Wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

第十一冊第三課

Total questions: 25

Worksheet time: 13mins

Name
Class
Date
1.

Ở Việt Nam bàn thờ Ông Địa được đặt ở đâu?

a)

đặt ở dưới đất

b)

đặt ở trên bàn

c)

đặt ở hành lang

d)

đặt ở cầu thang

2.

Ông Địa và Thần Tài được đặt ngồi như thế nào ?

a)

đặt ngồi trên bàn cùng nhau

b)

đặt ngồi bên cạnh nhau

c)

đặt ngồi cách xa nhau

d)

đặt ngồi chung với nhau

3.

Ông Địa là  vị Thần gì trong nhà?

a)

Là chú công an bảo hộ trong nhà

b)

Là vị Thần Tài bảo hộ trong nhà

c)

Là ông Địa bảo hộ trong nhà

d)

Là vị Thần bảo hộ trong nhà

4.

Ông Địa là vị Thần bảo hộ trong nhà,cho nên bàn thờ đặt ở đâu?

a)

Bàn thờ đặt ở dưới đất.

b)

Bàn thờ đặt ở trên bàn.

c)

Bàn thờ đặt ở hành lang.

d)

Bàn thờ đặt ở phòng khách.

5.

thần bảo hộ

a)

b)

c)

d)

6.

看圖說一說

a)

ông Địa

b)

thần Tài

c)

thần bảo hộ

d)

ông ngoại

7.

在越南家中的守護神是哪位神?

a)

Ông Thần Tài

b)

Ông Địa

c)

Ông Quan Công

d)

Ông Bà Ngoại

8.

在越南土地公的神桌放在哪裡?

a)

đặt ở trên sông

b)

đặt ở trên mặt nước

c)

đặt ở trên bàn

d)

đặt ở dưới đất

9.

土地公和財神爺能擺在一起嗎?

a)

tuyệt vời

b)

được

c)

không được

d)

hay quá

10.

商店裡也有土地公啊!

a)

Ở cửa hàng cũng có ông địa.

b)

Ở thư viện cũng có ông địa.

c)

Ở bưu điện cũng có ông địa.

d)

Ở siêu thị cũng có ông địa.

11.

在越南過年會吃什麼年貨

a)

bánh quy hoặc mứt

b)

gỏi cuốn hoặc canh chua cá

c)

bánh chưng hoăc bánh tét

d)

bánh trung thu hoặc trái cây

12.

下面哪種餅是台灣的特產?

a)

b)

c)

d)

13.

財神爺和土地公爺,越南名子怎麼稱呼?

a)

Tam Thái Tử và Thần Tài

b)

Thổ Địa và Tam Thái Tử

c)

Quan Công và Phật Quan Âm

d)

Ông Địa Và Thần Tài

14.

Tết ở Đài Loan ăn kẹo tượng trưng cho sự ngọt ngào may mắn !

a)

b)

c)

d)

15.

Tết ở Viêt Nam ăn mứt tượng trưng cho sự ngọt ngào may mắn

a)

b)

c)

d)

16.

檳榔和荖葉是結婚的聘禮 。

a)

Quả cau và lá trầu là sính lễ trong đám cưới.

b)

Quả cau và lá trầu là sính lễ trong ngày Tết Nguyên Đán.

c)

Quả cau và lá trầu là sính lễ trong Ngày Tết Đoan Ngọ

d)

Quả cau và lá trầu là sính lễ trong ngày Tết Trung Thu

17.

第六冊課本中有提到梅阿姨參加喜宴穿什麼衣服 ?

a)

áo đầm

b)

áo thun

c)

áo dài

d)

áo sơ mi

18.

Đây là áo gì ?

a)

Đây là áo khoác màu trắng

b)

Đây là áo dài màu trắng

c)

Đây là áo thun màu trắng

d)

Đây là áo vét màu trắng

19.

越南地圖象什麼形狀 ?

a)

Cong cong giống hình chữ S.

b)

Thẳng thẳng giống hình chữ S.

c)

Ngồi thẳng giống hình chữ S.

d)

Đứng thẳng giống hình chữ S.

20.

Việt Nam cách Đài Loan bao nhiêu kí-lô-mét?

a)

bốn nghìn kí-lô-mét

b)

hai nghìn ki-lô-mét

c)

ba nghìn kí-lô-mét

d)

năm nghìn kí-lô-mét

21.

Thủ đô nước Việt Nam tên gọi là gì ?

越南首度是什麼名字 ?

a)

Hà Nội

b)

Thành Phố Hồ Chí Minh

c)

Đà Nẵng

d)

Phú Quốc

22.

Mùa đông đi Hà Nội phải mang theo quần áo gì ?

a)

áo sơ mi và quần dài

b)

áo khoác và áo dài

c)

quần dài và áo len

d)

quần ngắn và áo thun

23.

Miền Nam nước Việt Nam có Thành Phố tên gọi là gì ?

a)

Thành Phố Đà Nẵng

b)

Thành Phố Hồ Chí Minh

c)

Thành Phố tên Bác Hồ

d)

Thành Phố Cần Thơ

24.

Miền Bắc nước Việt Nam có mấy mùa ? tên gọi là gì ?

a)

có 2 mùa ,mùa mưa và mùa nắng

b)

có 3 mùa ,mùa đông, mùa nắng và mùa lạnh

c)

có 4 mùa ,mùa thu ,mùa hạ,mùa xuân và mùa đông.

d)

có 1 mùa ,mùa mưa rất dài

25.

Miền Nam nước Việt Nam có mấy mùa ? tên gọi là gì ?

a)

có 1 mùa,mùa hè rất là nóng

b)

có 2 mùa,mùa mưa và mùa nắng

c)

có 3 mùa,mùa mưa, mùa nắng và mùa thu

d)

có 4 mùa,mùa mưa , mùa nắng,mùa hạ và mùa xuân