wayground logo

Free Printable Worksheets

NEW

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Environmental Vocabulary Quizs

Total questions: 20

Worksheet time: 10mins

Name
Class
Date
1.

Raise sb’s awareness of sth

a)

Nâng cao nhận thức

b)

Giảm bớt sự chú ý

c)

Tăng cường sự thờ ơ

d)

Khuyến khích sự lãng quên

2.

single-use

a)

dùng 1 lần

b)

sử dụng nhiều lần

c)

không sử dụng

d)

chỉ dùng cho một mục đích

3.

Conservation area

a)

Khu bảo tồn

b)

Khu vực bảo vệ

c)

Khu vực sinh thái

d)

Khu vực phát triển

4.

coral reef

a)

/ˈkɒrəl riːf/ Rặng san hô

b)

/ˈkɔːrəl riːf/ Rặng san hô

c)

/ˈkɔːrəl rɪf/ Rặng san hô

d)

/ˈkɒrəl rɪf/ Rặng san hô

5.

Absorbency

a)

/əbˈzɔːbənsi/ Khả năng hấp thu

b)

/ˈæbsɔːrbənt/ Khả năng giữ nước

c)

/ˈɪnʤɛkʃən/ Khả năng tiêm

d)

/ˈsæmpəlɪŋ/ Khả năng lấy mẫu

6.

residency

a)

/ˈrezɪdənsi/ sự cư trú

b)

/ˈrezɪdənsɪ/ sự tạm trú

c)

/ˈrezɪdɛnt/ người cư trú

d)

/ˈrezɪdɛntɪəl/ thuộc về cư trú

7.

dump sth in/ into sth

a)

/dʌmp/ Xả thải

b)

/dʌmp/ Vứt bỏ

c)

/dʌmp/ Đổ đầy

d)

/dʌmp/ Chuyển giao

8.

participant

a)

/pɑːˈtɪsɪpənt/ người tham gia

b)

/pɑːˈtɪsɪpənt/ người quan sát

c)

/pɑːˈtɪsɪpənt/ người tổ chức

d)

/pɑːˈtɪsɪpənt/ người hướng dẫn

9.

permission

a)

/pəˈmɪʃn/ sự cho phép

b)

/pəˈmɪʃən/ sự từ chối

c)

/pəˈmɪʃən/ sự đồng ý

d)

/pəˈmɪʃən/ sự cấm đoán

10.

consumer of

a)

/kənˈsjuːmə(r)/ Người tiêu dùng

b)

/ˈprɒdʌkt/ Sản phẩm

c)

/mɑːrkɪt/ Thị trường

d)

/ˈsɛrvɪs/ Dịch vụ

11.

environmental

a)

/ɪnˌvaɪrənˈmentl/ Liên quan đến môi trường

b)

/ɪnˈvaɪrənmənt/ Không liên quan đến môi trường

c)

/ˈɛnvəˌronmənt/ Một khái niệm trừu tượng

d)

/ɪnˈvaɪrənˌmɛntəl/ Liên quan đến xã hội

12.

marine

a)

/məˈriːn/ liên quan biển

b)

/ˈmɛrɪn/ thuộc về đất liền

c)

/ˈmɑːrɪn/ liên quan đến sông

d)

/ˈmɛrɪn/ thuộc về nước ngọt

13.

Aware of sth

a)

/əˈweə(r)/ Nhận thức

b)

/əˈweə(r)/ Không biết

c)

/əˈweə(r)/ Quên lãng

d)

/əˈweə(r)/ Nhận diện

14.

diverse

a)

/daɪˈvɜːs/ đa dạng

b)

/dɪˈvɜːs/ khác nhau

c)

/dɪˈvɜːrs/ đơn điệu

d)

/daɪˈvɜːrs/ đồng nhất

15.

environmentalist

a)

/ɪnˌvaɪrənˈmentəlɪst/ Nhà môi trường học

b)

/ˈɛnvəˌraɪnmənt/ Nhà sinh thái học

c)

/ɪnˈvaɪrənmənt/ Nhà nghiên cứu môi trường

d)

/ˈɛnvəˌrɪn/ Nhà bảo vệ môi trường

16.

resident

a)

/ˈrezɪdənt/ dân cư

b)

/ˈrezɪdənt/ người nước ngoài

c)

/ˈrezɪdənt/ khách du lịch

d)

/ˈrezɪdənt/ công dân tạm trú

17.

release sth into sth

a)

/rɪˈliːs/ thải, xả vào

b)

/rɪˈliːs/ giữ lại, bảo quản

c)

/rɪˈliːs/ thu hồi, lấy lại

d)

/rɪˈliːs/ làm sạch, loại bỏ

18.

diversity of

a)

/daɪˈvɜːsəti/ sự đa dạng

b)

/dɪˈvɜːsɪti/ sự khác biệt

c)

/daɪˈvɜːrsɪti/ sự phong phú

d)

/dɪˈvaɪsɪti/ sự đa dạng hóa

19.

Conservation

a)

/ˌkɒnsəˈveɪʃn/ sự bảo tồn

b)

/ˈkɒnsərˌveɪʃn/ sự tiêu hủy

c)

/ˈkɒnsəˌveɪʃn/ sự phát triển

d)

/ˌkɒnsəˈveɪʃn/ sự bảo vệ môi trường

20.

ecosystem

a)

/ˈiːkəʊsɪstəm/ hệ sinh thái

b)

/ˈɛkəʊsɪstəm/ hệ sinh thái

c)

/ˈiːkəʊsɪtəm/ hệ sinh thái

d)

/ˈiːkəʊsɪstəm/ sinh thái hệ thống