wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Câu hỏi về Nền Kinh Tế

Total questions: 115

Worksheet time: 1hrs 5mins

Name
Class
Date
1.

Việc làm nào dưới đây thể hiện trách nhiệm xã hội của hoạt động sản xuất?

a)

Công ti H sản xuất hàng hóa gắn với bảo vệ môi trường.

b)

Cửa hàng xăng dầu A gia lận trong việc bán hàng.

c)

Công ti E làm giả hoá đơn để được miễn giảm thuế.

d)

Ông K xả chất thải chưa qua xử lý ra môi trường

2.

Khi tiến hành phân bổ nguyên vật liệu của công ty tới các bộ phận khác nhau trong dây chuyền sản xuất, quá trình này này gắn liền với hoạt động nào dưới đây của nền kinh tế xã hội ?

a)

sản xuất.

b)

tiêu dùng.

c)

phân phối.

d)

trao đổi.

3.

Trong các hoạt động của con người, hoạt động sản xuất đóng vai trò là hoạt động

a)

ít quan trọng.

b)

bình thường nhất.

c)

thiết yếu nhất.

d)

cơ bản nhất.

4.

Trong nền kinh tế xã hội, hoạt động đóng vai trò cơ bản nhất, quyết định các hoạt động khác của đời sống xã hội là hoạt động

a)

sản xuất

b)

phân phối.

c)

tiêu dùng

d)

trao đổi.

5.

Trong nền kinh tế thị trường, việc làm nào dưới đây của các chủ thể kinh tế gắn liền với hoạt động phân phối ?

a)

Công ty A điều chỉnh cơ cấu mặt hàng sản xuất.

b)

Công ty A điều chỉnh nhiệm vụ các nhân viên.

c)

Công ty A điều chỉnh cơ cấu nhân sự công ty.

d)

Công ty A nhập nguyên liệu để tăng ca sản xuất.

6.

Trong các hoạt động kinh tế, hoạt động nào đóng vai trò trung gian, kết nối người sản xuất với người tiêu dùng?

a)

Hoạt động vận chuyển - tiêu dùng

b)

Hoạt động phân phối - trao đổi

c)

Hoạt động sản xuất - vận chuyển

d)

Hoạt động sản xuất - tiêu thụ

7.

Một nền kinh tế bao gồm các hoạt động cơ bản nào?

a)

Sản xuất, phân phối - trao đổi, tiêu dùng

b)

Sản xuất, kinh doanh, trao đổi, thu nhập

c)

Sản xuất, kinh doanh, tiêu dùng, thu nhập

d)

Sản xuất, kinh doanh, trao đổi, cạnh

8.

các hoạt động cơ bản nào?

a)

Sản xuất, phân phối - trao đổi, tiêu dùng

b)

Sản xuất, kinh doanh, trao đổi, thu nhập

c)

Sản xuất, kinh doanh, tiêu dùng, thu nhập

d)

Sản xuất, kinh doanh, trao đổi, cạnh tranh.

9.

Trong nền kinh tế thị trường, việc làm nào dưới đây của các chủ thể kinh tế gắn liền với hoạt động phân phối ?

a)

Giám đốc phân bổ lợi nhuận cho các thành viên.

b)

Giám đốc phân công nhiệm vụ các ca trực.

c)

Công ty A nhập nguyên liệu để mở rộng sản xuất

d)

Lãnh đạo công ty điều động nhân sự.

10.

Quá trình phân chia các yếu tố sản xuất cho các ngành sản xuất để tạo ra sản phẩm là nội dung của khái niệm

a)

sản xuất

b)

phân phối.

c)

tiêu dùng

d)

trao đổi.

11.

Trong nền kinh tế, việc tiến hành phân chia kết quả sản xuất cho tiêu dùng được gọi là

a)

sản xuất của cải vật chất.

b)

phân phối cho sản xuất

c)

phân phối cho tiêu dùng.

d)

tiêu dùng cho sản xuất.

12.

Trao đổi là hoạt động đưa sản phẩm đến tay người

a)

lao động.

b)

tiêu dùng.

c)

phân phối.

d)

sản xuất.

13.

Phân phối - trao đổi là hoạt động có vai trò

a)

giải quyết lợi ích kinh tế của chủ doanh nghiệp.

b)

là cầu nối sản xuất với tiêu dùng.

c)

phân bổ nguồn lực cho sản xuất kinh doanh.

d)

là động lực kích thích người lao động.

14.

Trong mối quan hệ giữa sản xuất và tiêu dùng, thì phân phối và trao đổi đóng vai trò là

a)

trung gian.

b)

nâng đỡ.

c)

quyết định

d)

triệt tiêu.

15.

Trong nền kinh tế, việc tiến hành phân chia các yếu tố sản xuất cho các đơn vị sản xuất khác nhau để tạo ra sản phẩm được gọi là

a)

trao đổi trong sản xuất.

b)

tiêu dùng cho sản xuất.

c)

sản xuất của cải vật chất.

d)

phân phối cho sản xuất

16.

Trong nền kinh tế xã hội, hoạt động sản xuất gắn liền với việc làm nào dưới đây ?

a)

Người nông dân phun thuốc trừ sâu.

b)

Bán hàng onlie trên mạng.

c)

Hỗ trợ

17.

Trong nền kinh tế xã hội, hoạt động sản xuất gắn liền với việc làm nào dưới đây ?

a)

Người nông dân phun thuốc trừ sâu.

b)

Bán hàng onlie trên mạng.

c)

Hỗ trợ lao động khó khăn.

d)

Đầu tư vốn mở rộng sản xuất

18.

Trong nền kinh tế thị trường, hoạt động sản xuất không gắn liền với việc làm nào dưới đây?

a)

Công nhân lắp ráp ô tô xuất xưởng.

b)

Người nông dân thu hoạch lúa mùa.

c)

Cửa hàng A tăng cường khuyến mại.

d)

Thợ may cải tiến mẫu mã sản phẩm

19.

Trong nền kinh tế thị trường, việc làm nào dưới đây thể hiện tốt vai trò của hoạt động sản xuất

a)

Cửa hàng E đầu cơ tích trữ, tự ý nâng giá sản phẩm.

b)

Doanh nghiệp K quảng cáo sai chất lượng sản phẩm.

c)

Công ti H tạo ra sản phẩm mới chất lượng cao, giá rẻ.

d)

Công ti M xả chất thải chưa qua xử lý ra môi trường.

20.

Hoạt động nào dưới đây được coi như là đơn hàng của xã hội đối với sản xuất ?

a)

sản xuất.

b)

lao động.

c)

phân phối.

d)

tiêu dùng.

21.

Trong nền kinh tế xã hội, hoạt động trao đổi gắn liền với việc làm nào dưới đây?

a)

Sử dụng gạo để nấu ăn.

b)

Chế biến gạo thành phẩm

c)

Phân bổ gạo để cứu đói.

d)

Bán gạo lấy tiền mua vở

22.

Phân phối cho sản xuất gắn liền với việc phân chia các yếu tố sản xuất cho các ngành sản xuất khác nhau để

a)

tạo ra sản phẩm.

b)

tiêu dùng sản phẩm.

c)

trao đổi sản phẩm.

d)

triệt tiêu sản phẩm.

23.

Giám đốc công ty M tiến hành phân bổ vốn cho các hoạt động sản xuất của công ty là hoạt động

a)

sản xuất.

b)

tiêu dùng.

c)

trao đổi.

d)

phân phối.

24.

Hoạt động nào dưới đây đóng vai trò là trung gian kết nối sản xuất với tiêu dùng ?

a)

Trao đổi.

b)

Phân phối và trao đổi.

c)

Tiêu dùng và trao đổi.

d)

Phân phối.

25.

Trong nền kinh tế xã hội, hoạt động sản xuất gắn liền với việc làm nào dưới đây ?

a)

Mang quần áo ra chợ bán.

b)

May quần

26.

Trong nền kinh tế xã hội, hoạt động sản xuất gắn liền với việc làm nào dưới đây ?

a)

Mang quần áo ra chợ bán.

b)

May quần áo để bán.

c)

Trao đổi quần áo với nhau.

d)

Bán lại quần áo đã nhập.

27.

Quá trình con người sử dụng các yếu tố sản xuất để tạo ra các sản phẩm đáp ứng nhu cầu của đời sống xã hội là nội dung của khái niệm hoạt động

a)

tiêu dùng

b)

phân phối.

c)

sản xuất

d)

trao đổi.

28.

Quá trình con người sử dụng các sản phẩm hàng hóa và dịch vụ để thỏa mãn nhu cầu sản xuất và sinh hoạt là biểu hiện của hoạt động

a)

tiêu dùng.

b)

lao động.

c)

sản xuất.

d)

phân phối.

29.

Hãy chỉ ra hoạt động sản xuất trong các hoạt động dưới đây ?

a)

Trồng lúa chất lượng cao.

b)

Vận chuyển vật liệu vào kho.

c)

Mang rau ra chợ bán.

d)

Nấu cháo cho mẹ.

30.

Việc làm nào dưới đây gắn liền với hoạt động tiêu dùng trong nền kinh tế xã hội

a)

Phân bổ vật tư sản xuất.

b)

Vận chuyển hàng hóa.

c)

Chế biến gạo thành thức ăn chăn nuôi.

d)

Xuất khẩu thức ăn chăn nuôi

31.

Nội dung nào dưới đây không phải là vai trò của hoạt động tiêu dùng?

a)

Động lực cho sản xuất phát triển.

b)

“Đơn đặt hàng" cho sản xuất.

c)

Điều tiết hoạt động trao đổi.

d)

Quyết định phân phối thu nhập.

32.

Hoạt động nào dưới đây là căn cứ quan trọng để xác định số lượng, cơ cấu, chất lượng hình thức sản phẩm đối với sản xuất ?

a)

sản xuất.

b)

tiêu dùng.

c)

phân phối.

d)

lao động.

33.

Trong nền kinh tế thị trường, hoạt động sản xuất không gắn liền với việc làm nào dưới đây?

a)

Nghệ nhân chế tác đồ gốm mỹ nghệ

b)

Nông dân thu hoạch lúa bằng máy.

c)

Công ty A hợp tác sản xuất băng đĩa nhạc.

d)

Trung tâm H tổ chức xuất khẩu lao động.

34.

g gắn liền với việc làm nào dưới đây?

a)

Nghệ nhân chế tác đồ gốm mỹ nghệ

b)

Nông dân thu hoạch lúa bằng máy.

c)

Công ty A hợp tác sản xuất băng đĩa nhạc.

d)

Trung tâm H tổ chức xuất khẩu lao động.

35.

Trong nền kinh tế xã hội, hoạt động nào dưới đây gắn liền với hoạt động trao đổi?

a)

Hỗ trợ doanh nghiệp xuất khẩu.

b)

Đẩy mạnh việc bán hang trực tuyến.

c)

Xuất khẩu hàng hóa ra ngước ngoài.

d)

Đẩy mạnh sản xuất hàng hóa xuất khẩu.

36.

Phát biểu nào dưới đây là sai về hoạt động sản xuất trong nền kinh tế?

a)

Hoạt động sản xuất là hoạt động con người tiến hành phân bổ tư liệu cho các lĩnh vực.

b)

Hoạt động sản xuất là hoạt động con người sử dụng các yếu tố sản xuất để tạo ra sản phẩm.

c)

Hoạt động sản xuất là hoạt động cơ bản nhất trong các hoạt động của con người.

d)

Hoạt động sản xuất quyết định đến hoạt động phân phối, trao đổi và tiêu dùng.

37.

Phát biểu nào dưới đây là sai về hoạt động phân phối và trao đổi trong nền kinh tế?

a)

Phân phối là quá trình phân chia các yếu tố cho sản xuất và phân chi kết quả sản xuất cho tiêu dùng.

b)

Trao đổi là đưa sản phẩm sau khi sản xuất đến với người tiêu dùng.

c)

Phân phối trao đổi là mục đích của sản xuất, là đơn đặt hàng của sản xuất.

d)

Phân phối trao đổi là khâu trung gian, cầu nối giữa sản xuất và tiêu dùng.

38.

Phát biểu nào dưới đây là sai về hoạt động tiêu dùng trong nền kinh tế?

a)

Tiêu dùng là sử dụng các sản phẩm hàng hóa, dịch vụ để thảo mãn nhu cầu của con người.

b)

Tiêu dùng là mục đích của sản xuất, là đơn đặt hàng của sản xuất.

c)

Tiêu dùng bao gồm tiêu dùng cho sản xuất và tiêu dùng cho sinh hoạt.

d)

Tiêu dùng là hoạt động độc lập không phụ thuộc vào hoạt động sản xuất.

39.

Phát biểu nào dưới đây là sai về mối quan hệ giữa hoạt động sản xuất, phân phối, trao đổi và tiêu dùng?

4 lines
40.

Phát biểu nào dưới đây là sai về mối quan hệ giữa hoạt động sản xuất, phân phối, trao đổi và tiêu dùng?

a)

Sản xuất là hoạt động cơ bản, quyết định các hoạt động phân phối, trao đổi, tiêu dùng.

b)

Tiêu dùng là hoạt động cơ bản, quyết định các hoạt động sản xuất, phân phối và trao đổi.

c)

Phân phối, trao đổi đóng vai trò trung gian là cầu nối giữa sản xuất với tiêu dùng.

d)

Phân phối có thể tác động tích cực hoặc tiêu cực tới hoạt động trao đổi.

41.

Hoạt động nào dưới đây công ty X thể hiện vai trò là chủ thể sản xuất?

a)

Quy định các mức khen thưởng.

b)

Sản xuất sản phẩm may mặc.

c)

Thu hẹp quy mô sản xuất.

d)

Điều chỉnh các nguồn lực.

42.

Việc thu hẹp sản xuất một số sản phẩm có mức tiêu thụ chậm tập trung nguồn lực cho các đơn hàng tốt là biểu hiện của việc thực hiện hoạt động nào dưới đây?

a)

Sản xuất.

b)

Phân phối.

c)

Trao đổi.

d)

Tiêu dùng.

43.

Họat động góp phần tạo điều kiện để công nhân có điều kiện tăng thêm thu nhập cũng như bổ sung các quy định về khen thưởng chính là biểu hiện hoạt động kinh tế nào dưới đây?

a)

Phân phối.

b)

Trao đổi.

c)

Tiêu dùng.

d)

Sản xuất.

44.

kiện để công nhân có điều kiện tăng thêm thu nhập cũng như bổ sung các quy định về khen thưởng chính là biểu hiện hoạt động kinh tế nào dưới đây?

a)

Phân phối.

b)

Trao đổi.

c)

Tiêu dùng.

d)

Sản xuất.

45.

Do sự tác động của tình hình thế giới, đặc biệt là ảnh hưởng của chuỗi cung ứng đã tác động lớn đến hoạt động của doanh nghiệp Y chuyên về sản xuất đồ gỗ xuất khẩu. Nhằm thích ứng với các khó khăn này, doanh nghiệp đã chủ động thu hẹp sản xuất, tinh giảm một số vị trí không cần thiết, đặc biệt doanh nghiệp đã chọn giải pháp thương lượng với người lao động cùng chia sẻ khó khăn với doanh nghiệp, mỗi người chỉ đi làm bán thời gian và hưởng mức lương bán thời gian, sau khi sản xuất ổn định sẽ được hưởng đầy đủ mức lương. Câu 41: Doanh nghiệp Y đã thực hiện những hoạt động kinh tế nào dưới đây?

a)

Sản xuất và phân phối.

b)

Sản xuất và trao đổi.

c)

Sản xuất và tiêu dùng.

d)

Trao đổi và phân phối.

46.

Câu 42: Giải pháp thương lượng với người lao động trong đó mỗi người chỉ đi làm bán thời gian là biểu hiện của việc thực hiện hoạt động nào dưới đây?

a)

Phân phối.

b)

Trao đổi.

c)

Tiêu dùng.

d)

Sản xuất.

47.

Câu 43: Giải pháp phân phối lại nguồn lực sản xuất sẽ góp phần mang lại điều gì đối với Doanh nghiệp Y?

a)

Sản xuất được nhiều sản phẩm.

b)

Người lao động có thu nhập tăng.

c)

Doanh nghiệp vượt qua khó khăn.

d)

Doanh nghiệp bị phá sản, giải thể.

48.

Hoạt động sản xuất và cung cấp phần mềm tin học là một trong những biểu hiện của hoạt động

a)

phân phối.

b)

trao đổi.

c)

sản xuất.

d)

tiêu dùng.

49.

Phần thu nhập tăng thêm từ việc thực hiện dự án là biểu hiện của hình thức phân phối nào dưới đây?

a)

Phân phối cho sản xuất.

b)

Phân phối cho tiêu dùng.

c)

Phân phối ngoài sản xuất.

d)

Phân phối ngoài tiêu dùng.

50.

Việc phân phối hợp lý đã góp phần mang lại kết quả gì cho công ty?

a)

Được thị trường đón nhận.

b)

Thực hiện nhiều dự án.

c)

Động viên người lao động.

d)

Kìm chế nhân viên làm việc.

51.

Thông tin trên đề cập đến hoạt kinh tế cơ bản nào dưới đây?

a)

Hoạt động sản xuất.

b)

Hoạt động tiêu dùng.

c)

Hoạt động phân phối.

d)

Hoạt động trao đổi.

52.

Việc cung cấp các sản phẩm với các mẫu mã đa dạng và kích thước công năng khác nhau sẽ tác động trực tiếp đến hoạt động nào dưới đây?

a)

Sản xuất.

b)

Tiêu dùng.

c)

Thu thuế.

d)

V

53.

Việc cung cấp các sản phẩm với các mẫu mã đa dạng và kích thước công năng khác nhau sẽ tác động trực tiếp đến hoạt động nào dưới đây?

a)

Sản xuất.

b)

Tiêu dùng.

c)

Thu thuế.

d)

Việc làm.

54.

Để có thể đưa các sản phẩm Gốm có chất lượng cao này đến được với người tiêu dùng, Làng gốm Bát Tràng cần xây dựng yếu tố nào dưới đây?

a)

Hệ thống thu tiền tự động.

b)

Hệ thống phân phối, bán hàng.

c)

Đầu tư máy móc kỹ thuật.

d)

Tinh giảm đội ngũ nhân công.

55.

Công nghệ sản xuất sản phẩm âm nhạc là một quy trình khép kín, bao gồm nhiều công đoạn được gắn kết với nhau. Thông qua các nền tảng số, hạ tầng số, những sản phẩm âm nhạc có giá trị nghệ thuật và tính nhân văn cao sẽ đến với công chúng, đi sâu vào đời sống tinh thần của nhân dân và đóng góp tích cực cho việc thưởng thức âm nhạc của công chúng, cũng như góp phần định hướng dư luận. Những sản phẩm âm nhạc đó giúp con người sống tốt hơn, nhân văn hơn và đóng góp cho xã hội nhiều hơn. a) Hoạt động sản xuất âm nhạc là biểu hiện của hoạt động sản xuất ( Đúng, vì cũng góp phần tạo ra sản phẩm phục đáp ứng nhu cầu của con người). b) Những tác phẩm có giá trị nghệ thuật và nhân văn chính là thể hiện trách nhiệm xã hội của chủ thể kinh tế. ( Đúng, vì những giá trị này sẽ đóng góp quan trọng và tích cực cho đời sống xã hội) c) Hoạt động thưởng thức âm nhạc của công chính không phản ánh hoạt động tiêu dùng. ( Sai, vì đây cũng là biểu hiện của hoạt động tiêu dùng) d) Quá trình truyền tải các sản phẩm âm nhạc của nhà sản xuất thông qua các nền tảng số và hạ tầng số để đưa sản phẩm đến tay công chúng là biểu hiện của hoạt động phân phối. ( Đúng, chính là phân phối cho tiêu dùng nhưng ở dạng tinh thần)

a)

Đúng

b)

Đúng

c)

Sai

d)

Đúng

56.

Việc chuẩn bị các vật dụng cũng như các nguồn lực cho việc thực hiện ý tưởng bán hoa vào ngày 8/3 là biểu hiện của hoạt động sản xuất.

a)

Đúng

b)

Sai

57.

Bạn K và bạn T đã sử dụng hiệu quả hình thức phân phối là quảng cáo trực tiếp tại địa điểm bán và kết nối thông qua mạng xã hội.

a)

Đúng

b)

Sai

58.

Khách hành đã đón nhận những bó hoa xinh xắn và yêu thích là biểu hiện của hoạt động phân phối sản phẩm.

a)

Đúng

b)

Sai

59.

Bạn K và bạn T vừa đóng vai trò là chủ thể sản xuất vừa đóng vai trò là chủ thể tiêu dùng.

a)

Đúng

b)

Sai

60.

Việc sử dụng các dịch vụ xe ôm công nghệ thân thiện với môi trường là thể hiện trách nhiệm xã hội của người tiêu dùng.

a)

Đúng

b)

Sai

61.

Việc người dân sử dụng các dịch vụ xe ôm công nghệ để di chuyển là hoạt động tiêu dùng.

a)

Đúng

b)

Sai

62.

Các hãng xe mở app trên phần mềm, tài xế kết nối với khách hàng qua app trên điện thoại, khách là thực hiện hoạt động phân phối trao đổi.

a)

Đúng

b)

Sai

63.

Hoạt động xe tuyển dụng tài xế và kí kết hợp đồng, chuẩn bị phương tiện, trang phục cho tài xế là biểu hiện của hoạt động tiêu dùng.

a)

Đúng

b)

Sai

64.

Bán hàng trực tuyến là một hình thức phân phối cho tiêu dùng. Đúng vì hoạt động này góp phần cung cấp sản phẩm cho người tiêu dùng

a)

Đúng

b)

Sai

65.

Hoạt động bán hàng trực tuyến tiềm ẩn nhiều nguy cơ tiêu cực đối với người tiêu dùng. Đúng vì tiềm ẩn những rủi ro như hàng giả, hàng nhái

a)

Đúng

b)

Sai

66.

Việc người tiêu dùng ngày càng thích sử dụng hình thức bán hành trực tuyến thể hiện trách nhiệm xã hội của người tiêu dùng. Sai, vì đây là hoạt động thuận tiện dễ sử dụng nhưng cũng tiềm ẩn những rủi ro như hàng giả, hàng nhái, nên không phải thể hiện trách nhiệm xã hội

a)

Đúng

b)

Sai

67.

Bán hàng trực là biểu hiện của hình thức phân phối – trao đổi. Đúng vì hoạt động này góp phần đưa sản phẩm từ người sản xuất tới người tiêu dùng.

a)

Đúng

b)

Sai

68.

Hoạt động của anh H đã góp phần giải quyết việc làm, tăng thu nhập và thúc đẩy kinh tế địa phương. Đúng, vì anh H đã tạo ra sản phẩm mang lại hiệu quả kinh tế và giải quyết việc làm tại địa phương.

a)

Đúng

b)

Sai

69.

Anh H chưa thực hiện tốt trách nhiệm xã hội của mình hoạt động này gây ô nhiễm môi trường. Sai, vì anh H đã thực hiện nuôi tôm công nghệ cao và phòng trừ dịch bệnh cũng như thực hiện tốt nghĩa vụ với nhà nước.

a)

Đúng

b)

Sai

70.

Việc liên kết chặt chẽ với các thương lái chính là góp phần thực hiện tốt hoạt động phân phối – trao đổi. Đúng vì qua hoạt động này góp phần đưa sản phẩm tới người tiêu dùng.

a)

Đúng

b)

Sai

71.

Mô hình nuôi tôm thẻ chân trắng công nghệ cao của anh H là biểu hiện của hoạt động sản xuất. Đúng vì đây là hoạt động góp phần tạo ra của cải vật chất phục vụ đời sống con người.

a)

Đúng

b)

Sai

72.

Trong nền kinh tế hàng hóa, chủ thể nào dưới đây tiến hành các hoạt động mua hàng rồi bán lại cho các đại lý?

a)

chủ thể nhà nước

b)

chủ thể tiêu dùng

c)

chủ thể sản xuất

d)

chủ thể

73.

Trong nền kinh tế hàng hóa, chủ thể nào dưới đây tiến hành các hoạt động mua hàng rồi bán lại cho các đại lý?

a)

chủ thể nhà nước.

b)

chủ thể tiêu dùng.

c)

chủ thể sản xuất.

d)

chủ thể trung gian.

74.

Chủ thể sản xuất là những người

a)

phân phối hàng hóa, dịch vụ.

b)

hỗ trợ sản xuất hàng hóa, dịch vụ.

c)

trao đổi hàng hóa, dịch vụ.

d)

sản xuất ra hàng hóa, dịch vụ

75.

Nội dung nào dưới đây là vai trò của chủ thể tiêu dùng?

a)

Tiết kiệm năng lượng.

b)

Tạo ra sản phầm phù hợp với nhu cầu của xã hội.

c)

Giúp nền kinh tế linh hoạt hơn.

d)

Định hướng, tạo động lực cho sản xuất phát triển.

76.

Trong nền kinh tế, chủ thể nào đóng vai trò là cầu nối giữa chủ thể sản xuất và chủ thể tiêu dùng?

a)

Chủ thể trung gian.

b)

Nhà đầu tư chứng khoán.

c)

Chủ thể doang nghiệp.

d)

Chủ thể nhà nước.

77.

Chủ thể trung gian không có vai trò nào dưới đây ?

a)

Cầu nối giữa sản xuất và tiêu dùng.

b)

Phân phối hàng hóa đến tay người tiêu dùng.

c)

Thúc đẩy sản xuất và tiêu dùng hiệu quả

d)

Tạo ra sản phẩm hàng hóa cho người tiêu dùng.

78.

Chủ thể nào đóng vai trò quan trọng trong việc tạo ra hàng hoá cho xã hội, phục vụ nhu cầu tiêu dùng?

a)

Chủ thể trung gian

b)

Doanh nghiệp Nhà nước

c)

Các điểm bán hàng

d)

Chủ thể sản xuất

79.

Mô hình kinh tế thị trường có sự điều tiết ở từng nước, từng giai đoạn có thể khác nhau tuỳ thuộc vào mức độ can thiệp của Chính phủ đối với thị trường, song tất cả các mô hình đều có điểm chung là không thể thiếu vai trò kinh tế của chủ thể nào?

a)

Chủ thể sản xuất

b)

Chủ thể tiêu dùng

c)

Chủ thể Nhà nước

d)

Người sản xuất kinh doanh

80.

Nội dung nào dưới đây không thể hiện vai trò của chủ thể kinh tế nhà nước?

a)

Gia tăng tỷ lệ thất nghiệp.

b)

Tạo môi trường pháp lý thuận lợi.

c)

Đảm bảo xã hội ổn định.

d)

Đảm bảo ổn định chính trị.

81.

ới đây không thể hiện vai trò của chủ thể kinh tế nhà nước?

a)

Gia tăng tỷ lệ thất nghiệp.

b)

Tạo môi trường pháp lý thuận lợi.

c)

Đảm bảo xã hội ổn định.

d)

Đảm bảo ổn định chính trị.

82.

Trong nền kinh tế, chủ thể trung gian đóng vai trò như thế nào trong mối quan hệ với chủ thể sản xuất và chủ thể tiêu dùng?

a)

độc lập.

b)

cầu nối

c)

cuối cùng.

d)

sản xuất.

83.

Trong nền kinh tế nước ta, chủ thể nào đóng vai trò quản lý toàn bộ nền kinh tế quốc dân?

a)

Chủ thể trung gian.

b)

Chủ thể nhà nước

c)

Chủ thể tiêu dùng.

d)

Chủ thể sản xuất.

84.

Trong nền kinh tế hàng hóa, chủ thể tiêu dùng thường gắn với việc làm nào dưới đây?

a)

Mua gạo về ăn.

b)

Giới thiệu việc làm.

c)

Sản xuất hàng hóa.

d)

Phân phối hàng hóa.

85.

Đối tượng nào dưới đây không đóng vai trò là chủ thể trung gian?

a)

Người môi giới việc làm.

b)

Nhà phân phối.

c)

Người mua hàng.

d)

Đại lý bán lẻ.

86.

Trong nền kinh tế, chủ thể nào dưới đây không đóng vai trò là chủ thể sản xuất?

a)

Hộ kinh doanh.

b)

Người kinh doanh.

c)

Người sản xuất.

d)

Người tiêu dùng.

87.

Trong nền kinh tế, chủ thể nào dưới đây đóng vai trò là chủ thể trung gian khi tham gia vào các quan hệ kinh tế?

a)

Hộ kinh tế gia đình.

b)

Ngân hàng nhà nước.

c)

Nhà đầu tư bất động sản.

d)

Trung tâm siêu thị điện máy.

88.

Trong nền kinh tế, chủ thể nào dưới đây đóng vai trò là chủ thể sản xuất?

a)

Kho bạc nhà nước.

b)

Người hoạt động kinh doanh.

c)

Người tiêu dùng.

d)

Ngân hàng nhà nước.

89.

Những người sản xuất để cung cấp hàng hóa, dịch vụ ra thị trường đáp ứng nhu cầu tiêu dùng của xã hội được gọi là chủ thể

a)

phân phối.

b)

sản xuất.

c)

nhà nước.

d)

tiêu dùng.

90.

Trong nền kinh tế hàng hóa, người tiến hành các hoạt động mua hàng hóa, dịch vụ để thỏa mãn các nhu cầu tiêu dùng cá nhân được gọi là

4 lines
91.

Trong nền kinh tế hàng hóa, người tiến hành các hoạt động mua hàng hóa, dịch vụ để thỏa mãn các nhu cầu tiêu dùng cá nhân được gọi là

a)

chủ thể tiêu dùng

b)

chủ thể trung gian

c)

chủ thể nhà nước

d)

chủ thể sản xuất

92.

Nội dung nào dưới đây không thể hiện vai trò của chủ thể kinh tế nhà nước?

a)

Quản lý vĩ mô nền kinh tế

b)

Quản lý căn cước công dân

c)

Thực hiện tiến bộ xã hội

d)

Thực hiện an sinh xã hội

93.

Trong nền kinh tế hàng hóa, chủ thể nào dưới đây đóng vai trò là chủ thể trung gian trong nền kinh tế?

a)

Kho bạc nhà nước các cấp

b)

Nhà máy sản xuất phân bón

c)

Trung tâm môi giới việc làm

d)

Ngân hàng chính sách xã hội

94.

Trong nền kinh tế hàng hóa, việc làm nào dưới đây thể hiện vai trò quản lý kinh tế của nhà nước?

a)

Tiếp thị sản phẩm hàng hóa

b)

Hoàn thiện hệ thống pháp luật

c)

Môi giới bất động sản

d)

Tìm hiểu giá cả thị trường

95.

Việc làm nào dưới đây không phù hợp với trách nhiệm xã hội của chủ thể tiêu dùng?

a)

Sử dụng sản phẩm gây độc hại với con người

b)

Sử dụng hàng hóa thân thiện môi trường

c)

Không tiêu dùng hàng hóa gây hại cho con người

d)

Sử dụng chuỗi sản phẩm tiêu dùng xanh

96.

Một trong những vai trò của chủ thể kinh tế nhà nước là

a)

thúc đẩy lạm phát gia tăng

b)

tăng tỷ lệ thất nghiệp cơ học

c)

giảm tỷ lệ trẻ mù chữ

d)

quản lý vĩ mô nền kinh tế

97.

Trong nền kinh tế hàng hóa, chủ thể nào dưới đây tiến hành các hoạt động mua hàng, tích trữ hàng hóa rồi bán lại cho các đại lý?

a)

Chủ thể sản xuất

b)

Chủ thể nhà nước

c)

Chủ thể tiêu dùng

d)

Chủ thể trung gian

98.

Trong nền kinh tế hàng hóa, người tiến hành các hoạt động mua hàng hóa, dịch vụ để thỏa mãn các nhu cầu tiêu dùng cho sản xuất được gọi là

a)

chủ thể tiêu dùng

b)

chủ thể trung gian

99.

Trong nền kinh tế hàng hóa, người tiến hành các hoạt động mua hàng hóa, dịch vụ để thỏa mãn các nhu cầu tiêu dùng cho sản xuất được gọi là

a)

chủ thể tiêu dùng.

b)

chủ thể trung gian.

c)

chủ thể nhà nước

d)

chủ thể sản xuất.

100.

Chủ thể trung gian không có vai trò nào dưới đây ?

a)

Trung gian giữa sản xuất và tiêu dùng.

b)

Là mục đích cuối cùng của sản xuất

c)

Môi giới trong hoạt động sản xuất kinh doanh.

d)

Thúc đẩy phân phối hàng hóa thuận lợi.

101.

Trong nền kinh tế, chủ thể nào dưới đây đóng vai trò là chủ thể sản xuất?

a)

Người tiêu dùng.

b)

Cơ quan nhà nước.

c)

Nhà đầu tư.

d)

Người ship hàng.

102.

Nội dung nào dưới đây là vai trò chủ thể kinh tế của Nhà nước?

a)

Thoả mãn nhu cầu của người sản xuất.

b)

Thực hiện chức năng quản lý nền kinh tế.

c)

Quyết định số lượng sản phẩm sẽ cung ứng cho thị trường.

d)

Quyết định hiệu quả kinh doanh của doanh nghiệp.

103.

Mục tiêu cơ bản mà các chủ thể sản xuất hướng tới là

a)

làm công tác từ thiện

b)

triệt tiêu đối thủ.

c)

tiêu dùng.

d)

lợi nhuận.

104.

Điều tiết và tạo điều kiện thuận lợi cho các ngành kinh tế khác nhau hoạt động sản xuất kinh doanh hiệu quả là vai trò của chủ thê kinh tế nào?

a)

Chủ thể sản xuất

b)

Chủ thể tiêu dùng

c)

Chủ thể trung gian

d)

Chủ thể Nhà nước

105.

Nội dung nào dưới đây là vai trò của chủ thể sản xuất?

a)

Là cầu nối giữa sản xuất với tiêu dùng.

b)

Tạo môi trường cho sự phát triển kinh tế.

c)

Sử dụng các yếu tố sản xuất để sản xuất.

d)

Là cầu nối giữa tiêu dùng và phân phối.

106.

Trong nền kinh tế, chủ thể nào dưới đây đóng vai trò là chủ thể sản xuất?

a)

Người mua hàng.

b)

Người vận chuyển.

c)

Người sản xuất.

d)

Cơ quan thuế.

107.

Thực hiện vai trò kết nối trong các quan hệ mua - bán, giúp cho nền kinh tế linh hoạt, hiệu quả là vai trò của chủ thể

4 lines
108.

Thực hiện vai trò kết nối trong các quan hệ mua - bán, giúp cho nền kinh tế linh hoạt, hiệu quả là vai trò của chủ thể kinh tế nào dưới đây?

a)

Người sản xuất kinh doanh

b)

Chủ thể trung gian

c)

Chủ thể Nhà nước

d)

Người tiêu dùng

109.

Trong nền kinh tế nước ta, chủ thể nhà nước có vai trò quản lý toàn bộ nền kinh tế quốc dân thông qua việc thực hiện chức năng quản lý nhà nước về lĩnh vực nào dưới đây?

a)

Giáo dục

b)

Kinh tế

c)

Văn hóa

d)

Xã hội

110.

Đối với chủ thể tiêu dùng, hoạt động của chủ thể trung gian sẽ góp phần làm cầu nối giữa tiêu dùng với

a)

sản xuất

b)

nhà đầu tư

c)

doanh nghiệp

d)

tiêu dùng

111.

Chủ thể sản xuất không có mục đích nào dưới đây?

a)

gia tăng tỷ lệ lạm phát

b)

giữ bí mật bí quyết kinh doanh

c)

tìm kiếm thị trường có lợi

d)

thu lợi nhuận về mình

112.

Đối với chủ thể sản xuất, hoạt động của chủ thể trung gian sẽ góp phần làm cầu nối giữa sản xuất và

a)

doanh nghiệp

b)

tiêu dùng

c)

sản xuất

d)

nhà nước

113.

Trong nền kinh tế hàng hóa, việc làm nào dưới đây thể hiện vai trò quản lý kinh tế của nhà nước?

a)

Mua, tích trữ rồi bán lại hàng hóa

b)

Tiêu dùng hàng hóa cho cá nhân

c)

Xây dựng chiến lược kinh tế vùng

d)

Giới thiệu việc làm cho người lao động

114.

Hành vi nào dưới đây gắn liền với chủ thể tiêu dùng?

a)

Phối phối thực phẩm

b)

Sản xuất thực phẩm

c)

Chế biến thực phẩm

d)

Xuất khẩu thực phẩm

115.

Chủ thể sản xuất là những người trực tiếp

a)

tiêu dùng sản phẩm

b)

phân phối lợi nhuận

c)

sản xuất hàng hóa

d)

cung cấp nguồn vôn