wayground logo

Free Printable Worksheets

NEW

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Đề cương GPSL P3

Total questions: 56

Worksheet time: 28mins

Name
Class
Date
1.
Xương cổ tay có:
a)
A. 6 xương
b)
B. 7 xương
c)
C. 8 xương
d)
D. 9 xương
2.
Ý nào sau đây không phải là chức năng của bạch cầu?
a)
A. Thực bào tiêu diệt vi khuẩn
b)
B. Bằng axit bazơ trong máu
c)
C. Dọn sạch các ổ viêm nhiễm
d)
D. Tiết ra kháng thể
3.
Các chức năng sau đây đều là chức năng của lách người trưởng thành, NGOẠI TRỪ:
a)
A. Tạo hồng cầu
b)
B. Tạo bạch cầu
c)
C. Chôn hồng cầu
d)
D. Miễn dịch
4.
Số lượng bạch cầu trong 1mm3 máu của người bình thường khoảng:
a)
A. 3.800.000 - 4.200.000
b)
B. 150.000 - 400.000
c)
C. 4.000 - 10.000
d)
D. 380.000 - 420.000
5.
Bất đồng nhóm máu mẹ con:
a)
A. Thai luôn bị chết trong bụng mẹ
b)
B. Chỉ xảy ra với nhóm máu hệ Rhésus
c)
C. Xảy ra với tất cả các nhóm máu hệ ABO
d)
D. Thường xảy ra với nhóm máu hệ Rhésus ở những lần sinh sau
6.
Số lượng tiểu cầu trong 1mm3 máu của người bình thường khoảng:
a)
A. 3.800.000 - 4.200.000
b)
B. 150.000 - 400.000
c)
C. 4.000 - 10.000
d)
D. 380.000 - 420.000
7.
Máu đi ra từ tâm thất trái của người:
a)
A. Rất giàu CO2
b)
B. Rất giàu O2
c)
C. Tham gia vào vòng tiểu tuần hoàn
d)
D. Đi nuôi nửa cơ thể bên trái.
8.
Khi tâm thất co:
a)
A. Van nhĩ thất và van tổ chim đều mở.
b)
B. Van nhĩ thất và van tổ chim đều đóng.
c)
C. Van nhĩ thất đóng còn van tổ chim mở.
d)
D. Van nhĩ thất mở còn van tổ chim đóng
9.
Những mô tả sau về tâm thất phải đều đúng, ngoại trừ:
a)
A. Ngăn cách với tâm thất trái bằng vách liên thất
b)
B. Thông với tâm nhĩ phải qua lỗ nhĩ thất phải
c)
C. Tống máu ra động mạch chủ
d)
D. Tống máu ra động mạch phổi
10.
Nhóm máu hệ ABO:
a)
A. Những kháng nguyên A và B thể hiện các gen A và B trong huyết thanh
b)
B. Nhóm máu O truyền được các nhóm máu A, B, AB, O
c)
C. Nhóm máu B truyền được các nhóm máu A, B, AB
d)
D. Tất cả đều đúng
11.
Trong các câu sau đây, câu nào không đúng: Bình thường, trong cơ thể máu chảy theo chiều:
a)
A. Từ tĩnh mạch về tâm nhĩ
b)
B. Từ tâm thất vào động mạch
c)
C. Từ tâm nhĩ xuống tâm thất
d)
D. Từ động mạch về tâm nhĩ
12.
Một người nhóm máu B sẽ có kháng nguyên … trên màng hồng cầu và có kháng thể anti … trong huyết tương:
a)
A. B, B
b)
B. B, A
c)
C. A, A
d)
D. A, B
13.
Chất nào có tác dụng làm co mạch?
a)
A. Adrenalin
b)
B. Acetylcholine
c)
C. Bradykinin
d)
D. Histamin
14.
Suy giảm chức năng cơ quan nào sau đây không liên quan đến quá trình sản sinh hồng cầu:
a)
A. Thận
b)
B. Gan
c)
C. Tụy
d)
D. Dạ dày
15.
Các yếu tố sau đều tham gia vào quá trình tạo hồng cầu, ngoại trừ:
a)
A. Sắt
b)
B. Vitamin b12
c)
C. Bilirubin
d)
D. Acid folic
16.
Xương nào sau đây thuộc xương dẹt:
a)
A. Xương quay
b)
B. Xương vai
c)
C. Xương thuyền
d)
D. Xương ghe
17.
Xương nào sau đây là xương đơn:
a)
A. Xương trán
b)
B. Xương thái dương
c)
C. Xương gò má
d)
D. Xương đỉnh
18.
Xương nào sau đây là xương đôi:
a)
A. Xương trán
b)
B. Xương thái dương
c)
C. xương bướm
d)
D. Xương chẩm
19.
Xương nào sau đây là xương đôi:
a)
A. Xương hàm dưới
b)
B. Xương hàm trên
c)
C. Xương bướm
d)
D. Xương chẩm.
20.
Động mạch thường sử dụng nhất để bắt mạch ở cổ tay là động mạch:
a)
A. Động mạch trụ
b)
B. Động mạch cánh tay sâu
c)
C. Động mạch quay
d)
D. Động mạch gan tay nông
21.
Cấu trúc tim:
a)
A. Gồm hai nửa trên và dưới.
b)
B. Là một khối cơ rỗng.
c)
C. Một nửa tim gồm hai buồng là hai tâm nhỉ hoặc hai tâm thất.
d)
D. Có động mạch đổ máu về tim
22.
Thành phần protein huyết tương, NGOẠI TRỪ:
a)
A. Albumin
b)
B. Globulin
c)
C. Fibrinogen
d)
D. Phospholipid
23.
Erythropoietin do:
a)
A. Tuỷ xương chế tiết có vai trò kích thích tuỷ xương tạo hồng cầu.
b)
B. Thận chế tiết có vai trò kích thích tuỷ xương tạo hồng cầu.
c)
C. Gan chế tiết có vai trò làm tăng huyết áp.
d)
D. Da chế tiết có vai trò làm tăng hấp thu ca++ ở ruột.
24.
Các chất cần thiết cho sự tạo hồng cầu bao gồm các chất sau đây, ngoại trừ:
a)
A. Chất sắt
b)
B. Acid folic
c)
C. Vitamin B6
d)
D. Vitamin B12
25.
Bạch cầu có những đặc tính sau đây, NGOẠ I TRỪ:
a)
A. Xuyên mạch
b)
B. Tạo áp suất keo
c)
C. Chuyển động bằng chân giả
d)
D. Thực bào
26.
Ý nào sau đây không phải là chức năng của hồng cầu?
a)
A. Vận chuyển O2
b)
B. Cân bằng acid và base trong máu
c)
C. Vận chuyển CO2
d)
D. Tiết ra kháng thể
27.
Hồng cầu của người không có đặc điểm này:
a)
A. Không có nhân, hình tròn
b)
B. Đường kính khoảng 7,5 micromet
c)
C. Lõm hai mặt
d)
D. Chứa Hb
28.
Bạch cầu có những đặc tính sau, ngoại trừ:
a)
A. Xuyên mạch
b)
B. Hóa ứng động
c)
C. Thực bào
d)
D. Cân bằng acid và base trong máu
29.
Số lượng hồng cầu trong 1mm3 máu của người bình thường khoảng
a)
A. 3.800.000 - 4.200.000
b)
B. 150.000 - 400.000
c)
C. 4.000 - 10.000
d)
D. 380.000 - 420.000
30.
Nếu lấy tim làm điểm bắt đầu thì máu ở tiểu tuần hoàn có đường đi như sau:
a)
A. Từ tim vào động mạch chủ đến các mao mạch trở về các tĩnh mạch chủ để về tim
b)
B. Từ tim vào động mạch phổi đến các mao mạch trở về các tĩnh mạch chủ để về tim
c)
C. Từ tim vào động mạch chủ đến các mao mạch trở về các tĩnh mạch phổi để về tim
d)
D. Từ tim vào động mạch phổi đến các mao mạch trở về các tĩnh mạch phổi để về tim
31.
Cơ thuộc thành trong vùng nách là cơ
a)
A. Cơ tam đầu (đầu dài)
b)
B. Cơ răng trước, cơ tam đầu (đầu dài)
c)
C. Cơ răng trước, cơ lưng rộng
d)
D. Cơ răng trước
32.
Niệu quản có các chỗ hẹp là
a)
A. Ở nơi nối giữa bể thận với niệu quản, nơi niệu quản bắt chéo ĐM chậu, đoạn niệu quản trong thành bàng quang
b)
B. Nơi nối giữa đoạn bụng và đoạn chậu, giữa đoạn chậu, nơi niệu quản bắt chéo ống dẫn tinh
c)
C. Nơi niệu quản bắt chéo ĐM tử cung, giữa đoạn bụng, đoạn niệu quản trong thành bàng quang
d)
D. Nơi niệu quản bắt chéo ĐM sinh dục, nơi niệu quản bắt chéo ống dẫn tinh, đoạn niệu quản sau bàng quang
33.
Ranh giới giữa vùng hạ đồi và vùng dưới đồi là
a)
A. Lá tận cùng
b)
B. Rãnh hạ đồi
c)
C. Mặt phẳng đứng ngang đi qua ngay sau 2 thể vú
d)
D. Mặt phẳng phân cách thuỳ trước – sau tuyến yên
34.
Động tác nuốt gồm
a)
A. Giai đoạn miệng, giai đoạn hầu và giai đoạn thực quản
b)
B. Hoạt động theo ý muốn
c)
C. Hoạt động theo phản xạ
d)
D. câu A, B, C đúng
35.
Trong định hướng xương chậu, chi tiết giải phẫu nào dùng để định hướng chiều trong-ngoài của xương
a)
A. Ổ cối
b)
B. Khuyết ngồi lớn
c)
C. Lỗ bịt
d)
D. Diện mông
36.
Diện khớp mắt cá ở đầu dưới xương mác khớp với
a)
A. Khuyết mác ở đầu dưới xương chày
b)
B. Diện khớp mác của xương chày
c)
C. Hố mắt cá ngoài
d)
D. Xương sên
37.
Vòi tử cung
a)
A. Chạy ngang từ buồng trứng tới góc bên tử cung, giữa 2 lá của dây chằng rộng
b)
B. Gồm 4 đoạn: phễu vòi, bóng vòi, eo vòi và phần tử cung
c)
C. Có 2 lỗ: lỗ bụng thông với ổ phúc mạc và lỗ tử cung thông với buồng tử cung
d)
D. câu A, B, C đúng
38.
Tủy gai có chỗ phình ở
a)
A. Phần cổ
b)
B. Phần thắt lưng
c)
C. Phần ngực
d)
D. A và B
39.
Ruột non
a)
A. Nhận máu từ ĐM mạc treo tràng trên
b)
B. Di động toàn bộ chứ không dính một vài đoạn như kết tràng
c)
C. Có đường kính to dần từ trên xuống dưới
d)
D. A, B, C đúng
40.
Cho các mệnh đề
a)
A. Nếu (A) đúng, (B) đúng; (A) và (B) có liên quan nhân quả
b)
B. Nếu (A) đúng, (B) đúng; (A) và (B) không liên quan nhân quả
c)
C. Nếu (A) đúng, (B) sai
d)
D. Nếu (A) sai, (B) đúng
41.
Thành ngoài tam giác đùi được tạo nên bởi
a)
A. Cơ may
b)
B. Cơ may, cơ thắt lưng chậu
c)
C. Cơ thắt lưng chậu
d)
D. Cơ may, cơ thắt lưng chậu, cơ lược
42.
Trong tam giác đùi, thứ tự từ trong ra ngoài của bó mạch thần kinh đùi là
a)
A. ĐM đùi, TM đùi, TK đùi
b)
B. TK đùi, TM đùi, ĐM đùi
c)
C. TM đùi, ĐM đùi, TK đùi
d)
D. ĐM đùi, TK đùi, TM đùi
43.
Hồi tràng khác hỗng tràng ở điểm nào
a)
A. Có đường kính nhỏ hơn
b)
B. Thành mỏng hơn
c)
C. Mô bạch huyết ở hồi tràng tạo thành các mảng, còn mô bạch huyết ở hỗng tràng tạo thành các hạch đơn độc
d)
D. Cả 3 ý trên đều đúng
44.
Bilirubin hình thành trong quá trình
a)
A. Thoái hoá bạch cầu
b)
B. Thoái hoá hồng cầu
c)
C. Thoái hoá tiểu cầu
d)
D. Thoái hoá huyết tương
45.
Chất nào sau đây tăng cao trong máu khi bị hôn mê gan
a)
A. Đường
b)
B. Urê
c)
C. Cholesterol
d)
D. NH3
46.
Chi tiết (1) thể hiện chi tiết gì
a)
A. Van 3 lá
b)
B. Van 2 lá
c)
C. Van ĐM chủ
d)
D. Van ĐM
47.
Theo nguyên tắc truyền máu, chỉ xét hệ thống ABO, nhóm máu nào có thể cho đến bất kì người nhận
a)
A. A
b)
B. B
c)
C. AB
d)
D. O
48.
Đường khớp vành nằm giữa xương trán ở phía trước và ở phía sau là xương
a)
A. Đỉnh
b)
B. Thái dương
c)
C. Chẩm
d)
D. Mào gà
49.
Mặt trong (mặt não) của phần trai xương thái dương có các rãnh cho
a)
A. TK V2
b)
B. ĐM não giữa
c)
C. TK V3
d)
D. ĐM màng não giữa
50.
Tâm nhĩ trái liên quan phía sau chủ yếu với
a)
A. Thực quản
b)
B. Phế quản chính
c)
C. ĐM chủ xuống phần ngực
d)
D. Cột sống ngực và chuỗi hạch giao cảm bên trái đoạn ngực
51.
Màng não, theo thứ tự từ ngoài vào trong là
a)
A. Màng cứng, màng nuôi, màng nhện
b)
B. Màng cứng, màng nhện, màng nuôi
c)
C. Màng nhện, màng nuôi, màng cứng
d)
D. Màng nhện, màng cứng, màng nuôi
52.
Ngách mũi giữa ở thành mũi ngoài có lỗ đổ vào của
a)
A. Xoang trán
b)
B. Xoang hàm trên
c)
C. Xoang sàng trước
d)
D. Câu a, b, c đều đúng
53.
Thần kinh vận động cho các cơ nhai là
a)
A. TK hàm dưới
b)
B. TK mặt
c)
C. TK hàm trên và TK hàm dưới
d)
D. TK hàm dưới (V3) và TK mặt (V)
54.
ĐM cảnh chung thường chia đôi thành ĐM cảnh trong và ĐM cảnh ngoài ở ngang mức
a)
A. Đốt sống cổ C2
b)
B. Bờ trên sừng lớn xương móng
c)
C. Đốt sống cổ C1
d)
D. Bờ trên sụn giáp
55.
Tiêu chuẩn chắc chắn nhất để phân biệt ĐM cảnh ngoài và ĐM cảnh trong ở vùng cổ là
a)
A. ĐM cảnh ngoài nằm ở ngoài ĐM cảnh trong
b)
B. ĐM cảnh ngoài có nhánh bên ở cổ
c)
C. ĐM cảnh ngoài lớn hơn ĐM cảnh trong
d)
D. ĐM cảnh ngoài dễ thấy hơn ĐM cảnh trong
56.
ĐM màng não giữa là nhánh bên của
a)
A. ĐM cảnh trong
b)
B. ĐM não giữa
c)
C. ĐM não trước
d)
D. ĐM hàm