Wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Vật lý

Total questions: 54

Worksheet time: 27mins

Name
Class
Date
1.
a)

A. áp suất p, thể tích V, nhiệt độ T

b)

B. Áp suất p ,thể tích V và số mol n

c)

C. Áp suất p, thể tích V, nhiệt độ T và số mol n

d)

D. Áp suất p, số mol n và nhiệt độ T

2.
a)

A. 3p1=p2

b)

B. p1=3p2

c)

C. p1=p2

d)

D. kết luận khác

3.
a)

A. 1,8 at

b)

B. 3,4 at

c)

C. 1,7 at

d)

D. 0,85 at

4.
a)

A. 127 độ c

b)

B. 36 độ c

c)

C. -73 độ c

d)

D. 73 độ c

5.
a)

A. p1=2p2

b)

B. 2p1=p2

c)

C. p1=p2

d)

D. kết luận khác

6.
a)

b)

c)

d)

7.
a)

b)

B. A=Q

c)

d)

D. A=-Q

8.
a)

A. f=3

b)

B. f=1

c)

C. f=5

d)

D. f=6

9.
a)

A. 1800J

b)

B. 180J

c)

C. 18J

d)

D. 900J

10.
a)

A. 216J

b)

B. 45J

c)

C. -125J

d)

D. 0J

11.
a)

A. 1424J

b)

B. 64J

c)

C. 712J

d)

D. 2464J

12.
a)

b)

c)

d)

13.
a)

b)

c)

d)

14.
a)

A. 500K

b)

B. 481,18K

c)

C. -481,18K

d)

D. 516,18K

15.
a)

A. 37%

b)

B. 35%

c)

C. 45%

d)

D. 47%

16.
a)

A. Đường hình sin

b)

B. Đường thẳng

c)

C. Đường tròn

d)

D. Đường elip

17.
a)

A. Cơ năng ko đổi

b)

B. Động năng ko đổi

c)

C. Thế năng ko đổi

d)

D. Công của lực thế luôn = 0

18.
a)

A. 16J

b)

B. 4J

c)

C. 8J

d)

D. 32J

19.
a)

A. 375J

b)

B. -300J

c)

C. 300J

d)

D. 0J

20.
a)

A. A=156J

b)

B. A=-156J

c)

C. A=-90J

d)

D. A=90J

21.
a)

b)

c)

d)

22.
a)

A. Thay đổi lực phát động của xe

b)

B. Thay đổi gia tốc của xe

c)

C. Thay đổi công suất của động cơ xe

d)

D. Thay đổi vận tốc của xe

23.
a)

b)

c)

d)

24.
a)

A. Tịnh tiến và quay

b)

B. Thẳng và tròn

c)

C. Thẳng và quay

d)

D. Tịnh tiến và tròn

25.
a)

b)

c)

d)

26.
a)

A. 0.25N

b)

B. 5.0N

c)

C. 4.3N

d)

D. 2.5N

27.
a)

A. 100N

b)

B. 60N

c)

C. 80N

28.
a)

A. 0,3

b)

B. 0,1

c)

C. 1

d)

D. 3

29.
a)

b)

c)

d)

30.
a)

b)

c)

d)

31.
a)

A. A=-156J

b)

B. A=156J

c)

C. A=-90J

d)

D. A=90J

32.
a)

b)

c)

d)

33.
a)

b)

c)

d)

34.
a)

A. 75N

b)

B. 375N

c)

C. 300N

d)

D. 0N

35.
a)

A. 80N

b)

B. 60N

c)

C. 50N

d)

D. 100N

36.
a)

A. 75N

b)

B. 50N

c)

C. 60N

d)

D. 300N

37.
a)

A. 40km/h

b)

B. 45km/h

c)

C. 35km/h

d)

D. 50km/h

38.
a)

b)

c)

d)

39.
a)

A. 2 at

b)

B. 1.7 at

c)

C. 6.8 at

d)

D. 0.4 at

40.
a)

b)

c)

d)

41.
a)

A. 36 lít

b)

B. 69 lít

c)

C. 34,5 lít

d)

D. 33 lít

42.
a)

b)

c)

d)

43.
a)

A. 1377J

b)

B. 212J

c)

C. 2040J

d)

D. 638,8J

44.
a)

b)

c)

d)

45.
a)

A. 1500J

b)

B. 1200J

c)

C. 900J

d)

D. 1800J

46.
a)

b)

c)

d)

47.

a)

b)

c)

d)

48.
a)

A. -481,18K

b)

B. 516,18K

c)

C. 500K

d)

D. 481,18K

49.
a)

b)

c)

d)

50.

a)

b)

c)

d)

51.
a)

b)

c)

d)

52.
a)

A. p1=2p2

b)

B. 2p1=p2

c)

C. p1=p2

d)

D. kết luận khác

53.
a)

A. 30808J

b)

B. 40288J

c)

C. 50800J

d)

D. 22028J

54.
a)

A. Nhiệt chỉ có thể truyền từ vật nóng sang vật lạnh

b)

B. Nhiệt có thể truyền từ vật nóng sang vật lạnh và ngược lại

c)

C. Nhiệt chỉ có thể truyền từ vật lạnh sang vật nóng

d)

D. Nhiệt chỉ có thể truyền từ vật này sang vật khác khi có sự chênh lệch nhiệt độ giữa hai vật