wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Trắc nghiệm Châm cứu P2

Total questions: 100

Worksheet time: 2hrs 40mins

Name
Class
Date
1.
Câu 101: Giữa mi mắt dưới, đo xuống 1 thốn là vị trí của huyệt nào sau đây?
a)
A. Thừa khấp
b)
B. Tình minh
c)
C. Tứ bạch
d)
D. Thái dương
2.
Câu 102: Chỗ lõm đầu trong chân mày là vị trí của huyệt nào sau đây?
a)
A. Toán trúc
b)
B. Mi xung
c)
C. Mục song
d)
D. Hạ quan
3.
Câu 103: Nơi gặp của rãnh mũi miệng, và đường ngang qua chân cánh mũi là vị trí của huyệt nào sau đây?
a)
A. Nghinh hương
b)
B. Thượng nghinh hương
c)
C. Nội nghinh hương
d)
D. Địa thương
4.
Câu 104: Huyệt An miên 2 định vị ở vị trí nào sau đây?
a)
A. Giữa Ế phong và Ế minh
b)
B. Ở giữa đường nối Phong trì và Ế minh
c)
C. Trên Tam âm giao 1 thốn
d)
D. Tất cả đều sai
5.
Câu 105: Chính giữa, bờ trên sụn giáp là vị trí của huyệt nào sau đây?
a)
A. Liêm tuyền
b)
B. Thiên đột
c)
C. Khí xá
d)
D. Nhân nghinh
6.
Câu 106: Huyệt Nhĩ tiêm định vị ở vị trí nào sau đây?
a)
A. Đỉnh của bình tai
b)
B. Đỉnh của đối bình tai
c)
C. Đỉnh của vành tai
d)
D. Nơi đỉnh của vành tai chạm vào đầu
7.
Câu 107: Huyệt nằm trên đường giữa bụng, phía trên rốn 4 thốn là huyệt gì?
a)
A. Thượng quản
b)
B. Hạ quản
c)
C. Trung quản
d)
D. Trung đình
8.
Câu 108: Huyệt nằm trên đường giữa bụng, phía trên rốn 1 thốn là huyệt gì?
a)
A. Thủy đạo
b)
B. Thủy phân
c)
C. Đại hoành
d)
D. Thiên xu
9.
Câu 109: Huyệt Đại chùy được định vị ở vị trí nào sau đây?
a)
A. Từ mỏm gai C7 đo ngang ra 1,5 thốn
b)
B. Ngay sát dưới mỏm gai đốt sống cổ 7 (C7)
c)
C. Từ mỏm gai C2 đo ngang ra 1,5 thốn
d)
D. Ngay sát dưới mỏm gai đốt sống thắt lưng 2 (L2)
10.
Câu 110: Dưới mỏm gai đốt sống lưng 3 (D3) ngang ra 1,5 thốn là vị trí của huyệt nào sau đây?
a)
A. Phế du
b)
B. Cách du
c)
C. Tâm du
d)
D. Can du
11.
Câu 111: Tại khe khớp cổ tay, bờ trong gân cơ duỗi ngón cái là vị trí của huyệt nào sau đây?
a)
A. Thái uyên
b)
B. Thần môn
c)
C. Đại lăng
d)
D. Dương trì
12.
Câu 112: Từ lằn chỉ cổ tay đo lên 2 thốn, giữa gân cơ gan tay dài và cơ gấp cổ tay quay là vị trí của huyệt nào sau đây?
a)
A. Liệt khuyết
b)
B. Âm khích
c)
C. Ôn lưu
d)
D. Nội quan
13.
Câu 113: Đầu nếp nách sau đo lên 1 thốn là vị trí của huyệt nào sau đây?
a)
A. Kiên tĩnh
b)
B. Kiên trinh
c)
C. Kiên trung du
d)
D. Kiên ngoại du
14.
Câu 114: Điểm giữa của đường nối mắt cá trong và bờ trong gân gót là vị trí của huyệt nào sau đây?
a)
A. Thái xung
b)
B. Thái khê
c)
C. Thái bạch
d)
D. Côn lôn
15.
Câu 115: Trong phép trị bổ Thận lợi thủy, châm huyệt Âm lăng tuyền nhằm mục đích gì?
a)
A. Điều khí cơ Tam tiêu
b)
B. Kiện Tỳ lợi thủy, bồi thổ chế thủy
c)
C. Phân biệt thanh trọc, hiệu quả trị thủy
d)
D. Bổ ích Thận khí giúp khí hóa Bàng quang
16.
Câu 116: Trong phép trị kiện Tỳ ích khí, châm huyệt Tỳ du và Thái bạch theo nguyên tắc phối huyệt nào?
a)
A. Nguyên – Du phối hợp, để bổ Tỳ ích khí
b)
B. Du – Hợp phối ngũ, kiện Tỳ ích khí
c)
C. Nguyên – Lạc phối hợp, để kiện Tỳ ích khí
d)
D. Du – Mộ phối hợp, để kiện Tỳ ích khí
17.
Câu 117: Trong phép trị Bình Can tức phong, châm huyệt Dũng tuyền nhằm mục đích gì?
a)
A. Phối hợp nguyên – du, bình Can tức phong
b)
B. Tỉnh não khai khiếu
c)
C. Bình Can chỉ kinh
d)
D. Tỉnh mộc huyệt của Thận, có tác dụng tiềm giáng Can dương
18.
Câu 118: Trong phép trị dưỡng Tâm an thần, mục đích của châm Tam âm giao là gì?
a)
A. Túc thái âm Tỳ thông với Tâm, có tác dụng tư âm dưỡng huyết
b)
B. Bổ khí ôn dương
c)
C. Ôn Tâm dương, bổ Tâm khí
d)
D. Thanh lợi tam tiêu, tả nhiệt
19.
Câu 119: Trong phép trị bổ Phế khí, phối hợp huyệt Túc tam lý và Trung quản nhằm mục đích gì?
a)
A. Con hư bổ mẹ, Tỳ thổ sinh Phế kim
b)
B. Chọn huyệt cục bộ
c)
C. Tác dụng tư âm nhuận Phế
d)
D. Chủ huyệt điều trị chứng hư lao
20.
Câu 120: Kinh mạch là những đường:
a)
A. Đi dọc cơ thể, đi sâu trong cơ thể và có những đoạn đi ra ngoài cơ thể
b)
B. Đi ngang cơ thể, đi sâu trong cơ thể và có những đoạn đi ra ngoài cơ thể
c)
C. Đi khắp cơ thể không theo trình tự nào
d)
D. Đi ngang dọc tạo thánh 1 mạng lưới
21.
Câu 121: Có bao nhiêu kinh chính:
a)
A. 12
b)
B. 13
c)
C. 14
d)
D. 15
22.
Câu 122: Tên gọi của kinh chính:
a)
A. Lấy tên theo khí huyết
b)
B. Lấy tên của tạng phủ nó biểu hiện
c)
C. Lấy tên theo âm dương
d)
D. Lấy tên theo ngũ hành
23.
Câu 123: Các kinh âm ở tay là:
a)
A. Kinh phế, kinh tâm, kinh vị
b)
B. Kinh tâm, tinh tam tiêu, kinh thận
c)
C. Kinh phế, kinh tâm, kinh tâm bào
d)
D. Kinh phế, kinh quyết âm, kinh đại trường
24.
Câu 124: Các kinh dương ở chân:
a)
A. Kinh can, kinh đởm, kinh bàng quang
b)
B. Kinh can, kinh đởm, kinh vị
c)
C. Kinh vị, kinh đởm, kinh bàng quang
d)
D. Kinh can, kinh đởm, kinh thận
25.
Câu 125: Quy tắc biểu lý giữa các kinh:
a)
A. Một kinh âm đi với một kinh âm
b)
B. Một kinh âm đi với một kinh dương
c)
C. Một kinh dương đi với một kinh dương
d)
D. Tùy đường kinh mỗi người
26.
Câu 126: Kinh thủ dương minh Đại trường:
a)
A. Bản kinh của Tiểu trường
b)
B. Quan hệ biểu lý với kinh Tâm
c)
C. Bản kinh của đại trường, quan hệ biểu lý với kinh Phế
d)
D. Kinh ở chân
27.
Câu 127: Kinh Thủ Thái âm Tỳ:
a)
A. Là kinh ở chân
b)
B. Là kinh có quan hệ với kinh tâm
c)
C. Là bản kinh của Tỳ, quan hệ biểu lý kinh Vị
d)
D. có thể đại diện cho nhiều tạng phủ
28.
Câu 128: Chọn huyệt theo nguyên tắc Nguyên – Lạc thì huyệt được chọn tương ứng với Thần môn là:
a)
A. Nội quan
b)
B. Ngoại quan
c)
C. Thông lý
d)
D. Liệt khuyết
29.
Câu 129: Kinh túc thiếu âm Thận:
a)
A. Là bản kinh của Bàng quang
b)
B. Kinh của Thận, tác dụng điều trị bệnh của bản kinh, các chứng tiểu đêm, liệt dương, kinh nguyệt không đều
c)
C. Quan hệ biểu lý với kinh Tâm
d)
D. Cả ba đáp án trên
30.
Câu 130: Kinh thủ thiếu dương Tam tiêu:
a)
A. Bản kinh của Tâm bào
b)
B. Quan hệ biểu lý với Tâm bào
c)
C. Có đoạn đi xuống liên lạc với chân
d)
D. Quan hệ biểu lý với Tâm
31.
Câu 131: Bát mạch kỳ kinh gồm:
a)
A. Đốc, nhâm, xung, đới, âm duy, dương duy, âm kiểu, dương kiểu.
b)
B. Đốc, nhâm, xung, đới, âm duy, dương duy, can, thận
c)
C. Đốc, nhâm, xung, đới, âm duy, dương duy, phế, thận
d)
D. Kinh tỳ, kinh vị , đốc, nhâm, xung, đới, âm duy, dương duy
32.
Câu 132: Mạch đốc:
a)
A. Chạy chính giữa cột sống
b)
B. Có các huyệt mộ
c)
C. Các kinh âm ở tay và chân đều giao hội với mạch đốc
d)
D. Không có huyệt riêng
33.
Câu 133: Huyệt là:
a)
A. Nơi tập trung cơ năng của mỗi tạng phủ kinh lạc
b)
B. Nơi tập trung của chính khí
c)
C. Nơi tập trung cơ năng của mỗi tạng phủ kinh lạc, nơi tập trung khí của tạng phủ, kinh lạc.
d)
D. Nơi tập trung của tà khí
34.
Câu 134: Các loại huyệt nằm trên đường kinh:
a)
A. Huyệt nguyên, huyệt lạc, huyệt khích, huyệt ngũ du, huyệt du, huyệt hội,huyệt du- mộ
b)
B. Huyệt lạc, huyệt khích, huyệt ngũ du, huyệt du, huyệt hội,huyệt du- mộ
c)
C. Huyệt nguyên, huyệt lạc, huyệt khích, huyệt ngũ du, huyệt du, huyệt hội
d)
D. Huyệt nguyên, huyệt lạc, huyệt khích, huyệt du, huyệt hội, huyệt du- mộ
35.
Câu 135: Huyệt nguyên:
a)
A. Là huyệt đại diện cho kinh
b)
B. Thường nằm cổ tay hoặc cổ chân
c)
C. Thường được dùng để chẩn đoán và điều trị những bệnh hư, thực của tạng, phủ, kinh lạc tương ứng.
d)
D. Cả 3 đáp án trên
36.
Câu 136: Huyệt lạc:
a)
A. Là huyệt thuộc mạch Nhâm
b)
B. Có tác dụng điều trị bệnh của tạng và phủ có quan hệ biểu lý
c)
C. Thường nằm khuỷu tay hoặc khớp gối
d)
D. Cả 3 đáp án trên
37.
Câu 137: Huyệt mộ:
a)
A. Là huyệt nằm ở lưng
b)
B. Là huyệt nằm ở bụng và ngực
c)
C. Là huyệt nằm ở lưng và bụng
d)
D. Là huyệt nằm ở tay
38.
Câu 138: Huyệt ngũ du:
a)
A. Gồm 5 huyệt gọi tên theo thứ tự tỉnh, huỳnh, du, kinh, hợp, chạy từ khuỷu tay và gối đến các đầu ngón.
b)
B. Gồm nhiều huyệt và không theo thứ tự
c)
C. Gồm 3 nhóm huyệt khích, nguyên, lạc
d)
D. Gồm 5 huyệt gọi tên theo thứ tự tỉnh, huỳnh, du, nguyên, lạc
39.
Câu 139: Cơ thể có bao nhiêu huyệt khích:
a)
A. 12 kinh có 12 huyệt khích
b)
B. 12 kinh có 12 huyệt khích và 4 kinh âm kiểu, dương kiểu, âm duy, dương duy
c)
C. 12 kinh có 12 huyệt khích và 2 mạch nhâm và đốc
d)
D. 15 huyệt khích
40.
Câu 140: Huyệt hội:
a)
A. Không có vị trí cố định
b)
B. Đại diện cho các tổ chức: tạng, phủ, khí, huyết, xương, tủy, gân, mạch.
c)
C. Có chín hội huyệt
d)
D. Thường ở kẽ gân và xương
41.
Câu 141: Huyệt nguyên của kinh Phế:
a)
A. Trung phủ
b)
B. Liệt khuyết
c)
C. Thái uyên
d)
D. Kinh cừ
42.
Câu 142: Tác dụng của cực âm trong dòng điện
a)
A. Gây hưng phấn, tăng trương lực cơ
b)
B. Gây mệt mỏi, giảm trương lực cơ
c)
C. Gây buồn ngủ, buồn nôn
d)
D. Gây đau đớn
43.
Câu 143: Các phương pháp xác định huyệt:
a)
A. Dựa vào đo
b)
B. Dựa vào đo, mốc giải phẫu, tư thế một số bộ phận
c)
C. Dựa vào đo, mốc giải phẫu, tư thế một số bộ phận, cảm giác khi đè ngón tay
d)
D. Mốc giải phẫu, tư thế một số bộ phận
44.
Câu 144: Khi châm trúng thần kinh:
a)
A. Đau buốt dọc theo dây thần kinh
b)
B. Kim mút chặt
c)
C. Rút kim ra chảy máu
d)
D. Gây liệt
45.
Câu 145: Trong điều trị châm cứu có thể áp dụng các thủ thuật:
a)
A. Tả với bệnh lý thực
b)
B. Tả với bệnh lý hư
c)
C. Tả với cả hư và thực
d)
D. Bổ với bệnh lý thực
46.
Câu 146: Phép bổ trong châm cứu:
a)
A. Hít vào châm kim, thở ra rút kim
b)
B. Theo chiều đường kinh
c)
C. Kích thích mạnh
d)
D. Rút kim không bịt lỗ châm
47.
Câu 147: Chọn huyệt theo lý luận đường kinh:
a)
A. Chọn huyệt nguyên - huyệt lạc
b)
B. Chọn huyệt khích
c)
C. Chọn huyệt ngũ du
d)
D. Cả 3 đáp án trên
48.
Câu 148: Huyệt hội của cân
a)
A. Đại trữ
b)
B. Tuyệt cốt
c)
C. Thái uyên
d)
D. Dương lăng tuyền
49.
Câu 149: Tác dụng của huyệt Hợp cốc:
a)
A. Chữa vùng đầu, mặt, miệng, răng
b)
B. Chữa vùng cổ gáy
c)
C. Chữa vùng lưng, thắt lưng
d)
D. Chữa vùng ngực
50.
Câu 150: Dòng điện thường dùng trong châm cứu
a)
A. Gồm dòng điện một chiều đều và các dòng điện xung tần số thấp, điện thế thấp
b)
B. Dòng cao thế
c)
C. Dòng hai chiều
d)
D. Không dùng dòng điện được
51.
Câu 151: Chỉ định của phép bổ
a)
A. Bệnh lâu, bệnh thực, cơ thể bình thường
b)
B. Bệnh lâu, bệnh hư, cơ thể suy nhược, sức đề kháng giảm
c)
C. Bệnh lâu, bệnh thực, chính khí đang phục hồi
d)
D. Bệnh lâu, bệnh thực
52.
Câu 152: Mạch nhâm:
a)
A. Chứa các huyệt du
b)
B. Chứa các huyệt khích
c)
C. Chứa các huyệt mộ
d)
D. Chứa các huyệt nguyên
53.
Câu 153: Huyệt Túc tam lý có tác dụng chữa các chứng:
a)
A. Đau dạ dày, cơn đau quặn thận, viêm đại tràng
b)
B. Kích thích tiêu hóa, rong kinh, viêm tuyến vú
c)
C. Kích thích tiêu hóa, đau dạ dày, cường tráng cơ thể
d)
D. Đầy bụng, nôn nấc, đau thần kinh đùi
54.
Câu 154: Huyệt có tác dụng chữa ngất, sốt cao co giật là:
a)
A. Thừa tương
b)
B. Đại truỳ
c)
C. Nhân trung
d)
D. Chiên trung
55.
Câu 155: Chống chỉ định của châm cứu:
a)
A. Bệnh lý cơ xương khớp
b)
B. Đau do nguyên nhân ngoại khoa
c)
C. Bệnh lý da liễu
d)
D. Bệnh lý thần kinh
56.
Câu 156: Huyệt Khúc cốt có tác dụng chữa:
a)
A. Bí đái, đái dầm, di tinh, viêm tinh hoàn
b)
B. Viêm bàng quang, di tinh, đái dầm, rong kinh
c)
C. Viêm đường tiết niệu, suy nhược thần kinh
d)
D. Đái buốt, đái dắt, sa dạ con, cơn đau dạ dày
57.
Câu 157: Để đề phòng vựng châm cần chú ý các vấn đề sau.
a)
A. Lần đầu châm ít kim
b)
B. Theo dõi chặt chẽ trong thời gian lưu kim
c)
C. Châm lần đầu ở tư thế nằm
d)
D. Tất cả đều đúng
58.
Câu 158: Các nguyên tắc chọn huyệt bao gồm
a)
A. Chọn huyệt tại chỗ
b)
B. Chọn huyệt theo lý luận đường kinh
c)
C. Chọn huyệt đặc hiệu
d)
D. Tất cả đều đúng
59.
Câu 159: Khi châm đều có các biểu hiện đắc khí sau đây, NGOẠI TRỪ:
a)
A. Tê, tức, nặng, chướng tại nơi châm
b)
B. Buốt tại nơi châm
c)
C. Đỏ bừng hoặc tái nhợt tại nơi châm
d)
D. Kim bị mút chặt
60.
Câu 160: Chọn huyệt trên loa tai người ta có xu hướng chọn:
a)
A. A thị huyệt ở cả 2 loa tai
b)
B. Vị trí quy ước tương ứng với nơi đang có bệnh
c)
C. Điểm phản ứng trên loa tai theo lý luận YHHĐ và YHCT
d)
D. A thị huyệt, vị trí quy ước tương ứng với nơi đang có bệnh
61.
Câu 161: Góc châm kim tuỳ thuộc vào:
a)
A. Cơ vùng huyệt đó dày hay mỏng
b)
B. Bệnh thuộc hàn hay nhiệt
c)
C. Bệnh thuộc biểu chứng hay lý chứng
d)
D. Thuộc hư chứng hay thực chứng
62.
Câu 162: Trong thời gian lưu kim bệnh nhân kêu khó chịu, chóng mặt, buồn nôn, vã mồ hôi, việc cần làm ngay :
a)
A. Kiểm tra mạch, huyết áp, nhịp thở
b)
B. Rút kim ngay cho nằm đầu thấp
c)
C. Châm huyệt Nhân trung
d)
D. Tiêm thuốc trợ tim
63.
Câu 163: Hệ thống kinh lạc bao gồm các tác dụng sau, NGOẠI TRỪ:
a)
A. Là nơi kinh khí vận hành
b)
B. Nơi áp dụng thủ thuật châm cứu
c)
C. Giúp chẩn đoán bệnh, phòng bệnh
d)
D. Là nơi chính khí cơ thể thoát ra
64.
Câu 164: Lấy điểm đau làm huyệt thì gọi là:
a)
A. Du huyệt
b)
B. Kinh kỳ ngoại huyệt
c)
C. Á thị huyệt
d)
D. Hội huyệt
65.
Câu 165: Huyệt nào có tác dụng trị đau tai
a)
A. Phong trì
b)
B. Bách hội
c)
C. Thính cung
d)
D. Thần môn
66.
Câu 166: Trong các huyệt sau đây, huyệt nào thuộc vùng đầu mặt?
a)
A. Hợp cốc
b)
B. Nghinh hương
c)
C. Túc tam lý
d)
D. Can du
67.
Câu 167: Vị trí của huyệt Liệt khuyết ?
a)
A. Trên nếp gấp trước cổ tay 1,5 thốn, phía ngoài xương quay
b)
B. Trên nếp gấp trước cổ tay 1,5 thốn, giữa xương quay
c)
C. Trên nếp gấp trước cổ tay 1,5 thốn, phía trong xương quay
d)
D. Trên nếp gấp trước cổ tay 1,5 thốn, phía ngoài xương trụ
68.
Câu 168: Huyệt nào sau đây thuộc vùng lưng ?
a)
A. Hoàn khiêu
b)
B. Thái uyên
c)
C. Mệnh môn
d)
D. Bách hội
69.
Câu 169: Tác dụng nào sau đây không phải của huyệt Hợp cốc ?
a)
A. Trị đau răng
b)
B. Trị đau lưng
c)
C. Trị sốt cao
d)
D. Trị liệt mặt
70.
Câu 170: Tác dụng điều trị đau cổ gáy không phải của huyệt nào sau đây ?
a)
A. Đại chùy
b)
B. Phong trì
c)
C. Liệt khuyết
d)
D. Tý nhu
71.
Câu 171: Tác dụng điều trị đau đầu là của huyệt nào sau đây ?
a)
A. Hợp cốc
b)
B. Can du
c)
C. Phong long
d)
D. Thái bạch
72.
Câu 172: Công thức nào sau đây trị đau lưng ?
a)
A. Hợp cốc, khúc trì, thận du, ủy trung, thừa sơn
b)
B. A thị huyệt, đại trường du, bách hội, liệt khuyết
c)
C. Phế du, ủy trung, ẩn bạch, đại lăng
d)
D. A Thị huyệt
73.
Câu 173: Huyệt nào sau đây là huyệt lạc của kinh Thủ thái âm Phế
a)
A. Thái uyên
b)
B. Thiên lịch
c)
C. Hợp cốc
d)
D. Liệt khuyết
74.
Câu 174: Khoảng cách ba ngón tay 2,3 và 4 tương ứng với :
a)
A. 1,5 thốn
b)
B. 2 thốn
c)
C. 3 thốn
d)
D. 4 thốn
75.
Câu 175: Tác dụng trị đau răng không phải của huyệt nào sau đây ?
a)
A. Khúc trì
b)
B. Hợp cốc
c)
C. Giáp xa
d)
D. Hạ quan
76.
Câu 176: Giữa đốt sống lưng D7-D8 đo ra hai bên 1,5 thốn là huyệt nào ?
a)
A. Can du
b)
B. Phế du
c)
C. Cách du
d)
D. Đởm du
77.
Câu 177: Tác dụng nào sau đây không phải của huyệt Đại trường du ?
a)
A. Trị tiêu chảy
b)
B. Trị táo bón
c)
C. Trị đau lưng
d)
D. Trị đau cổ gáy
78.
Câu 178: Phân đoạn vùng ngực bụng từ rốn đến bờ trên xương vệ là :
a)
A. 4 thốn
b)
B. 5 thốn
c)
C. 6 thốn
d)
D. 7 thốn
79.
Câu 179: Công thức huyệt điều trị đau đầu ?
a)
A. Hợp cốc, a thị huyệt, bách hội, tứ thần thông
b)
B. A thị huyệt, liệt khuyết, ấn đường, phong trì
c)
C. Đại chùy, dương bạch, ngư yêu, Thủ tam lý
d)
D. Suất cốc, a thị huyệt, tinh minh, lương khâu
80.
Câu 180: Huyệt nào sau đây thuộc chi dưới ?
a)
A. Kiên trinh
b)
B. Thừa tương
c)
C. Dương bạch
d)
D. Túc tam lý
81.
Câu 181: Huyệt nào sau đây không trị đau thần kinh liên sườn ?
a)
A. Can du
b)
B. Cách du
c)
C. Phế du
d)
D. Thận du
82.
Câu 182: Huyệt nào sau đây không thuộc đường kinh Đại trường ?
a)
A. Thái uyên
b)
B. Giáp xa
c)
C. Hợp cốc
d)
D. Thiên lịch
83.
Câu 183: Tác dụng nào sau đây là của huyệt Thiên đột ?
a)
A. Trị đau cổ gáy
b)
B. Trị khàn tiếng
c)
C. Trị liệt mặt
d)
D. Trị kiết lỵ, tiêu chảy
84.
Câu 184: Huyệt nào sau đây không thuộc vùng bụng ?
a)
A. Kinh môn
b)
B. Đản trung
c)
C. Trung cực
d)
D. Dũng tuyền
85.
Câu 185: Câu nào sau đâu nói về huyệt Thiên lịch là sai ?
a)
A. Lạc huyệt của kinh Đại trường
b)
B. Nằm ở cẳng tay
c)
C. Trị đau họng, chảy máu cam
d)
D. Có quan hệ biểu lý với huyệt Liệt khuyết
86.
Câu 186: Huyệt nào sau đây không trị đau chân ?
a)
A. Ủy trung
b)
B. Hoàn khiêu
c)
C. Kiên tỉnh
d)
D. Phong long
87.
Câu 187: Huyệt nào sau đây xác định bằng các mốc giải phẫu ?
a)
A. Thái xung
b)
B. Liệt khuyết
c)
C. Phong long
d)
D. Tý nhu
88.
Câu 188: Huyệt nào sau đây thuộc đường kinh Thủ Thái âm phế ?
a)
A. Ngư tế
b)
B. Đại lăng
c)
C. Can du
d)
D. Hoàn khiêu
89.
Câu 189: Tác dụng nào sau đây không phải của huyệt Nghinh hương ?
a)
A. Trị nghẹt mũi
b)
B. Trị liệt mặt
c)
C. Trị chảy máu cam
d)
D. Trị liệt nửa người
90.
Câu 190: Huyệt nào sau đây có tác dụng trị liệt mặt ?
a)
A. Bách hội
b)
B. Thiên đột
c)
C. Địa thương
d)
D. Đại chùy
91.
Câu 191: Công thức huyệt điều trị đau thần kinh tọa ?
a)
A. Hoàn khiêu, ủy trung, Nghinh hương, Đại trường du
b)
B. A thị huyệt, ấn đường, hợp cốc, phong long
c)
C. Thừa sơn, Phong thị, Thừa phù, ân môn
d)
D. Thái uyên, Đại lăng, Phong long, Thận du
92.
Câu 192: Công thức huyệt điều trị liệt nửa người?
a)
A. Kiên ngung, Tý nhu, Hợp cốc, Phong long, Thái khê
b)
B. Hợp cốc, Can du, Thận du, Đại trường du
c)
C. Kiên ngung, Tý nhu, Hoàn khiêu, Côn lôn
d)
D. Tý nhu, Phong trì, Đại chùy, Dũng tuyền
93.
Câu 193: Huyệt nào sau đây không thuộc chi trên ?
a)
A. Hợp cốc
b)
B. Liệt khuyết
c)
C. Dương trì
d)
D. Lương khâu
94.
Câu 194: Câu nào sau đây là đúng ?
a)
A. Huyệt đặc hiệu bao gồm các huyệt tổng, huyệt hội…
b)
B. Muốn trị bệnh hư châm huyệt lạc, muốn trị bệnh thực châm huyệt nguyên
c)
C. Trị bệnh ở tạng châm huyệt du, trị bệnh ở phủ châm huyệt mộ
d)
D. Châm cứu là một phương pháp được phát minh trong nền y học hiện đại
95.
Câu 195: Huyệt nào sau đây không thuộc đường kinh Bàng quang ?
a)
A. Ủy trung
b)
B. Phong thị
c)
C. Thừa sơn
d)
D. Côn lôn
96.
Câu 196: Huyệt nào sau đây thuộc bát hội huyệt ?
a)
A. Phong long
b)
B. Hoàn khiêu
c)
C. Nghinh hương
d)
D. Đản trung
97.
Câu 197: Tác dụng nào là của huyệt Thái uyên ?
a)
A. Trị đau lưng
b)
B. Trị ho
c)
C. Trị liệt mặt
d)
D. Trị liệt nửa người
98.
Câu 198: Tác dụng nào không của huyệt Ngoại quan ?
a)
A. Trị đau cổ tay
b)
B. Trị ù tai
c)
C. Trị mắt ờ
d)
D. Trị ho ra máu
99.
Câu 199: Tác dụng nào của huyệt Túc tam lý ?
a)
A. Trị đau khớp gối
b)
B. Trị đau gót chân
c)
C. Trị đau đầu
d)
D. Trị đau lưng
100.
Câu 200: Công thức huyệt điều trị đau vai nào là phù hợp ?
a)
A. Kiên tỉnh, kiên ngung, kiên trinh, kiên liêu
b)
B. Đại chùy, hợp cốc, giáp tích, ủy trung
c)
C. A thị huyệt, kiên liêu, hợp cốc, đại chùy
d)
D. Khúc trì, tý nhu, thủ tam lý, ngoại quan