WorksheetsĐề cương chuẩn đoán YHCT P2
Total questions: 100
Worksheet time: 2hrs 40mins
Name
Class
Date
1.
Câu 101: Chức năng nào của tạng Can:
a)
A. Chủ sơ tiết
b)
B. Chủ cân
c)
C. Khai khiếu ra mắt
d)
D. Tất cả đều đúng
2.
Câu 102: Chứa năng nào của tạng Tỳ:
a)
A. Chủ cân
b)
B. Chủ thần minh
c)
C. Chủ cơ nhục
d)
D. Tất cả đều sai
3.
Câu 103: Chức năng nào của tạng Phế:
a)
A. Chủ cốt tủy
b)
B. Chủ vận hóa
c)
C. Chủ cân
d)
D. Tất cả đều sai
4.
Câu 104: Chức năng nào của tạng Phế:
a)
A. Chủ cốt tủy
b)
B. Chủ bì mao
c)
C. Chủ cân
d)
D. Tất cả đều sai
5.
Câu 105: Chức năng nào của tạng Thận:
a)
A. Chủ cốt tủy
b)
B. Chủ bì mao
c)
C. Chủ khí
d)
D. Tất cả đều sai
6.
Câu 106: Chức năng của phủ Vị:
a)
A. Chủ vận hóa
b)
B. Chủ việc tiếp nhận và làm nhừ thức ăn
c)
C. Chủ cơ nhục
d)
D. Tất cả đều đúng
7.
Câu 107: BN vào viện có triệu chứng: Ho khan, ho có đàm đặc, cổ họng khô ngực nóng miệng khô khát, hơi thở ngắn, hai gò má đỏ, sắc mặt hồng, người bứt rứt, sốt hoặc nóng về chiều, lòng bàn tay bàn chân nóng là triệu chứng của:
a)
A. Thận âm hư
b)
B. Thận dương hư
c)
C. Tâm thận bất giao
d)
D. Phế âm hư
8.
Câu 108: BN vào viện có triệu chứng: Hay bực túc, gắt gỏng, thở dài, đau hông sườn, đầy bụng, ợ chua, đau thượng vị táo bón xen kẽ với tiêu chảy là triệu chứng của:
a)
A. Tỳ khí hư hạ hãm
b)
B. Can âm hư
c)
C. Can dương xung
d)
D. Can tỳ bất hòa
9.
Câu 109: BN vào viện có triệu chứng: Người gầy thường đau mỏi thắt lưng, gối mỏi. Cảm giác nóng trong người, nhất là về chiều và đêm, tai ù nghe kém,họng khô lòng bàn tay bàn chân nóng. Di mộng tinh, rối loạn kinh nguyệt là triệu chứng của:
a)
A. Can thận âm hư
b)
B. Can hỏa vượng
c)
C. Thận âm hư
d)
D. Thận dương hư
10.
Câu 110: Tinh tiên thiên thiên được tạo thành từ:
a)
A. Từ thức ăn
b)
B. Tân dịch
c)
C. Tinh khí của Phủ
d)
D. Tinh tiên thiên do cha mẹ truyền lại
11.
Câu 111: Tinh hậu thiên có nguồn gốc từ:
a)
A. Nguyên khí
b)
B. Tạng Thận
c)
C. Khí của ngũ Tạng
d)
D. Tinh hoa của ngũ cốc
12.
Câu 112: Tinh tiên thiên nhờ vào sự nuôi dưỡng của Tinh hậu thiên giúp cho cơ thể:
a)
A. Phát triển trí tuệ
b)
B. Phát huy công năng của tạng Phế
c)
C. Nuôi dưỡng tạng Thận
d)
D. Sinh trưởng toàn thân
13.
Câu 113: Khi rối loạn Tinh hậu thiên sẽ đưa đến các rối loạn về:
a)
A. Hô hấp
b)
B. Tuần hoàn
c)
C. Bài tiết
d)
D. Dinh dưỡng
14.
Câu 114: Khi suy giảm Vệ khí thì cơ thể dễ mắc các chứng bệnh do:
a)
A. Khí hư
b)
B. Huyết hư
c)
C. Thời tiết, truyền nhiễm
d)
D. Thần chí
15.
Câu 115: Khi Thần bị rối loạn sẽ không gây ra các triệu chứng nào sau đây:
a)
A. Hôn mê
b)
B. Cuồng sảng, trầm uất
c)
C. Đau đầu
d)
D. Mất trí nhớ
16.
Câu 116: Khi tác dụng của huyết suy giảm sẽ dẫn đến:
a)
A. Công năng của tạng phủ suy giảm
b)
B. Sắc mặt không tươi nhuận
c)
C. Cơ bắp teo nhão
d)
D. Tất cả đều đúng
17.
Câu 117: Chất tương đối lỏng, có tính lưu động cao, phân bố chủ yếu ở da lông, cơ nhục và các khiếu gọi là:
a)
A. Dịch
b)
B. Tân
c)
C. Huyết
d)
D. Khí
18.
Câu 118: Chất tương đối đặc đục, tính lưu động kém, thấm nhập vào các cơ quan (khớp, tạng phủ, não tủy), có tác dụng nhu dưỡng thì gọi là:
a)
A. Tân
b)
B. Dịch
c)
C. Huyết
d)
D. Tinh
19.
Câu 119: Tân dịch có nguồn gốc từ đồ ăn thức uống thông qua công năng tiêu hóa hấp thu của các tạng phủ nào sau đây:
a)
A. Tỳ, Thận
b)
B. Tiểu trường, Tâm
c)
C. Phế, Đại trường
d)
D. Tỳ, Vị
20.
Câu 120: Phương phấp chẩn đoán theo YHCT, phần Vọng chẩn là:
a)
A. Vọng thần
b)
B. Vọng lưỡi
c)
C. Vọng môi
d)
D. Tất cả đều đúng
21.
Câu 121: Khi Vọng chẩn, bệnh nhân còn thần thể hiện:
a)
A. Thờ ơ
b)
B. Lãnh đạm
c)
C. Mắt sáng
d)
D. Tất cả đều đúng
22.
Câu 122: Nhìn hình thái để biết tình trạng khoẻ hay yếu của:
a)
A. Lục phủ
b)
B. Ngũ tạng
c)
C. Cả A và B đều đúng
d)
D. Cả A và B đều sai
23.
Câu 123: Nhìn động thái của người bệnh để biết bệnh thuộc:
a)
A. Biểu hiện công năng của tạng Tỳ
b)
B. Biểu hiện công năng của tạng Thận
c)
C. Biểu hiện bệnh thuộc âm hoặc dương
d)
D. Tất cả đều đúng
24.
Câu 124: Khi văn chẩn, bệnh nhân có biểu hiện;
a)
A. Tiếng thở to, mạnh là thực chứng
b)
B. Tiếng thở nhỏ, ngắn, gấp là hư chứng
c)
C. Cả A và B đều đúng
d)
D. Cả A và B đều sai
25.
Câu 125: Phương pháp vấn chẩn theo YHCT là hỏi về:
a)
A. Hàn- nhiệt
b)
B. Mồ hôi
c)
C. Ăn uống
d)
D. Tất cả đều đúng
26.
Câu 126: Phương pháp bắt mạch theo YHCT xác định biểu hiện chức năng của ngũ tạng:
a)
A. Bên trái: Tâm- Can- Tỳ
b)
B. Bên phải: Phế- Tỳ- Mệnh môn
c)
C. Bên trái: Tâm- Can- Mệnh môn
d)
D. Bên phải: Phế- Tỳ- Tâm
27.
Câu 127: Phương pháp bắt mạch theo YHCT:
a)
A. Ngón trỏ bắt bộ xích
b)
B. Ngón giữa bắt bộ thốn
c)
C. Ngón nhẫn bắt bộ quan
d)
D. Tất cả đều sai
28.
Câu 128: Phương pháp bắt mạch theo YHCT:
a)
A. Ngón trỏ bắt bộ thốn
b)
B. Ngón giữa bắt bộ quan
c)
C. Ngón nhẫn bắt bộ xích
d)
D. Tất cả đều đúng
29.
Câu 129: Phương pháp chữa bệnh theo YHCT, phép Hãn là phương pháp:
a)
A. Tẩy, xổ
b)
B. Làm ra mồ hôi
c)
C. Làm nôn, ói
d)
D. Tất cả đều sai
30.
Câu 130: Phương pháp chữa bệnh theo YHCT, phép Thổ là phương pháp:
a)
A. Tẩy, xổ
b)
B. Hòa hoãn
c)
C. Làm ra mồ hôi
d)
D. Tất cả đều sai
31.
Câu 131: Phương pháp chữa bệnh theo YHCT, phép Hạ là phương pháp:
a)
A. Tẩy, xổ
b)
B. Hòa hoãn
c)
C. Làm ra mồ hôi
d)
D. Làm nôn ói
32.
Câu 132: Phương pháp chữa bệnh theo YHCT, phép Hòa là phương pháp:
a)
A. Tẩy, xổ
b)
B. Hòa hoãn
c)
C. Làm ra mồ hôi
d)
D. Làm nôn ói
33.
Câu 133: Phương pháp chữa bệnh theo YHCT, phép Ôn là phương pháp:
a)
A. Tẩy, xổ
b)
B. Làm ôn ấm
c)
C. Làm ra mồ hôi
d)
D. Tất cả đều sai
34.
Câu 134: Phương pháp chữa bệnh theo YHCT, phép Bổ là phương pháp:
a)
A. Tẩy, xổ
b)
B. Làm ôn ấm
c)
C. Làm tan ứ trệ
d)
D. Tất cả đều sai
35.
Câu 135: Phương pháp chữa bệnh theo YHCT, phép Bổ là phương pháp:
a)
A. Bồi bổ
b)
B. Làm ôn ấm
c)
C. Làm tan ứ trệ
d)
D. Tất cả đều sai
36.
Câu 136: Phương pháp chữa bệnh theo YHCT, phép Tiêu là phương pháp:
a)
A. Tẩy, xổ
b)
B. Làm ôn ấm
c)
C. Làm tan ứ trệ
d)
D. Tất cả đều sai
37.
Câu 137: Đặc tính nào của Phong tà:
a)
A. Hay gây ứ trệ
b)
B. Co cứng
c)
C. Khát nước
d)
D. Gây bệnh ở phần trên cơ thể
38.
Câu 138: Chức năng nào của tạng Tỳ:
a)
A. Chủ vận hóa
b)
B. Chủ cơ nhục
c)
C. Vinh nhuận ra môi
d)
D. Tất cả đều đúng
39.
Câu 139: Theo Y học cổ truyền, có bao nhiêu nhóm nguyên nhân gây bệnh?
a)
A. 1
b)
B. 2
c)
C. 3
d)
D. 4
40.
Câu 140: Theo y học cổ truyền, nhóm nguyên nhân nội nhân gồm có:
a)
A. Phong, Hàn, Thử, Thấp, Táo, Hỏa
b)
B. Vui mừng, Giận, Buồn, Lo lắng, Kinh sợ
c)
C. Phong, Hàn, Thấp, Táo, Hỏa
d)
D. Vui mừng, Giận, Buồn, Suy nghĩ
41.
Câu 141: Theo y học cổ truyền, nguyên nhân nào sau đây thuộc nhóm nguyên nhân bất nội ngoại nhân:
a)
A. Phong
b)
B. Hàn
c)
C. Kinh sợ
d)
D. Chấn thương
42.
Câu 142: Đặc tính của táo tà là
a)
A. Sinh tân dịch
b)
B. Làm trì trệ
c)
C. Làm ngưng tụ
d)
D. Làm dễ gãy
43.
Câu 143: Triệu chứng tiêu chảy phân nhầy nhớt, tanh là dấu hiệu của loại tà nào?
a)
A. Phong
b)
B. Thấp
c)
C. Táo
d)
D. Hỏa
44.
Câu 144: Câu nào sau đây là đúng
a)
A. Hỏa là Nhiệt nhẹ hơn
b)
B. Nhiệt là Hỏa nặng hơn
c)
C. Hỏa làm mất tân dịch
d)
D. Hỏa ở Tâm làm đầu óc mụ mị, trì trệ
45.
Câu 145: Câu nào sau đây không đúng
a)
A. Mừng thuộc về Tâm, biểu hiện của sự vui sướng
b)
B. Mừng quá độ làm Tâm khí bị tán
c)
C. Chỉ có trạng thái mừng ảnh hưởng đến Tâm
d)
D. Tâm khí thịnh dễ sinh ra vui mừng quá độ
46.
Câu 146: Biểu và lý là 2 cương lĩnh để đánh giá:
a)
A. Vị trí nông sâu bệnh tật
b)
B. Đánh giá tính chất của bệnh
c)
C. Trạng thái người bệnh khỏe hay yếu
d)
D. Chính khí suy hay thịnh
47.
Câu 147: Hàn và nhiệt là 2 cương lĩnh để đánh giá:
a)
A. Vị trí nông sâu bệnh tật
b)
B. Đánh giá tính chất của bệnh
c)
C. Trạng thái người bệnh khỏe hay yếu
d)
D. Chính khí suy hay thịnh
48.
Câu 148: Hư và thực là 2 cương lĩnh để đánh giá:
a)
A. Vị trí nông sâu bệnh tật
b)
B. Đánh giá tính chất của bệnh
c)
C. Trạng thái người bệnh khỏe hay yếu
d)
D. Thể trạng hàn hay nhiệt
49.
Câu 149: Chỉ định Phép Thanh:
a)
A. Sốt cao hoặc sốt kéo dài
b)
B. Mất nước
c)
C. Xuất huyết do sốt cao
d)
D. Tất cả đúng
50.
Câu 150: Trường hợp nào không phải chỉ định Phép ôn:
a)
A. Rối loạn tiêu hóa do lạnh
b)
B. Tiêu chảy mạn tính do rối loạn hấp thu
c)
C. Rối loạn kinh nguyệt do lạnh
d)
D. Ngộ độc thức ăn
51.
Câu 151: Mạch Trầm là mạch:
a)
A. Đi nổi ngoài da, ấn nhẹ tay thấy mạch ngay
b)
B. Mach chìm, mạch luôn chìm gần sát xương
c)
C. Mạch đi dưới 60 lần/phút
d)
D. Mạch đi trên 90 lần/phút
52.
Câu 152: Quan sát hình thái nếu Thận âm hư:
a)
A. Da lông khô thưa
b)
B. Cơ nhục tay chân teo nhão
c)
C. Khung xương nhỏ, răng lung lay, tóc mọc thưa
d)
D. Chân tay vô lực
53.
Câu 153: Pháp Hãn là pháp:
a)
A. Làm cho nôn mửa
b)
B. Làm cho ra mồ hôi
c)
C. Làm đi đại tiện
d)
D. Làm ấm
54.
Câu 154: Sắc môi tím gợi ý tình trạng bệnh lý nào?
a)
A. Âm hư
b)
B. Ứ huyết
c)
C. Thấp nhiệt
d)
D. Hàn thấp
55.
Câu 155: Chức năng sinh lý nào không phải của Thận:
a)
A. Thận chủ cốt tủy
b)
B. Tàng tinh, chủ về sinh dục, phát dục
c)
C. Thận có quan hệ biểu lý với Bàng quang
d)
D. Thận chủ sơ tiết
56.
Câu 156: Quan sát những thay đổi ở đầu lưỡi, giúp định bệnh ở :
a)
A. Can
b)
B. Tâm
c)
C. Tỳ
d)
D. Phế
57.
Câu 157: Thấp hay gây bệnh ở:
a)
A. Tâm
b)
B. Thận
c)
C. Tỳ
d)
D. Phế
58.
Câu 158: Bắt mạch ở bộ vị thốn bên trái, giúp định bệnh ở:
a)
A. Phế
b)
B. Tâm
c)
C. Can
d)
D. Tỳ
59.
Câu 159: Triệu chứng nào sau đây thuộc về dương chứng:
a)
A. Nằm yên
b)
B. Sợ lạnh
c)
C. Tiểu vàng
d)
D. Đi cầu lỏng
60.
Câu 160: Để chữa chứng thuộc về tạng thận, người ta hay sao dược liệu với:
a)
A. Giấm
b)
B. Muối
c)
C. Gừng
d)
D. Mật ong
61.
Câu 161: Chức năng nào sau đây thuộc tạng tỳ?
a)
A. Tàng huyết
b)
B. Lý huyết
c)
C. Hoạt huyết
d)
D. Nhiếp huyết
62.
Câu 162: Triệu chứng nào KHÔNG phải là biểu hiện của chứng âm hư:
a)
A. Tự hãn, tiêu lỏng
b)
B. Hình thể gầy mòn
c)
C. Miệng ráo họng khô
d)
D. Sốt cơn gò má đỏ
63.
Câu 163: “Chủ bì mao” là chức năng của:
a)
A. Vị
b)
B. Can
c)
C. Tỳ
d)
D. Phế
64.
Câu 164: Quy nạp màu sắc và mùi vị vào tạng phủ, câu nào KHÔNG đúng:
a)
A. Vị thuốc có màu vàng, vị ngọt quy vào tạng thận
b)
B. Vị thuốc có màu xanh, vị chua quy vào tạng can
c)
C. Vị thuốc có màu trắng, vị cay quy vào tạng phế
d)
D. Vị thuốc có màu đỏ, vị đắng quy vào tạng tâm
65.
Câu 165: Táo tà hay làm hại:
a)
A. Tâm
b)
B. Thận
c)
C. Tỳ
d)
D. Phế
66.
Câu 166: Huyết được tàng chứa ở:
a)
A. Can
b)
B. Tủy
c)
C. Thận
d)
D. Tỳ
67.
Câu 167: Đặc tính của Hàn là:
a)
A. Hay gây đau, điểm đau không di chuyển, chườm nóng hết đau
b)
B. Cảm giác chân tay nặng nề đầu nặng.
c)
C. Người mệt mỏi, sợ lạnh, tiểu vàng, mạch sác
d)
D. Tiểu ít, ho khan, ít đờm
68.
Câu 168: Đặc tính của phong là?
a)
A. Thu liễm
b)
B. Nóng
c)
C. Âm tà
d)
D. Hay di động và biến hóa
69.
Câu 169: Nghe cách nói, nói có lưu loát, dính từ… giúp bạn đánh giả chủ yếu tạng nào?
a)
A. Can
b)
B. Tâm
c)
C. Tỳ
d)
D. Phế
70.
Câu 170: Bệnh nhân nào sau đây có biểu hiện triệu chứng của hội chứng khí hư?
a)
A. Động thái chậm, uể oải, giọng nói nhỏ yếu, thở kém hụt hơi.
b)
B. Sắc mặt tái nhợt, hay chóng mặt, lưỡi nhợt.
c)
C. Hình thể gầy, động thái cứng, nóng trong người, lòng bàn tay nóng.
d)
D. Hình thể trung bình, nói nhanh nhiều, âm vang, ngủ hay mơ mộng.
71.
Câu 171: Bệnh nhân nam 55 tuổi, đến khám vì tiểu không thông lợi, rỉ giọt, nặng tức vùng Bàng quang, nước tiểu đậm, lượng ít, toàn thân hâm hấp nóng, lưỡi đỏ, rêu vàng. Chẩn đoán bát cương là:
a)
A. Biểu Thực
b)
B. Biểu Thực Nhiệt
c)
C. Lý Thực
d)
D. Lý Thực Nhiệt
72.
Câu 172: Bệnh nhân 60 tuổi đến khám vì ho không có sức, tiếng nói nhỏ yếu thều thào, dễ bị cảm, tự ra mồ hôi, người mệt mỏi, thở ngắn, gắng sức thì thở dốc. Chẩn đoán bát cương là:
a)
A. Lý Hư Hàn
b)
B. Lý Hư Nhiệt
c)
C. Lý Hư
d)
D. Lý Thực
73.
Câu 173: Trong Thiệt chẩn, hình thái lưỡi thon nhỏ cho thấy
a)
A. Âm hư
b)
B. Dương hư
c)
C. Khí hư
d)
D. Huyết hư
74.
Câu 174: Trong thiệt chẩn, lưỡi sưng cho thấy
a)
A. Khí hư
b)
B. Đàm thấp
c)
C. Dương thịnh
d)
D. Âm hư
75.
Câu 175: Trong thiệt chẩn, lưỡi mất rêu cho thấy
a)
A. Âm hư
b)
B. Dương hư
c)
C. Khí hư
d)
D. Huyết hư
76.
Câu 176: Trong vọng chẩn, vọng ngũ thể là xem các thành phần nào?
a)
A. Móng tay chân, mạch, tai, mắt, miệng
b)
B. Móng tay chân, mạch, cơ nhục, cốt tiết, da lông
c)
C. Móng tay chân, mạch, tai, mắt, răng
d)
D. Móng tay chân, tóc, tai, răng, da lông
77.
Câu 177: Câu hỏi thứ nhất trong thập vấn là
a)
A. Hỏi hàn nhiệt
b)
B. Hỏi mồ hôi
c)
C. Hỏi đại tiểu tiện
d)
D. Hỏi đầu, thân
78.
Câu 178: Câu hỏi thứ bảy trong thập vấn là
a)
A. Hỏi hàn nhiệt
b)
B. Hỏi ăn uống
c)
C. Hỏi vấn đề giấc ngủ
d)
D. Hỏi về sinh dục
79.
Câu 179: Câu hỏi thứ tư trong thập vấn là
a)
A. Hỏi hàn nhiệt
b)
B. Hỏi mồ hôi
c)
C. Hỏi đại tiểu tiện
d)
D. Hỏi đầu thân
80.
Câu 180: Để đánh giá phần Dương, Khí ở bước xem mạch, cần chú ý đến. Chọn CÂU SAI
a)
A. Vị trí nông sâu
b)
B. Tốc độ mạch
c)
C. Lực mạch
d)
D. Hình thái mạch
81.
Câu 181: Chất tiết có mùi tanh hôi cho biết điều gì?
a)
A. Nhiệt, độc
b)
B. Khí hư
c)
C. Đàm thấp
d)
D. Dương hư
82.
Câu 182: Trong Văn chẩn, nghe lực của giọng nói để đánh giá tạng nào?
a)
A. Tâm
b)
B. Phế
c)
C. Can
d)
D. Thận
83.
Câu 183: Trong Văn chẩn, tạng Can biểu hiện như thế nào?
a)
A. Nói nhanh, nói những chuyện cầu toàn
b)
B. Nói nhanh, thay đổi chủ đề liên tục
c)
C. Nói về một chủ đề lặp đi lặp lại
d)
D. Nói về chủ đề có tính khuôn phép
84.
Câu 184: Bệnh nhân nữ 30 tuổi đến khám vì hoa mắt, chóng mặt, đau cạnh sườn, trằn trọc khó vào giấc, kinh nguyệt không đều. Chẩn đoán tạng bệnh
a)
A. Tâm, Can
b)
B. Can
c)
C. Tâm
d)
D. Thận
85.
Câu 185: Bệnh nhân nữ 30 tuổi đến khám vì thức ăn không tiêu, nôn ra nước trong loãng và nhiều chất nôn, nôn ra hết thì dễ chịu, miệng nhiều nước dãi, cảm giác ớn lạnh, sợ lạnh, mặt môi xanh tái. Chẩn đoán bát cương là
a)
A. Lý Thực
b)
B. Lý Thực Hàn
c)
C. Biểu Thực
d)
D. Biểu Thực Nhiệt
86.
Câu 186: Bệnh nhân nam 40 tuổi đến khám vì nôn ra nước vàng đặc, mùi chua khắm hoặc ợ khan nước chua, ăn uống vào nôn ra ngay. Chẩn đoán Bát cương
a)
A. Lý Thực
b)
B. Biểu Thực Hàn
c)
C. Biểu Thực
d)
D. Lý Thực Nhiệt
87.
Câu 187: Vong âm có đặc điểm nào sau đây, chọn câu sai?
a)
A. Xuất hiện sau khi ra mồ hôi quá nhiều, thổ hoặc tả quá độ, mất huyết quá nhiều
b)
B. Vong dương dẫn đến vong âm
c)
C. Mạch chẩn hồng thực, ấn xuống vô lực
d)
D. Tay chân quyết lạnh
88.
Câu 188: Điều nào sau đây sai khi nói về khí hư theo YHCT?
a)
A. Nguyên nhân của khí hư gồm hoá sinh bất túc hoặc tiêu hao quá nhiều
b)
B. Khí hư ảnh hưởng đến huyết gây huyết hư, huyết ứ hoặc xuất huyết
c)
C. Khí hư có nhiều biểu hiện khác nhau tuỳ theo chức năng nào của khí bị rối loạn
d)
D. Khí hư ảnh hưởng đến tân dịch gây rối loạn phân bố vài bài xuất tân dịch và không ảnh hưởng đến tạo thành tân dịch
89.
Câu 189: Khí cơ thất điều theo YHCT bao gồm các rối loạn sau, chọn câu đúng?
a)
A. Khí nghịch, khí hãm, khí bế, khí thoát, khí trệ
b)
B. Khí hư, khí hãm, khí bế, khí nghịch, khí trệ
c)
C. Khí hãm, khí bế, khí hư, khí tiêu
d)
D. Khí thăng, khí giáng, khí xuất, khí nhập
90.
Câu 190: Nguyên nhân trực tiếp gây khí cơ uất trệ theo YHCT, chọn câu sai?
a)
A. Tình chí uất không giải
b)
B. Huyết hư, tân dịch bất túc
c)
C. Ngoại tà xâm phạm gây cản trở khí cơ
d)
D. Khí hư không đủ sức thúc đẩy khí
91.
Câu 191: Vận động thăng giáng bình thường của các tạng phủ, chọn câu đúng?
a)
A. Can khí thăng, thận khí giáng
b)
B. Phế khí giáng, tâm khí thăng
c)
C. Tỳ khí thăng, tâm khí thăng
d)
D. Thận khí giáng, phế khí thăng
92.
Câu 192: Biểu hiện khí nghịch theo YHCT, chọn câu đúng?
a)
A. Phế khí nghịch: suyễn, ho
b)
B. Can khí nghịch: đầu căng đau, mặt đỏ
c)
C. Phế khí nghịch: hôn mê
d)
D. Can khí nghịch: nôn, nấc
93.
Câu 193: Điều nào sau đây sai khí nói về chứng khí hãm theo YHCT?
a)
A. Khí hãm là bệnh lý phát sinh trên cơ sở khí hư
b)
B. Khí hãm chỉ chức năng thăng đề của khí giảm
c)
C. Biểu hiện của khí hãm chủ yếu trung khí hạ hãm, thượng khí bất túc
d)
D. Thượng khí bất túc: mặt xanh, môi tím
94.
Câu 194: Phân tích các triệu chứng của khí thoát, chọn câu sai?
a)
A. Phế khí suy gây hô hấp yếu và không theo quy luật
b)
B. Phế khí suy gây mồ hôi ra đầm đìa
c)
C. Can, tỳ khí hư gây miệng há, mắt nhắm, tay duỗi mềm
d)
D. Thận khí hư làm gây đại tiểu tiện không tự chủ
95.
Câu 195: Phân tích triệu chứng của huyết hư, chọn câu đúng?
a)
A. Huyết hư không nuôi dưỡng đầu mặt: sắc mặt trắng, môi lưỡi nhợt, hoa mắt
b)
B. Huyết hư không dưỡng tâm thần: tê nhức, co quắp tay chân
c)
C. Huyết hư không tàng được hồn: hay quên, hồi hộp, trống ngực
d)
D. Huyết hư không nuôi dưỡng xung nhâm: đới hạ
96.
Câu 196: Diễn tiến của huyết hư có thể dẫn đến các bệnh lý sau đây, ngoại trừ?
a)
A. Can dương vượng
b)
B. Can phong
c)
C. Huyết táo
d)
D. Khí bế
97.
Câu 197: Điều nào sau đây đúng khi nói về bệnh lý huyết ứ theo YHCT?
a)
A. Huyết ứ là chức năng dinh dưỡng và tư nhuận giảm dẫn đến tạng phủ, kinh lạc không được nuôi dưỡng
b)
B. Khí cơ uất trệ, hoặc khí hư có thể gây huyết ứ
c)
C. Đau kiểu huyết ứ thường đau cố định, thiện án
d)
D. Đau kiểu huyết ứ thường đau giảm về đêm
98.
Câu 198: Phân biệt khí cơ uất trệ và huyết ứ, chọn câu sai?
a)
A. Khí trệ thường đau di chuyển, huyết ứ thường đau cố định
b)
B. Khí trệ sắc mặt xanh tím, huyết ứ sắc mặt không đổi
c)
C. Khí trệ đau căng, huyết ứ đau nhói
d)
D. Khí trệ sắc lưỡi đỏ nhẹ, huyết ứ sắc lưỡi tím
99.
Câu 199: Phân tích triệu chứng của huyết nhiệt, chọn câu đúng?
a)
A. Nhiệt nhập huyết phận làm bức huyết vọng hành gây mạch huyền
b)
B. Nhiệt nhập huyết phận dễ gây nhiễu loạn thần minh nên thấy kích thích, vật vã
c)
C. Nhiệt thịnh làm thương âm nên gây mạch tế
d)
D. Nhiệt thịnh thương âm dịch nên thấy mặt đỏ, mắt đỏ
100.
Câu 200: Mối quan hệ bệnh lý giữa khí và huyết, chọn câu sai?
a)
A. Khí hư không thống nhiếp gây xuất huyết
b)
B. Khí trệ không hành được huyết gây huyết ứ
c)
C. Huyết hư không nhu dưỡng cho khí gây khí thoát
d)
D. Huyết ứ cản trở vận hành khí gây khí trệ
100 %
