wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Bài 13 + 14: Vai trò của giống thủy sản + Sinh sản của cá và tôm

Total questions: 53

Worksheet time: 27mins

Name
Class
Date
1.

Phát biểu nào đúng khi nói về khái niệm giống thủy sản?

a)

Giống thủy sản là loài động vật thủy sản, dùng để sản xuất giống, làm giống cho nuôi trồng thủy sản.

b)

Giống thủy sản là loài thực vật phù du, rong, tảo dùng để sản xuất giống, làm giống cho nuôi trồng thủy sản.

c)

Giống thủy sản là loài động vật nguyên sinh, rong, tảo dùng để sản xuất giống, làm giống cho nuôi trồng thủy sản.

d)

Giống thủy sản là loài động vật thủy sản, rong, tảo dùng để sản xuất giống, làm giống cho nuôi trồng thủy sản.

2.

Con giống thủy sản trước khi lưu hành trên thị trường phải đáp ứng các yêu cầu như sau: (1) Thuộc danh mục loài thủy sản được phép kinh doanh tại Việt Nam. (2) Được công bố tiêu chuẩn áp dụng và công bố hợp quy theo quy định. (3) Các cá thể của cùng một giống thường luôn có ngoại hình, thể chất, sức sinh sản giống nhau. (4) Có chất lượng phù hợp tiêu chuẩn công bố áp dụng. (5) Được kiểm dịch theo quy định của pháp luật. Các nhận định đúng là:

a)

A. (1), (2), (4), (5).

b)

B. (1), (3), (4), (5).

c)

C. (2), (3), (4), (5).

d)

D. (1), (2), (3), (5).

3.

Phát biểu nào sau đây đúng khi nói về vai trò của giống trong nuôi thủy sản?

a)

Quyết định năng suất và số lượng sản phẩm thủy sản.

b)

Quyết định năng suất và chất lượng sản phẩm thủy sản.

c)

Quyết định năng suất và hiệu quả khai thác thủy sản.

d)

Quyết định năng suất nuôi trồng hiệu quả khai thác thủy sản.

4.

Nhận định nào không đúng khi nói về vai trò của giống trong nuôi thủy sản?

a)

Trong cùng một điều kiện nuôi, các giống khác nhau sẽ cho năng suất và hiệu quả kinh tế khác nhau.

b)

Trong cùng một điều kiện nuôi, các giống khác nhau sẽ cho năng suất và hiệu quả kinh tế giống nhau.

c)

Mỗi loài, giống thủy sản khác nhau có chất lượng sản phẩm khác nhau.

d)

Để nâng cao hiệu quả sản xuất, cần làm tốt công việc chọn lọc và nhân giống để tạo ra các giống thủy sản có năng suất và chất lượng.

5.

Nhận định nào sau đây không đúng khi nói về đặc điểm sinh sản của cá?

a)

Phần lớn cá đẻ trứng, thụ tinh ngoài ở môi trường nước.

b)

Các loài cá khác nhau thì có tuổi thành thục sinh dục giống nhau.

c)

Trong tự nhiên, đa số các loài cá nước ta sinh sản theo mùa.

d)

So với động vật có xương sống khác thì cá có sức sinh sản cao nhất.

6.

Tuổi thành thục sinh dục của cá rô phi là khoảng

a)

6 tháng tuổi.

b)

12 tháng tuổi.

c)

24 tháng tuổi.

d)

36 tháng tuổi.

7.

Tuổi thành thục sinh dục của cá tra cái là khoảng

a)

6 tháng tuổi.

b)

12 tháng tuổi.

c)

24 tháng tuổi.

d)

36 tháng tuổi.

8.

Tuổi thành thục sinh dục của cá chép là khoảng

a)

6 tháng tuổi.

b)

12 tháng tuổi.

c)

24 tháng tuổi.

d)

36 tháng tuổi.

9.

Nhận định nào sau đây không đúng khi nói về tuổi thành thục sinh dục của cá?

a)

Tuổi thành thục sinh dục là tuổi nhỏ nhất trong đời (lần đầu tiên) cá có sản phẩm sinh dục thành thục (trứng và tinh trùng có khả năng thụ tinh).

b)

Các loài khác nhau có tuổi thành thục sinh dục khác nhau.

c)

Trong cùng một loài, tuổi thành thục sinh dục của con đực luôn khác tuổi thành thục sinh dục của con cái.

d)

Cá được nuôi dưỡng tốt, nuôi trong vùng nước ấm có thể thành thục sớm hơn.

10.

Đa số các loài cá ở miền Bắc nước ta sinh sản theo mùa, thường bắt đầu từ

a)

cuối tháng 9 đầu tháng 10

b)

cuối tháng 3 đầu tháng 4

c)

cuối tháng 5 đầu tháng 6

d)

cuối tháng 7 đầu tháng 8

11.

Ở miền Nam, các loài cá thường bắt đầu mùa sinh sản từ khoảng thời gian nào sau đây?

a)

Vào đầu mùa mưa (tháng 5).

b)

Vào đầu mùa hè (tháng 3, 4).

c)

Vào đầu mùa thu (tháng 9).

d)

Vào đầu mùa khô (tháng 11).

12.

Phương thức sinh sản của hầu hết các loài cá là

a)

cá đẻ con, thụ tinh ngoài.

b)

cá đẻ trứng, thụ tinh trong.

c)

cá đẻ trứng, thụ tinh ngoài.

d)

cá đẻ con, thụ tinh trong.

13.

Hiện tượng trứng cá sau khi giải phóng sẽ dính vào các giá thể trong môi trường nước là đặc điểm loài cá nào sau đây?

a)

Cá rô phi.

b)

Cá chép.

c)

Cá trôi.

d)

Cá tầm.

14.

Cá trôi và cá trắm cỏ sau khi đẻ trứng trong nước thì trứng sẽ tồn tại ở trạng thái nào?

a)

Trứng sẽ dính vào các giá thể trong môi trường nước.

b)

Trứng chìm xuống tổ ở đáy ao.

c)

Trứng lơ lửng ở trong nước.

d)

Trứng trôi nổi hoàn toàn trên mặt nước.

15.

Cá biển cái sau khi đẻ trứng trong nước thì trứng sẽ tồn tại ở trạng thái nào?

a)

Trứng sẽ dính vào các giá thể trong môi trường nước.

b)

Trứng chìm xuống tổ ở đáy ao.

c)

Trứng lơ lửng ở trong nước.

d)

Trứng trôi nổi hoàn toàn trên mặt nước.

16.

Hiện tượng trứng cá sau khi giải phóng trứng chìm xuống tổ ở đáy ao trong môi trường nước là đặc điểm loài cá nào sau đây?

a)

Cá rô phi.

b)

Cá chép.

c)

Cá trôi.

d)

Cá tầm.

17.

Tập tính di cư để sinh sản thường bắt gặp ở các loài cá nào sau đây

a)

Cá chép, cá tra.

b)

Cá trôi, cá tra.

c)

Cá tra, cá song.

d)

Cá song, cá rô phi.

18.

Câu 16. Có bao nhiêu phát biểu đúng khi nói về điều kiện sinh sản của đa số loài cá nước ngọt?

(1)  Nhiệt độ (20 – 30 độ C)

(2) Độ mặn (tùy loài)

(3) Oxygen hòa tan (cao: 6 – 8 mg/l)

(4) Dòng chảy (vừa phải 2 – 5 m/s)

(5) Thức ăn (dồi dào)

(6) Giá thể (trứng dính), nền đáy sạch

(7) Độ trong vừa phải tránh địch hại

a)

5

b)

6

c)

7

d)

4

19.

Điều kiện sinh thái nào sau đây không phù hợp đối cá chép là

a)

Thời tiết mát mẻ, khoảng 20 - 25 °C,

b)

Hàm lượng oxygen hòa tan từ 4 - 6 mg/L,

c)

Khu vực cá chuẩn bị đẻ có giá thể là cây cỏ thủy sinh,

d)

Nguồn nước mới như trời vừa mưa.

20.

Tuổi thành thục sinh dục của tôm được xác định dựa vào đặc điểm nào sau đây?

a)

Tuổi và màu sắc của cơ thể tôm.

b)

Tuổi và sức sinh sản của tôm.

c)

Tuổi và kích thước của tôm.

d)

Tuổi và khối lượng cơ thể của tôm.

21.

Ở tôm sú khi thành thục sinh dục lần đầu, con cái có khối lượng khoảng

a)

100 g/con.

b)

40 g/con.

c)

50 g/con.

d)

70 g/con.

22.

Ở tôm sú khi thành thục sinh dục lần đầu, con đực có khối lượng khoảng

a)

120 g/con.

b)

90 g/con.

c)

50 g/con.

d)

70 g/con.

23.

Ở tôm thẻ chân trắng khi thành thục sinh dục lần đầu, con cái có khối lượng khoảng

a)

100 g/con.

b)

45 g/con.

c)

60 g/con.

d)

70 g/con.

24.

Ở tôm sú khi thành thục sinh dục lần đầu, con đực có khối lượng khoảng

a)

120 g/con.

b)

90 g/con.

c)

40 g/con.

d)

70 g/con.

25.

Phát biểu nào sau đây đúng khi nói về mùa sinh sản của tôm sú trong tự nhiên?

a)

Mùa vụ sinh sản của tôm sú vào tháng 3 đến tháng 10 hằng năm.

b)

Mùa vụ sinh sản của tôm sú vào tháng 1 đến tháng 10 hằng năm.

c)

Mùa vụ sinh sản của tôm sú vào tháng 1 đến tháng 4 hằng năm.

d)

Mùa vụ sinh sản của tôm sú vào tháng 12 năm trước đến tháng 4 năm sau.

26.

Phát biểu nào sau đây đúng khi nói về mùa sinh sản của tôm thẻ chân trắng trong tự nhiên?

a)

Mùa vụ sinh sản của tôm sú vào tháng 3 đến tháng 10 hằng năm.

b)

Mùa vụ sinh sản của tôm sú vào tháng 1 đến tháng 10 hằng năm.

c)

Mùa vụ sinh sản của tôm sú vào tháng 1 đến tháng 4 hằng năm.

d)

Mùa vụ sinh sản của tôm sú vào tháng 12 năm trước đến tháng 4 năm sau.

27.

Tại sao trong quá trình lớn lên, ấu trùng tôm phải lột xác nhiều lần?

a)

Vì lớp vỏ mất dần canxi, không còn khả năng bảo vệ.

b)

Vì chất kích thích cơn tiết ra phía ngoài liên tục.

c)

Vì lớp vỏ cứng rắn cản trở sự lớn lên của tôm.

d)

Vì sắc tố vỏ ở tôm bị phai, nếu không lột xác thì tôm sẽ mất khả năng nguy trang.

28.

Điều kiện sinh sản của tôm gồm:

(1) Các loài tôm đều có tập tính di cư sinh sản  và chỉ sinh sản khi có điều kiện sinh thái phù hợp.

(2) Các loài tôm sinh sản cần nhiệt độ từ 25 – 28 độ C, Oxi hòa tan > 6mg/l, không có khí độc trong nước

(3) Tôm càng xanh di cư ra cữa sông nước lợ 10 – 15 ‰ để đẻ trứng

(4) Tôm sú và tôm thẻ chân trắng thường di cư ra vùng nước sâu 50 – 160 m, độ mặn từ 28 – 30 ‰ để sinh sản

Có bao nhiêu phát biểu đúng về điều kiện sinh sản của tôm:

a)

1

b)

2

c)

3

d)

4

29.

Khi nói về sức sinh sản của Tôm có các phát biểu sau đây:

(1) Sức sinh sản của tôm tùy thuộc vào loài, kích cỡ, tình trạng sức khỏe và điều kiện sống

(2) Trong mỗi mùa sinh sản tôm có thể đẻ 1 lần (1 đợt)

(3) Sức sinh sản của tôm sú lớn hơn tôm thẻ chân trắng (4) Sức sinh sản của tôm thẻ chân trắng lớn hơn tôm càng xanh Có bao nhiêu phát biểu đúng về điều kiện sinh sản của tôm:

a)

1

b)

2

c)

3

d)

4

30.

Dựa vào đặc điểm dinh dưỡng và kích thước của cá có thể phân chia các giai đoạn ương nuôi cá giống là

a)

Cá bột → Cá giống → Cá hương

b)

Cá hương → Cá giống → Cá bột

c)

Cá bột → Cá hương → Cá giống

d)

Cá hương → Cá bột → Cá giống

31.

Khoảng thời gian phù hợp để ương nuôi từ cá bột lên cá hương là

a)

khoảng 25 ngày

b)

khoảng 15 ngày

c)

khoảng 60 ngày

d)

khoảng 5 ngày

32.

Khoảng thời gian phù hợp để ương nuôi từ cá hương lên cá giống là

a)

khoảng 25 ngày

b)

khoảng 15 ngày

c)

khoảng 60 ngày

d)

khoảng 5 ngày

33.

Thứ tự đúng các bước của quy trình kĩ thuật ương nuôi cá giống là

a)

Chuẩn bị ao ương → Lựa chọn, thả giống → Thu hoạch - Chăm sóc và quản lí.

b)

Chuẩn bị ao ương → Lựa chọn, thả giống → Chăm sóc và quản lí → Thu hoạch.

c)

Lựa chọn, thả giống - Chuẩn bị ao ương - Thu hoạch - Chăm sóc và quản lí.

d)

Chuẩn bị ao ương → Chăm sóc và quản lí → Lựa chọn, thả giống - Thu hoạch.

34.

Khâu nào sau đây là không bắt buộc trong các bước chuẩn bị ao ương nuôi cá?

a)

Diệt mầm bệnh, cá tạp và địch hại.

b)

Bón phân gây màu tạo nguồn thức ăn tự nhiên.

c)

Tạo môi trường sống thuận lợi.

d)

Bón phân hoá học kết hợp với phơi ao.

35.

Phát biểu nào sau đây không đúng khi nói kĩ thuật ương nuôi từ cá bột lên cá hương?

a)

Thả cá trong vòng từ 5 đến 7 ngày sau khi lấy nước ao vào.

b)

Thả cá bột vào ao nuôi lúc giữa trưa hoặc đầu giờ chiều.

c)

Kích cỡ cá bột có thể khác nhau tuỳ từng loài, chiều dài cơ thể dao động từ 1 mm đến 10 mm.

36.

Câu 36: Ở giai đoạn nuôi cá bột lên cá hương, vì sao trước khi thu hoạch cần ngừng cho cá ăn 1 đến 2 ngày?

a)

A. Giúp cá làm quen với điều kiện thiếu dưỡng khí trước khi vận chuyển, tránh hiện tượng chết hàng loạt.

b)

B. Nhằm tiết kiệm thức ăn.

c)

C. Giúp giữ vệ sinh ao nuôi.

d)

D. Giúp cá làm quen môi trường, tránh bị sốc nhiệt.

37.

Trong quy trình ương nuôi cá giống, giai đoạn lựa chọn và thả giống người nuôi cần lưu ý tiêu chí như sau: (1) Kích cỡ cá thả. (2) Thời vụ thả cá. (3) Mật độ thả. (4) Vệ sinh ao và nguồn nước. (5) Thời gian thả. Số lượng các tiêu chí đúng là:

a)

4.

b)

2.

c)

3.

d)

5.

38.

Mật độ thả cá phù hợp trong kĩ thuật ương nuôi từ cá bột lên cá hương là

a)

từ 10 đến 20 con/m².

b)

từ 100 đến 250 con/m².

c)

từ 200 đến 500 con/m².

d)

từ 1 đến 5 con/m².

39.

Mật độ thả cá phù hợp trong kĩ thuật ương nuôi từ cá hương lên cá giống là

a)

từ 10 đến 20 con/m².

b)

từ 100 đến 250 con/m².

c)

từ 200 đến 500 con/m².

d)

từ 1 đến 5 con/m².

40.

Khi nói về kĩ thuật ương nuôi cá giống có những phát biểu như sau: (1) Mật độ thả tuỳ theo loài cá, tuổi cá và khả năng quản lí của người nuôi. (2) Khi nước trong ao đã ổn định và có màu xanh nõn chuối mới thả cá vào ao. (3) Nên thả cá vào sáng sớm hoặc chiều mát. (4) Thường xuyên kiểm tra, ngăn ngừa, loại bỏ các sinh vật hại cá và phòng trừ dịch bệnh. Số phát biểu đúng là:

a)

A. 3.

b)

B. 2.

c)

C. 1.

d)

D. 4.

41.

Hãy chọn đúng thứ tự các bước của quy trình kĩ thuật nuôi tôm giống?

a)

Chuẩn bị bể nuôi → Lựa chọn, thả giống → Thu hoạch → Chăm sóc và quản lí.

b)

Chuẩn bị bể nuôi → Lựa chọn, thả giống → Chăm sóc và quản lí → Thu hoạch.

c)

Lựa chọn, thả giống → Chuẩn bị bể nuôi → Thu hoạch → Chăm sóc và quản lí.

d)

Chuẩn bị bể nuôi → Chăm sóc và quản lí → Lựa chọn, thả giống → Thu hoạch.

42.

Thời vụ ương nuôi tôm giống ở Miền Bắc nước ta là

a)

A. từ tháng 3 đến tháng 11.

b)

B. từ tháng 3 đến tháng 4.

c)

C. từ tháng 9 đến tháng 10.

d)

D. ương nuôi tôm quanh năm.

43.

Mật độ ương nuôi tôm giống phù hợp đối với tôm thẻ chân trắng là

a)

từ 150 đến 250 ấu trùng/L

b)

từ 100 đến 200 ấu trùng/L

c)

từ 200 đến 250 ấu trùng/L

d)

từ 10 đến 20 ấu trùng/L

44.

Mật độ ương nuôi tôm giống phù hợp đối với tôm sú là

a)

từ 150 đến 250 ấu trùng/L

b)

từ 100 đến 200 ấu trùng/L

c)

từ 200 đến 250 ấu trùng/L

d)

từ 10 đến 20 ấu trùng/L

45.

Khi chuẩn bị bể ương tôm giống cần chú ý điều kiện nào sau đây?

a)

Bể được vệ sinh sạch sẽ, khử trùng bằng chlorine hoặc iodine và rửa lại bằng nước sạch.

b)

Bể được vệ sinh sạch sẽ, rửa lại bằng nước sạch.

c)

Dùng chất hóa học để khử trùng và không cần tráng lại bằng nước sạch.

d)

Bắt buộc phải dùng bể nuôi xi măng.

46.

Độ mặn phù hợp của nước nuôi tôm giống nước mặn trong bể nuôi là:

a)

dao động từ 2% đến 3%

b)

dao động từ 28% đến 30%

c)

dao động từ 1% đến 3%

d)

dao động từ 70% đến 80%

47.

Phát biểu nào không đúng khi nói về kĩ thuật ương nuôi tôm giống trong bể?

a)

Chọn ấu trùng khỏe mạnh, có tính hướng quang.

b)

Bể được vệ sinh sạch sẽ, khử trùng bằng chlorine hoặc iodine và rửa lại bằng nước sạch.

c)

Thả giống từ từ để ấu trùng quen dần với môi trường nước bể ương.

d)

Loại thức ăn luôn giống nhau ở từng giai đoạn nên chỉ cần chú ý lượng thức ăn.

48.

Trong quá trình ương nuôi tôm giống, không thay nước trong giai đoạn nào sau đây?

a)

Nauplius và Zoea.

b)

Zoea và Mysis.

c)

Nauplius và Mysis.

d)

Mysis và Postlarvae.

49.

Giai đoạn nào trong quá trình phát triển của tôm có thể dùng thức ăn là tảo?

a)

Zoea

b)

Mysis

c)

Nauplius

d)

Postlarvae

50.

Trong chăm sóc tôm giống, có thể không cần cho tôm ăn vào giai đoạn phát triển nào sau đây?

a)

Zoea

b)

Mysis

c)

Nauplius

d)

Postlarvae

51.

Thời điểm thu hoạch tôm phù hợp để bán giống hoặc nuôi thương phẩm là:

a)

Tôm chuyển sang giai đoạn hậu ấu trùng được khoảng 20 ngày hoặc khoảng 30 ngày.

b)

Tôm chuyển sang giai đoạn hậu ấu trùng được khoảng 1 ngày hoặc khoảng 10 ngày.

c)

Tôm chuyển sang giai đoạn hậu ấu trùng được khoảng 5 ngày hoặc khoảng 7 ngày.

d)

Tôm chuyển sang giai đoạn hậu ấu trùng được khoảng 12 ngày hoặc khoảng 15 ngày.

52.

Thời điểm thu hoạch phù hợp để bán giống hoặc nuôi thương phẩm đối với tôm sú là:

a)

tôm chuyển sang giai đoạn giai đoạn hậu ấu trùng 15 ngày (PL15)

b)

tôm chuyển sang giai đoạn giai đoạn hậu ấu trùng 12 ngày (PL12)

c)

tôm chuyển sang giai đoạn giai đoạn hậu ấu trùng 5 ngày (PL5)

d)

tôm chuyển sang giai đoạn giai đoạn hậu ấu trùng 2 ngày (PL2)

53.

Đối với tôm thẻ chân trắng, thời điểm thu hoạch phù hợp để bán giống là:

a)

tôm chuyển sang giai đoạn giai đoạn hậu ấu trùng 10 ngày (PL10)

b)

tôm chuyển sang giai đoạn giai đoạn hậu ấu trùng 12 ngày (PL12)

c)

tôm chuyển sang giai đoạn giai đoạn hậu ấu trùng 5 ngày (PL5)

d)

tôm chuyển sang giai đoạn giai đoạn hậu ấu trùng 2 ngày (PL2)