NEW
Font size
S
M
L
XL
WorksheetsQUIZIZZ TỪ VỰNG 27
Total questions: 28
Worksheet time: 9mins
Name
Class
Date
1.
很多中国人有早起的习惯
a)
Hěnduō zhōngguó rén yǒu zǎoqǐ de xíguàn-(Nhiều người Trung Quốc có thói quen dậy sớm)
b)
Māmā: Xǐhuān.(Mẹ: Mẹ thích nó.)
c)
Línnà: Shì hóngsè de, bǐjiào dà dì nà zhǒng.(Lin Na: Màu đỏ, cái to hơn.)
d)
Shāntián: Zhè liàng ne?(Yamada: Chiếc xe này ở đâu?)
2.
我很想了解一下他们早上都做什么
a)
wǒ hěn xiǎng liǎo jiè yīxià tāmen zǎoshang dōu zuò shénme-(Tôi rất muốn biết họ làm gì vào buổi sáng)
b)
Yíngyèyuán: Wǒ juédé zhège yánsè nín chuān tèbié héshì, nín shì shì ba.(Nhân viên bán hàng: Tôi nghĩ màu này rất hợp với bạn. Hãy thử nó.)
c)
Mǎdīng: Zhè liàng zìxíngchē shì nǐ de ma?(MARTIN: Chiếc xe đạp này có phải của bạn không?)
d)
Línnà: Yě bùshì. Zhè liàng shì jiù de, wǒ de shì xīn de. Suànle, zánmen bié zhǎole.(Lin Na: Không hẳn. Xe này cũ, xe của tôi mới. Quên nó đi, chúng ta hãy ngừng tìm kiếm.)
3.
今天是星期六, 我五点半九七就起床了
a)
jīntiān shì xīngqíliù, wǒ wǔ diǎn bàn jiǔqī jiù qǐchuángle-(Hôm nay là thứ bảy, tôi dậy lúc 5h30 hoặc 97h)
b)
Línnà: Shì hóngsè de, bǐjiào dà
c)
Línnà: Bùshì. Wǒ de shì hóng de, bùshì huáng de.(Lâm Na: Không. Của mình màu đỏ chứ không phải màu vàng.)
d)
Yíngyèyuán: Wǒ juédé zhège yánsè nín chuān tèbié héshì, nín shì shì ba.(Nhân viên bán hàng: Tôi nghĩ màu này rất hợp với bạn. Hãy thử nó.)
4.
我想到学校的公园里去看看。
a)
wǒ xiǎngdào xuéxiào de gōngyuán lǐ qù kàn kàn.-(Tôi muốn đến công viên ở trường để xem.)
b)
Yíngyèyuán:490 Kuài qián. (Nhân viên bán hàng: 490 nhân dân tệ.)
c)
Māmā: Hǎo.(Mẹ: Được rồi.)
d)
Línnà: Shì hóngsè de, bǐjiào dà dì nà zhǒng.(Lina: Màu đỏ, cái to hơn một chút.)
5.
我到公园的时候才六点钟, 那里人已经很多了。
a)
Wǒ dào gōngyuán de shíhòu cái liù diǎn zhōng, nàlǐ rén yǐjīng hěnduōle.-(Lúc tôi đến công viên, mới sáu giờ mà đã có rất nhiều người ở đó.)
b)
Kěshì jīnnián dōngtiān cái lěng ne, zuì lěng de yītiān chā bù duō yǒu língxià shíqī dù.***(Người xưa (già) nói đây là mùa đông lạnh nhất trong bốn mươi năm qua.)
c)
Línnà: Zhè jiàn bù cháng bù duǎn, bù féi bù shòu, zhènghǎo. Duōshǎo qián?(Lin Na: Cái này không quá dài cũng không quá ngắn, không quá béo cũng không quá gầy, vừa phải. Bao nhiêu?)
d)
Mǎdīng: Zhè liàng zìxíngchē shì nǐ de ma?(MARTIN: Chiếc xe đạp này có phải của bạn không?)
6.
路上有的人正常在跑步, 有的人一遍散步,一边听收音机
a)
Lùshàng yǒu de rén zhèngcháng zài pǎobù, yǒu de rén yībiàn sànbù, yībiān tīng shōuyīnjī-(Một số người đang chạy bộ bình thường, một số người đang đi bộ và nghe Radio.)
b)
Rénmen juédé dōngtiān túrán biàn lěngle, kěshì yǒu de zhuānjiā shuō dìqiú biàn nuǎnle***("Bạn nói, trái đất đang trở nên lạnh hơn hay ấm hơn?)
c)
Línnà: Zhè jiàn bù cháng bù duǎn, bù féi bù shòu, zhènghǎo. Duōshǎo qián?(Lin Na: Cái này không quá dài cũng không quá ngắn, không quá béo cũng không quá gầy, vừa phải. Bao nhiêu?)
d)
Cuī hào: Nǐ de zìxíngchē shì shénme yàngzǐ de.(Cuho: Xe đạp của bạn trông như thế nào?)
7.
有许多人在打太极拳, 也有一些人在跳舞
a)
yǒu xǔduō rén zài dǎ tàijí quán, yěyǒu yīxiē rén zài tiàowǔ-(Có nhiều người tập Thái Cực Quyền và một số người đang khiêu vũ)
b)
dìzhǐ: Píng'ān dàjiē 25 hào***(Địa chỉ: Số 25 phố Pingan)
c)
Línnà: Māmā, nǐ kàn, zhè jiàn shàng yī hǎokàn ma!(Linna: Mẹ nhìn xem, cái cuối cùng này trông đẹp không?)
d)
Yíngyèyuán:490 Kuài qián. (Nhân viên bán hàng: 490 nhân dân tệ.)
8.
湖边还有人正坐在椅子上看书
a)
hú biān hái yǒurén zhèng zuò zài yǐzǐ shàng kànshū-(Có nhiều người đang ngồi trên ghế đọc sách bên hồ.)
b)
rúguǒ nín yuànyì cānjiā zhège huódòng, jiù gěi wǒmen fā gè duǎnxìn, dǎ gè diànhuà huòzhě fā gè diànzǐ yóujiàn***(Nếu bạn muốn tham gia vào sự kiện này, chỉ cần gửi tin nhắn văn bản, gọi điện hoặc gửi email cho chúng tôi)
c)
Māmā: Hǎokàn.(Mẹ: Trông ngon đấy.)
d)
Línnà: Shì hóngsè de, bǐjiào dà dì nà zhǒng.(Lina: Màu đỏ, cái to hơn một chút.)
9.
马丁:阿明, 我给你打了两个电话, 你都没接, 你在忙什么?
a)
"mǎdīng: Ā míng, wǒ gěi nǐ dǎle liǎng gè diànhuà, nǐ dōu méi jiē, nǐ zài máng shénme?-(Martin: A Minh, tôi đã gọi cho bạn hai lần, nhưng bạn không bắt máy. Bạn đang bận gì vậy?")
b)
cuī hào: Wèi, shì mǎdīng ma? Wǒ shì cuī hào***(Choi Ho: Tại sao, là Martin à? Tôi là Thôi Hào)
c)
Línnà: Nín xǐhuān ma?(Lin Na: Bạn có thích nó không?)
d)
Línnà: Bùshì. Wǒ de shì hóng de, bùshì huáng de.(Lâm Na: Không. Của mình màu đỏ chứ không phải màu vàng.)
10.
阿明:对不起, 我没听见。我正在看电视呢。
a)
Ā míng: Duìbùqǐ, wǒ méi tīngjiàn. Wǒ zhèngzài kàn diànshì ne.-(A Minh: Xin lỗi, tôi không nghe thấy. Tôi đang xem TV.)
b)
mǎdīng: Shì nǐ a, nǐ kàn dào wǒ de yóujiànle ma? Nǐ zhīdào wǒmen bān yǒu jǐ gèrén qù ma?***(Martin: Là bạn đấy. Bạn có thấy email của tôi không? Bạn có biết lớp chúng ta sẽ có bao nhiêu người không?)
c)
Māmā: Xǐhuān.(Mẹ: Mẹ thích nó.)
d)
Rénmen juédé dōngtiān túrán biàn lěngle, kěshì yǒu de zhuānjiā shuō dìqiú biàn nuǎnle***("Bạn nói, trái đất đang trở nên lạnh hơn hay ấm hơn?)
11.
马丁:看什么呢?
a)
Línnà: Zhè jiàn bù cháng bù duǎn, bù féi bù shòu, zhènghǎo. Duōshǎo qián?(Lin Na: Cái này không quá dài cũng không quá ngắn, không quá béo cũng không quá gầy, vừa phải. Bao nhiêu?)
b)
"Mǎdīng: Kàn shénme ne?-("Martin: Bạn đang xem gì vậy?)
c)
Yíngyèyuán: Wǒ juédé zhège yánsè nín chuān tèbié héshì, nín shì shì ba.(Nhân viên bán hàng: Tôi nghĩ màu này rất hợp với bạn. Hãy thử nó.)
d)
Māmā: Hǎo.(Mẹ: Được rồi.)
12.
阿明:看足球比赛呢。你找我有什么事?
a)
Yíngyèyuán:490 Kuài qián. (Nhân viên bán hàng: 490 nhân dân tệ.)
b)
"Ā míng: Kàn zúqiú bǐsài ne. Nǐ zhǎo wǒ yǒu shé me shì?-("Amin: Tôi đang xem một trận bóng đá. Bạn tìm tôi có việc gì?")
c)
Māmā: Hǎo.(Mẹ: Được rồi.)
d)
Yíngyèyuán:490 Kuài qián. (Nhân viên bán hàng: 490 nhân dân tệ.)
13.
马丁:明天早上六点, 你跟我们一起练习太极拳, 别忘了。
a)
Shāntián: Zhè liàng ne?(Yamada: Chiếc xe này ở đâu?)
b)
"Mǎdīng: Míngtiān zǎoshang liù diǎn, nǐ gēn wǒmen yīqǐ liànxí tàijí quán, bié wàngle.-("Martin: Sáu giờ sáng mai, bạn sẽ tập Thái Cực Quyền với chúng tôi. Đừng quên nhé.)
c)
Yíngyèyuán: Zhè jiàn yǒudiǎn shòu, hái yǒudiǎn er duǎn. Néng bùnéng huàn yī jiàn féi diǎn er de, zhǎng diǎn er de?(Nhân viên bán hàng: Cái này hơi mỏng và ngắn một chút. Bạn có thể thay đổi nó thành một cái gì đó béo hơn và dài hơn?)
d)
Māmā: Hǎo.(Mẹ: Được rồi.)
14.
阿明: 六点, 太早了。
a)
Māmā: Hǎo.(Mẹ: Được rồi.)
b)
"Ā míng: Liù diǎn, tài zǎole.-("A Minh: Sáu giờ, Sớm quá.)
c)
Línnà: Shì hóngsè de, bǐjiào dà dì nà zhǒng.(Lin Na: Màu đỏ, cái to hơn.)
d)
Lǐyīmín: Tā xiànzài zěnme yàngle?***(Lí Nhất Dân:Bây giờ anh ấy thế nào rồi?)
15.
马丁: 不早, 你要是去晚了?
a)
Cuī hào: Duìle, nǐ néng gàosù wǒ guójì dàshà zài nǎ'er ma?***(Choi Ho: Nhân tiện, bạn có thể cho tôi biết Tòa nhà Quốc tế ở đâu không?)
b)
"Mǎdīng: Bù zǎo, nǐ yàoshi qù wǎnle?-("Martin: Bây giờ không còn sớm nữa, lỡ Bạn đến muộn thì sao?)
c)
"Jīntiān dōngtiān hěn tèbié, cóng běifāng dào nánfāng, yǐjīng xiàle sì chǎng dàxuě, qìwēn yě fēicháng dī.***(“Mùa đông hôm nay rất đặc biệt, từ bắc tới nam đã có 4 đợt tuyết rơi dày đặc, nhiệt độ cũng rất thấp.)
d)
Línnà: Māmā, nǐ kàn, zhè jiàn shàng yī hǎokàn ma!(Linna: Mẹ nhìn xem, cái cuối cùng này trông đẹp không?)
16.
阿明:在哪儿?
a)
Mǎdīng: Yǒuyì bīnguǎn dōngbian jiùshì guójì dàshà. Nǐ zhīdào yǒuyì bīnguǎn ba?***(Martin: Phía đông của khách sạn Hữu nghị là Tòa nhà Quốc tế. Bạn biết khách sạn Hữu Nghị phải không?)
b)
Ā míng: Zài nǎ'er?-(A Minh: Ở đâu?)
c)
"***(Nhiệt độ thấp nhất ở Bắc Kinh vào mùa đông thường vào khoảng âm 10 độ C.)
d)
Māmā: Hǎokàn.(Mẹ: Trông ngon đấy.)
17.
马丁:草地旁边。
a)
Cuī hào: Bù zhīdào!***(Choi Ho: Tôi không biết!)
b)
"Mǎdīng: Cǎodì pángbiān.-("Martin: Bên cạnh bãi cỏ.)
c)
Zài běijīng dōngtiān de zuìdī qìwēn yībān zài língxià shí dù zuǒyòu.***(Nhưng mùa đông năm nay rất lạnh. Ngày lạnh nhất gần như âm 17 độ.)
d)
Línnà: Nín xǐhuān ma?(Lin Na: Bạn có thích nó không?)
18.
妈妈: 林娜, 我是妈妈。
a)
Mǎdīng: Wǒ māmā gěi wǒ jì láile gǎn'ēn jié lǐwù, kěshì wǒ hái bù zhīdào yóujú zài nǎ'er, nǐ zhīdào ma?***(MARTIN: Mẹ tôi đã gửi cho tôi một món quà vào Lễ tạ ơn, nhưng tôi vẫn chưa biết bưu điện ở đâu, bạn biết không?)
b)
"Māmā: Línnà, wǒ shì māmā.-("Mẹ: Lin Na, Là mẹ đây.)
c)
Kěshì jīnnián dōngtiān cái lěng ne, zuì lěng de yītiān chā bù duō yǒu língxià shíqī dù.***(Người xưa (già) nói đây là mùa đông lạnh nhất trong bốn mươi năm qua.)
d)
Māmā: Xǐhuān.(Mẹ: Mẹ thích nó.)
19.
林娜: 您好!你现在做什么呢?
a)
Cuī hào: Zhīdào. Nǐ kàn qiánmiàn nàgè shēn huīsè de dàlóule ma?***(Choi Ho: Tôi biết. Bạn có thấy tòa nhà màu xám đen trước mặt không?)
b)
Línnà: Nín hǎo! Nǐ xiànzài zuò shénme ne?-(Lin Na: Xin chào! Bây giờ mẹ làm gì?)
c)
Zài běijīng dōngtiān de zuìdī qìwēn yībān zài língxià shí dù zuǒyòu.***(Nhưng mùa đông năm nay rất lạnh. Ngày lạnh nhất gần như âm 17 độ.)
d)
Yíngyèyuán: Wǒ juédé zhège yánsè nín chuān tèbié héshì, nín shì shì ba.(Nhân viên bán hàng: Tôi nghĩ màu này rất hợp với bạn. Hãy thử nó.)
20.
妈妈: 我刚吃完午饭, 现在正和朋友一起买东西呢。你在做什么?
a)
Mǎdīng: Kànjiànle.***(MARTIN: Thấy rồi.)
b)
Māmā: Wǒ gāng chī wán wǔfàn, xiànzài zhènghé péngyǒu yīqǐ mǎi dōngxī ne. Nǐ zài zuò shénme?-(Mẹ: Mẹ vừa ăn trưa xong và đang đi mua sắm với bạn bè. Con đang làm gì thế?)
c)
Línnà: Shì hóngsè de, bǐjiào dà dì nà zhǒng.(Lin Na: Màu đỏ, cái to hơn.)
d)
Māmā: Hǎo.(Mẹ: Được rồi.)
21.
林娜: 我刚写完作业, 正准备睡觉呢。
a)
Cuī hào: Dàlóu hòubian shì yīgè shūdiàn hé yīgè chāoshì, yóujú jiù zài chāoshì dōngbian, nàgè lóushì qiǎn lǜsè de, shàngbian huà yǒu yīngwén, nǐ yī kàn jiù zhīdàole.***(Choi Ho: Phía sau tòa nhà là hiệu sách và siêu thị. Bưu điện nằm ngay phía đông siêu thị. Tòa nhà đó có màu xanh nhạt, nhìn qua có chữ tiếng Anh.)
b)
Qīn'ài de péngyǒu:***(Bạn thân mến:)
c)
Línnà: Wǒ gāng xiě wán zuòyè, zhèng zhǔnbèi shuìjiào ne.-(Lin Na: Tôi vừa làm xong bài tập và chuẩn bị đi ngủ.)
d)
Línnà: Bùshì. Wǒ de shì hóng de, bùshì huáng de.(Lâm Na: Không. Của mình màu đỏ chứ không phải màu vàng.)
22.
妈妈: 你们那儿几点了?
a)
Mǎdīng: Xièxiè!***(Martin: Cảm ơn bạn!)
b)
Xià gè xīngqísì shì měiguó de gǎn'ēn jié.***(Thứ Năm tới là Lễ Tạ ơn ở Hoa Kỳ.)
c)
Māmā: Nǐmen nà'er jǐ diǎnle?-(Mẹ: Ở đó mấy giờ rồi?)
d)
Māmā: Hǎo.(Mẹ: Được rồi.)
23.
林娜:我们这是 9点。
a)
Cuī hào: Bù kèqì. Nín kuài qù ba, bié wàngle bǎ hùzhào dài qù.***(Choi Ho: Không có gì. Hãy đi nhanh và đừng quên mang theo hộ chiếu nhé.)
b)
Wèile qìngzhù zhège zhòngyào de jiémù, měiguó dàshǐ guǎn zài guójì dàshà sì céng jǔxíng wǎnhuì.***(Để chào mừng chương trình quan trọng này, Đại sứ quán Hoa Kỳ đã tổ chức buổi dạ tiệc trên tầng 4 của Tòa nhà Quốc tế.)
c)
Línnà: Wǒmen zhè shì 9 diǎn.-(Lin Na: Bên đây là 9h rồi.)
d)
Línnà: Zhè jiàn bù cháng bù duǎn, bù féi bù shòu, zhènghǎo. Duōshǎo qián?(Lin Na: Cái này không quá dài cũng không quá ngắn, không quá béo cũng không quá gầy, vừa phải. Bao nhiêu?)
24.
妈妈:怎么这么早就睡觉?
a)
Mǎdīng: Wàng bùliǎo.***(MARTIN: Quên làm sao được.)
b)
Wǒmen hěn xīwàng nín néng cānjiā wǒmen de wǎnhuì, yě fēicháng huānyíng nín dài péngyǒu yī qǐlái.***(Chúng tôi hy vọng bạn có thể tham gia cùng chúng tôi và hoan nghênh bạn mang theo bạn bè của mình.)
c)
Māmā: Zěnme zhème zǎo jiù shuìjiào?-(Mẹ: Sao con đi ngủ sớm thế?)
d)
Yíngyèyuán:490 Kuài qián. (Nhân viên bán hàng: 490 nhân dân tệ.)
25.
林娜: 书上说: 早睡早起身体号“,我以前总是习惯晚睡, 现在我喜欢早睡了。
a)
Qīn'ài de péngyǒu:***(Bạn thân mến:)
b)
Māmā: Xǐhuān.(Mẹ: Mẹ thích nó.)
c)
Línnà: Shū shàng shuō: Zǎo shuì zǎoqǐ shēntǐ hào “, wǒ yǐqián zǒng shì xíguàn wǎn shuì, xiànzài wǒ xǐhuān zǎo shuìle.-(Lin Na: Sách viết: Hãy đi ngủ sớm và dậy sớm để nâng cao sức khỏe. Con trước đây luôn đi ngủ muộn nhưng bây giờ con lại thích đi ngủ sớm.)
d)
Shāntián: Zhè liàng ne?(Yamada: Chiếc xe này ở đâu?)
26.
妈妈: 我想告诉你, 我马上就要旅行了, 两个星期以后回来。
a)
Xià gè xīngqísì shì měiguó de gǎn'ēn jié.***(Thứ Năm tới là Lễ Tạ ơn ở Hoa Kỳ.)
b)
Yíngyèyuán: Wǒ juédé zhège yánsè nín chuān tèbié héshì, nín shì shì ba.(Nhân viên bán hàng: Tôi nghĩ màu này rất hợp với bạn. Hãy thử nó.)
c)
Māmā: Wǒ xiǎng gàosù nǐ, wǒ mǎshàng jiù yào lǚxíngle, liǎng gè xīngqí yǐhòu huílái.-(Mẹ: Mẹ muốn nói với con rằng mẹ sắp đi du lịch và sẽ về sau hai tuần nữa.)
d)
Línnà: Yě bùshì. Zhè liàng shì jiù de, wǒ de shì xīn de. Suànle, zánmen bié zhǎole.(Lin Na: Không hẳn. Xe này cũ, xe của tôi mới. Quên nó đi, chúng ta hãy ngừng tìm kiếm.)
27.
林娜: 妈妈, 祝你旅行愉快!
a)
Wèile qìngzhù zhège zhòngyào de jiémù, měiguó dàshǐ guǎn zài guójì dàshà sì céng jǔxíng wǎnhuì.***(Để chào mừng chương trình quan trọng này, Đại sứ quán Hoa Kỳ đã tổ chức buổi dạ tiệc trên tầng 4 của Tòa nhà Quốc tế.)
b)
Línnà: Shì hóngsè de, bǐjiào dà
c)
Línnà: Māmā, zhù nǐ lǚxíng yúkuài!-(Lin Na: Mẹ ơi, con chúc mẹ có chuyến đi vui vẻ!)
d)
Yíngyèyuán: Wǒ juédé zhège yánsè nín chuān tèbié héshì, nín shì shì ba.(Nhân viên bán hàng: Tôi nghĩ màu này rất hợp với bạn. Hãy thử nó.)
28.
妈妈: 谢谢, 晚安
a)
Wǒmen hěn xīwàng nín néng cānjiā wǒmen de wǎnhuì, yě fēicháng huānyíng nín dài péngyǒu yī qǐlái.***(Chúng tôi hy vọng bạn có thể tham gia cùng chúng tôi và hoan nghênh bạn mang theo bạn bè của mình.)
b)
Yíngyèyuán:490 Kuài qián. (Nhân viên bán hàng: 490 nhân dân tệ.)
c)
Māmā: Xièxiè, wǎn'ān-(Mẹ: Cảm ơn con, chúc con ngủ ngon)
d)
Línnà: Shì hóngsè de, bǐjiào dà dì nà zhǒng.(Lina: Màu đỏ, cái to hơn một chút.)
Reset
