wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Câu hỏi về hàng hóa và thị trường

Total questions: 93

Worksheet time: 49mins

Name
Class
Date
1.

Những kiểu tổ chức kinh tế nào đã từng xuất hiện và tồn tại trong lịch sử xã hội loài người?

a)

Sản xuất tự nhiên

b)

Sản xuất hàng hóa

c)

Sản xuất tự nhiên và sản xuất hàng hóa

d)

Sản xuất ra con người

2.

Sản xuất hàng hoá là...

a)

Kiểu tổ chức hoạt động kinh tế mà ở đó, những người sản xuất ra sản phẩm nhằm mục đích trao đổi, mua bán

b)

Kiểu tổ chức hoạt động kinh tế mà ở đó, sản phẩm được sản xuất ra nhằm thoả mãn nhu cầu của bản thân người sản xuất

c)

Kiểu tổ chức hoạt động kinh tế mà ở đó, sản phẩm được sản xuất ra nhằm thoả mãn nhu cầu mang tính nội bộ

d)

Kiểu tổ chức hoạt động kinh tế mà ở đó, những người sản xuất ra sản phẩm nhằm đáp ứng nhu cầu của xã hội

3.

Điều kiện ra đời và tồn tại của sản xuất hàng hóa là...

a)

Phân công lao động cá biệt và chế độ tư hữu về tư liệu sản xuất

b)

Phân công lao động chung và chế độ sở hữu khác nhau về tư liệu sản xuất

c)

Phân công lao động nội bộ và sự tách biệt về kinh tế giữa những người sản xuất

d)

Phân công lao động xã hội và sự tách biệt tương đối về kinh tế giữa những người sản xuất

4.

Mục đích của người sản xuất trong kinh tế hàng hoá là...

a)

Trao đổi, mua bán

b)

Tự tiêu dùng

c)

Tăng năng suất lao động

d)

Tăng cường độ lao động

5.

Phân công lao động xã hội là:

a)

Sự phân chia lao động xã hội vào các ngành, lĩnh vực khác nhau

b)

Sự chia nhỏ quá trình sản xuất, mỗi người đảm nhận một công đoạn

c)

Sự phân chia tư liệu sản xuất giữa các ngành

6.

Câu 2.2.0,2.6. Sự tách biệt tương đối về mặt kinh tế giữa các chủ thể sản xuất nghĩa là gì?

a)

Những người sản xuất độc lập với nhau, có sở hữu tư nhân về tư liệu sản xuất

b)

Mỗi người sản xuất ra một sản phẩm khác nhau

c)

Mọi người không giao tiếp với nhau trong quá trình sản xuất

d)

Mỗi người sử dụng một phương pháp khác nhau trong quá trình sản xuất

7.

Câu 2.3.0,2.7. Phân công lao động xã hội làm cho những người sản xuất hàng hóa...

a)

Độc lập với nhau

b)

Phụ thuộc vào nhau

c)

Đối lập với nhau

d)

Tách rời nhau

8.

Câu 2.3.0,2.8. Sự tách biệt tương đối về mặt kinh tế giữa các chủ thể sản xuất làm cho họ...

a)

Độc lập với nhau

b)

Phụ thuộc vào nhau

c)

Mâu thuẫn với nhau

d)

Tách rời nhau

9.

Câu 2.3.0,2.9. Lao động của người sản xuất hàng hóa...

a)

Vừa mang tính đặc thù, vừa mang tính phổ biến

b)

Vừa mang tính tư nhân, vừa mang tính xã hội

c)

Vừa mang tính giản đơn, vừa mang tính phức tạp

d)

Vừa mang tính độc lập, vừa mang tính phụ thuộc

10.

Câu 2.4.0,2.10. Tại sao nói ở Việt Nam có nền sản xuất hàng hóa?

a)

Vì ở Việt Nam có rất nhiều hàng hóa được mua bán, trao đổi trên thị trường

b)

Vì Việt Nam có nền kinh tế phát triển năng động

c)

Vì ở Việt Nam có đầy đủ các điều kiện cho sự ra đời và phát triển của sản xuất hàng hóa

d)

Vì Việt Nam đã có phân công lao động xã hội

11.

Câu 2.1.0,2.11. Hàng hóa là gì?

a)

Là sản phẩm của lao động

b)

Là sản phẩm của lao động, có thể thỏa mãn một nhu cầu nào đó của con người thông qua trao đổi, mua bán

c)

Là cái có thể thỏa mãn nhu cầu nào đó cho con người

d)

Là những dạng vật chất hữu hình

12.

Thuộc tính cơ bản của hàng hóa là gì?

a)

Giá trị

b)

Giá trị sử dụng

c)

Giá trị sử dụng và giá trị

d)

Giá trị, giá trị sử dụng và giá trị trao đổi

13.

Điền từ còn thiếu vào chỗ trống để hoàn thiện khái niệm giá trị hàng hóa: “Giá trị của hàng hóa là lao động xã hội của người sản xuất ra hàng hóa (...) trong hàng hóa ấy”.

a)

Kết tinh

b)

Tồn tại

c)

Tiêu hao

d)

Thể hiện

14.

Điền từ còn thiếu vào để hoàn thiện khái niệm giá trị sử dụng của hàng hóa: “Giá trị sử dụng của hàng hóa là (...) của sản phẩm, có thể (...) nhu cầu nào đó của con người”.

a)

Công dụng/ thỏa mãn

b)

Tính năng/ đáp ứng

c)

Công dụng/ phục vụ

d)

Tác dụng/ đáp ứng

15.

Giá cả của hàng hóa là gì?

a)

Quan hệ về số lượng giữa hàng và tiền

b)

Giá trị của hàng hóa

c)

Biểu hiện bằng tiền của giá trị hàng hóa

d)

Sự biểu hiện bằng tiền của giá trị sử dụng hàng hoá

16.

Để xác định giá cả của hàng hoá cần dựa trên cơ sở nào?

a)

Giá trị của hàng hoá

b)

Quan hệ cung, cầu về hàng hoá

c)

Giá trị sử dụng của hàng hoá

d)

Giá trị thương hiệu của hàng hoá

17.

Giá trị của hàng hóa chỉ được thực hiện khi nào?

a)

Khi con người sử dụng hàng hóa đó

b)

Khi con người thực hiện xong quá trình trao đổi, mua bán hàng hóa

c)

Khi con người tạo ra hàng hóa đó

d)

Khi con người có sự trân trọng hàng hóa đó

18.

Giá trị sử dụng của hàng hóa được thực hiện khi nào?

a)

Khi con người sử dụng hàng hóa đó

b)

Khi con người đem đi trao đổi, mua bán

c)

Khi con người tạo ra hàng hóa đó

d)

Khi con người đem tặng hàng hóa đó cho người khác

19.

Cơ sở để hàng hoá A có thể trao đổi được với hàng hoá B là...

a)

Lượng lao động hao phí của hàng hoá A = hàng hoá B

b)

Lượng lao động hao phí của hàng hoá A > hàng hoá B

c)

Lượng lao động hao phí của hàng hoá A < hàng hoá B

d)

Tất cả các đáp án đều sai

20.

Số lượng các giá trị sử dụng của hàng hoá phụ thuộc vào nhân tố nào?

a)

Những yếu tố điều kiện tự nhiên

b)

Trình độ khoa học công nghệ

c)

Chuyên môn hoá sản xuất

d)

Phong tục, tập quán

21.

Tại sao nói giá trị và giá trị sử dụng của hàng hóa có sự thống nhất với nhau?

a)

Vì nó đều do con người tạo ra

b)

Vì nó đều cùng tồn tại trong một hàng hóa, nếu thiếu một trong hai thuộc tính thì sản phẩm không trở thành hàng hóa

c)

Vì nó không mâu thuẫn với nhau

d)

Vì nó đều giúp con người thỏa mãn nhu cầu của mình

22.

Biểu hiện mâu thuẫn của thuộc tính giá trị và giá trị sử dụng của hàng hóa là gì?

a)

Vì giá trị của hàng hóa được tạo ra trước nhưng thực hiện sau

b)

Vì giá trị sử dụng của hàng hóa được tạo ra sau nhưng thực hiện trước

c)

Vì hai thuộc tính này gây ra phiền toái cho con người trong quá trình sử dụng

d)

Vì quá trình thực hiện giá trị và giá trị sử dụng của hàng hóa tách rời nhau về không gian và thời gian

23.

Tính chất hai mặt của lao động sản xuất hàng hóa là:

a)

Lao động tư nhân và lao động xã hội

b)

Lao động quá khứ và lao động sống

c)

Lao động đơn giản và lao động phức tạp

d)

Lao động cụ thể và lao động trừu tượng

24.

Lao động cụ thể là...

4 lines
25.

Lao động cụ thể là...

a)

Sự tiêu hao sức lao động của người sản xuất hàng hóa nói chung

b)

Sự tiêu hao sức cơ bắp, thần kinh

c)

Lao động có ích dưới một hình thức cụ thể của những nghề nghiệp chuyên môn nhất định

d)

Lao động chuyên môn hóa

26.

Lao động trừu tượng là gì?

a)

Lao động cụ thể của người sản xuất hàng hoá không kể đến những hình thức cụ thể của nó

b)

Lao động phức tạp của người sản xuất hàng hoá, không kể đếm những hình thức cụ thể của nó

c)

Lao động cá biệt của người sản xuất hàng hoá, không kể đến những hình thức cụ thể của nó

d)

Lao động xã hội của người sản xuất hàng họá không kể đến những hình thức cụ thể của nó, đó là sự hao phí sức lao động của người sản xuất hàng hoá về cơ bắp, thần kinh, trí óc

27.

Ai là người đầu tiên phát hiện ra tính hai mặt của lao động sản xuất hàng hoá?

a)

Phriđơrich Ăngghen

b)

Các Mác

c)

David Ricacdo

d)

Adam Smith

28.

Lao động cụ thể tạo ra...

a)

Giá trị của hàng hoá

b)

Giá trị sử dụng của hàng hoá

c)

Giá trị trao đổi của hàng hoá

d)

Giá trị cá biệt của hàng hoá

29.

Lao động trừu tượng là cơ sở và nguồn gốc của...

a)

Giá trị hàng hóa

b)

Giá trị sử dụng của hàng hóa

c)

Số lượng công dụng của hàng hóa

d)

Tất cả đáp án đều sai

30.

Chọn phương án đúng nhất: Hàng hoá có hai thuộc tính giá trị và giá trị sử dụng, bởi vì...

a)

Lao động sản xuất hàng hoá có tính hai mặt: lao động cụ thể và lao động trừu tượng

b)

Lao động sản xuất hàng hoá có mục đích để trao đổi, mua bán

c)

Lao động sản xuất hàng hoá có hai loại lao động phức tạp và lao động giản đơn

d)

Lao động sản xuất hàng hoá có tính chất tư nhân và xã hội

31.

Mâu thuẫn cơ bản của lao động sản xuất hàng hóa là:

a)

Mâu thuẫn giữa lao động tư nhân và lao động xã hội

b)

Mâu thuẫn giữa giá trị sử dụng và giá trị của hàng hóa

c)

Mâu thuẫn giữa giá trị và giá cả hàng hóa

d)

Mâu thuẫn giai cấp bị trị và giai cấp thống trị

32.

Lượng giá trị xã hội của hàng hóa được quyết định bởi?

a)

Thời gian lao động thặng dư của người sản xuất hàng hóa

b)

Hao phí lao động sống của người sản xuất ra hàng hóa

c)

Thời gian lao động xã hội cần thiết để sản xuất ra hàng hóa

d)

Thời gian lao động cá biệt để sản xuất ra hàng hóa

33.

Thời gian lao động cá biệt là gì?

a)

Là thời gian để tạo ra một hàng hóa

b)

Là thời gian để tạo ra một hàng hóa của từng chủ thể sản xuất

c)

Là thời gian lao động trung bình của xã hội

d)

Là khoảng thời gian lao động thấp hơn mức cần thiết

34.

Điền từ ngữ thích hợp vào chỗ trống: “Thời gian lao động xã hội cần thiết là thời gian đòi hỏi để sản xuất ra một giá trị sử dụng nào đó trong những điều kiện (...1...) của xã hội với trình độ (...2...) trung bình, cường độ lao động (...3...)”

a)

(1) tốt, (2) thành thạo, (3) tốt

b)

(1) trung bình, (2) thành thạo, (3) trung bình

c)

(1) bình thường, (2) thành thạo, (3) trung bình

d)

(1) xấu, (2) trung bình, (3) xấu

35.

Năng suất lao động là...

a)

Là năng lực sản xuất của người lao động, được tính bằng số lượng sản phẩm sản xuất ra trong một đơn vị thời gian, hay số lượng thời gian hao phí để sản xuất ra một đơn vị sản phẩm.

b)

Là số lượng sản phẩm sản xuất ra trong một đơn vị thời gian, hay số lượng thời gian hao phí để sản xuất ra một đơn vị sản phẩm.

c)

Là trình độ tiên tiến và mức độ trang bị kĩ thuật

36.

Cường độ lao động là mức độ (...) của hoạt động lao động trong sản xuất.

a)

Khẩn trương, tích cực

b)

Áp lực

c)

Nặng nhọc

d)

Căng thẳng

37.

Lao động giản đơn là gì?

a)

Là lao động làm công việc đơn giản

b)

Là lao động làm ra các hàng hóa có giá trị thấp

c)

Là lao động không phải qua đào tạo một cách hệ thống, chuyên sâu về chuyên môn cũng có thể thao tác được

d)

Là lao động không cần đến máy móc hỗ trợ

38.

Lao động phức tạp là gì?

a)

Là lao động được thực hiện bởi nhiều thao tác phức tạp

b)

Là lao động phải trải qua đào tạo về kỹ năng, nghiệp vụ theo yêu cầu của những nghề nghiệp chuyên môn nhất định

c)

Là lao động tạo ra những hàng hóa có giá trị cao

d)

Là lao động được xã hội coi trọng

39.

Lượng giá trị của đơn vị hàng hóa:

a)

Tỷ lệ thuận với năng suất lao động

b)

Tỷ lệ nghịch với cường độ lao động

c)

Tỷ lệ nghịch với năng suất lao động

d)

Tỷ lệ thuận với cường độ lao động

40.

Nội dung nào dưới đây là biện pháp để tăng cường độ lao động?

a)

Tăng mức độ khẩn trương của lao động

b)

Tăng mức độ nặng nhọc của lao động

c)

Kéo dài thời gian lao động

d)

Cả 3 đáp án đều đúng

41.

Nhân tố ảnh hưởng đến lượng giá trị hàng hóa là...

a)

Năng suất lao động

b)

Cường độ lao động

c)

Mức độ phức tạp của lao động

d)

Cả 3 đáp án đúng

42.

Khi năng suất lao động tăng lên thì...

a)

Tổng số sản phẩm tăng và lượng giá trị trong một đơn vị hàng hoá giảm

b)

Tổng số sản phẩm giảm và lượng giá trị trong một đơn vị hàng hoá tăng

c)

Tổng số sản phẩm tăng và lượng giá trị trong một đơn vị hàng hoá tăng

d)

Tổng số sản phẩm giảm và lượng giá trị trong một đơn vị hàng hoá giảm

43.

Chọn phương án đúng nhất: Việc tăng năng suất lao động ảnh hưởng như thế nào?

a)

Tổng số sản phẩm tăng, tổng giá trị sản phẩm không đổi và lượng giá trị trong một đơn vị hàng hoá giảm

b)

Tổng số sản phẩm tăng, tổng giá trị sản phẩm tăng và lượng giá trị trong một đơn vị hàng hoá giảm

c)

Tổng số sản phẩm tăng, tổng giá trị sản phẩm giảm và lượng giá trị trong một đơn vị hàng hoá giảm

d)

Tổng số sản phẩm tăng, tổng giá trị sản phẩm không đổi và lượng giá trị trong một đơn vị hàng hoá tăng

44.

Khi năng suất lao động tăng lên 2 lần thì...

a)

Tổng số sản phẩm và lượng giá trị trong một đơn vị hàng hoá cùng tăng lên 2 lần

b)

Tổng số lượng sản phẩm tăng lên 2 lần và lượng giá trị trong một đơn vị hàng hoá giảm xuống 2 lần

c)

Tổng số sản phẩm và lượng giá trị trong một đơn vị hàng hoá cùng giảm xuống 2 lần

d)

Tổng số sản phẩm giảm xuống 2 lần và lượng giá trị trong một đơn vị hàng hoá cũng tăng lên 2 lần

45.

Khi tăng cường độ lao động lên 2 lần thì các nhân tố khác như thế nào?

a)

Tổng số sản phẩm và lượng giá trị trong một đơn vị hàng hoá cùng tăng lên 2 lần

b)

Tổng số sản phẩm tăng lên 2 lần và lượng giá trị trong một đơn vị hàng hoá giảm xuống 2 lần

c)

Tổng số sản phẩm và lượng giá trị trong một đơn vị hàng hoá không đổi

d)

Tổng số sản phẩm và tổng lượng giá trị hàng hóa tăng 2 lần nhưng lượn

46.

Mức độ phức tạp của lao động thể hiện điều gì?

a)

Trong cùng một thời gian, một hoạt động lao động phức tạp sẽ tạo ra được nhiều lượng giá trị hơn so với lao động giản đơn

b)

Lao động phức tạp là lao động phải qua huấn luyện, đào tạo

c)

Lao động phức tạp và lao động giản đơn đều là sự thống nhất của mặt cụ thể và mặt trừu tượng

d)

Quy lao động phức tạp thành nhiều lao động giản đơn

47.

Khi đồng thời tăng năng suất lao động và cường độ lao động lên 2 lần thì...

a)

Tổng số sản phẩm tăng lên 4 lần, tổng giá trị sản phẩm tăng 2 lần

b)

Tổng số sản phẩm tăng 2 lần, tổng giá trị sản phẩm tăng lên 2 lần

c)

Lượng giá trị trong một đơn vị hàng hoá giảm 2 lần, tổng giá trị sản phẩm tăng 2 lần

d)

Tổng số sản phẩm tăng 2 lần, lượng giá trị trong một đơn vị hàng hoá giảm 2 lần

48.

Nhân tố cơ bản, lâu dài để tăng sản phẩm cho xã hội là...

a)

Tăng năng suất lao động

b)

Tăng số người lao động

c)

Tăng cường độ lao động

d)

Kéo dài thời gian lao động

49.

Nguồn gốc của tiền tệ là kết quả của quá trình nào?

a)

Quá trình mua bán, trao đổi quốc tế

b)

Quá trình hình thành nhà nước

c)

Quá trình trao đổi, mua bán trên thị trường

d)

Quá trình phát triển của sản xuất và trao đổi hàng hoá

50.

Hình thái giá trị đầu tiên của tiền tệ là...

a)

Hình thái giá trị giản đơn hay ngẫu nhiên

b)

Hình thái mở rộng của giá trị

c)

Hình thái chung của giá trị

d)

Hình thái tiền tệ

51.

Khi sản xuất và trao đổi hàng hoá phát triển đòi hỏi phải có một vật ngang giá chung xuất hiện ở hình thái nào?

a)

Hình thái giá trị giản đơn hay ngẫu nhiên

b)

Hình thái mở rộng của giá trị

c)

Hình thái chung của giá trị

d)

Hình thái tiền tệ

52.

Bản chất của tiền là gì?

a)

Là loại hàng hoá đặc biệt, làm vật ngang giá chung cho thế giới hàng hoá và phản ánh lao động xã hội

b)

Là loại hàng hoá đặc biệt, làm vật ngang giá chung cho thế giới hàng hoá và phản ánh lao động tư nhân

c)

Là loại hàng hoá đặc biệt, làm vật ngang giá chung cho thế giới hàng hoá và phản ánh lao động cá biệt

d)

Là loại hàng hoá đặc biệt, làm vật ngang giá chung cho thế giói hàng hoá và phản ánh lao động thủ công

53.

Tiền tệ có các chức năng sau đây:...

a)

Thước đo giá trị, phương tiện lưu thông, phương tiện cất trữ, phương tiện môi giới, tiền tệ thế giới

b)

Thước đo giá trị, phương tiện giao thông, phương tiện cất trữ, phương tiện thanh toán, tiền tệ thế giới

c)

Thước đo giá trị, phương tiện lưu thông, phương tiện cất trữ, phương tiện thanh toán, tiền tệ thế giới

d)

Thước đo giá trị, phương tiện trao đổi, phương tiện cất trữ, phương tiện thanh toán, tiền tệ thế giới

54.

Thực hiện chức năng thước đo giá trị, tiền được dùng để...

a)

Làm phương tiện mua hàng hoá

b)

Đo lường giá trị của các hàng hoá khác

c)

Làm phương tiện nộp thuế

d)

Làm phương tiện trả nợ

55.

Tiền được dùng làm gì khi thực hiện chức năng phương tiện lưu thông?

a)

Thanh toán

b)

Môi giới trong quá trình trao đổi hàng hoá

c)

Nộp thuế

d)

Trả nợ

56.

Thực hiện chức năng phương tiện thanh toán, tiền được dùng để...

a)

Môi giới trong quá trình trao đổi hàng hoá

b)

Trả nợ, nộp thuế, trả tiền mua hàng chịu...

c)

Làm phương tiện mua hàng

d)

Đo lường giá trị các hàng hoá

57.

Tiền được dùng làm gì khi thực hiện chức năng tiền tệ thế giới?

a)

Phương tiện mua bán

b)

Di chuyển của cải

c)

Mua bán, thanh toán quốc tế

d)

Đo lường giá trị các hàng hoá

58.

Tại sao nói tiền tệ là một loại hàng hóa đặc biệt?

a)

Vì tiền được tạo ra từ những chất liệu đặc biệt

b)

Vì tiền được chọn là vật ngang giá chung cho tất cả các hàng hóa khác

c)

Vì tiền thường xuyên xuất hiện trong quá trình lưu thông hàng hóa

d)

Vì tiền thúc đẩy quá trình trao đổi, mua bán diễn ra thuận lợi hơn

59.

Dịch vụ là...

a)

Hàng hóa tư nhân

b)

Hàng hóa vô hình

c)

Hàng hóa hữu hình

d)

Hàng hóa thông thường

60.

Hàng hoá vô hình có những đặc điểm nào?

a)

Không cất trữ được, sản xuất và tiêu dùng diễn ra đồng thời

b)

Cất trữ được, sản xuất và tiêu dùng diễn ra đồng thời

c)

Không cất trữ được, sản xuất và tiêu dùng tách rời nhau

d)

Cất trữ được, sản xuất và tiêu dùng tách rời nhau

61.

Chọn phương án đúng nhất: Trong điều kiện nền kinh tế thị trường hiện nay, một số hàng hoá có quan hệ trao đổi khác với hàng hóa thông thường là...

a)

Quyền sử dụng đất đai, thương hiệu và hàng hoá tư liệu sản xuất

b)

Thương hiệu, hàng hoá tư liệu tiêu dùng, chứng khoán và một số giấy tờ có giá khác

c)

Quyền sử dụng đất đai, thương hiệu, chứng khoán và một số giấy tờ có giá khác

d)

Quyền sử dụng đất đai, thương hiệu, chứng khoán và một số giấy tờ có giá khác, hàng hoá nông phẩm

62.

Điền vào chỗ trống để hoàn thiện khái niệm thị trường: “Thị trường là tổng hòa những (...) kinh tế, trong đó nhu cầu của các chủ thể được đáp ứng thông qua việc trao đổi, mua bán với sự xác định giá cả và số lượng hàng hóa, dịch vụ tương ứng với trình độ phát triển nhất định của nền sản xuất xã hội”.

a)

Quan hệ

b)

Hoạt động

c)

Hiện tượng

d)

Mối liên hệ

63.

Căn cứ vào vai trò của các yếu tố được đem ra trao đổi, mua bán, người ta có thể phân chia thị trường thành:

a)

Thị trường trong nước và thị trường thế giới

b)

Thị trường các yếu tố đầu vào và thị trường các yếu tố đầu ra

c)

Thị trường tư liệu sản xuất và thị trường tư liệu tiêu dùng

d)

Thị trường tự do, thị trường có điều tiết, thị trường cạnh canh hoàn hảo và thị trường cạnh tranh không hoàn hảo (độc quyền)

64.

Để các quan hệ sản xuất, lưu thông, phân phối, tiêu dùng trở thành một thể thống nhất trong phạm vi quốc gia, cần phát huy vai trò của:

a)

Nhà nước

b)

Thị trường

c)

Tiền tệ

d)

Hàng hóa

65.

Điền từ còn thiếu vào chỗ trống để có cách hiểu đúng về cơ chế thị trường: “Cơ chế thị trường là hệ thống các quan hệ kinh tế mang đặc tính (...) theo yêu cầu của các quy luật kinh tế”.

a)

Áp đặt

b)

Tự điều chỉnh

c)

Ngẫu nhiên

d)

Tự phát

66.

Cơ chế thị trường được sinh ra từ đâu?

a)

Nhà nước

b)

Nền sản xuất hàng hóa

c)

Nền sản xuất tự nhiên

d)

Người sản xuất

67.

Sản xuất và lưu thông hàng hoá chịu sự chi phối của những quy luật kinh tế nào?

a)

Quy luật giá trị

b)

Quy luật cạnh tranh và quy luật cung cầu

c)

Quy luật lưu thông tiền tệ

d)

Tất cả các đáp án đúng

68.

Nội dung của quy luật giá trị là gì?

a)

Việc sản xuất hàng hóa phải được tiến hành trên cơ sở hao phí lao động xã hội cần thiết

b)

Việc trao đổi hàng hóa phải được tiến hành trên cơ sở hao phí lao động xã hội cần thiết

c)

Việc sản xuất và trao đổi hàng hóa phải được tiến hành trên cơ sở hao phí lao động xã hội cần thiết

d)

Việc sản xuất và trao đổi hàng hóa phải được tiến hành trên cơ sở hao phí lao động cá biệt

69.

Điền từ còn thiếu vào chỗ trống để được khái niệm cạnh tranh: “Cạnh tranh là sự ganh đua giữa những (...) với nhau nhằm có được những ưu thế về sản xuất cũng như tiêu thụ và thông qua đó thu được lợi ích tối đa”

a)

Người mua và người bán

b)

Nhà sản xuất và người tiêu dùng

c)

Chủ thể kinh tế

d)

Người sản xuất

70.

Vai trò của thị trường là...

a)

Thực hiện giá trị hàng hóa, là điều kiện, môi trường cho sản xuất phát triển

b)

Kích thích sự sáng tạo của mọi thành viên trong xã hội, tạo ra cách thức phân bổ nguồn lực hiệu quả trong nền kinh tế

c)

Gắn kết nền kinh tế thành một chỉnh thể, gắn kết nền kinh tế quốc gia với nền kinh tế thế giới

d)

Tất cả các đáp án đều đúng

71.

Điền từ còn thiếu vào chỗ trống để có khái niệm nền kinh tế thị trường: “Nền kinh tế thị trường là nền kinh tế được vận hành theo (...). Đó là nền kinh tế hàng hóa phát triển cao, ở đó mọi quan hệ sản xuất và trao đổi đều được thông qua (...), chịu sự tác động, điều tiết của các quy luật thị trường.”

a)

Cơ chế thị trường/ sự quản lý của nhà nước

b)

Cơ chế thị trường/ thị trường

c)

Quy luật kinh tế/ thị trường

d)

Quy luật kinh tế/ sự điều tiết

72.

Vị trí của quy luật giá trị trong nền sản xuất hàng hóa?

a)

Là quy luật kinh tế khách quan của nền sản xuất hàng hóa

b)

Là quy luật kinh tế cơ bản của sản xuất và trao đổi hàng hóa

c)

Là quy luật kinh tế chung của mọi nền sản xuất

d)

Là quy luật kinh tế cá biệt của nền sản xuất hàng hóa

73.

Đâu là biểu hiện của việc vi phạm quy luật giá trị trong nền kinh tế thị trường?

a)

Hàng hóa được tạo ra quá nhiều

b)

Hàng hóa trao đổi không theo nguyên tắc ngang giá

c)

Quá trình tạo ra hàng hóa không được áp dụng khoa học công nghệ

d)

Hàng hóa bị người tiêu dùng tẩy chay

74.

Cơ sở hình thành giá cả hàng hóa là...

a)

Giá trị của hàng hoá

b)

Giá trị sử dụng của hàng hoá

c)

Cả giá trị và giá trị sử dụng của hàng hóa

d)

Giá trị trao đổi của hàng hóa

75.

Kết quả của cạnh tranh trong nội bộ ngành là...

a)

Hình thành giá cả của từng loại hàng hóa

b)

Hình thành giá trị của từng loại hàng hóa

c)

Hình thành giá trị thị trường của từng loại hàng hóa

d)

Hình thành giá trị cá biệt của từng loại hàng hóa

76.

Hãy chọn đáp án không phải là tác động tiêu cực của cạnh tranh?

a)

Cạnh tranh không lành mạnh gây tổn hại môi trường kinh doanh

b)

Cạnh tranh không lành mạnh gây lãng phí nguồn lực xã hội

c)

Cạnh tranh không lành mạnh gây bất bình đẳng xã hội

d)

Cạnh tranh không lành mạnh gây tổn hại phúc lợi của xã hội

77.

Nhận định nào sau đây là sai về đặc trưng của nền kinh tế thị trường?

a)

Có sự đa dạng của các chủ thế kinh tế, nhiều hình thức sở hữu

b)

Thị trường tự điều tiết nền kinh tế thông qua các quy luật kinh tế khách quan

c)

Đóng vai trò quyết định trong việc phân bổ các nguồn lực xã hội

d)

Giá cả được hình thành theo nguyên tắc thị trường

78.

Quan hệ Cung - Cầu có ảnh hưởng như thế nào đến giá trị và giá cả của hàng hóa?

a)

Quyết định giá trị và giá cả của hàng hóa

b)

Làm cho giá cả luôn cao hơn giá trị

c)

Làm cho giá trị và giá cả luôn ổn định

d)

Làm giá cả vận động lên xuống xung quanh giá trị hàng hóa

79.

Nếu số lượng tiền cần thiết cho lưu thông không ăn khớp với lượng hàng hóa được lưu thông tại thời điểm đó sẽ dẫn tới tình trạng gì?

a)

Trì trệ hoặc lạm phát

b)

Trì trệ

c)

Lạm phát

d)

Mất kiểm soát nền kinh tế

80.

Trong các hiện tượng kinh tế, chính trị, xã hội sau, hiện tượng nào không phải là khuyết tật của nền kinh tế thị trường?

a)

Cuộc khủng hoảng tài chính 2008

b)

Chiến sự tải Dải Gaza năm 2023

c)

Bất bình đẳng xã hội nặng nề tại Ấn Độ

d)

Sự cố môi trường biển miền Trung do công ty Formosa gây ra năm 2016

81.

Đáp án nào không phải là tác động của quy luật cung - cầu?

a)

Điều tiết quan hệ giữa sản xuất và lưu thông hàng hóa

b)

Làm thay đổi cơ cấu và quy mô thị trường

c)

Nâng cao năng suất lao động, hạ giá thành sản phẩm

d)

Dự đoán xu thế biến động của giá cả

82.

Đâu là những chủ thể chính tham gia thị trường?

a)

Người sản xuất và người tiêu dùng

b)

Người tiêu dùng và chủ thể trung gian

c)

Người sản xuất, người tiêu dùng, chủ thể trung gian và nhà nước

d)

Nhà nước và người tiêu dùng

83.

Mục tiêu của người sản xuất khi tham gia thị trường?

a)

Tạo ra hàng hóa chất lượng

b)

Thỏa mãn và làm hài lòng nhu cầu người tiêu dùng

c)

Tìm kiếm lơị nhuận

d)

Tạo dựng thương hiệu cá nhân

84.

Nhân tố quyết định đến sự phát triển bền vững của sản xuất là?

a)

Sức mua của người tiêu dùng

b)

Vai trò điều tiết của nhà nước

c)

Sự phát triển của khoa học công nghệ

d)

Năng suất lao động cao

85.

Vai trò của nhà nước trong nền kinh tế thị trường?

a)

Thực hiện quản lý nhà nước về kinh tế

b)

Sử dụng các công cụ kinh tế để điều tiết nền kinh tế

c)

Tất cả các đáp án

d)

Có các biện pháp để khắc phục khuyết tật của nền kinh tế thị trường

86.

Trong nền kinh tế, chủ thể nào đóng vai trò quan trọng trong định hướng quá trình sản xuất?

a)

Người sản xuất

b)

Người trung gian

c)

Người tiêu dùng

d)

Nhà nước

87.

Để thúc đẩy phát triển hiệu quả nền kinh tế, ngoài việc thực hiện tốt chức năng quản lý nhà nước về kinh tế, nhà nước cần phải...?

a)

Quan tâm đến quyền lợi người sản xuất

b)

Kiểm soát vai trò của chủ thể trung gian

c)

Lắng nghe nhu cầu người tiêu dùng

d)

Tôn trọng các quy luật khách quan của thị trường

88.

Nhà nước thực hiện chức năng quản lý nền kinh tế nhằm hướng đến?

a)

Bảo vệ quyền lợi người sản xuất

b)

Ngăn chặn những tác động tiêu cực của chủ thể trung gian

c)

Gia tăng sức mua cho người tiêu dùng

d)

Phát triển kinh tế và đảm bảo hài hòa quan hệ lợi ích giữa các chủ thể tham gia thị trường

89.

Việc cung cấp những hàng hóa dịch vụ không làm tổn hại đến sức khỏe và lợi ích của con người trong xã hội là trách nhiệm của chủ thể nào sau đây?

a)

Người sản xuất

b)

Người trung gian

c)

Người tiêu dùng

d)

Nhà nước

90.

Chủ thể nào sau đây không phải chủ thể trung gian trong thị trường?

a)

Nhà phân phối sản phẩm

b)

Môi giới bất động sản

c)

Môi giới chứng khoán

d)

Môi giới khoa học - công nghệ

91.

Cơ sở thực tiễn làm xuất hiện các chủ thể trung gian trong kinh tế thị trường?

a)

Sự chỉ đạo của Nhà nước

b)

Nhu cầu của người tiêu dùng

c)

Nhu cầu của người sản xuất

d)

Sự phân công lao động xã hội ngày càng sâu sắc

92.

Đâu là nhận định đúng về vai trò của chủ thể trung gian trong thị trường?

a)

Có tác động tích cực đối với thị trường

b)

Vừa có tác động tích cực, vừa có tác động tiêu cực đối với thị trường

c)

Đóng vai trò quyết định trong quá trình tiêu thụ hàng hóa

d)

Được phép quyết định giá cả của hàng hóa

93.

Từ vai trò của một số chủ thể chính tham gia thị trường, nhận định nào sau đây là đúng?

a)

Trên thị truờng, doanh nghiệp đóng vai trò là người tiêu dùng

b)

Trên thị truờng, doanh nghiệp đóng vai trò là người sản xuất

c)

Trên thị truờng, doanh nghiệp đóng vai trò quyết định trong quá trình tiêu thụ hàng hóa

d)

Trên thị truờng, doanh nghiệp vừa đóng vai trò là người mua, vừa đóng vai trò là người bán