Wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

ĐỖ KHỐI

Total questions: 22

Worksheet time: 33mins

Name
Class
Date
1.

Nêu đơn vị đo khối lượng trong hệ thống đo lường của nước ta?

a)

kilogam

b)

Tấn

c)

Tạ

d)

Lạng

2.

Khi mua trái cây ở chợ, loại cân thích hợp là?

a)

Cân tạ

b)

Cân Roberval

c)

Cân đồng hồ

d)

Cân tiểu li

3.

Loại cân thích hợp để sử dụng cân vàng, bạc ở các tiệm vàng là

a)

cân tạ

b)

cân đòn

c)

cân đồng hồ

d)

cân tiểu li

4.

1 lạng bằng bằng bao nhiêu g?

a)

A. 10g

b)

B. 100g

c)

C. 1000g

d)

D. 10000g

5.

Trên vỏ một túi đường có ghi 200g, con số này có ý nghĩa gì?

a)

Khối lượng đường trong túi là 200 g

b)

Khối lượng của túi đường là 200 g

c)

Sức nặng của túi đường.

d)

Thể tích của túi đường.

6.

Trên vỏ một hộp thịt hộp có ghi 350g. Số liệu đó chỉ:

a)

A. thể tích của cả hộp thịt

b)

B. khối lượng của thịt trong hộp và khối lượng của hộp.

c)

C. khối lượng của cả hộp thịt

d)

D. khối lượng của thịt trong hộp không tính khối lượng vỏ hộp

7.

5hm = ...... m

a)

50

b)

5

c)

500

8.

Dấu thích hợp để điền vào chỗ chấm là: 

5km 4hm ......... 540dam

a)

>

b)

<

c)

=

9.

4km 37m = ......... m

a)

4370

b)

4037

c)

40 037

d)

400 037

10.

5 tấn 6kg = .... kg

a)

5600

b)

5006

c)

506

11.

34dm = .....................m

a)

0,034m

b)

0,34m

c)

3,4m

d)

34m

12.

Trên một hộp mứt Tết có ghi 250g. Số đó chỉ:

a)

A. Khối lượng bên trong của hộp mứt

b)

B. Thể tích của hộp mứt

c)

C. Khối lượng của hộp mứt

d)

D. Sức nặng và khối lượng của hộp mứt

13.

Trên một hộp mứt Tết có ghi 250g. Số đó chỉ:

a)

A. Khối lượng bên trong của hộp mứt

b)

B. Thể tích của hộp mứt

c)

C. Khối lượng của hộp mứt

d)

D. Sức nặng và khối lượng của hộp mứt

14.

Dụng cụ nào để đo khối lượng:

a)

A. Cân Rôbecvan

b)

B. Lực kế

c)

C. Nhiệt kế

d)

D. Thước.

15.

Đơn vị nào sau đây không dùng để đo khối lượng:

a)

A. Gam

b)

B. Kilogam

c)

C. Lạng

d)

D. Lít

16.

Có hai quả dưa hấu có kích thướt gần bằng nhau, dùng dụng cụ nào sau đây để so sánh chính xác cân nặng hai quả dưa này?

a)

A. Bình chia độ

b)

B. Bình tràn

c)

C. Cân đồng hồ

d)

D. Thước dây

17.

Khi mua trái cây ở chợ. Loại cân thích hợp là:

a)
b)
c)
d)
18.

1 lạng bằng bằng bao nhiêu g?

a)

A. 10g

b)

B. 100g

c)

C. 1000g

d)

D. 10000g

19.

Trong các câu sau đây, câu nào đúng?

a)

A. Đơn vị cơ bản của khối lượng là gam

b)

B. 1 ký bông nhẹ hơn 1 ký sắt

c)

C. 1 tạ bằng 100 kg.

d)

D. 1 tấn bằng 10 kg.

20.

7 tấn = … kg .

Số thích hợp điền vào chỗ chấm là:

a)

70

b)

700

c)

7000

d)

70000

21.

Đơn vị nào sau đây không dùng để đo khối lượng:

a)

A. Gam

b)

B. Kilogam

c)

C. Lạng

d)

D. Lít

22.

Loại cân thích hợp để sử dụng cân vàng, bạc ở các tiệm vàng là:

a)
b)
c)
d)