wayground logo

Free Printable Worksheets

NEW

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Tin học 9 - Bài 10a, 11a, 12a

Total questions: 25

Worksheet time: 13mins

Name
Class
Date
1.

Trong bảng tính Excel, tại ô A2 gõ vào công thức =IF(3>5,100,IF(5<6,200,300)) thì kết quả nhận được tại ô A2 là:

a)

5

b)

300

c)

100

d)

200

2.

Nếu A1 = 10 thì công thức hàm IF sau trả về kết quả bao nhiêu?

=IF(A1>5,"Vui quá", "Buồn quá")

a)

Vui quá

b)

Buồn quá

c)

5

d)

10

3.

Nếu ô A1=2 thì hàm sau trả về giá trị là bao nhiêu?

=IF(A1>3, 1, if (A1<2, 3, 2))

a)

1

b)

2

c)

3

d)

0

4.

Trong Excel, công thức =IF(B5>=8,“Giỏi”, “_”) sẽ cho kết quả như thế nào nếu ô B5 có giá trị số là 7?

a)

Giỏi

b)

_

c)

#VALUE

d)

FALSE

5.

Trong Excel, công thức =IF(B5>=5,“Đỗ”) sẽ cho kết quả như thế nào nếu ô B5 có giá trị số là 4?

a)

Đỗ

b)

Trượt

c)

#VALUE

d)

FALSE

6.

Trong Excel, khi đang nhập công thức mà cấu trúc hàm gợi ý hiện ra là IF(logical_test; [value_if_true];[value_if_fasle]) thì công thức nào sau đây là đúng?

a)

=if(H5>4.5, “Đỗ”, “Trượt”)

b)

=if(H5>4,5, “Đỗ”, “Trượt”)

c)

=if(H5>4.5; “Đỗ”; “Trượt”)

d)

=if(H5>4,5; “Đỗ”; “Trượt”)

7.

Để thống kê số lần thu, số lần chi theo từng khoản ta sử dụng hàm?

a)

COUNTIF

b)

SUMIF

c)

COUNT

d)

SUM

8.

Đâu là công thức đúng của COUNTIF?

a)

COUNT(range, criteria)

b)

COUNTI(range, criteria)

c)

COUNTIF(range, criteria)

d)

IF(range, criteria)

9.

Trong công thức chung của COUNTIF, tham số range có ý nghĩa gì?

a)

Điều kiện kiểm tra các ô tính trong phạm vi criteria. 

b)

Phạm vi chứa các giá trị không hợp lệ.

c)

Số lượng các ô tính thỏa mãn điều kiện kiểm tra

d)

Phạm vi chứa các ô tính cần kiểm tra để đếm

10.

Để đếm số ô có giá trị lớn hơn 10 trong phạm vi A1:A10, ta sử dụng công thức nào?

a)

=COUNTIF(A1:A10, ">10")

b)

=COUNTIF(A1:A10, "<10")

c)

=COUNTIF(A1:A10, "=10")

d)

=COUNTIF(A1:A10, ">=10")

11.

Công thức nào dưới đây là đúng để đếm số ô chứa từ "Yes" trong vùng A1:A10?

a)

=COUNTIF("Yes", A1:A10)

b)

=COUNT(A1:A10, "Yes")

c)

=COUNTA(A1:A10, "Yes")

d)

=COUNTIF(A1:A10, "Yes")

12.

Trong Excel, hàm COUNTIF được sử dụng để thực hiện chức năng nào sau đây?

a)

Đếm số ô có giá trị

b)

Đếm số ô thỏa mãn điều kiện

c)

Tính tổng giá trị ô

d)

Tính trung bình

13.

Phát biểu nào sau đây là đúng khi nói về hàm countif?

a)

hàm COUNTIF có phân biệt chữ hoa chữ thường

b)

hàm COUNTIF không phân biệt chữ hoa chữ thường

c)

hàm COUNTIF không phân biệt các kí hiệu *, ?, /

d)

Điều kiện vùng chọn tham chiếu đến ô trống thì hàm COUNTIF tự động coi giá trị là 10.

14.

Bảng tính hỗ trợ quản lí tài chính gia đình gồm mấy trang tính?

a)

1

b)

3

c)

2

d)

4

15.

Loại dữ liệu trong cột “Ngày thu/chi” là

a)

kiểu dữ liệu ngày tháng năm

b)

kiểu dữ liệu văn bản

c)

kiểu dữ liệu tiền tệ.

d)

kiểu dữ liệu số.

16.

Để tính số lượng nhân viên Nam, ta sử dụng công thức nào sau đây?

a)

=COUNTIF(C2 - C7,"Nam")

b)

=COUNTIF(C2:C7,"Nam)

c)

=COUNT(C2:C7,"Nam")

d)

=COUNTIF(C2:C7,"Nam")

17.

Công thức tính để đếm số ô trong vùng C1:C6 chứa từ “An" là

a)

=COUNT(C1:C6,An).

b)

=COUNTIF(C1:C6,An).

c)

=COUNT(C1:C6,"An").

d)

=COUNTIF(C1:C6,"An").

18.

Để đếm số ô chứa chữ "Hà Nội" trong phạm vi B2:B20, ta sử dụng công thức nào?

a)

=COUNT(B2:B20, "Hà Nội")

b)

=COUNTIF(B2:B20, Hà Nội)

c)

=COUNTIF(B2:B20, "?Hà Nội?")

d)

=COUNTIF(B2:B20, "Hà Nội")

19.

Hàm SUMIF có thể sử dụng với dữ liệu dạng nào?

a)

Chỉ dạng văn bản.

b)

Chỉ dạng số.

c)

Dạng hình ảnh.

d)

Dạng số và văn bản.

20.

Cú pháp hàm sumif có mấy thành phần?

a)

1

b)

2

c)

3

d)

4

21.

Hàm nào trong Excel dùng để tính tổng giá trị của những ô thoả mãn một điều kiện nào đó?

a)

SUMIF

b)

COUNTIF

c)

IF

d)

SUM

22.

Để tính tổng các số trong cột G nếu cột F chứa bất kỳ chữ cái nào bắt đầu bằng "A", ta sử dụng công thức nào?

a)

=SUMIF(F1:F20, "A?", G1:G20)

b)

=SUMIF(F1:F20, "?A", G1:G20) 

c)

=SUMIF(F1:F20, "A*", G1:G20)

d)

=SUMIF(F1:F20, "*A", G1:G20)

23.

Công thức tính tổng các giá trị nhỏ hơn 100 trong vùng B2:B6 là:

a)

=SUM(B2:B6,“<100”)

b)

=SUMIF(B2:B6,“<100”)

c)

=SUMIF(B2:B6,“>100”)

d)

=SUMIF(B2:B6,<100)

24.

Công thức trong ô E2 là: =sumif($A$1:$A$5,B3,$C$1:$C$5). Sao chép ô E2 sang ô E3, công thức trong ô E3 là:

a)

=sumif($A$1:$A$5,B3,$C$1:$C$5)

b)

=sumif(A1:A5,B4,C1:C5)

c)

=sumif($A$2:$A$6,B4,$C$2:$C$6)

d)

=sumif($A$1:$A$5,B4,$C$1:$C$5)

25.

Công thức phù hợp để nhận xét về mục chi Tiết kiệm dựa trên quy tắc quản lí tài chính là

a)

IF(O5>20%,"Nhiều hơn","Ít hơn").

b)

IF(P5>20%,"Nhiều hơn","Ít hơn").

c)

IF(P4>30%,"Nhiều hơn","Ít hơn").

d)

IF(P3>50%,"Nhiều hơn","Ít hơn").