wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Đề cuong Lý Luận YHCT P1

Total questions: 100

Worksheet time: 50mins

Name
Class
Date
1.
Câu 1: Đặc tính nào thuộc về Dương trong các đặc tính dưới đây?
a)
A. Tĩnh
b)
B. Nhiệt
c)
C. Nhu
d)
D. Hàn
2.
Câu 2: Đối với bệnh cảnh Hàn (lạnh) thì dùng phép Ôn (ấm) để chữa là ứng dụng quy luật nào của học thuyết Âm Dương?
a)
A. Âm Dương Đối lập
b)
B. Âm Dương Bình hành
c)
C. Âm Dương Tiêu trưởng
d)
D. Âm Dương Hỗ căn
3.
Câu 3: Can Âm hư dẫn đến Can Dương vượng là biểu hiện của quy luật nào?
a)
A. Âm Dương tiêu trưởng
b)
B. Âm Dương bình hành
c)
C. Âm Dương hỗ căn
d)
D. Ngũ hành tương sinh
4.
Câu 4: Điền từ còn thiếu vào chỗ trống: “ Kỳ tại thiên vi táo, tại địa vi……., tại tạng vi Phế, tại thể vi bì mao, tại sắc vi thanh, tại thanh vi khốc, tại biến động vi khái, tại khiếu vi ti, tại vị vi tân, tại chí vi ưu”.
a)
A. Mộc
b)
B. Hỏa
c)
C. Thổ
d)
D. Kim
5.
Câu 5: Ví dụ nào sau đây thể hiện quy luật Bình hành của Học thuyết Âm Dương?
a)
A. Hiện tượng tiêu hóa gồm 2 giai đoạn bài tiết và hấp thu.
b)
B. Đêm kéo dài đến khuya thì biến mất ( Âm tiêu) để bình minh bắt đầu xuất hiện chuẩn bị cho một ngày mới (Dương trưởng).
c)
C. Mùa Đông mặc ấm, mùa Hạ mặc thoáng mát.
d)
D. Thời gian ban ngày và ban đêm bằng nhau trong 1 ngày.
6.
Câu 6: Theo quy luật Tương sinh của Học thuyết ngũ hành thì:
a)
A. Kim sinh Thủy
b)
B. Thủy sinh Mộc
c)
C. Mộc sinh Hỏa
d)
D. Tất cả đều đúng
7.
Câu 7: Trong điều kiện bình thường, ngũ hành tương tác với nhau theo 2 hướng nào?
a)
A. Tương sinh và Tương khắc
b)
B. Tương thừa và Tương vũ
c)
C. Tương sinh và Tương vũ
d)
D. Tương khắc và tương thừa
8.
Câu 8: Chức năng nào sau đây thuộc tạng Tâm?
a)
A. Chủ sơ tiết
b)
B. Chủ cốt tủy
c)
C. Chủ bì mao
d)
D. Chủ huyết, mạch
9.
Câu 9: Suy nghĩ quá mức sẽ tổn hại đến tạng nào?
a)
A. Tạng Tỳ
b)
B. Tạng Can
c)
C. Tạng Thận
d)
D. Tạng Tâm
10.
Câu 10: Rối loạn chức năng Can khai khiếu ra mắt biểu hiện như thế nào?
a)
A. Thị lực giảm, quáng gà, đau mắt, đỏ mắt.
b)
B. Khó tập trung suy nghĩ, phán đoán thiếu chính xác
c)
C. Thiếu máu, kinh ít, vô kinh
d)
D. Co duỗi khó khan, co giật, động kinh.
11.
Câu 11: Bệnh nhân nam 40 tuổi, đến khám vì ăn uống khó tiêu, người mệt, khó thở, hơi thở ngắn, dễ ra mồ hôi. Theo học thuyết ngũ hành, bệnh nhân này bị rối loạn chức năng gì?
a)
A. Phế tàng phách, Tỳ tàng ý, Can tàng hồn
b)
B. Tỳ sinh huyết, Can tàng huyết, Phế chủ bì mao
c)
C. Tỳ vận hóa thủy cốc, Phế chủ hô hấp, Phế chủ bì mao
d)
D. Thận chủ tiền âm- hậu âm, Phế chủ hô hấp, Tỳ vận hóa thủy cốc
12.
Câu 12: Rối loạn chức năng Can chủ sơ tiết sẽ xuất hiện triệu chứng nào?
a)
A. Dễ cáu giận
b)
B. Dễ buồn rầu
c)
C. Hay lo nghĩ
d)
D. Hay sợ hãi
13.
Câu 13: Rối loạn chức năng Phế chủ bì mao do Hàn tà sẽ biểu hiện như thế nào?
a)
A. Sang thương chảy mủ
b)
B. Da nổi mẫn ngứa
c)
C. Da khô, sắc trắng, sờ lạnh, kém tươi nhuận.
d)
D. Không ra mồ hôi
14.
Câu 14: Khí có chức năng ôn dưỡng tạng phủ và bảo vệ bì mao là gì?
a)
A. Nguyên khí
b)
B. Dinh khí
c)
C. Vệ khí
d)
D. Tông khí
15.
Câu 15: Triệu chứng nào sau đây không có tại chứng khí hư?
a)
A. Sa tạng phủ
b)
B. Hơi thở ngắn
c)
C. Tự đổ mồ hôi
d)
D. Hơi thở nóng
16.
Câu 16: Tân dịch liên quan mật thiết đến những tạng phủ nào?
a)
A. Tâm, Can, Thận
b)
B. Tỳ, Phế, Thận
c)
C. Can, Phế, Thận
d)
D. Tâm, Tỳ, Thận
17.
Câu 17: Tân dịch bất túc KHÔNG gây ra triệu chứng nào?
a)
A. Khô khát
b)
B. Ho khan
c)
C. Lưỡi nhợt
d)
D. Da lông khô
18.
Câu 18: Kinh lạc là gì?
a)
A. Kinh lạc là hệ thống vận hành dẫn truyền thần kinh.
b)
B. Kinh lạc bao gồm 5 tạng và 6 phủ.
c)
C. Kinh lạc là hệ thống vận hành khí huyết chạy khắp cơ thể.
d)
D. Kinh lạc bao gồm 14 kinh chính và 8 bát mạch kỳ kinh.
19.
Câu 19: Sa tạng phủ là dấu hiệu thường có trong?
a)
A. Huyết hư
b)
B. Khí trệ
c)
C. Huyết ứ
d)
D. Khí hư
20.
Câu 20: Rối loạn chức năng Tâm chủ huyết mạch biểu hiện như thế nào?
a)
A. Kém tập trung, mắt mơ màng, thiếu ý thức.
b)
B. Sắc mặt nhợt nhạt, thiếu tươi tắn.
c)
C. Ngạt mũi, tức ngực, khó thở.
d)
D. Nghẹt mũi, chảy nước mũi, giảm khướu giác.
21.
Câu 21: Chức năng nào sau đây không thuộc tạng Thận?
a)
A. Thận chủ cốt tủy
b)
B. Thận tàng tinh
c)
C. Thận chủ nhị âm
d)
D. Thận tàng hồn
22.
Câu 22: Có bao nhiêu kinh chính?
a)
A. 11
b)
B. 12
c)
C. 13
d)
D. 14
23.
Câu 23: Người mệt mỏi, da nhợt nhạt, lông tóc thưa khô, chóng mặt là triệu chứng của?
a)
A. Huyết
b)
B. Khí
c)
C. Tinh
d)
D. Thần
24.
Câu 24: Tân dịch bất túc KHÔNG gây ra triệu chứng nào?
a)
A. Khô khát
b)
B. Ho khan
c)
C. Lưỡi nhợt
d)
D. Da lông khô
25.
Câu 25: Đau nhức trong xương tủy, còi xương chậm phát triển, răng lung lay là biểu hiện rối loạn chức năng của tạng nào?
a)
A. Tạng Tỳ
b)
B. Tạng Can
c)
C. Tạng Thận
d)
D. Tạng Tâm
26.
Câu 26: Bệnh nhân nữ 30 tuổi, đến khám vì kinh nguyệt không đều, kèm theo móng tay chân mất bóng, tính tình dễ cáu gắt, mặt đỏ, dễ hồi hộp, đánh trống ngực. Tạng nào bị rối loạn?
a)
A. Tâm, Can
b)
B. Tỳ, Phế
c)
C. Can, Thận
d)
D. Can, Tỳ
27.
Câu 27: Phát biểu nào sau đây là đúng?
a)
A. Bệnh của tạng phủ có thể mượn hệ kinh lạc biểu hiện ra bên ngoài.
b)
B. Hệ thống kinh lạc tương đương với hệ tuần hoàn và hệ thần kinh của Y học hiện đại.
c)
C. Thông thường bệnh không phụ thuộc và chính khí và tà khí mà phụ thuộc vào đường đi của hệ thống kinh lạc.
d)
D. Giới khoa học ngày nay đã có giải phẫu rõ ràng về hệ thống kinh lạc.
28.
Câu 28: Các kinh nào sau đây thuộc hệ thống kinh chính?
a)
A. Nhâm, Can, Đởm, Thận, Bàng Quang, Tâm, Tiểu trường, Tâm Bào, Tam Tiêu, Phế, Đại trường, Tỳ, Vị.
b)
B. Đốc, Can, Đởm, Thận, Bàng Quang, Tâm, Tiểu trường, Tâm Bào, Tam Tiêu, Phế, Đại trường, Tỳ, Vị.
c)
C. Xung, Can, Đởm, Thận, Bàng Quang, Tâm, Tiểu trường, Tâm Bào, Tam Tiêu, Phế, Đại trường, Tỳ, Vị.
d)
D. Can, Đởm, Thận, Bàng Quang, Tâm, Tiểu trường, Tâm Bào, Tam Tiêu, Phế, Đại trường, Tỳ, Vị.
29.
Câu 29: Lục dâm bao gồm:
a)
A. Phong, Hàn, Thử, Thấp, Táo, HỏA.
b)
B. Phong, Hàn, Thử, Thấp, Táo, Nộ.
c)
C. Phong, Hàn, Tư, Thấp, Táo, Hỏa.
d)
D. Phong, Hỷ, Thử, Thấp, Táo, Hỏa.
30.
Câu 30: Bệnh nhân nữ 60 tuổi đến khám vì nóng trong người, gầy ốm, khô khát nước, đi đứng cứng mà yếu, không linh hoạt, bồn chồn đứng ngồi không yên. Chẩn đoán theo học thuyết Âm dương là:
a)
A. Âm hư
b)
B. Dương hư
c)
C. Âm thịnh
d)
D. Dương thịnh
31.
Câu 31: Chức năng nào sau đây thuộc tạng Can?
a)
A. Tàng huyết
b)
B. Nhiếp huyết
c)
C. Sinh huyết
d)
D. Chỉ huyết
32.
Câu 32: Dinh khí được tạo ra từ đâu?
a)
A. Huyết
b)
B. Tân dịch
c)
C. Khí tạng phủ
d)
D. Thủy cốc
33.
Câu 33: Tinh do ba mẹ truyền lại cho con được gọi là?
a)
A. Tinh tiên thiên
b)
B. Tinh hậu thiên
c)
C. Tinh tạng phủ
d)
D. Tinh sinh dục
34.
Câu 34: Bệnh nhân nữ 30 tuổi đến khám vì mất ngủ, dễ cáu gắt, kinh nguyệt không đều, lượng huyết ra nhiều không cầm được. Theo học thuyết ngũ hành, bệnh nhân này bị rối loạn chức năng gì?
a)
A. Can tàng hồn, Can tàng huyết
b)
B. Can tàng huyết, Can chủ sơ tiết
c)
C. Tỳ thống nhiếp huyết, Tỳ chủ thăng thanh giáng trọc
d)
D. Tâm chủ huyết mạch, Tỳ thống nhiếp huyết
35.
Câu 35: Chức năng nào sau đây thuộc tạng Phế?
a)
A. Chủ sơ tiết
b)
B. Chủ cốt tủy
c)
C. Chủ bì mao
d)
D. Chủ huyết mạch
36.
Câu 36: Chứng tiểu són thường gặp trong bệnh cảnh nào?
a)
A. Thận Âm hư
b)
B. Thấp nhiệt
c)
C. Thận khí hư
d)
D. Thận tinh bất túc
37.
Câu 37: Chức năng nào sau đây không phải của tạng Tâm:
a)
A. Tâm chủ thần chí
b)
B. Tâm chủ huyết mạch
c)
C. Tâm khai khiếu ra lưỡi
d)
D. Tâm vinh nhuận ra móng tay, móng chân
38.
Câu 38: “Mẫu bệnh cập tử”. Ví dụ Tỳ Dương hư sẽ dẫn đến Phế khí suy là biểu hiện của quy luât nào?
a)
A. Ngũ hành tương vũ
b)
B. Ngũ hành tương sinh
c)
C. Âm Dương bình hành
d)
D. Âm Dương tiêu trưởng
39.
Câu 39: Tỳ chủ cơ nhục tứ chi, vậy khi Tỳ thổ suy sẽ xuất hiện triệu chứng?
a)
A. Tay chân bứt rứt không yên
b)
B. Lòng bàn tay chân nóng
c)
C. Tay chân mỏi rũ, teo nhão
d)
D. Tay chân co rút khó hoạt động
40.
Câu 40: Can Dương vượng dẫn đến Tỳ Vị giảm chức năng là biểu hiện của quy luật nào?
a)
A. Ngũ hành tương vũ
b)
B. Ngũ hành tương thừa
c)
C. Âm Dương bình hành
d)
D. Âm Dương tiêu trưởng
41.
Câu 41: Đặc tính nào sau đây không thuộc hành Hỏa?
a)
A. Sắc đỏ
b)
B. Tạng Tâm
c)
C. Vị mặn
d)
D. Mùa hạ
42.
Câu 42: Chức năng nào sau đây không phải của tinh tiên thiên
a)
A. Là tinh do cha mẹ truyền lại
b)
B. Quyết định sự hoàn thiện cấu trúc
c)
C. Có nguồn gốc từ thủy cốc hóa thành
d)
D. Tinh tiên thiên được truyền lại cho đời sau
43.
Câu 43: Câu nào sau đây không đúng về Khí?
a)
A. Tông khí là khí hình thành từ Cốc khí và khí trời
b)
B. Phân loại theo nguồn gốc gồm có Tông khí, Dinh khí, Khí hậu thiên
c)
C. Khí tiên thiên có nguồn gốc trước sinh
d)
D. Khí hậu thiên có nguồn gốc từ thủy cốc
44.
Câu 44: Rối loạn chức năng Phế chủ tuyên phát gây ra triệu chứng nào?
a)
A. Nghẹt mũi
b)
B. Da lông khô
c)
C. Dáng vẻ ủ rũ
d)
D. Phù thủng
45.
Câu 45: Tâm Thận bất giao gây ra triệu chứng gì?
a)
A. Nội hàn, ngoại nhiệt
b)
B. Thượng nhiệt, hạ hàn
c)
C. Thượng hàn, hạ nhiệt
d)
D. Nội nhiệt, ngoại hàn
46.
Câu 46: Bệnh nhân nam 40 tuổi, đến khám vì ho khan, lâu ngày kèm khô khát nước, đau tức ngực, đàm ít mà dính. Chẩn đoán theo học thuyết âm dương là?
a)
A. Dương hư
b)
B. Dương thịnh
c)
C. Âm hư
d)
D. Âm thịnh
47.
Câu 47: Bệnh nhân nữ 40 tuổi, đến khám vì rong kinh, cảm giác trì nặng vùng bụng dưới, người mệt mỏi, tay chân yếu sức. Chẩn đoán theo học thuyết ngũ hành là?
a)
A. Can khí hư
b)
B. Tâm huyết hư
c)
C. Thận khí hư
d)
D. Tỳ khí hư
48.
Câu 48: Bệnh nhân nữ 30 tuổi, đến khám vì mất ngủ, khó vào giấc, hay mơ, mặt nhợt nhạt, móng tay chân khô, nhợt. Chẩn đoán bệnh nhân này là
a)
A. Huyết hư
b)
B. Khí hư
c)
C. Khí thịnh
d)
D. Khí uất
49.
Câu 49: Bệnh nhân nam 40 tuổi, đến khám vì ho, người mệt, hơi thở ngắn, dễ ra mồ hôi. Chẩn đoán theo học thuyết âm dương là?
a)
A. Dương hư
b)
B. Dương thịnh
c)
C. Âm hư
d)
D. Âm thịnh
50.
Câu 50: Sa tạng phủ là dấu hiệu thường có trong?
a)
A. Khí thịnh
b)
B. Khí hư
c)
C. Khí trệ
d)
D. Khí uất
51.
Câu 51: Phế khí hư gây ra các triệu chứng nào sau đây?
a)
A. Hơi thở ngắn, hồi hộp, đau ngực
b)
B. Hơi thở ngắn, dáng vẻ ủ rũ, phù thũng
c)
C. Hơi thở ngắn, dáng vẻ ủ rũ, ăn uống không ngon
d)
D. Hơi thở ngắn, hồi hộp, tiểu lắt nhắt
52.
Câu 52: Can khí uất gây ra các triệu chứng nào sau đây?
a)
A. Cân cơ mềm nhão, kinh nguyệt không đều
b)
B. Mắt mờ, tay chân mỏi yếu, kinh nguyệt không đều
c)
C. Móng tay chân khô, kinh nguyệt không đều
d)
D. Tính tình cáu gắt, kinh nguyệt không đều
53.
Câu 53: Thận khí hư gây ra các triệu chứng nào sau đây?
a)
A. Xương yếu dễ gãy
b)
B. Tay chân lạnh
c)
C. Dị dạng tai bẩm sinh
d)
D. Phù thũng
54.
Câu 54: Phần nào của cơ thể được xếp vào phần Âm?
a)
A. Lưng (so với bụng)
b)
B. Tạng (so với Phủ)
c)
C. Tiểu trường (so với Tâm)
d)
D. Vị (so với Tỳ)
55.
Câu 55: Thuốc sao tẩm với giấm để vào tạng nào?
a)
A. Tâm
b)
B. Can
c)
C. Thận
d)
D. Tỳ
56.
Câu 56: Học thuyết ngũ hành không bao gồm các quy luật
a)
A. Tương sinh
b)
B. Tương khắc
c)
C. Tương thừa
d)
D. Bình hành
57.
Câu 57: Thận chủ kỹ xảo, nếu Thận khí hư thì gây ra triệu chứng
a)
A. Xương yếu dễ gãy
b)
B. Tay chân co quắp
c)
C. Tay chân mỏi
d)
D. Tay chân không khéo léo
58.
Câu 58: Phế có liên quan đến sự hình thành của
a)
A. Nguyên khí
b)
B. Dinh khí
c)
C. Vệ khí
d)
D. Tông khí
59.
Câu 59: Bắt mạch ở bộ Thốn bên trái để định bệnh ở?
a)
A. Can
b)
B. Tâm
c)
C. Tỳ
d)
D. Phế
60.
Câu 60: Bắt mạch ở bộ Thốn bên phải để định bệnh ở?
a)
A. Can
b)
B. Tâm
c)
C. Tỳ
d)
D. Phế
61.
Câu 61: Bắt mạch ở bộ Quan bên trái để định bệnh ở?
a)
A. Tâm
b)
B. Tỳ
c)
C. Can
d)
D. Thận
62.
Câu 62: Bắt mạch ở bộ Quan bên phải để định bệnh ở
a)
A. Tâm
b)
B. Tỳ
c)
C. Can
d)
D. Thận
63.
Câu 63: Phương pháp chữa bệnh theo YHCT:
a)
A. Bệnh nhiệt dùng thuốc ấm nóng
b)
B. Bệnh hàn dùng thuốc mát lạnh
c)
C. Bệnh nhiệt dùng thuốc mát lạnh
d)
D. Tất cả đều đúng
64.
Câu 64: Mối quan hệ giữa ngũ tạng- Lục phủ:
a)
A. Phế- Bàng quang
b)
B. Tâm- Đại trường
c)
C. Tỳ- Vị
d)
D. Thận- Tiểu trường
65.
Câu 65: Quan hệ tương sinh trong học thuyết Ngũ hành:
a)
A. Mộc sinh Kim
b)
B. Kim sinh Hỏa
c)
C. Hỏa sinh Mộc
d)
D. Thổ sinh Kim
66.
Câu 66: Quan hệ tương sinh trong học thuyết Ngũ hành:
a)
A. Thủy sinh Hỏa
b)
B. Mộc sinh Hỏa
c)
C. Hỏa sinh Mộc
d)
D. Thủy sinh Kim
67.
Câu 67: Quan hệ tương khắc trong học thuyết Ngũ hành:
a)
A. Mộc khắc Kim
b)
B. Hỏa khắc Kim
c)
C. Kim khắc Thủy
d)
D. Thủy khắc Mộc
68.
Câu 68: Quan hệ tương khắc trong học thuyết Ngũ hành:
a)
A. Mộc khắc Thổ
b)
B. Hỏa khắc Kim
c)
C. Kim khắc Mộc
d)
D. Tất cả đều đúng
69.
Câu 69: Quan hệ tương khắc trong học thuyết Ngũ hành:
a)
A. Hỏa khắc Thổ
b)
B. Thổ khắc Kim
c)
C. Thủy khắc Mộc
d)
D. Tất cả đều sai
70.
Câu 70: Ứng dụng Ngũ vị trong dùng thuốc YHCT:
a)
A. Thuốc có vị cay vào kinh Can
b)
B. Thuốc có vị đắng vào kinh Tâm
c)
C. Thuốc có vị ngọt vào kinh Thận
d)
D. Thuốc có vị mặn vào kinh Phế
71.
Câu 71: Chức năng nào của tạng Can:
a)
A. Chủ sơ tiết
b)
B. Chủ cân
c)
C. Khai khiếu ra mắt
d)
D. Tất cả đều đúng
72.
Câu 72: Chức năng nào của tạng Tỳ:
a)
A. Chủ cân
b)
B. Chủ thần minh
c)
C. Chủ cơ nhục
d)
D. Tất cả đều sai
73.
Câu 73: Chức năng nào của tạng Phế:
a)
A. Chủ cốt tủy
b)
B. Chủ vận hóa
c)
C. Chủ cân
d)
D. Tất cả đều sai
74.
Câu 74: Chức năng nào của tạng Phế:
a)
A. Chủ cốt tủy
b)
B. Chủ bì mao
c)
C. Chủ cân
d)
D. Tất cả đều sai
75.
Câu 75: Chức năng nào của tạng Thận:
a)
A. Chủ cốt tủy
b)
B. Chủ bì mao
c)
C. Chủ khí
d)
D. Tất cả đều sai
76.
Câu 76: Khi rối loạn Tinh hậu thiên sẽ đưa đến các rối loạn về:
a)
A. Hô hấp
b)
B. Tuần hoàn
c)
C. Bài tiết
d)
D. Dinh dưỡng
77.
Câu 77: Khi suy giảm Vệ khí thì cơ thể dễ mắc các chứng bệnh do:
a)
A. Khí hư
b)
B. Huyết hư
c)
C. Thời tiết, truyền nhiễm
d)
D. Thần chí
78.
Câu 78: Tân dịch có nguồn gốc từ đồ ăn thức uống thông qua công năng tiêu hóa hấp thu của các tạng phủ nào sau đây:
a)
A. Tỳ, Thận
b)
B. Tiểu trường, Tâm
c)
C. Phế, Đại trường
d)
D. Tỳ, Vị
79.
Câu 79: Phân loại theo Ngũ hành: Ngũ tạng trong cơ thể bao gồm:
a)
A. Can, Tâm, Tỳ, Phế, Bàng quang
b)
B. Can, Tâm, Tỳ, Đại trường, Thận
c)
C. Can, Tâm, Tỳ, Phế, Thận
d)
D. Tất cả đều sai
80.
Câu 80: Phân loại theo Ngũ hành: Ngũ tạng trong cơ thể bao gồm:
a)
A. Can, Tâm, Tỳ, Phế, Bàng quang
b)
B. Can, Tâm, Tỳ, Đại trường, Thận
c)
C. Can, Tâm, Vị, Phế, Thận
d)
D. Tất cả đều sai
81.
Câu 81: Vị cay có tác dụng
a)
A. Nhuyễn kiên
b)
B. Tẩy xổ
c)
C. Phát tán
d)
D. Thu liễm
82.
Câu 82: Vị mặn có tác dụng
a)
A. Nhuyễn kiên
b)
B. Hòa hoãn
c)
C. Bổ
d)
D. Phát tán
83.
Câu 83: Câu nào sau đây sai khi nói về ngũ thể?
a)
A. Can chủ cân
b)
B. Tâm chủ bào cung
c)
C. Tỳ chủ cơ nhục
d)
D. Phế chủ bì mao
84.
Câu 84: Tạng nào chủ sự vận hóa trong cơ thể?
a)
A. Can
b)
B. Tâm
c)
C. Tỳ
d)
D. Thận
85.
Câu 85: Chức năng thông điều thủy đạo do tạng nào làm chủ?
a)
A. Can
b)
B. Tâm
c)
C. Phế
d)
D. Thận
86.
Câu 86: Tạng nào chủ việc làm cho khí lưu thông, điều đạt, điều hòa các chu kỳ trong cơ thể?
a)
A. Tâm
b)
B. Thận
c)
C. Can
d)
D. Tỳ
87.
Câu 87: Bệnh nhân nào sau đây có biểu hiện của hội chứng Khí hư?
a)
A. Động thái chậm, uể oải, giọng nói nhỏ yếu, thở kém hụt hơi.
b)
B. Sắc mặt tái nhợt, hay chóng mặt, lưỡi nhợt.
c)
C. Hình thể gầy, động thái cứng, nóng trong người, lòng bàn tay nóng.
d)
D. Hình thể trung bình, nói nhanh nhiều, âm vang, ngủ hay mơ mộng.
88.
Câu 88: Bệnh nhân nào sau đây có biểu hiện triệu chứng của hội chứng âm hư?
a)
A. Động thái chậm, uể oải, giọng nói nhỏ yếu, thở kém hụt hơi.
b)
B. Sắc mặt tái nhợt, hay chóng mặt, lưỡi nhợt.
c)
C. Hình thể gầy, động thái cứng, nóng trong người, lòng bàn tay nóng.
d)
D. Hình thể trung bình, nói nhanh nhiều, âm vang, ngủ hay mơ mộng.
89.
Câu 89: Phân loại theo Ngũ hành: Lục phủ trong cơ thể bao gồm
a)
A. Đại trường, Tiểu trường, Vị, Phế, Thận
b)
B. Đại trường, Tiểu trường, Bàng quang, Tỳ, Phế
c)
C. Đại trường, Tiểu trường, Đởm, Vị, Bàng quang
d)
D. Tất cả đều sai
90.
Câu 90: Tên gọi đường kinh nào sau đây là đúng?
a)
A. Thủ Thiếu âm Tâm bào
b)
B. Thủ Thái âm Tỳ
c)
C. Túc Thái dương Bàng quang
d)
D. Túc Thiếu dương Tam tiêu
91.
Câu 91: Phát biểu nào sau đây là đúng về tình chí ứng với ngũ tạng?
a)
A. Phế liên quan tới sự vui mừng
b)
B. Tâm liên quan tới sự buồn rầu
c)
C. Tỳ liên quan tới sự lo lắng
d)
D. Thận liên quan tới sự giận dữ
92.
Câu 92: Thận tàng chí, vậy Chí là gì?
a)
A. Chí là sự buồn rầu
b)
B. Chí là sự phấn khích
c)
C. Chí là sự đi đến tận cùng
d)
D. Chí là hình dáng bên ngoài
93.
Câu 93: Phách được tàng ở tạng nào?
a)
A. Tâm
b)
B. Phế
c)
C. Can
d)
D. Thận
94.
Câu 94: Ý được tàng ở tạng nào?
a)
A. Tâm
b)
B. Phế
c)
C. Tỳ
d)
D. Can
95.
Câu 95: Câu nào sau đây không đúng về tân dịch
a)
A. Tân dịch là một loại chất lỏng
b)
B. Tân dịch chịu sự thăng thanh của Tỳ, tuyên phát của Phế
c)
C. Thiếu hụt gây ra đàm, ẩm, phù thũng
d)
D. Tân thì trong dịch thì đục
96.
Câu 96: Câu nào sau đây không đúng về huyết
a)
A. Huyết có màu đỏ
b)
B. Huyết mang nhiệt
c)
C. Thiếu hụt gây ra tím tái
d)
D. Thiếu hụt gây ra sắc nhợt.
97.
Câu 97: Câu nào sau đây là không đúng về Nguyên khí
a)
A. Còn gọi là khí tiên thiên
b)
B. Do tinh tiên thiên hóa thành
c)
C. Do tinh hậu thiên hóa thành
d)
D. Có nguồn gốc từ thức ăn
98.
Câu 98: Câu nào sau đây là không đúng về Khí
a)
A. Khí là sự hoạt động của các tạng trong cơ thể
b)
B. Khí hậu thiên chia theo chức năng thành: Tông khí, Dinh khí, Vệ khí
c)
C. Chia theo nguồn gốc có: khí tiên thiên và khí hậu thiên
d)
D. Dinh khí kém dễ mắc các bệnh ngoại cảm
99.
Câu 99: Người thầy thuốc nào được xem là ông tổ ngành Y học cổ truyền Việt Nam?
a)
A. Tuệ Tĩnh
b)
B. Nguyễn Đại Năng
c)
C. Dương Khải
d)
D. Lê Hữu Trác
100.
Câu 100: Những lý luận, học thuật của Trung Quốc và Việt Nam được tổng kết ở mức độ uyên thâm nhất qua tác phẩm nào sau đây?
a)
A. Nam dược thần hiệu
b)
B. Hải thượng y tông tâm lĩnh
c)
C. Y học yếu giải tập chú di biên
d)
D. Hộ nhi phương pháp tổng lục