WorksheetsTrắc nghiệm Đông dược P1
Total questions: 100
Worksheet time: 2hrs 40mins
Name
Class
Date
1.
Câu 1: Đặc điểm chung của thuốc an thần là?
a)
A. Vị cay, ngọt
b)
B. Quy kinh: Can, Tỳ
c)
C. Tính mát hoặc bình
d)
D. Vị mặn
2.
Câu 2: Vị ngọt có tác dụng nào sau đây?
a)
A. Tháo tiết
b)
B. Hạ giáng
c)
C. Hòa hoãn
d)
D. Thu liễm
3.
Câu 3: Vị đắng có tác dụng nào sau đây?
a)
A. Tháo tiết
b)
B. Hạ giáng
c)
C. Hòa hoãn
d)
D. Thu liễm
4.
Câu 4: Vị chua có tác dụng nào sau đây?
a)
A. Tháo tiết
b)
B. Hạ giáng
c)
C. Hòa hoãn
d)
D. Thu liễm
5.
Câu 5: Vị chát có tác dụng nào sau đây?
a)
A. Tháo tiết
b)
B. Hạ giáng
c)
C. Hòa hoãn
d)
D. Thu liễm
6.
Câu 6: Vị cay có tác dụng nào sau đây?
a)
A. Phát tán
b)
B. Bổ dưỡng
c)
C. Hòa hoãn
d)
D. Thu liễm
7.
Câu 7: Thuốc an thần thường tác động đến những thành phần nào sau đây?
a)
A. Tạng Tâm và Can
b)
B. Huyết
c)
C. Âm
d)
D. Tất cả đều đúng
8.
Câu 8: Bệnh nhân 50 tuổi đến khám vì mất ngủ, lo âu, không yên. Lựa chọn nhóm thuốc nào để điều trị?
a)
A. Thanh nhiệt
b)
B. Bổ huyết
c)
C. Bổ khí
d)
D. An thần
9.
Câu 9: Thuốc an thần có thể chia làm 2 nhóm là
a)
A. Trọng trấn an thần và Dưỡng tâm an thần
b)
B. Thanh nhiệt an thần và Bổ âm an thần
c)
C. Bổ huyết an thần và Trọng trấn an thần
d)
D. Cố sáp an thần và Nhuận hạ an thần
10.
Câu 10: Vị thuốc Toan táo nhân thuộc nhóm thuốc nào?
a)
A. Dưỡng tâm an thần
b)
B. Trọng trấn an thần
c)
C. Thanh nhiệt lương huyết
d)
D. Nhuận hạ
11.
Câu 11: Bộ phận dùng của toan táo nhân là
a)
A. Quả của cây táo ta
b)
B. Quả của cây táo mèo
c)
C. Nhân hạt của cây táo ta
d)
D. Nhân hạt của cây táo mèo
12.
Câu 12: Toan táo nhân an thần theo cơ chế nào?
a)
A. Thanh nhiệt
b)
B. Dưỡng âm
c)
C. Tả Tâm khí
d)
D. Bổ Tâm khí
13.
Câu 13: Toan táo nhân có vị?
a)
A. Đắng, ngọt
b)
B. Chua, ngọt
c)
C. Mặn, ngọt
d)
D. Cay, ngọt
14.
Câu 14: Vị thuốc nào sau đây thuộc nhóm an thần?
a)
A. Thiên niên kiện
b)
B. Huyền sâm
c)
C. Phòng phong
d)
D. Viễn chí
15.
Câu 15: Vị thuốc nào sau đây không thuộc nhóm an thần?
a)
A. Vông nem
b)
B. Lạc tiên
c)
C. Mắc cỡ
d)
D. Hà thủ ô đỏ
16.
Câu 16: Thủy xương bồ thuộc nhóm thuốc nào?
a)
A. Thanh nhiệt
b)
B. Bổ âm
c)
C. Khai khiếu
d)
D. An thần
17.
Câu 17: Bộ phận dùng của vị thuốc bá tử nhân là
a)
A. Nhân hạt của cây trắc bá
b)
B. Hạt của cây trắc bá
c)
C. Rễ của cây trắc bá
d)
D. Thân rễ của cây trắc bá
18.
Câu 18: Tính của bá tử nhân là?
a)
A. Tính ấm
b)
B. Tính mát
c)
C. Tính bình
d)
D. Tính đại nhiệt
19.
Câu 19: Bá tử nhân quy kinh nào là chủ yếu?
a)
A. Tâm, Vị
b)
B. Tâm, Can
c)
C. Tâm, Thận
d)
D. Tâm, Đởm
20.
Câu 20: Ngoài tác dụng an thần, Bá tử nhân còn có tác dụng
a)
A. Thanh nhiệt
b)
B. Trừ thấp
c)
C. Nhuận trường
d)
D. Hóa đàm
21.
Câu 21: Bộ phận dùng của Viễn chí là
a)
A. Rễ bỏ lõi
b)
B. Rễ
c)
C. Vỏ thân
d)
D. Thân rễ
22.
Câu 22: Vị thuốc nào sau đây cơ chế an thần khác với những vị thuốc còn lại
a)
A. Viễn chí
b)
B. Toan táo nhân
c)
C. Bá tử nhân
d)
D. Vông nem
23.
Câu 23: Công dụng của Viễn chí là
a)
A. Dưỡng âm an thần
b)
B. Dưỡng huyết an thần
c)
C. Định Tâm an thần
d)
D. Thanh nhiệt an thần
24.
Câu 24: Tính của vị thuốc Lạc tiên là
a)
A. Bình
b)
B. Hàn
c)
C. Nhiệt
d)
D. Lương
25.
Câu 25: Cơ chế an thần của Mắc cỡ là
a)
A. Hoạt huyết an thần
b)
B. Thanh nhiệt an thần
c)
C. Định Tâm an thần
d)
D. Dưỡng huyết an thần
26.
Câu 26: Bộ phận dùng của Mắc cỡ là
a)
A. Toàn cây
b)
B. Toàn cây trên mặt đất
c)
C. Rễ
d)
D. Thân rễ
27.
Câu 27: Mắc cỡ quy kinh nào?
a)
A. Tâm, Tỳ
b)
B. Can, Tỳ
c)
C. Tâm, Can
d)
D. Tâm, Thận
28.
Câu 28: Tính và vị của mắc cỡ?
a)
A. Bình, ngọt hơi nhẫn
b)
B. Bình, ngọt hơi chua
c)
C. Ấm, mặn hơi chua
d)
D. Ấm, mặn hơi cay
29.
Câu 29: Bộ phận dùng của Phục thần là?
a)
A. Phần trắng có lõi của nấm ký sinh trên rễ cây Thông
b)
B. Phần trắng có lõi của củ cây Phục thần
c)
C. Lõi rễ cây thông
d)
D. Phần trắng bỏ lõi của nấm ký sinh trên cây Thông
30.
Câu 30: Ngoài tác dụng An thần, Phục linh còn có tác dụng nào?
a)
A. Hóa đàm
b)
B. Bình Can
c)
C. Lợi tiểu
d)
D. Thanh nhiệt
31.
Câu 31: Thuốc khai khiếu có đặc tính chung nào sau đây?
a)
A. Cay, thơm
b)
B. Chua, thơm
c)
C. Chua, ngọt
d)
D. Cay, ngọt
32.
Câu 32: Quy kinh của Thủy xương bồ là
a)
A. Tâm, Can
b)
B. Tâm, Tỳ
c)
C. Tâm, Thận
d)
D. Tâm, Phế
33.
Câu 33: Vị thuốc nào sau đây không thuộc nhóm thuốc Bổ khí
a)
A. Hoàng kỳ
b)
B. Hoài sơn
c)
C. Đại táo
d)
D. Đỗ trọng
34.
Câu 34: Vị thuốc Bạch truật thuộc nhóm thuốc nào sau đây?
a)
A. Cố sáp
b)
B. Nhuận hạ
c)
C. Bổ âm
d)
D. Bổ khí
35.
Câu 35: Bộ phận dùng của vị thuốc Đảng sâm
a)
A. Rễ
b)
B. Rễ củ
c)
C. Thân rễ
d)
D. Rễ bỏ lõi
36.
Câu 36: Tính và vị của vị thuốc Đảng sâm
a)
A. Bình, ngọt
b)
B. Bình, chua
c)
C. Ấm, chua
d)
D. Ấm, ngọt
37.
Câu 37: Vị thuốc Đảng sâm quy kinh nào?
a)
A. Phế, Tỳ
b)
B. Can, Tỳ
c)
C. Tâm, Tỳ
d)
D. Can, Thận
38.
Câu 38: Công dụng của vị thuốc Đảng sâm
a)
A. Kiện Tỳ ích Phế, sinh tân chỉ khát
b)
B. Bổ khí cố biểu, sinh cơ
c)
C. Kiện tỳ ích khí, táo thấp lợi thủy
d)
D. Ích Phế, bổ thận sáp tinh
39.
Câu 39: Vị thuốc Hoài sơn thuộc nhóm thuốc nào sau đây?
a)
A. Bổ khí
b)
B. Trừ thấp
c)
C. Hành khí
d)
D. Hoạt huyết
40.
Câu 40: Bệnh nhân nữ 40 tuổi đến khám vì ăn uống kém, người mệt mỏi, nôn ra đàm nhớt. Vị thuốc nào sau đây phù hợp nhất?
a)
A. Đảng sâm
b)
B. Hoàng kỳ
c)
C. Hoài sơn
d)
D. Bạch truật
41.
Câu 41: Bộ phận dùng của vị thuốc Hoàng kỳ là?
a)
A. Rễ
b)
B. Thân rễ
c)
C. Rễ củ
d)
D. Thân
42.
Câu 42: Vị thuốc Hoàng kỳ quy kinh nào sau đây?
a)
A. Phế, Thận
b)
B. Tâm, Tỳ
c)
C. Phế, Tỳ
d)
D. Tâm, Thận
43.
Câu 43: Vị thuốc Bạch truật quy kinh nào sau đây?
a)
A. Tỳ, Vị
b)
B. Tỳ, Phế
c)
C. Tỳ, Đởm
d)
D. Tỳ, Thận
44.
Câu 44: Ngoài tác dụng Bổ Tỳ dưỡng khí, Hoài sơn còn tác dụng nào sau đây?
a)
A. Thăng dương cố biểu
b)
B. Thanh nhiệt giáng hỏa
c)
C. Lợi tiểu thẩm thấp
d)
D. Bổ Thận sáp tinh
45.
Câu 45: Đại táo thuộc nhóm thuốc nào sau đây?
a)
A. Bổ âm
b)
B. Bổ dương
c)
C. Bổ khí
d)
D. Bổ huyết
46.
Câu 46: Vị thuốc nào sau đây thuộc nhóm thuốc bổ dương?
a)
A. Huyền sâm
b)
B. Tang ký sinh
c)
C. Cẩu tích
d)
D. Bạch thược
47.
Câu 47: Vị thuốc nào sau đây có công dụng: Bổ Can Thận, mạnh gân cốt, an thai?
a)
A. Hoài sơn
b)
B. Bồ công anh
c)
C. Thăng ma
d)
D. Đỗ trọng
48.
Câu 48: Bộ phận dùng của Đỗ trọng là?
a)
A. Vỏ thân
b)
B. Vỏ rễ
c)
C. Thân rễ
d)
D. Rễ bỏ lõi
49.
Câu 49: Vị thuốc nào sau đây không thuộc nhóm thuốc bổ dương?
a)
A. Ba kích
b)
B. Cốt toái bổ
c)
C. Ba kích
d)
D. Xạ can
50.
Câu 50: Bộ phận dùng của vị thuốc Cốt toái bổ là?
a)
A. Thân rễ
b)
B. Thân củ
c)
C. Rễ củ
d)
D. Rễ
51.
Câu 51: Vị thuốc nào sau đây thuộc nhóm thuốc bổ huyết
a)
A. Trần bì
b)
B. Ngưu tất
c)
C. Long nhãn
d)
D. Hồng hoa
52.
Câu 52: Thục địa là vị thuốc:
a)
A. Từ rễ cây Địa hoàng tươi
b)
B. Từ rễ cây Địa hoàng phơi khô
c)
C. Từ rễ cây Địa hoàng nướng và phơi khô đến khi xám vỏ ngoài
d)
D. Từ rễ cây Địa hoàng đồ với rượu, sa nhân và nước gừng tươi
53.
Câu 53: Vị thuốc nào sau đây thuộc nhóm cố biểu liễm hãn?
a)
A. Tang phiêu tiêu
b)
B. Liên tử
c)
C. Ngũ vị tử
d)
D. Sơn thù
54.
Câu 54: Vị thuốc nào sau đây không thuộc nhóm cố tinh sáp niệu
a)
A. Mẫu lệ
b)
B. Tang phiêu tiêu
c)
C. Sơn thù
d)
D. Ngũ bội tử
55.
Câu 55: Đặc điểm chung của thuốc nhóm cố sáp là
a)
A. Vị cay, chát
b)
B. Vị đắng, chát
c)
C. Vị chua, chát
d)
D. Vị ngọt, chát
56.
Câu 56: Công dụng của ngũ vị tử là
a)
A. Liễm hãn, sinh tân chỉ khái
b)
B. Liễm hãn, giáng khí chỉ khái
c)
C. Liễm hãn, sáp trường chỉ tả
d)
D. Liễm hãn, sáp niệu
57.
Câu 57: Dùng hạt còn màng đỏ phơi sấy khô là bộ phận dùng của vị thuốc nào?
a)
A. Ngũ vị tử
b)
B. Sa nhân
c)
C. Liên tử
d)
D. Toan táo nhân
58.
Câu 58: Vị thuốc nào sau đây không thuộc nhóm Thanh hóa nhiệt đàm
a)
A. Mạch môn
b)
B. Thiên môn
c)
C. Qua lâu nhân
d)
D. Cát cánh
59.
Câu 59: Bộ phận dùng của Đảng sâm:
a)
A. Thân rễ
b)
B. Rễ
c)
C. Rễ củ
d)
D. Củ
60.
Câu 60: Câu kỷ tử có tác dụng:
a)
A. Bổ Can, Thận
b)
B. Bổ Can, Thận, mạnh gân xương
c)
C. Tư âm, bổ Thận
d)
D. Ôn bổ Can, Thận, mạnh gân xương
61.
Câu 61: Hậu phác có tác dụng:
a)
A. Ôn trung, tán hàn
b)
B. Ôn trung, táo thấp
c)
C. Ôn trung, lợi thủy
d)
D. Tán hàn, trừ thấp
62.
Câu 62: Hoài sơn có tác dụng:
a)
A. Kiện Tỳ, lợi Vị
b)
B. Kiện Tỳ, chỉ thống
c)
C. Bổ Tỳ, Vị
d)
D. Tất cả đều sai
63.
Câu 63: Đỗ trọng có tác dụng:
a)
A. Bổ Can, Thận, mạnh gân xương
b)
B. Bổ Can, Thận
c)
C. Bổ Can, Thận, mạnh gân xương, an thai
d)
D. Bổ Can, Thận, chỉ thống
64.
Câu 64: Bồ công anh có tác dụng:
a)
A. Thanh nhiệt, giải độc
b)
B. Tiêu viêm, chỉ khái
c)
C. Thanh nhiệt, tả hỏa
d)
D. Thanh nhiệt, giải độc, tiêu viêm.
65.
Câu 65: Đương quy có tác dụng.
a)
A. Bổ huyết, hành huyết
b)
B. Dưỡng huyết, tiêu ú
c)
C. Bổ huyết, cố tinh
d)
D. Kiện Tỳ, dưỡng huyết
66.
Câu 66: Công dụng của Bá tử nhân là:
a)
A. Kiện Tỳ, an thần
b)
B. Bổ Thận, an thần
c)
C. Bổ Tâm, an thần
d)
D. Tất cả đều đúng
67.
Câu 67: Ba kích có tác dụng là
a)
A. Tâm Can, Thận.
b)
B. Ôn bổ thận dương mạnh gân xương
c)
C. Tâm, Tiểu trường, Can, Thận
d)
D. Can, Tỳ, Phế, Thận
68.
Câu 68: Mắc cở có tác dụng:
a)
A. Khu phong, trừ thấp, an thần, chỉ thống
b)
B. Khu phong, tán hàn, an thần
c)
C. Ôn trung, tán hàn, chỉ thống, an thần
d)
D. Chỉ thống , an thần
69.
Câu 69: Đảng sâm có tác dụng:
a)
A. Bổ trung, ích khí
b)
B. Đại bổ nguyên khí
c)
C. Bổ trung, ích khí, sinh tân
d)
D. Bổ trung, ích khí, hòa Vị
70.
Câu 70: Ích mẫu có tác dụng:
a)
A. Hoạt huyết, an thai
b)
B. Hoạt huyết. điều kinh
c)
C. Hoạt huyết, phá huyết, điều kinh
d)
D. Điều hòa kinh nguyệt
71.
Câu 71: Đại táo có tác dụng:
a)
A. Kiện Tỳ, hòa Vị
b)
B. Bổ huyết, an thần
c)
C. Bổ Tỳ, Vị, đều hòa tính năng của thuốc
d)
D. Đều hòa vị thuốc, an thần
72.
Câu 72: Liên kiều có tác dụng:
a)
A. Thanh nhiệt, giải độc, tiêu ứ
b)
B. Thanh nhiệt, giải độc, tiêu viêm
c)
C. Thanh nhiệt, giải độc, lương huyết
d)
D. Tất cả đều sai
73.
Câu 73: Hương phụ có tác dụng:
a)
A. Lý khí, giải uất
b)
B. Hành khí, giải uất, điều kinh
c)
C. Sơ Can, giải uất, điều kinh
d)
D. Hành khí, hoạt huyết, giải uất
74.
Câu 74: Huỳnh kỳ có tác dụng:
a)
A. Bổ khí, cố biểu
b)
B. Bổ trung, ích khí
c)
C. Bổ khí, điều kinh
d)
D. Bổ khí, cố tinh
75.
Câu 75: Đan sâm có tác dụng:
a)
A. Hoạt huyết, khử ứ, điều kinh
b)
B. Hoạt huyết, dưỡng huyết
c)
C. Hoạt huyết, tiêu ứ, an thai
d)
D. Phá ứ, điều kinh, an thai
76.
Câu 76: Bộ phận dùng của Mạch môn:
a)
A. Rễ
b)
B. Rễ củ
c)
C. Củ
d)
D. Thân rễ
77.
Câu 77: Hồng hoa có tác dụng:
a)
A. Phá huyết, tiêu ứ
b)
B. Phá huyết, tiêu tích
c)
C. Phá ứ huyết, sinh huyết
d)
D. Phá ứ huyết, sinh huyết, điều kinh
78.
Câu 78: Công dụng của Phục linh:
a)
A. Kiện Tỳ, lợi thủy, thẩm thấp, an thần
b)
B. Kiện Tỳ, lợi thủy
c)
C. Kiện Tỳ, táo thấp, an thần
d)
D. Kiện Tỳ, lợi thủy, táo thấp
79.
Câu 79: Mạch môn có tác dụng:
a)
A. Dưỡng Phế, sinh tân
b)
B. Dưỡng âm, nhuận Phế, sinh tân
c)
C. Dưỡng âm, nhuận Phế, thanh Tâm, sinh tân
d)
D. Nhuận Phế, sinh tân
80.
Câu 80: Cam thảo có tác dụng:
a)
A. Bổ trung, ích khí, hòa Vị
b)
B. Bổ khí, kiện Vị
c)
C. Kiện Tỳ, sinh tân
d)
D. Thanh nhiệt, giải độc
81.
Câu 81: Bộ phận dùng của Huyền sâm:
a)
A. Rễ củ
b)
B. Củ
c)
C. Thân rễ
d)
D. Rễ
82.
Câu 82: Bộ phận dùng của Hương phụ:
a)
A. Rễ
b)
B. Rễ củ
c)
C. Củ
d)
D. Thân rễ
83.
Câu 83: Bạch chỉ có tác dụng:
a)
A. Khu phong, trừ thấp
b)
B. Tân ôn, giải biểu.
c)
C. Thanh nhiệt, trừ thấp
d)
D. Tất cả đều sai
84.
Câu 84: Bộ phận dùng của Uất kim là:
a)
A. Thân rễ
b)
B. Rễ
c)
C. Rễ củ
d)
D. Củ
85.
Câu 85: Bộ phận dùng của Phụ tử chế là:
a)
A. Rễ
b)
B. Củ
c)
C. Rễ củ
d)
D. Thân rễ
86.
Câu 86: Bạch thược có tác dụng:
a)
A. Dưỡng Tâm, an thần
b)
B. Dưỡng Can, chỉ huyết
c)
C. Dưỡng Can, liễm âm
d)
D. Thanh nhiệt, giải độc
87.
Câu 87: Công dụng của Phụ tử chế:
a)
A. Ôn dương, tán hàn
b)
B. Hồi dương, cứu nghịch
c)
C. Ôn Thận dương
d)
D. Ôn bổ mệnh môn hỏa
88.
Câu 88: Bộ phận dùng của Phòng phong là:
a)
A. Rễ
b)
B. Thân cành
c)
C. Thân rễ
d)
D. Vỏ rễ
89.
Câu 89: Thăng ma có tác dụng:
a)
A. Thăng dương, tuyên độc, thấu chẩn
b)
B. Hồi dương, cứu nghịch
c)
C. Thanh Tâm, giáng hỏa, tuyên độc
d)
D. Thanh nhiệt, giáng hỏa, tuyên độc
90.
Câu 90: Công dụng của Sài hồ:
a)
A. Sơ Can, giải uất
b)
B. Sơ Can, giải uất, điều kinh
c)
C. Sơ Can, giải uất, thăng dương
d)
D. Sơ Can, giải uất, thăng dương, giải biểu
91.
Câu 91: Thiên hoa phấn có tác dụng:
a)
A. Thanh nhiệt, sinh tân, thoát mủ
b)
B. Thanh nhiệt, giải độc
c)
C. Thanh nhiệt, lương huyết
d)
D. Thanh nhiệt, sinh tân
92.
Câu 92: Sài đất có tác dụng:
a)
A. Thanh nhiệt, giải độc
b)
B. Thanh nhiệt, giáng hỏa, tiêu viêm
c)
C. Thanh nhiệt, lương huyết
d)
D. Thanh nhiệt, tả hỏa
93.
Câu 93: Công dụng của Sa nhân:
a)
A. Kiện Tỳ, chỉ thống
b)
B. Hành khí, giải uất
c)
C. Hành khí, chỉ thống
d)
D. Hành khí, tiêu ứ, chỉ thống
94.
Câu 94: Khi da lông khô sáp, lưa thưa là biểu hiện bệnh ở tạng nào
a)
A. Thận
b)
B. Tỳ
c)
C. Can
d)
D. Phế
95.
Câu 95: Thanh tả tâm hỏa là phương pháp dùng chữa hội chứng bệnh nào
a)
A. Đờm hỏa nhiễu tâm
b)
B. Tâm dương hư
c)
C. Tâm huyết hư
d)
D. Tâm hỏa thịnh
96.
Câu 96: Tác dụng tuyên phế của các thuốc giải biểu giải quyết triệu chứng nào sau đây:
a)
A. Đau lưng, liệt dây TK số VII
b)
B. Viêm phế quản, hen suyễn
c)
C. Sốt nóng không có mồ hôi
d)
D. Thúc đẩy ban chẩn mọc
97.
Câu 97: Vị thuốc nào sau đây thuộc nhóm tân ôn giải biểu
a)
A. Bách bộ
b)
B. Cúc hoa
c)
C. Bạch chỉ
d)
D. Hương phụ
98.
Câu 98: Tô diệp là vị thuốc thuộc nhóm
a)
A. Thanh nhiệt
b)
B. Chỉ khái hóa đàm
c)
C. Hoạt huyết
d)
D. Tân ôn giải biểu
99.
Câu 99: Thuốc nào thuộc loại phá huyết, trục ứ:
a)
A. Cỏ mực
b)
B. Ngãi diệp
c)
C. Khương hoàng
d)
D. Hoa hòe
100.
Câu 100: Bộ phận dùng của Hậu phác là
a)
A. Thân cây
b)
B. Vỏ thân
c)
C. Rễ
d)
D. Vỏ quả
100 %
