wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

tiền tệ - chương 2

Total questions: 93

Worksheet time: 52mins

Name
Class
Date
1.

Đặc điểm của tín dụng:

a)

Mang tính hoàn trả

b)

Mang tính không hoàn trả

c)

Vừa mang tính hoàn trả và không hoàn trả

d)

Không phải các phương án trên

2.

Tín dụng có vai trò nào sau đây:

a)

Góp phần thúc đẩy sản xuất và lưu thông hàng hóa phát triển

b)

Góp phần mở rộng quan hệ hợp tác quốc tế

c)

Góp phần quan trọng trong việc làm giảm thấp chi phí sản xuất và lưu thông

d)

Tất cả các phương án trên

3.

Căn cứ vào thời hạn tín dụng, tín dụng được chia thành:

a)

Tín dụng ngắn hạn, tín dụng trung hạn và tín dụng dài hạn

b)

Tín dụng vốn lưu động và tín dụng vốn cố định

c)

Tín dụng sản xuất và tín dụng tiêu dùng

d)

Tín dụng thương mại và tín dụng nhà nước.

4.

Căn cứ vào chủ thể tín dụng, tín dụng được chia thành:

a)

Tín dụng thương mại, tín dụng ngân hàng, tín dụng nhà nước

b)

Tín dụng ngắn hạn, tín dụng trung hạn và tín dụng dài hạn

c)

Tín dụng sản xuất và tín dụng tiêu dùng

d)

Tín dụng nội địa và tín dụng quốc tế

5.

Căn cứ vào tính chất bảo đảm tiền vay, tín dụng được chia thành:

a)

Tín dụng nặng lãi và tín dụng sản xuất

b)

Tín dụng vốn lưu động và tín dụng vốn cố định

c)

Tín dụng sản xuất và tín dụng có bảo đảm

d)

Tín dụng có bảo đảm bằng tài sản, tín dụng không có bảo đảm bằng tài sản

6.

Căn cứ vào mục đích tín dụng, tín dụng được chia thành:

a)

Tín dụng ngắn hạn và tín dụng dài hạn

b)

Tín dụng vốn lưu động và tín dụng vốn cố định

c)

Tín dụng sản xuất và tín dụng dài hạn

d)

Tín dụng thương mại và tín dụng sản xuất

7.

Trong quan hệ tín dụng ngân hàng, đối tượng tín dụng là:

a)

Tiền tệ

b)

Hàng hóa

c)

Thương phiếu

d)

Hối phiếu

8.

Tín dụng ngân hàng là hình thức tín dụng:

a)

Ngắn hạn

b)

Trung hạn

c)

Dài hạn

d)

Tiền tệ

9.

Tín dụng ngân hàng là hình thức tín dụng:

a)

Trực tiếp

b)

Gián tiếp

c)

Ngắn hạn

d)

Dài hạn

10.

Tín dụng ngân hàng là hình thức tín dụng:

a)

Trực tiếp

b)

Gián

11.

Tín dụng ngân hàng là hình thức tín dụng:

a)

Trực tiếp

b)

Gián tiếp

c)

Ngắn hạn

d)

Dài hạn

12.

Tín dụng ngân hàng là hình thức tín dụng:

a)

Trực tiếp

b)

Gián tiếp

c)

Trực tiếp và gián tiếp

d)

Hàng hóa

13.

Các chủ thể đi vay tìm đến tín dụng ngân hàng vì:

a)

Các ngân hàng có thể đáp ứng nhu cầu về vốn của người đi vay

b)

Các chủ thể có thể vay vốn ngắn hạn, trung hạn và dài hạn

c)

Thủ tục vay đơn giản nhanh chóng và mang tính pháp lý cao

d)

Tất cả các phương án trên

14.

Trong hình thức tín dụng ngân hàng, ngân hàng đóng vai trò:

a)

Trung gian tín dụng

b)

Người môi giới

c)

Người đi vay

d)

Người cho thuê tài sản

15.

Trong quan hệ tín dụng ngân hàng, ngân hàng đóng vai trò là:

a)

Nhà môi giới

b)

Người đi vay

c)

Trung gian tín dụng

d)

Chủ thể có NV tạm thời nhàn rỗi

16.

Tín dụng ngân hàng là quan hệ tín dụng giữa:

a)

Ngân hàng với ngân hàng

b)

Ngân hàng với doanh nghiệp

c)

Ngân hàng với dân cư

d)

Tất cả các phương án trên

17.

Tín dụng ngân hàng có ưu điểm:

a)

Quy mô lớn và phạm vi rộng

b)

Có thể đáp ứng nhu cầu vốn của các chủ thể trong nền kinh tế

c)

Thời hạn cho vay linh hoạt

d)

Cả a, b và c đều đúng

18.

Nhận định nào sau đây là đúng:

a)

Nhà nước đi vay để cho vay vì mục tiêu lợi nhuận

b)

Ngân hàng thương mại huy động vốn để cho vay vì mục tiêu lợi nhuận

c)

Ngân hàng thương mại chỉ cho vay đối với doanh nghiệp

d)

Nhà nước chủ yếu thực hiện nghiệp vụ cho vay trong hình thức tín dụng Nhà nước

19.

Trong thời gian vay vốn của ngân hàng thương mại, người đi vay có:

a)

Quyền sở hữu vốn vay

b)

Quyền sử dụng vốn vay

c)

Quyền sở hữu và quyền sử dụng vốn vay

d)

Quyền chiếm hữu vốn vay

20.

Chiết khấu giấy tờ có giá là:

a)

Nghiệp vụ tín dụng ngắn hạn của ngân hàng

b)

Nghiệp vụ tín dụng trung hạn của ngân hàng

c)

Nghiệp vụ tín dụng dài hạn của ngân hàng

d)

Nghiệp vụ hu

21.

Chiết khấu giấy tờ có giá là:

a)

Nghiệp vụ tín dụng ngắn hạn của ngân hàng

b)

Nghiệp vụ tín dụng trung hạn của ngân hàng

c)

Nghiệp vụ tín dụng dài hạn của ngân hàng

d)

Nghiệp vụ huy động vốn của ngân hàng

22.

Tín dụng thương mại là hình thức tín dụng:

a)

Ngắn hạn

b)

Trung hạn

c)

Dài hạn

d)

Tiền tệ

23.

Tín dụng thương mại là hình thức tín dụng:

a)

Tiền tệ

b)

Gián tiếp

c)

Trực tiếp

d)

Cơ bản

24.

Tín dụng thương mại là hình thức tín dụng:

a)

Trực tiếp và một chiều

b)

Tín dụng tiền tệ

c)

Tín dụng hỗn hợp

d)

Gián tiếp

25.

Trong quan hệ tín dụng thương mại, người cho vay là:

a)

Ngân hàng thương mại

b)

Ngân hàng trung ương

c)

Công ty tài chính

d)

Doanh nghiệp sản xuất

26.

Trong quan hệ tín dụng thương mại, người cho vay là:

a)

Ngân hàng thương mại

b)

Ngân hàng trung ương

c)

Doanh nghiệp bán chịu

d)

Doanh nghiệp tài chính

27.

Trong quan hệ tín dụng thương mại, người cho vay là:

a)

Ngân hàng thương mại

b)

Doanh nghiệp thương mại

c)

Doanh nghiệp bán chịu

d)

Tất cả các phương án trên đều đúng

28.

Trong quan hệ tín dụng thương mại, người đi vay là:

a)

Ngân hàng thương mại

b)

Công ty chứng khoán

c)

Doanh nghiệp mua chịu

d)

Cá nhân

29.

Trong quan hệ tín dụng thương mại, chủ thể đi vay là:

a)

Doanh nghiệp mua chịu

b)

Công ty chứng khoán

c)

Người tiêu dùng

d)

Người mua hàng trả góp

30.

Trong quan hệ tín dụng thương mại, chủ thể tín dụng là:

a)

Các doanh nghiệp thương mại

b)

Doanh nghiệp bán chịu và doanh nghiệp mua chịu

c)

Ngân hàng và doanh nghiệp thương mại

d)

Ngân hàng thương mại và cá nhân

31.

Nhận định nào sau đây là đúng về tín dụng thương mại:

a)

Tín dụng ngân hàng quyết định sự ra đời của tín dụng thương mại

b)

Tín dụng thương mại tạo ra công cụ tài chính góp phần mở rộng hoạt động của tín dụng ngân hàng

c)

Tín dụng ngân hàng có thể thay thế hoàn toàn tín dụng thương

32.

Nhận định nào sau đây sai về tín dụng thương mại:

a)

Phạm vi hoạt động rộng hơn so với tín dụng ngân hàng

b)

Giúp đáp ứng vốn tạm thời cho các doanh nghiệp

c)

Quy mô tín dụng nhỏ so với tín dụng ngân hàng

d)

Là hình thức tín dụng trực tiếp

33.

Đối tượng của tín dụng thương mại là:

a)

Hàng hóa

b)

Tiền tệ

c)

Thương phiếu

d)

Hối phiếu

34.

Vốn cho vay trong quan hệ tín dụng thương mại là:

a)

Hàng hóa

b)

Tiền tệ

c)

Hàng hóa và tiền tệ

d)

Thu nhập nhàn rỗi của người cho vay

35.

Trong quan hệ tín dụng thương mại, công cụ tín dụng là:

a)

Thương phiếu

b)

Kỳ phiếu ngân hàng

c)

Hối phiếu đòi nợ

d)

Trái phiếu

36.

Trong quan hệ tín dụng thương mại, công cụ được sử dụng là:

a)

Thương phiếu

b)

Chứng chỉ tiền gửi

c)

Trái phiếu

d)

Chứng khoán

37.

Công cụ của tín dụng thương mại là:

a)

Thương phiếu

b)

Hàng hóa

c)

Trái phiếu chính phủ

d)

Tín phiếu ngân hàng trung ương

38.

Thương phiếu có đặc điểm:

a)

Tính trừu tượng

b)

Tính lưu thông

c)

Tính bắt buộc

d)

Cả a,b và c

39.

Hối phiếu đòi nợ là công cụ của tín dụng thương mại do chủ thể nào lập ra:

a)

Người bán chịu hàng hóa lập ra

b)

Người mua chịu hàng hóa lập ra

c)

Ngân hàng phục vụ người mua chịu hàng hóa lập ra

d)

Ngân hàng phục vụ người bán chịu hàng hóa lập ra

40.

Hối phiếu nhận nợ là công cụ của tín dụng thương mại có đặc điểm:

a)

Do người bán chịu hàng hóa lập ra

b)

Do người mua chịu hàng hóa lập ra

c)

Do ngân hàng phục vụ người mua chịu hàng hóa lập ra

d)

Do ngân hàng phục vụ người bán chịu hàng hóa lập ra

41.

Tín dụng nhà nước là quan hệ tín dụng giữa:

a)

Nhà nước với ngân hàng

b)

Nhà

42.

Tín dụng nhà nước là quan hệ tín dụng giữa:

a)

Nhà nước với ngân hàng

b)

Nhà nước với doanh nghiệp

c)

Nhà nước với dân cư

d)

Nhà nước với dân cư và các tổ chức kinh tế-xã hội

43.

Trong quan hệ tín dụng Nhà nước, Nhà nước chủ yếu xuất hiện với tư cách:

a)

Trung gian thanh toán

b)

Người đi vay

c)

Trung gian tín dụng

d)

Người quản lý

44.

Trong quan hệ tín dụng nhà nước, nhà nước chủ yếu xuất hiện với tư cách:

a)

Người đi vay

b)

Người cho vay

c)

Trung gian tín dụng

d)

Người môi giới

45.

Trong quan hệ tín dụng Nhà nước thì Nhà nước đóng vai trò:

a)

Người đi vay là chủ yếu

b)

Người cho vay là chủ yếu

c)

Người huy động vốn

d)

Người huy động tiền gửi tiết kiệm của dân cư

46.

Trong quan hệ tín dụng Nhà nước, đối tượng tín dụng là:

a)

Tiền tệ

b)

Hàng hóa

c)

Thương phiếu

d)

Hối phiếu

47.

Trong quan hệ tín dụng Nhà nước, Nhà nước tham gia với tư cách là:

a)

Người đi vay

b)

Người cho vay

c)

Trung gian tài chính kiếm lợi nhuận

d)

Vừa là người đi vay vừa là người cho vay

48.

So với tín dụng thương mại, tín dụng ngân hàng có điểm khác biệt nào sau đây:

a)

Có phạm vi hoạt động rộng hơn

b)

Có phạm vi hoạt động hẹp hơn

c)

Có thời hạn tín dụng ngắn hơn

d)

Có khối lượng tín dụng nhỏ hơn

49.

So với tín dụng ngân hàng, tín dụng thương mại:

a)

Có phạm vi hoạt động rộng hơn

b)

Có phạm vi hoạt động hẹp hơn

c)

Có thời hạn tín dụng dài hơn

d)

Có khối lượng tín dụng lớn hơn

50.

So với tín dụng thương mại, tín dụng ngân hàng:

a)

Có khối lượng tín dụng nhỏ hơn

b)

Có phạm vi hoạt động hẹp hơn

c)

Có thời hạn tín dụng linh hoạt hơn hơn

d)

Có thời hạn tín dụng kém linh hoạt hơn

51.

Nhận định nào sau đây là đúng:

a)

Phạm vi hoạt động của tín dụng thương mại rộng hơn tín dụng ngân hàng

b)

Thời hạn cho vay của tín

52.

Nhận định nào sau đây là đúng:

a)

Phạm vi hoạt động của tín dụng thương mại rộng hơn tín dụng ngân hàng

b)

Thời hạn cho vay của tín dụng ngân hàng đa dạng hơn tín dụng thương mại

c)

Khối lượng tín dụng thương mại lớn hơn tín dụng ngân hàng

d)

Phạm vi hoạt động của tín dụng ngân hàng hẹp hơn tín dụng thương mại

53.

Lãi suất tín dụng phụ thuộc vào nhân tố nào sau đây:

a)

Cung cầu vốn

b)

Thực trạng nền kinh tế

c)

Chính sách kinh tế của nhà nước

d)

Cả a, b và c đều đúng

54.

Lãi suất tín dụng không phụ thuộc vào các yếu tố nào sau đây:

a)

Quy mô vốn tín dụng

b)

Chính sách tiền tệ của Ngân hàng Trung ương

c)

Quan hệ cung cầu về vốn tín dụng

d)

Kỳ vọng của người vay vốn

55.

Lãi suất tín dụng giảm gây ảnh hưởng như thế nào đến đầu tư và tiêu dùng:

a)

Giảm đầu tư, giảm tiêu dùng

b)

Giảm đầu tư, tiêu dùng không thay đổi

c)

Tăng đầu tư, tăng tiêu dùng

d)

Tăng đầu tư, tiêu dùng không thay đổi

56.

Lãi suất thị trường luôn biến động bởi:

a)

Cung vốn tín dụng thường xuyên biến động

b)

Cầu vốn tín dụng thường xuyên biến động

c)

Cung - cầu vốn tín dụng thường xuyên biến động

d)

Thị trường tiền vay có nhiều chủ thể tham gia

57.

Lãi suất tín dụng thấp dẫn đến:

a)

Tăng tiền gửi, giảm tiền vay

b)

Giảm tiền gửi, tăng tiền vay

c)

Tăng tiền gửi, tăng tiền vay

d)

Giảm tiền gửi, giảm tiền vay

58.

Căn cứ vào tiêu thức biến động của giá trị tiền tệ, lãi suất được chia thành:

a)

Lãi suất sàn và lãi suất trần

b)

Lãi suất tiền gửi và lãi suất cho vay

c)

Lãi cơ bản và lãi suất thị trường liên ngân hàng

d)

Lãi suất danh nghĩa và lãi suất thực

59.

Trong điều kiện các yếu tố khác là không đổi, lạm phát giảm đi sẽ tác động làm cho lãi suất:

a)

Tăng lên

b)

Giảm đi

c)

Không thay đổi

d)

Có thể tăng lên hoặc giảm đi

60.

Nhận định nào sau đây là đúng về lãi suất:

4 lines
61.

Lạm phát giảm đi sẽ tác động làm cho lãi suất:

a)

Tăng lên

b)

Giảm đi

c)

Không thay đổi

d)

Có thể tăng lên hoặc giảm đi

62.

Nhận định nào sau đây là đúng về lãi suất thực:

a)

Được xác định bằng lãi suất danh nghĩa trừ đi tỷ lệ lạm phát

b)

Được xác định bằng lãi suất danh nghĩa cộng tỷ lệ lạm phát

c)

Luôn lớn hơn lãi suất danh nghĩa

d)

Là loại lãi suất thường được các ngân hàng áp dụng khi thực hiện nghiệp vụ cho vay

63.

Lãi suất thực là:

a)

Lãi suất danh nghĩa trừ đi tỉ lệ lạm phát

b)

Lãi suất danh nghĩa cộng tỉ lệ lạm phát

c)

Lãi suất cơ bản của NHNN

d)

Lãi suất cho vay trên thị trường liên ngân hàng

64.

Lãi suất thực được xác định bằng:

a)

Lãi suất danh nghĩa trừ tỷ lệ lạm phát

b)

Lãi suất danh nghĩa cộng tỷ lệ lạm phát

c)

Do ngân hàng trung ương ấn định

d)

Do ngân hàng thương ấn định dựa trên lãi suất cho vay

65.

Lãi suất tiền gửi tiết kiệm được hiểu là:

a)

Lãi suất danh nghĩa

b)

Lãi suất thực

c)

Lãi suất liên ngân hàng

d)

Lãi suất cơ bản

66.

Khi lạm phát được dự đoán sẽ tăng thì:

a)

Lãi suất danh nghĩa sẽ tăng

b)

Lãi suất danh nghĩa sẽ giảm

c)

Lãi suất danh nghĩa không đổi, lãi suất thực tăng

d)

Lãi suất danh nghĩa không đổi, lãi suất thực giảm

67.

Tỷ lệ lạm phát < Lãi suất tín dụng < Tỷ suất lợi nhuận bình quân nhằm:

a)

Đảm bảo quyền lợi của người cho vay

b)

Đảm bảo quyền lợi của người đi vay

c)

Khuyến khích tiết kiệm và đầu tư

d)

Tất cả các phương án trên

68.

Lãi suất liên ngân hàng được hình thành trong quan hệ tín dụng giữa:

a)

Ngân hàng với dân cư

b)

Ngân hàng với doanh nghiệp

c)

Ngân hàng với ngân hàng

d)

Ngân hàng với Chính Phủ

69.

Loại tiền gửi nào sau đây có mức lãi suất thấp nhất:

a)

Tiền gửi có kỳ hạn

b)

Tiền gửi không kỳ hạn thuần túy

c)

Tiền gửi tiết kiệm

d)

Tiền gửi thanh toán

70.

ào sau đây có mức lãi suất thấp nhất:

a)

Tiền gửi có kỳ hạn

b)

Tiền gửi không kỳ hạn thuần túy

c)

Tiền gửi tiết kiệm

d)

Tiền gửi thanh toán

71.

Thông thường, loại tiền gửi nào sau đây có mức lãi suất cao nhất:

a)

Tiền gửi thanh toán

b)

Tiền gửi không kỳ hạn thuần tuý

c)

Tiền gửi tiết kiệm

d)

Tiền gửi có kỳ hạn

72.

Lãi suất tiền gửi thanh toán là loại lãi suất tiền gửi thuộc loại kỳ hạn nào sau đây:

a)

Không kỳ hạn

b)

Ngắn hạn

c)

Trung hạn

d)

Dài hạn

73.

Khi các nhân tố khác là không đổi, lãi suất tiền gửi tăng làm cho:

a)

Tổng cầu về hàng hoá, dịch vụ tăng

b)

Khối lượng tiền mặt trong lưu thông tăng

c)

Tổng cầu về hàng hoá, dịch vụ giảm

d)

Không tác động đến khối lượng tiền mặt trong lưu thông

74.

Nhận định nào sau đây là đúng về lãi suất tiền gửi nội tệ ở Việt Nam:

a)

Thường cao hơn lãi suất tiền gửi ngoại tệ

b)

Thường thấp hơn lãi suất tiền gửi ngoại tệ

c)

Có thể cao hơn hoặc thấp hơn lãi suất tiền gửi ngoại tệ tùy thuộc vào cung cầu tiền

d)

Ngang bằng với lãi suất tiền gửi ngoại tệ

75.

Ở Việt Nam, lãi suất tiền gửi ngoại tệ có đặc điểm nào dưới đây:

a)

Thường cao hơn lãi suất tiền gửi nội tệ

b)

Thường thấp hơn lãi suất tiền gửi nội tệ

c)

Có thể cao hơn hoặc thấp hơn lãi suất tiền gửi nội tệ tùy thuộc vào cầu tiền

d)

Ngang bằng với lãi suất tiền gửi nội tệ

76.

Lãi suất tiền gửi của ngân hàng thương mại phụ thuộc vào:

a)

Quy mô tiền gửi

b)

Chủ thể gửi tiền

c)

Kỳ hạn gửi tiền

d)

Tất cả các phương án trên

77.

Lãi suất tiền gửi của NHTM không phụ thuộc vào:

a)

Kỳ hạn tiền gửi

b)

Sự kỳ vọng của chủ thể gửi tiền

c)

Cung cầu vốn tín dụng

d)

Loại tiền gửi

78.

Nhận định nào sau đây là đúng về lãi suất:

a)

Lãi suất tiền gửi dài hạn thường cao hơn lãi suất tiền gửi ngắn hạn

b)

Lãi suất tiền gửi có kỳ hạn thấp hơn lãi suất tiền gửi không kỳ hạn

c)

Lãi suất tiền gửi tiết kiệm thấp hơn lãi suất ti

79.

Nhận định nào sau đây là sai về lãi suất:

a)

Lãi suất tiền gửi thường thấp hơn lãi suất cho vay cùng kỳ hạn

b)

Lãi tiền gửi có kỳ hạn ngắn cao hơn lãi suất tiền gửi có kỳ hạn dài

c)

Lãi suất tiền gửi không kỳ hạn thấp hơn lãi suất tiền gửi có kỳ hạn

d)

Lãi suất cho vay ngắn hạn thấp hơn lãi suất cho vay dài hạn

80.

Trong quan hệ tín dụng giữa NHTM với khách hàng:

a)

Lãi suất cho vay dài hạn nhỏ hơn lãi suất cho vay ngắn hạn

b)

Lãi suất cho vay trong hạn nhỏ hơn lãi suất cho vay quá hạn

c)

Lãi suất cho vay có đảm bảo lớn hơn lãi suất cho vay không có đảm bảo

d)

Lãi suất cho vay ưu đãi lớn hơn lãi suất cho vay thông thường

81.

Lãi suất cho vay phụ thuộc vào nhân tố nào sau đây:

a)

Kỳ hạn vay

b)

Mục đích sử dụng tiền vay

c)

Thực trạng nền kinh tế

d)

Tất cả các phương án trên

82.

Lãi suất cho vay của NHTM phụ thuộc vào nhân tố nào sau đây:

a)

Lãi suất cơ bản do NHTƯ công bố

b)

Lãi suất huy động vốn

c)

Mục đích và thời hạn sử dụng tiền vay của khách hàng

d)

Tất cả các phương án trên

83.

Lãi suất cho vay ngắn hạn so với lãi suất cho vay dài hạn thường:

a)

Thấp hơn

b)

Cao hơn

c)

Ngang bằng

d)

Lớn hơn hoặc bằng

84.

Lãi suất cho vay giảm sẽ:

a)

Khuyến khích đầu tư, khuyến khích tiêu dùng

b)

Hạn chế đầu tư, giảm cung về hàng hóa

c)

Khuyến khích đầu tư, hạn chế tiêu dùng

d)

Hạn chế đầu tư, khuyến khích tiêu dùng

85.

Lãi suất cho vay giảm sẽ:

a)

Khuyến khích đầu tư

b)

Giảm đầu tư tư nhân

c)

Tăng thu nhập cho người cho vay

d)

Tăng tỉ lệ thất nghiệp trong nền kinh tế

86.

Cơ chế lãi suất thỏa thuận của Việt Nam được áp dụng trong

4 lines
87.

Vay giảm sẽ:

a)

Khuyến khích đầu tư

b)

Giảm đầu tư tư nhân

c)

Tăng thu nhập cho người cho vay

d)

Tăng tỉ lệ thất nghiệp trong nền kinh tế

88.

Cơ chế lãi suất thỏa thuận của Việt Nam được áp dụng trong giai đoạn nào sau đây:

a)

1992-1995

b)

1996-2000

c)

2000-2002

d)

2002-2008

89.

Áp dụng cơ chế lãi suất thoả thuận cho phép:

a)

Các Ngân hàng quy định mức lãi suất cho vay giống nhau với mọi khách hàng

b)

Các Ngân hàng sử dụng lãi suất cơ bản của NHTW để cho vay

c)

Các Ngân hàng và khách hàng có thể thỏa thuận mức lãi suất cho vay phù hợp với cả hai bên

d)

Các Ngân hàng quyết định mức lãi suất theo đề nghị của khách hàng

90.

Lãi suất nào sau đây do Ngân hàng Nhà nước quy định:

a)

Lãi suất tiền gửi

b)

Lãi suất cho vay

c)

Lãi suất tái cấp vốn

d)

Lãi suất liên ngân hàng

91.

Trong điều kiện các yếu tố khác là không đổi, Ngân hàng Trung ương tăng lãi suất tái cấp vốn làm cho:

a)

Nhu cầu vay vốn của Ngân hàng thương mại tại Ngân hàng Trung ương tăng lên

b)

Chi phí vay vốn của Ngân hàng thương mại tại Ngân hàng Trung ương tăng lên

c)

Các Ngân hàng thương mại mở rộng khả năng cho vay ra nền kinh tế

d)

Không làm ảnh hưởng đến các ngân hàng thương mại

92.

Lãi suất tái cấp vốn là:

a)

Lãi suất do ngân hàng thương mại ấn định

b)

Lãi suất do ngân hàng trung ương ấn định trong việc cấp tín dụng đối với các NHTM

c)

Lãi suất hình thành trên thị trường liên ngân hàng

d)

Lãi suất NHTM cho vay đối với khách hàng

93.

Lãi suất tái cấp vốn được xác định bằng cách:

a)

Ngân hàng trung ương ấn định

b)

Ngân hàng thương mại ấn định

c)

Các tổ chức tín dụng phi ngân hàng ấn định

d)

Thỏa thuận giữa ngân hàng và khách hàng