wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Khám Phá Kim Loại

Total questions: 40

Worksheet time: 7mins

Name
Class
Date
1.

Kim loại có tính chất gì nổi bật?

a)

Tính nhẹ và dễ uốn

b)

Tính dẫn điện và dẫn nhiệt tốt.

c)

Tính dẻo và bền vững.

d)

Tính chống ăn mòn cao.

2.

Tại sao kim loại dẫn điện tốt?

a)

Kim loại có điện tích dương không thể dẫn điện.

b)

Kim loại có electron tự do di chuyển, giúp dẫn điện tốt.

c)

Kim loại hấp thụ điện năng và không cho phép di chuyển.

d)

Kim loại có cấu trúc tinh thể rắn không dẫn điện.

3.

Phản ứng của kim loại với axit tạo ra sản phẩm gì?

a)

Muối và khí hydro

b)

Nước và khí carbon dioxide

c)

Muối và khí oxy

d)

Muối và khí nitơ

4.

Kim loại nào phản ứng mạnh với nước?

a)

Magie (Mg)

b)

Natri (Na) và Kali (K)

c)

Đồng (Cu)

d)

Sắt (Fe)

5.

Sự ăn mòn kim loại là gì?

a)

Sự ăn mòn kim loại là quá trình tạo ra kim loại mới từ nguyên liệu thô.

b)

Sự ăn mòn kim loại là quá trình làm sạch kim loại.

c)

Sự ăn mòn kim loại là quá trình phá hủy kim loại do tác động của môi trường.

d)

Sự ăn mòn kim loại là hiện tượng tăng cường độ bền của kim loại.

6.

Nguyên nhân chính gây ra sự ăn mòn kim loại là gì?

a)

Sự tiếp xúc với ánh sáng mặt trời

b)

Phản ứng hóa học với môi trường (nước, oxy)

c)

Sự thay đổi nhiệt độ đột ngột

d)

Sự tác động của từ trường

7.

Hợp kim là gì và có vai trò gì trong công nghiệp?

a)

Hợp kim là sự kết hợp của hai hoặc nhiều nguyên tố, chủ yếu để cải thiện tính chất của kim loại trong công nghiệp.

b)

Hợp kim không có ứng dụng nào trong công nghiệp.

c)

Hợp kim chỉ là một loại kim loại đơn giản.

d)

Hợp kim là nguyên tố hóa học duy nhất.

8.

Cho ví dụ về một hợp kim phổ biến và ứng dụng của nó.

a)

Hợp kim nhôm, ứng dụng trong ngành hàng không và xây dựng.

b)

Hợp kim titan, ứng dụng trong ngành thực phẩm.

c)

Hợp kim thép, ứng dụng trong ngành dệt may.

d)

Hợp kim đồng, ứng dụng trong sản xuất điện thoại.

9.

Các phương pháp tách kim loại thường được sử dụng là gì?

a)

Điện phân, chiết xuất hóa học, tách từ tính, tách cơ học.

b)

Tách từ tính, tách điện, tách nhiệt

c)

Tách điện, tách quang học, tách cơ học

d)

Nấu chảy, tách nhiệt, tách hóa học

10.

Tại sao cần phải tách kim loại từ quặng?

a)

Để tạo ra các loại quặng mới.

b)

Để giảm chi phí vận chuyển quặng.

c)

Cần tách kim loại từ quặng để thu hồi kim loại nguyên chất phục vụ sản xuất.

d)

Để tăng cường độ bền của quặng.

11.

Phản ứng hóa học nào xảy ra khi kim loại tiếp xúc với không khí?

a)

Phản ứng tổng hợp tạo thành hợp chất mới.

b)

Phản ứng phân hủy tạo thành kim loại nguyên chất.

c)

Phản ứng oxi hóa tạo thành oxit kim loại.

d)

Phản ứng trung hòa giữa kim loại và axit.

12.

Kim loại nào có độ bền cao nhất trong các hợp kim?

a)

Đồng và các hợp kim của nó

b)

Thép không gỉ

c)

Titan và các hợp kim của nó

d)

Nhôm và các hợp kim của nó

13.

Sự ăn mòn điện hóa là gì?

a)

Sự ăn mòn điện hóa là quá trình làm tăng độ bền của kim loại.

b)

Sự ăn mòn điện hóa là quá trình phân hủy kim loại do dòng điện.

c)

Sự ăn mòn điện hóa là hiện tượng kim loại phát sáng khi có dòng điện.

d)

Sự ăn mòn điện hóa là quá trình bảo vệ kim loại khỏi hư hại.

14.

Hợp kim nhôm có những ưu điểm gì so với nhôm nguyên chất?

a)

Hợp kim nhôm có độ bền cao, khả năng chống ăn mòn tốt, nhẹ và dễ gia công.

b)

Hợp kim nhôm không thể gia công.

c)

Hợp kim nhôm dễ bị ăn mòn hơn nhôm nguyên chất.

d)

Hợp kim nhôm nặng hơn nhôm nguyên chất.

15.

Tại sao một số kim loại không bị ăn mòn trong môi trường nước?

a)

Kim loại không bị ăn mòn do chúng có tính dẫn điện cao.

b)

Một số kim loại không bị ăn mòn trong môi trường nước vì chúng có tính chất hóa học ổn định và tạo lớp oxit bảo vệ.

c)

Tất cả kim loại đều tạo lớp oxit bảo vệ.

d)

Kim loại luôn bị ăn mòn trong nước.

16.

Đâu không phải là một tính chất vật lí chung của kim loại?

a)

Tính dẫn nhiệt, dẫn điện

b)

Có ánh kim

c)

Cứng

d)

Dễ rát mỏng, kéo sợi

17.

Cho hỗn hợp các kim loại Fe, Mg, Cu hòa tan trong dung dịch axit HCl dư. Sau phản ứng thu được chất rắn A. Thành phần của A là?

a)

Mg, Cu

b)

Fe, Cu

c)

Fe

d)

Cu

18.

Điều chế kim loại kiềm và kiềm thổ bằng phương pháp

a)

Điện phân dung dịch muối clorua của chúng

b)

Điện phân nóng chảy hợp chất muối clorua hoặc hidroxit của chúng

c)

Nhiệt luyện từ quặng kim loại

d)

Thủy luyện bằng cách lấy kim loại mạnh đẩy kim loại yếu ra khỏi muối

19.

Khử 4,8 gam một oxit kim loại ở nhiệt độ cao cần 2,016 lít hidro (đktc). Kim loại thu được đem hoà tan hết trong dung dịch HCl thoát ra 1,344 lít khí (đktc). Công thức hoá học của oxit kim loại là

a)

CuO

b)

MnO2

c)

Fe3O4

d)

Fe2O3.

20.

Cho các kim loại sau: Na, Cu, Ag, Ni, Mg, Al. Có bao nhiêu kim loại có thể điều chế bằng phương pháp thủy luyện

a)

4.

b)

3.

c)

2.

d)

5.

21.

Sắt tây là sắt được tráng một lớp mỏng kim loại nào sau đây để bảo vệ bề mặt?

a)

Kali.

b)

Thiếc.

c)

Magie.

d)

Natri.

22.

Thí nghiệm nào sau đây chỉ xảy ra ăn mòn hóa học?

a)

Nhúng thanh Zn vào dung dịch CuSO4.

b)

Nhúng thanh Fe vào dung dịch CuSO4 và H2SO4 loãng.

c)

Nhúng thanh Cu vào dung dịch Fe2(SO4)3.

d)

Nhúng thanh Cu vào dung dịch AgNO3.

23.

Có các hợp kim sau: (1) Al – Fe (2) C – Fe (3) Cu – Ni để trong môi trường không khí ẩm. Kim loại bị ăn mòn điện hóa là:

a)

Al, C, Ni

b)

Al, Fe, Cu

c)

Al, Fe, Ni

d)

Fe, C, Ni

24.

Trường hợp nào sau đây là sự ăn mòn điện hóa học

a)

Thép bị gỉ trong không khí ẩm

b)

Zn tan trong dung dịch HNO3 loãng

c)

Zn bị phá hủy trong khí Cl2

d)

Na cháy trong không khí

25.

Đặc điểm chung của ăn mòn điện hóa và ăn mòn hóa học là:

a)

có phát sinh dòng điện

b)

nhiệt độ càng cao tốc độ ăn mòn càng nhanh.

c)

đều là các quá trình oxi hóa khử.

d)

electron của kim loại được chuyển trực tiếp sang môi trường tác dụng.

26.

Nhúng một lá sắt có khối lượng 29 gam vào dung dịch đồng (II) sunfat. Sau khi kết thúc phản ứng, lấy lá sắt rửa nhẹ sấy khô và cân nặng 31 gam. Khối lượng sắt tham gia phản ứng và khối lượng đồng tạo thành là

a)

13g Fe và 14g Cu

b)

14g Fe và 15g Cu

c)

14g Fe và 16g Cu

d)

13g Fe và 16g Cu

27.

Kim loại nào sau đây không tác dụng được với oxi?

a)

Al ; Cu

b)

Zn ; Fe

c)

Mg ; Pb

d)

Au ; Ag

28.

Ở điều kiện thường, KL duy nhất không ở trạng thái rắn là

a)

Hg

b)

K

c)

Sn

d)

Ag

29.

Sắt cháy trong khí Oxi sinh ra

a)

FeO

b)

Fe2O3

c)

Fe3O4

d)

FeO và Fe2O3

30.

Dãy kim loại tác dụng được với H2O ở nhiệt độ thường là

a)

Fe, Zn, Li, Sn.

b)

Cu, Pb, Rb, Ag.

c)

K, Na, Ca, Ba.

d)

Al, Hg, Cs, Sr.

31.

Ở nhiệt độ cao, khí CO khử được oxide nào sau đây?

a)

Al2O3

b)

    MgO

c)

CaO

d)

CuO

32.

Điện phân dung dịch AgNO3 với điện cực trơ. Phát biểu nào sau đây không đúng?

a)

Ở cathode xảy ra quá trình khử ion Ag+

b)

Ở anode thu được khí O2

c)

Trong quá trình điện phân, pH của dung dịch giảm dần

d)

Ở anode xảy ra quá trình oxi hóa NO3-

33.

Nguyên tắc chung của việc tách kim loại từ hợp chất là

a)

khử ion kim loại

b)

oxi hóa kim loại

c)

oxi hóa ion kim loại

d)

khử kim loại

34.

Kim loại X là kim loại cứng nhất, được sử dụng để mạ các dụng cụ kim loại, chế tạo các loại thép chống gỉ, không gỉ…Kim loại X là?

a)

W

b)

Ag

c)

Cr

d)

Fe

35.

Kim loại dẻo nhất là

(a)  

36.

Dãy gồm các kim loại đều phản ứng với dung dịch CuSO4 tạo kim loại Cu là

a)

Na, Al, Cu,Mg

b)

Al, Fe, Mg,Zn

c)

Na, Al, Fe, K

d)

K, Mg, Ag, Fe

37.

Cho biết các cặp oxi hoá - khử sau: Fe2+/Fe; Cu2+/Cu; Fe3+/Fe2+

Tính oxi hoá tăng dần theo thứ tự

a)

Cu2+, Fe2+, Fe3+

b)

Cu2+, Fe3+,Fe2+

c)

Fe3+,Cu2+, Fe2+

d)

Fe2+ ,Cu2+, Fe3+

38.

Cho các kim loại: Cu, Ag, Fe, Al, Au. Độ dẫn điện của chúng giảm dần theo thứ tự

a)

Ag, Cu, Au, Al, Fe

b)

Ag, Cu, Fe, Al, Au

c)

Au, Ag, Cu, Fe, Al

d)

Al, Fe, Cu, Ag, Au

39.

Kim loại nào sau đây nặng nhất trong tất cả các kim loại?

a)

Li (liti).

b)

Pb (chì).

c)

Os (osimi).

d)

Pt (platin).

40.

Cho các phát biểu sau:

(a) Tính chất hóa học chung của kim loại là tính khử.

(b) Thủy ngân phản ứng được với lưu huỳnh ở nhiệt độ thường.

(c) Vàng là kim loại dẻo nhất.

(d) Tính chất vật lí chung của kim loại do các electron tự do trong mạng tinh thể gây ra.

(e) Al, Fe đều phản ứng được với dung dịch HNO3 đặc, nóng.

Số phát biểu đúng là

a)

2.

b)

3.

c)

4.

d)

5.