NEW
Font size
Worksheetssinh lý bệnh miễn dịch
Total questions: 50
Worksheet time: 25mins
Sinh lý bệnh là môn học?
A học trước các môn giải phẫu sinh lí
B học trước môn hóa sinh
C học trước các môn lâm sàng, dự phòng
D học trước các môn dược lý học
2. Gan cũng cấp glucose cho máu chủ yếu bằng cách:
A thoái hóa glycogen
B tân tạo glucose từ protit
C tân tại glucose từ acid
D tân tạo glucose từ acid lactid
3. Tăng glucose máu trong đái tháo đường chủ yếu:
A glucose không vào được các tế bào
B tăng tân tạo Glucose từ lipid và glucid
C ăn nhiều
D tăng thoái háo glycogen ở gan
4. Về Vai trò của lipid, các nhận định nào sau đây đúng, NGOẠI TRỪ:
A cung cấp 60-65% năng lượng cơ thể
B là nguồn năng lượng dự trữ lớn
C tham gia cấu trúc màng tế bào
D tỉ lệ mỡ tăng theo tuổi
5. Cơ chế chính gây đái nhiều trong Đái tháo đường:
A máu qua thận nhiều làm tăng áp lực lọc cầu thận
B glucose chiếm thụ thể của ADH
C Tăng áp lực thẩm thấu trong lòng ống thận
D Nhiễm toàn nên thận phải tăng đào thai
Nội tiết tố có vai trò thoái hóa lipid mạnh nhất là::
A Adrenalin
B Noradrenalin
C thyroxin
D glucocorticoid
Tăng loại lipoprotein nào sao đây có giá trị trong tiên lượng giảm nguy cơ xơ vữa động Mạnh là
A VLDL
B LDL
C IDL
D HDL
vai trò của VLDL
A Vân chuyện tryglysecid từ ruột đến gan
B vận chuyển tryglycerid từ gan vào máu
C vận chuyển cholesterol đến tế bào tiêu thụ
D vận chuyển cholesterol từ tế bào ngoại vi về gan
Yếu tố nào làm giảm glucose máu
A Insulin
B glucagon
C Adreanalin
D Thyroxin
Giảm glucose máu khi
A glucose máu<1g/l
B glucose máu<1.2g/l
C glucose máu < 1.7g/l
D glucose máu< 0,8 g/l
Bệnh nguyên của đại tháo đường type 1
A tổn thương tế bào beta của đảo tụy
B tổn thương tế bào alpha của đảo tuỵ
C tổn thương tế bào gama của đảo tuỵ
D tổn thương tế bào delta của đảo tụy
12. Thời kỳ bắt đầu từ lúc bệnh nguyên tác dụng lên cơ thể đến khi xuất hiện những dấu Hiệu đầu tiên là
A thời kỳ tiềm tàng
B thời kỳ khởi phát
C thời kỳ toàn phát
D thời kỳ kết thúc
13. Ba đức tính phải có khi làm phương pháp thực nghiệm là:
A nhanh , cần cù , tỉ mỉ
B cẩn thận , tỉ mỉ , chính xác
C tỉ mỉ, chính xác, trung thực
D nhanh, tỉ nỉ, trung thực
15. Thiếu máu do tăng hủy hoại hồng cầu là thiếu máu tan huyết gồm:
A do bản thân Hồng cầu
B thiếu yếu tố kích thích
C thiếu nguyên liệu pritein,sắt..)
D rối loạn ở bản thân tế bào gốc
14. Thời kỳ mà các triệu chứng đặc trưng của bệnh xuất hiện đầy đủ đến khó nhấm với Bệnh khác là
A thời kỳ tiềm tàng
B thời kỳ khởi phát
C thời kỳ toàn phát
D thời kỳ kế thúc
16. Cơ chế hình thành dịch rỉ viêm, NGOẠI TRỪ:
A tăng áp lực thuỷ tĩnh trong các mạch máu tại ổ viêm
B do tăng áp lực keo
C do giảm áp lực keo
D do tăng áp lực thẩm thấu trong ổ viêm
17. Trong rồi loạn tuân hoàn tại ô viêm: Hiện tượng xảy ra sớm và rất ngăn trong rôi loạn vận mạch là:
A ứ máu
B Co mạch
C sung huyết động mạch
D sung huyế tĩnh mạch
18. Thiếu niệu là lượng nước tiểu:
A < 700ml/ ngày
B <600ml/ ngày
C < 500ml/ ngày
D < 400ml/ ngày
19. Cơ chê chính gây viêm loét dạ dày ta tràng:
A tăng tiết acid
B giảm tiết dịch nhầy
C mất cân bằng giữa yếu tố tấn công và yếu tố bảo vệ
D do vi khuẩn helicobacter pylory
20. Nguyên nhân gây suy tim trái, NGOẠI TRỪ:
A hở van 2 lá
B hẹp, hở van động mạch chủ
C phình động mạch chủ
D tăng huyết áp
21. Suy tim do tim quá tải về áp lực tổng máu:
A tăng huyết áp
B thông liên thất
C thông liên nhĩ
D phổi bị xơ hoá
Đứng trước một bệnh nhân sốt, nhân viên y tế cần làm gì:
A cho thuốc hạ nhiệt ngay
B để sốt diễn biến tự nhiên
C tôn trọng , cơn sốt , theo dõi, can thiệp khi sốt cao và có biến chứng
D truyền dịch cho nhanh hạ sốt
23. Nhiễm acid trong tiêu chảy chủ yếu do:
A mất nước
B mất muối kiềm
C Acid từ dạ dày xuống
D thận kém đào thải thể cetonic
24. Ba bộ phận tham gia điều hòa pH máu luôn trung tính là:
A hệ đệm , hô hấp , thận
B hệ đệm ,hô hấp, gan
C hệ đệm, gan , thận
D hô hấp, gan, thận
25. Thay đổi chức năng cơ quan có thể xảy ra trong sốt là:
A giảm thông khí
B tăng nhịp tim
C tăng dự trữ glycogen
D giảm thể tích tuần hoàn
Triệu chứng nào sau đây cho phép phân biệt giữa bí tiểu và vô niệu
A không tiểu được
B đau bụng
C có cầu bàng quang
D hai thận lớn
27. Đặc điểm của thiếu máu do thiếu vitamin B12 là:
A thiếu máu nhược sắc , Hồng cầu nhỏ
B thiếu máu đẳng sắc, đẳng bào
C Hồng cầu to nhỏ , không đều, đa màu sắc
D Hồng cầu có thể tích lớn
28. Biểu hiện đầu tiên của suy tim trái
A giảm lượng máu thực tế bào vào động mạch chủ
B máu tới phổi giảm
C ứ máu ở hệ tĩnh mạch
D tang áp lực tĩnh mạch
29. Khi có biểu hiện rối loạn hấp thu lipid sẽ ảnh hưởng đến hấp thu các vitamin, NGOẠI trừ
A vitamin A
B vitamin B
C vitamin D
D vitamin K
30. Biểu hiện của suy tim phải là:
A giảm máu thực tế bơm vào động mạch chủ
B giảm huyết áp
C máu tới phổi giảm
D ứ máu tiểu tuần hoàn
31. Nguyên nhân gây suy tim do mạch vành là:
A tim bị quá tải kéo dài
B Tim bị ngộ độc
C tụt huyết áp
D nhồi máu cơ tim
32. Phì đại cơ tim là:
A dung tích buồng tim tăng lên
B sợi cơ tim có lại với lực mạnh
C sợi cơ tim co ra khiến vách tim dày lên
D nhịp tim tăng lên
33. Vàng da do nguyên nhân trước gan là:
A sỏi ống mật
B giun chui ống mật
C u đầu tuỵ
D nhiễm ký sinh trùng sốt rét
34. Trong rối loạn co bóp dạ dày, nguyên nhân tăng co bóp là:
A đa toan
B tắc môn vị lâu ngày
C cường giao cảm
D cường phó giao cảm
35. Tế bào nào muốn nhận glucose phải có mặt Insulin:
A tế bào não
B tế bào cơ vân
C tế bào gan
D Hồng cầu
Suy tuần hoàn độ II là
A các triệu chứng bệnh lý khi xuất hiện khi có thể đòi hỏi cung cấp máu ở mức độ tối đa
B các triệu chứng bệnh lý khi xuất hiện khi có thể ở mức độ trên trung bình
C các triệu chứng bệnh ký xuất hiện khi cơ thể ngay cả khi nghỉ ngơi
D các triệu chứng xuất hiện khi cơ thể hoạt động nhẹ
37. Giai đoạn vận chuyển khí là:
A sự trao đổi khí giữa phế nang với ngoại môi
B là sự trao đôi khí thụ động giữa phế nang với máu
C là quá trình đem Oxy từ phổi tới các tế bào
D là quá trình đem dioxyd carbon từ phổi tới các tế bào
38. Giảm kali huyết xảy ra khi nồng độ Kali trong huyết tương:
A < 6,5 mmol/l
B < 5,5 mmol/l
C < 4,5 mmol/l
D < 3,5 mmol/l
39. Biếu hiện sớm nhất của phản ứng tuần hoàn trong viêm:
A xung huyết động mạch
B xung huyết Tĩnh mạch
C ứ máu
D co mạch chớp nhoáng
40. Chức năng của LDL là:
A vận chuyển cholesterol từ gan đến tổ chức
B vận chuyển cholesterol của tổ chứ. Đến gan
C vận chuyển glysecid ngoại sinh từ ruột đến gan và tổ chức
C vận chuyển glycerid nội sinh từ gan đến tổ chức
41. Chức năng chính của ruột non là:
A co bóp
B hấp thu
C bài tiết
D tiết ra men tiêu hoá
42. Gan cung cấp glucose cho máu chủ yếu:
A tân tạo glucose từ protid
B tân tạo glucose từ lipid
C tân tạo glucose từ từ acid lactid
D thoái háo glycogen
Cơ chê bệnh sinh tiêu lỏng, chọn đáp án KHÔNG ĐUNG:
A cơ chế tăng tiết dịch
B cơ chế giảm tiết dịch
D cơ chế tăng co bóp
D cơ chế giảm hấp thu
44. Cơ chế bệnh sinh của tăng huyết áp thứ phát, NGOẠI TRỪ:
A xơ vỡ động mạch
B thiếu máu đến thận
C do nội tiết
D chưa rõ nguyên nhân
45. Cơ chế phù trong giảm áp lực thẩm thấu keo huyết tương gặp trong:
A xơ gan
B suy tim phải
C suy tim trái
D đứng lâu
46. Biểu hiện của ổ viêm ở giai đoạn xung huyết động mạch:
A sưng, nóng, màu đỏ tươi, đau dữ dội
B sưng, nóng, màu đỏ tươi, đau âm i
C sưng, nóng, màu đỏ thẩm, đau dữ đội
D sưng , nóng, màu đỏ thẫm , đau âm ỉ
47. Lipid chủ yếu của HDL là:
A tryglycerid
B cholesteron
C phospholipid
D chylomicron
pH máu dao động từ:
A 7.25-7.35
B 7.35-7.45
C 7.45-7.55
D 7.55-7.65
Triệu chứng uống nhiều ở bệnh nhân đái tháo đường là:
A ăn nhiều nên uống nhiều
B do đường trong máu tăng quá cao
C do tiểu nhiều gây mất nước và điện giải
D do rối loạn acid- base
50. Tăng Natri huyết xảy ra khi nồng độ natri trong huyết tương:
A > 145mmol/l
B > 115mmol/l
C > 105 mmol/l
D > 105 mmol/l
