wayground logo

Free Printable Worksheets

NEW

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Exploring Geography Concepts

Total questions: 20

Worksheet time: 10mins

Name
Class
Date
1.

Yếu tố nào sau đây đóng vai trò đặc biệt quan trọng trong việc xác định phạm vi lãnh thổ của vùng?

a)

Điều kiện kinh tế - xã hội.

b)

Vị trí địa lí.

c)

Tài nguyên thiên nhiên.

d)

Khoa học công nghệ.

2.

Biểu đồ tổng quát phân bố lực lượng sản xuất của Việt Nam giai đoạn 1986 - 2000 được thực hiện như sau:

a)

Cả nước chia thành 6 vùng kinh tế lớn và 6 tiểu vùng.

b)

Cả nước chia thành 4 vùng kinh tế lớn và 7 tiểu vùng.

c)

Cả nước chia thành 8 vùng kinh tế lớn và 5 tiểu vùng

d)

Cả nước chia thành 5 vùng kinh tế lớn và 6 tiểu vùng.

3.

Vùng Trung du và miền núi phía Bắc được hình thành từ sự hợp nhất của hai vùng nào?

a)

Vùng Đông Bắc và Tây Bắc.

b)

Vùng Đông Bắc và đồng bằng sông Hồng.

c)

Vùng Tây Bắc và đồng bằng sông Hồng.

d)

Vùng Bắc Trung Bộ và Tây Bắc.

4.

Vùng Đông Nam Bộ có bao nhiêu tỉnh, thành phố?

a)

5

b)

6

c)

7

d)

8

5.

Đồng bằng sông Cửu Long cần chủ động thích ứng với

a)

thiếu nước ngọt.

b)

biến đổi khí hậu.

c)

ô nhiễm không khí.

d)

suy thoái sinh học.

6.

Tỉnh, thành phố nào sau đây không nằm trong vùng kinh tế trọng điểm Đồng bằng sông Cửu Long?

a)

Long An.

b)

Cần Thơ.

c)

An Giang.

d)

Cà Mau.

7.

Có bao nhiêu loại vùng kinh tế phổ biến hiện nay?

a)

1

b)

2

c)

6

d)

3

8.

Trong các thành phố sau đây, thành phố nào là cực tăng trưởng quan trọng của Vùng kinh tế trọng điểm miền Trung?

a)

Huế

b)

Nha Trang

c)

Đà Nẵng

d)

Quy Nhơn

9.

Cực tăng trưởng lớn nhất của vùng kinh tế trọng điểm phía Nam là

a)

Bình Dương.

b)

Bà Rịa - Vũng Tàu.

c)

Đồng Nai

d)

Thành phố Hồ Chí Minh.

10.

Có bao nhiêu vùng kinh tế - xã hội?

a)

6

b)

4

c)

8

d)

2

11.

Tỉnh nào sau đây không thuộc vùng kinh tế trọng điểm phía Bắc?

a)

Vĩnh Phúc

b)

Hưng Yên

c)

Quảng Ninh

d)

Đà Nẵng

12.

Vùng được hình thành trên cơ sở các nhân tố nội vùng:

a)

Vị trí địa lý

b)

Điều kiện kinh tế - xã hội

c)

Điều kiện tự nhiên và tài nguyên thiên nhiên

d)

Tất cả các câu trên

13.

Vùng Trung du và miền núi Bắc Bộ được hình thành từ việc sáp nhập hai vùng nào sau đây?

a)

Vùng Đông Bắc và Đồng bằng sông Hồng.

b)

Vùng Bắc Trung Bộ và Tây Bắc.

c)

Vùng Tây Bắc và Đồng bằng sông Hồng

d)

Vùng Đông Bắc và Tây Bắc.

14.

Ba ngành kinh tế chính ở Việt Nam là

a)

Nông nghiệp, công nghiệp, du lịch

b)

Nông nghiệp, công nghiệp, dịch vụ

c)

Thương mại, du lịch, dịch vụ

d)

Công nghiệp, thương mại, nông nghiệp

15.

Đúng hay sai khi nói rằng sự hình thành các vùng kinh tế góp phần thúc đẩy sự phát triển kinh tế - xã hội của cả nước?

a)

Đúng

b)

Sai

16.

Nền kinh tế Đồng bằng sông Hồng phát triển như thế nào so với các vùng khác?

a)

Phát triển nhất cả nước.

b)

Chỉ sau vùng Đông Nam Bộ.

c)

Sau vùng Bắc Trung Bộ.

d)

Kém phát triển hơn Tây Nguyên.

17.

Vùng kinh tế trọng điểm vùng Đồng bằng sông Cửu Long được thành lập gồm bao nhiêu tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương?

a)

3

b)

4

c)

5

d)

6

18.

Vùng kinh tế trọng điểm Bắc Bộ tập trung phát triển chủ yếu vào khu vực nào sau đây để tạo nên vùng động lực?

a)

Hà Nội - Hải Phòng - Quảng Ninh.

b)

Hà Nội - Hạ Long - Thanh Hóa.

c)

Hà Nội - Hải Phòng - Nam Định

d)

Hà Nội - Quảng Ninh - Vinh.

19.

Phát triển vùng kinh tế trọng điểm miền Trung tập trung vào khu vực ven biển nào sau đây?

a)

Quảng Bình - Quảng Trị - Thừa Thiên Huế - Đà Nẵng.

b)

Thừa Thiên Huế - Đà Nẵng - Quảng Nam - Quảng Ngãi.

c)

Bình Định - Phú Yên - Khánh Hòa - Bình Thuận

d)

Quảng Nam - Quảng Ngãi - Bình Định - Phú Yên.

20.

Vùng kinh tế trọng điểm phía Nam tập trung phát triển các tỉnh nào sau đây?

a)

Thành phố Hồ Chí Minh - Bình Dương - Tây Ninh - Bà Rịa - Vũng Tàu.

b)

Thành phố Hồ Chí Minh - Bình Dương - Đồng Nai - Tiền Giang.

c)

Thành phố Hồ Chí Minh - Bình Dương - Đồng Nai - Long An.

d)

Thành phố Hồ Chí Minh - Bình Dương - Đồng Nai - Bà Rịa - Vũng Tàu