NEW
Font size
WorksheetsTỪ VỰNG TIẾNG HÀN CHỦ ĐỀ TRANG PHỤC
Total questions: 23
Worksheet time: 12mins
Nghĩa của 사이즈 là:
kích cỡ
áo phông
quần sooc
quần bò
Nghĩa của 티셔츠:
áo phông
kích cở
quần bò
quần sooc
Nghĩa của 반바지:
quần bò
quần sooc
áo phông
kích cỡ
Nghĩa của 청바지:
quần bò
váy liền
váy
kích cỡ
Nghĩa của 치마:
váy
váy liền
quần bò
kích cỡ
Nghĩa của 원피스:
váy liền
quần sooc
kích cỡ
áo sơ mi
Nghĩa của 유니폼:
áo sơ mi
dép xăng đan
đồng phục
giày
Nghĩa của 셔츠 là:
áo phông
áo sơ mi
đồng phục
giày
Nghĩa của 샌들 là:
dép xăng đan
giày
giày thể thao
đồng phục
Nghĩa của 구두:
giày
giày thể thao
đeo balo
xách balo
Nghĩa của 운동화:
xách balo
đeo balo
giày thể thao
dép xăng đan
Nghĩa của 가방을 들다
đeo balo
đội mũ
quàng khăn
xách balo
Nghĩa của 가방을 매다:
đeo balo
đội mũ
quàng khăn
xách balo
Nghĩa của 모자를 쓰다:
đội mũ
quàng khăn
đeo khuyên tai
xách balo
Nghĩa của 귀걸이를 하다
đeo dây chuyền
đeo khuyen tai
đội mũ
quàng khăn
Nghĩa của 목걸이를 하다
đeo dây chuyền
đội mũ
quàng khăn
đeo khuyên tai
Nghĩa của 목도리를 매다:
đội mũ
đeo nhẫn
đeo găng tay
quàng khăn
Nghĩa của 반지를 끼다:
đeo đồng hồ
đeo găng tay
đeo nhẫn
đeo kính
Nghĩa của 시계를 차다:
quàng khăn
đeo kính
mặc quần áo
đeo đồng hồ
Nghĩa của 장갑을 끼다:
quàng khăn
đeo khuyên tai
đeo nhẫn
đeo găng tay
Nghĩa của 안경을 쓰다:
mặc quần áo
đeo kính
đi giày dép
đeo đồng hồ
Nghĩa của 옷을 입다:
mặc quần áo
đi giày dép
đeo kính
đeo nhẫn
Nghĩa của 신발을 신다:
đi giày dép
đeo kính
đeo nhẫn
mặc quần áo
