Font size
WorksheetsLÌ XÌ ĐẦU NĂM
Total questions: 25
Worksheet time: 18mins
Nếu ΔABC=ΔDEF thì
AB=DE
AC=EF
∠B = ∠F
∠C=∠D
Nếu ΔABC=ΔDEF và AB=3 cm thì DE có độ dài là...
(a)
Cho ΔABC=ΔMNP và AB=6 cm; BC =8 cm; MP=10 cm. Chu vi tam giác MNP là
24 m
14 cm
12 cm
24 cm
ΔABC = ΔMNE .Suy ra :
AB = MN, ∠A = ∠N
BC = NE, ∠C =∠E
ME = CB, ∠B = ∠N
MN = BC, AB = ME, NE = AC
Cho ΔCDE = ΔMQN, biết CD = 5cm, CE = 6cm, QN = 7cm. Tìm độ dài của cạnh MQ?
5 cm
6 cm
7 cm
11 cm
Chọn phát biểu SAI?
Hai tam giác bằng nhau là:
Hai tam giác có các cạnh bằng nhau, các góc bằng nhau.
Hai tam giác có các cạnh tương ứng bằng nhau, các góc tương ứng bằng nhau.
Cho ΔABC=ΔDEF, biết ∠B=60°, ∠C=50° và EF=5 cm. Số đo ∠D và độ dài cạnh BC=?
∠D=70°, BC=2,5 cm
∠D=60°, BC=5 cm
∠D=70°, BC=5 cm
∠D=60°, BC=2,5 cm
Cho ΔABC=ΔHIK . Góc tương ứng với ∠BCA là:
∠HIK
∠HKI
∠IHK
∠IKH
Cho ΔHIK=ΔEFR. Biết ∠H=45°; ∠F=60°. Tính các góc còn lại của ΔHIK ?
∠I=75°; ∠K=60°
∠I=80°; ∠K=55°
∠I=65°; ∠K=70°
∠I=60°; ∠K=75°
Hai tam giác bằng nhau là:
Hai tam giác có các góc tương ứng bằng nhau.
Hai tam giác có các cạnh tương ứng bằng nhau.
Hai tam giác có các cạnh tương ứng bằng nhau, các góc tương ứng bằng nhau.
Hai tam giác có các cạnh bằng nhau, các góc bằng nhau.
Cho hình vẽ bên, hãy chọn khẳng định đúng:
∆ABC = ∆MNI
∆ABC = ∆NIM
∆ABC = ∆IMN
∆ABC = ∆INM
Cho hình vẽ bên, cách viết nào sau đây đúng?
∆ABC = ∆MNI
∆ABC = ∆IMN
∆ABC = ∆NMI
∆ABC = ∆INM
Câu 4. Trong cuộc khảo sát tìm hiểu về cách học của học sinh lớp 7B được kết quả như sau:
Có 20 học sinh học qua đọc, viết;
Có 10 học sinh trong lớp học qua nghe;
Có 10 học sinh trong lớp học qua vận động;
Có 5 học sinh học qua quan sát.
Khẳng định nào sau đây là đúng?
A. Kết quả trên là thu thập không có số liệu.
B. Kết quả trên là thu thập không phải là số.
C. Kết quả trên gồm cả dữ liệu là số liệu và dữ liệu không phải là số.
D. Kết quả trên là dữ liệu phần trăm không phải dữ liệu là số.
Câu 3. Kiểm tra sức khỏe đầu năm của học sinh lớp 7 gồm có: đo chiều cao, cân nặng, độ cận thị, viễn thị. Kết quả nào là số liệu?
A. Chiều cao, cân nặng;
B. Chiều cao;
C. Cân nặng;
D. Chiều cao, cân nặng, cận thị, viễn thị.
Câu 2. Trong các phát biểu sau dữ liệu nào không phải là số liệu?
Điểm trung bình cuối năm của các môn học.
Xếp loại thi đua khen thưởng của học sinh cuối năm.
Số học sinh đạt loại giỏi môn toán.
Số học sinh dưới trung bình môn toán.
Câu 1. Trong các phát biểu sau dữ liệu nào không phải là số liệu?
Cân nặng của các bạn trong lớp (đơn vị tính là kilogam).
Chiều cao trung bình của học sinh lớp 7 (đơn vị tính là mét).
Số học sinh giỏi của khối 7.
Các môn thể thao yêu thích của các bạn trong lớp.
Câu 5. Chỉ ra dữ liệu không hợp lí trong dãy dữ liệu sau:
Đồ dùng học tập của học sinh bao gồm:
Thước kẻ Bút viết Khăn quàng đỏ Sách giáo khoa
Vở viết Huy hiệu đội Tẩy Ghế ngồi
A. Khăn quàng đỏ, Huy hiệu đội, Ghế ngồi;
B. Huy hiệu đội, Ghế ngồi;
C. Ghế ngồi, Khăn quàng đỏ;
D. Huy hiệu đội, Khăn quàng đỏ.
Câu 6. Bạn An liệt kê năm sinh một số thành viên trong gia đình để làm bài tập môn Toán lớp 7, được dãy dữ liệu như sau:
1971 2007 1999 2050
Giá trị không hợp lý trong dãy dữ liệu về năm sinh của các thành viên trong gia đình An là:
A. 1971;
B. 2007;
C. 1999;
D. 2050
Câu 16. Một công ty mới thành lập có ba cơ sở bán sản phẩm. Biểu đồ dưới đây biểu diễn số sản phẩm bán được của mỗi cơ sở trong 2 tháng đầu. Trong 2 tháng đầu, công ty đó bán được tất cả bao nhiêu sản phẩm?
A. 2480 sản phẩm
B. 2484 sản phẩm
C. 2840 sản phẩm.
D. 2048 sản phẩm.
Câu 18. Cho biểu đồ biểu diễn tổng doanh thu du lịch (ước đạt) (đơn vị tỉ đồng) của tỉnh Khánh Hoà trong các năm 2018, 2019, 2020. Tổng doanh thu du lịch trong năm 2020 giảm bao nhiêu so với năm 2019.
A. 20 153,6 tỉ đồng.
B. 20 153,8 tỉ đồng.
C. 20 154 tỉ đồng.
D. 20 153 tỉ đồng.
Câu 19. Khẳng định nào sau đây là "sai " khi nói về biểu đồ đoạn thẳng?
A. Trục nằm ngang biểu diễn các đối tượng thống kê.
B. Biểu đồ đoạn thẳng là đường gấp khúc nối từng điểm liên tiếp bằng các đoạn thẳng.
C. Mỗi điểm đầu mút của các đoạn thẳng trong đường gấp khúc được xác định bởi một đối tượng thống kê và số liệu thống kê theo tiêu chí của đối tượng đó.
D. Trục nằm ngang biểu diễn tiêu chí thống kê và trên trục đó đã xác định độ dài đơn vị thống kê.
Câu 20. Cho biểu đồ biểu diễn kết quả học tập của học sinh khối 7. Số học sinh học lực trung bình ít hơn số học sinh học lực khá bao nhiêu?
A. 88 học sinh
B. 90 học sinh
C. 92 học sinh
D. 94 học sinh.
Cho ΔXYZ=ΔPQR và XY=10 cm; YZ=12 cm; QR=15 cm. Tính chu vi tam giác PQR.
30 cm
37 cm
27 cm
25 cm
Câu 22. Trong các phát biểu sau, dữ liệu nào không phải là số liệu?
Số học sinh đạt giải trong các cuộc thi.
Số học sinh tham gia câu lạc bộ thể thao.
Thời gian trung bình học sinh dành cho việc làm bài tập.
Danh sách các môn thể thao yêu thích của học sinh.
Điểm kiểm tra Toán học kì I của các bạn học sinh lớp 6A được cho bởi biểu đồ (trục ngang biểu diễn điểm số, trục dọc biểu diễn số HS có cùng điểm số). Hỏi có bao nhiêu bạn tham gia làm bài kiểm tra?
12
10
50
51
