có hạch còn rễ sau thì không
d)
D. Giống nhau là cả 2 rễ đều có hạch
14.
Câu 14: Thần kinh có chức năng vận động lưỡi chạy ra khỏi hộp sọ bằng lỗ thuộc xương nào?
a)
A. Xương chẩm
b)
B. Xương thái dương
c)
C. Xương bướm
d)
D. Xương đỉnh
15.
Câu 15: Mật không chứa chất nào sau đây
a)
A. Cholesterol
b)
B. Muối vô cơ
c)
C. Lecithin
d)
D. Lipase
16.
Câu 16: Các câu sau đây đều đúng với hơi trong ruột già, NGOẠI TRỪ
a)
A. Được nuốt vào
b)
B. Do vi khuẩn tạo ra
c)
C. Được khuyếch tán từ tuần hoàn
d)
D. Được thải hoàn toàn ra ngoài
17.
Câu 17: Hormon sau làm co mạch tăng huyết áp
a)
A. ADH
b)
B. Histamin
c)
C. Aldosterol
d)
D. Oxytoxin
18.
Câu 18: Lớp cơ tiêu hóa là lớp cơ trơn
a)
A. Cơ vòng, cơ dọc, cơ chéo
b)
B. Cơ vòng, cơ dọc, cơ ngang
c)
C. Cơ chéo, cơ dọc, cơ ngang
d)
D. Cơ trơn
19.
Câu 19: Lớp dưới niêm mạc
a)
A. Chứa thần kinh, mạch máu
b)
B. Cơ vòng, cơ dọc, cơ ngang
c)
C. Chứa thần kinh, mạch máu, cơ trơn
d)
D. Tất cả đúng
20.
Câu 20: Vị trí Ổ van động mạch chủ
a)
A. Nằm tương ứng với khoang gian sườn II bên phải, cách bờ xương ức 1cm.
b)
B. Nằm tương ứng với khoang gian sườn III bên phải, cách bờ xương ức 1 cm.
c)
C. Nằm tương ứng với khoang gian sườn II bên trái, cách bờ xương ức 1 cm.
d)
D. Nằm tương ứng với khoang gian sườn III bên trái, cách bờ xương ức 2 cm.
21.
Câu 21: Xác định vị trí gai vai
a)
A. Mặt sau xương bã vai
b)
B. Mặt trước xương bã vai
c)
C. Mặt bên xương bã vai
d)
D. Mặt ngoài xương bã vai
22.
Câu 22: Hồng cầu không kết dính nhau nhờ
a)
A. acid sialic tích điện âm
b)
B. acid sialic
c)
C. acid acetic
d)
D. acid hydroclorid
23.
Câu 23: Thần kinh lang thang được xếp vào nhóm thần kinh
a)
A. Giao cảm
b)
B. Phó giao cảm
c)
C. Trung ương
d)
D. Ngoại biên
24.
Câu 24: Mặt sau xương cánh tay
a)
A. Rãnh thần kinh quay
b)
B. Rãnh thần kinh trụ
c)
C. Rãnh thần kinh cánh tay
d)
D. Rãnh thần kinh hỗn hợp
25.
Câu 25: Đầu trong xương đòn tiếp xúc với
a)
A. Đầu trên xương ức
b)
B. Xương ức
c)
C. Xương sườn
d)
D. Xương mũi kiếm
26.
Câu 26: Vị trí Tủy sống
a)
A. Lỗ đốt sống
b)
B. Lỗ liên hợp
c)
C. Lỗ thần kinh quay
d)
D. Lỗ thần kinh trụ
27.
Câu 27: Vị trí dây TK thị giác (dây TK II)
a)
A. Xương cánh bướm nhỏ
b)
B. Xương cánh bướm lớn
c)
C. Xương sàng
d)
D. Xương gò má
28.
Câu 28: Cấu tạo của khớp vai
a)
A. Khớp, ổ khớp, bao hoạt dịch, bao khớp
b)
B. Sụn khớp, ổ khớp, bao hoạt dịch, bao khớp
c)
C. Sụn khớp, ổ khớp, bao dịch, bao khớp
d)
D. Tất cả đúng
29.
Câu 29: Bệnh thông liên nhĩ ở trẻ sơ sinh
a)
A. Tâm nhĩ phải và tâm nhĩ trái thông với nhau
b)
B. Tâm nhĩ phải thông tâm thất phải
c)
C. Tâm nhĩ trái thông tâm thất trái
d)
D. Tâm thất phải thông tâm thất trái
30.
Câu 30: Vị trí diện bánh chè
a)
A. Mặt trên đầu dưới xương đùi
b)
B. Mặt trước đầu dưới xương đùi
c)
C. Mặt dưới đầu dưới xương đùi
d)
D. Mặt sau đầu dưới xương đùi
31.
Câu 31: Nhóm cơ nhai (chọn câu sai) gồm
a)
A. Cơ thái dương
b)
B. Cơ cắn
c)
C. Cơ chân cánh bướm trong
d)
D. Cơ cánh bướm ngoài
32.
Câu 32: Cơ nhai do dây thần kinh nào chi phối
a)
A. Dây V1
b)
B. Dây V2
c)
C. Dây V3
d)
D. Dây V
33.
Câu 33: Chọn câu đúng
a)
A. Có cấu tạo tương tự cơ vân
b)
B. Các sợi cơ tim chỉ có 1 nhân ở thân.
c)
C. Cơ tim có số lượng cơ chất nhiều hơn cơ vân nên thường có màu sắc tăng hơn cơ vân
d)
D. Mô cơ tim chịu sự chi phối bởi hệ thần kinh dinh dưỡng và không theo ý muốn
34.
Câu 34: Cơ tam đầu cánh tay
a)
A. ĐT duỗi cẳng tay
b)
B. ĐM cánh tay sâu
c)
C. TK quay
d)
D. Tất cả đúng
35.
Câu 35: Mặt trước cẳng tay gồm
a)
A. ĐM quay và gian cốt trước, TK giữa và trụ
b)
B. ĐM trụ và gian cốt trước, TK giữa và trụ
c)
C. ĐM giữa và gian cốt trước, TK giữa và trụ
d)
D. Tất cả sai
36.
Câu 36: Mặt trước đùi chủ động tác
a)
A. ĐT gấp cẳng chân, duỗi cẳng chân, ĐM nhánh ĐM đùi sâu, TK đùi
b)
B. ĐT gấp đùi, duỗi cẳng chân, ĐM nhánh ĐM đùi sâu, TK đùi
c)
C. ĐT gấp đùi, duỗi chân, ĐM nhánh ĐM đùi sâu, TK đùi
d)
D. ĐT gấp đùi, duỗi cẳng chân, ĐM nhánh ĐM đùi sau, TK đùi
37.
Câu 37: Vị trí dây thần kinh số V
a)
A. Thân cầu não
b)
B. Khe cầu não
c)
C. Rãnh hành cầu
d)
D. Rãnh trung cầu
38.
Câu 38: Vị trí tủy sống
a)
A. Trong ống sống từ C1-L1,2
b)
B. Trong ống sống từ C1- đầu trên L2
c)
C. Trong ống sống từ C1- S5
d)
D. Trong ống sống từ C1- D12
39.
Câu 39: Tiết đoạn thần kinh (chọn câu đúng)
a)
A. Phần cổ: 8 đôi dây thần kinh cổ I - VIII
b)
B. Phần ngực: cho 12 đôi dây TK ngực I - XIII
c)
C. Phần thắt lưng: 5 đôi dây TK thắt lưng I - VI
d)
D. Phần nón tuỷ: cho 5 đôi dây TKcùng I - VI và đôi dây thần kinh cụt I
40.
Câu 40: Sự khác nhau giữa não bộ và tủy gai
a)
A. Não bộ: chất xám bên ngoài hình chữ H, chất trắng bên trong
b)
B. Tủy gai: chất trắng bên ngoài, chất bên xám bên trong hình chữ H
c)
C. Não bộ: chất trắng bên ngoài hình chữ H, chất xám bên trong
d)
D. Tất cả đều đúng
41.
Câu 41: Đoan não còn gọi là
a)
A. Hai bán cầu não
b)
B. Trung não
c)
C. Gian não
d)
D. Tiểu não
42.
Câu 42: Chức năng giữ thăng bằng cho cơ thể và sức cơ toàn thân
a)
A. Hành não
b)
B. Cầu não
c)
C. Tiểu não
d)
D. Trung não
43.
Câu 43: Vùng trên đồi thị có
a)
A. Tuyến vú
b)
B. Tuyến tùng
c)
C. Tuyến yên
d)
D. Tuyến sinh dục
44.
Câu 44: Tuyến tùng tiết ra
a)
A. Metalonin
b)
B. Melatonin
c)
C. Metonin
d)
D. Magie
45.
Câu 45: Đám rối cổ
a)
A. C1-C4
b)
B. C1- C5
c)
C. C1- C6
d)
D. C1 -C7
46.
Câu 46: Mặt trước chi trên được chi phối bởi dây thần kinh
a)
A. Thần kinh trụ, thần kinh quay, thần kinh bì
b)
B. Thần kinh trụ, thần kinh giữa, thần kinh bì
c)
C. Thần kinh nách, thần kinh quay, thần kinh bì
d)
D. Thần kinh cánh tay, thần kinh quay, thần kinh bì
47.
Câu 47: Cấu tạo hệ hô hấp
a)
A. Mũi, hầu, thanh quản, khí quản, phế quản, phổi
b)
B. Mũi, hầu, thanh quản, khí quản, phế quản, tiểu phế quản, phổi
c)
C. Miệng, hầu, thanh quản, khí quản, phế quản, phổi
d)
D. Miệng, hầu, thanh quản, khí quản, tiểu phế quản, phổi
48.
Câu 48: Đơn vị của phổi
a)
A. Phế quản
b)
B. Phế nang
c)
C. Tiểu phế nang
d)
D. Tiểu phế quản
49.
Câu 49: Cơ hít vào:
a)
A. Bình thường: cơ hoành, cơ liên sườn ngoài.
b)
B. Bình thường: cơ lệch, cơ răng trước, cơ ức đòn chũm, cơ má, cơ cánh mũi
c)
C. Bình thường: các cơ co vào trong lúc hít vào, khi giãn nghỉ sẽ gây thở ra
d)
D. Bình thường: Cơ liên sườn trong
50.
Câu 50: Cấu tạo hệ tiết niệu
a)
A. 2 thận, 2 niệu quản, bàng quang, niệu đạo
b)
B. 2 thận, 2 niệu quản, 1 bàng quang, 1 niệu đạo
c)
C. 2 thận, 2 niệu quản, 2 bàng quang, 2niệu đạo
d)
D. 2 thận, 2 niệu quản, 1bàng quang, 2 niệu đạo
51.
Câu 51: Bàng quang chứa được bao nhiệu ml nước tiểu sẽ kích thích căng giãn cơ bàng quang
a)
A. 250 ml – 300 ml
b)
B. 300 ml – 450 ml
c)
C. 450 ml – 650 ml
d)
D. 650 ml – 750 ml
52.
Câu 52: Tại sao cơ bàng quang có thể giãn rông chứa được 2 lít nước tiểu
a)
A. Cơ bàng quang là cơ trơn
b)
B. Cơ bàng quang là cơ dù
c)
C. Cơ bàng quang có 1 lớp cơ dù
d)
D. Cơ bàng quang là cơ vòng cơ dọc và cơ chéo
53.
Câu 53: Thần kinh giao cảm do
a)
A. D1 – L2 chi phối
b)
B. D2 – L3 chi phối
c)
C. D3 – L4 chi phối
d)
D. D5 – L2 chi phối
54.
Câu 54: Thần kinh phó giao cảm do thần kinh
a)
A. Thần kinh lang thang
b)
B. Thần kinh thiệt hầu
c)
C. Thần kinh hạ thiệt
d)
D. Thần kinh phụ
55.
Câu 55: Chức năng túi mật
a)
A. Sản xuất dịch mất
b)
B. Chứa dịch mật
c)
C. Tiết dịch mật
d)
D. Có hay không cũng không quan trọng
56.
Câu 56: Trong dịch mật chứa
a)
A. Muối mật, lecithin, cholesterol..
b)
B. Glucose, muối mật, cholesterol..
c)
C. Protein, glucose, lecithin..
d)
D. Tất cả đúng