wayground logo

Free Printable Worksheets

NEW

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Hoá giữa kì 2

Total questions: 28

Worksheet time: 14mins

Name
Class
Date
1.

Bộ phận nào dưới đây ko thuộc hệ hô hấp

a)

Thanh quản

b)

Khí quản

c)

Thực quản

d)

Phế quản

2.

Khi chúng ta luyện tập thở thường xuyên và vừa sức, sẽ làm tăng

a)

Dung tích sống của phổi

b)

Khoảng chết trong đường dẫn khí

c)

Lượng khí cặn của phổi

3.

Trong quá trình trao đổi khí ở tế bào, loại khí nào sẽ khuếch tán từ tế bào vào máu

a)

Khí N2

b)

Khí CO2

c)

Khí O2

d)

Khí H2

4.

Hoạt động nào gây hại cho hệ hô hấp của mình

a)

Đeo khẩu trang khi tiếp xúc với khói bụi bay

b)

Thường xuyên tập thể dục thể thao

c)

Ăn uống, cung cấp đủ chất để nâng cao sức khoẻ

d)

Hút thuốc lá thường xuyên

5.

Loại khí nào dưới đây có ái lực với hồng cầu rất cao và thường xuyên chiếm chỗ oxi để liên kết với hồng cầu, khiến cơ thể nhanh chóng rơi vào trạng thái ngạt, thậm chí tử vong

a)

N2

b)

CO

c)

CO2

d)

NO2

6.

Cơ quan nào dưới đây ko tham gia vào hoạt động bài tiết

a)

Phổi

b)

Thận

c)

Da

d)

Ruột già

7.

Nước tiểu được tạo ra ở quá trình nào

a)

Qt lọc máu ở cầu thận

b)

Quá trình hấp thụ lại các chất cần thiết ở ống thận

c)

Quá trình bài tiêt chất thừa, chất thải ở ống thận

d)

Lọc máu và bài tiết tiếp

8.

Người nào thường có nguy cơ chạy thận nhân tạo cao nhất

a)

Thận, ống thận, bóng đái

b)

Thận, ống đái, bóng đái

c)

Thận, ống dẫn nước tiểu, bóng đái, ống đái

d)

Cầu thận, thận, bóng đái

9.

Câu 1. Các câu sau, câu nào đúng khi định nghĩa dung dịch?

A. Dung dịch là hỗn hợp đồng nhất của chất rắn và chất lỏng.

B. Dung dịch là hỗn hợp đồng nhất của chất khí và chất lỏng.

C. Dung dịch là hỗn hợp đồng nhất của hai chất lỏng.

D. Dung dịch là hỗn hợp đồng nhất của chất tan và dung môi.

a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

10.

Câu 2. Cho muối ăn (NaCl) vào nước, dung dịch thu được có chất tan là

A. Na.

B. NaOH.

D. NaCl.

a)

A

b)

B

c)

D

11.

Câu 3. Khi tăng nhiệt độ thì độ tan của chất rắn trong nước thay đổi như thế nào

C. Phần lớn tăng.

A. Đều tăng.

B. Đều giảm.

D. Phần lớn giảm

a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

12.

Câu 4. Khi tăng nhiệt độ và giảm áp suất thì độ tan của chất khí trong nước thay đổi ntn?

A. Tăng.

B. Giảm.

C. Có thể tăng hoặc giảm.

D. Không thay đổi.

a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

13.

Câu 5. Nồng độ phần trăm của dung dịch cho biết

A số gam chất tan có trong 100 gam dung dịch.

B. số gam chất tan có trong 100 gam dung dịch bão hoà.

C. số gam chất tan có trong 100 gam nước.

D. số gam chất tan có trong 1 lít dung dịch.

a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

14.

Câu 6. Nồng độ mol của dung dịch cho biết

A. số gam chất tan trong 1 lít dung dịch.

B số mol chất tan trong 1 lít dung dịch.

C. số gam chất tan trong 1 lít dung môi.

D. số mol chất tan trong 1 lít dung môi.

a)

B

b)

A

c)

C

d)

D

15.

Câu 7. Điền vào chỗ trống: "Trong một phản ứng hóa học, tổng khối lượng của các chất sản phẩm ... tổng khối

lượng của các chất phản ứng."

A. lớn hơn

B. nhỏ hơn

C. bằng

D. nhỏ hơn hoặc bằng

a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

16.

Câu 8. Thanh sắt để trong không khí bị khí oxygen, hơi nước phản ứng tạo thành gỉ sắt (bám trên thanh sắt). Sau

một thời gian khối lượng của thanh sắt thay đổi như thế nào?

A. Tăng.

C. Không thay đổi.

B. Không xác định được.

D. Giảm.

a)

A

b)

C

c)

B

d)

D

17.

Câu 9. Phương trình hóa học nào sau đây đúng?

A. Al+2HCl→AlCl3 + H2

C. 2A1+3HCl→AlCl3 + 3H2

B. 2A1+3HCl→AlCl3 + H2

D.2A1+6HCl→2AlCl3 + 3H2

a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

18.

Câu 10. Cho sơ đồ phản ứng sau:NH3 + Cl2 -> N2+ HCI. Tổng các hệ số cân bằng của phương trình hóa học

của phản ứng trên là

A.7

B. 6

C.12

D. 11

a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

19.

Câu 11. Cho sơ đồ phản ứng sau P + O_{2} 2 P 2 O S . Tổng các hệ số cân bằng của phương trình hóa học của phản

ứng trên là

A. 8

B. 10

C.11

D.12

a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

20.

Câu 12. Hiệu suất phản ứng có kí hiệu là

Α. Μ.

B. H.

C. N.

D. S.

a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

21.

Câu 13. Phản ứng hoàn toàn có hiệu suất bằng

A. 100%.

B. 90%

a)

A

b)

B

22.

Câu 14. Cho phản ứng hóa học sau: Fe + 2HCI Tỉ lệ số mol phản ứng của Fe và HCI là

A.1:1.

B.1:2.

C. 2:1

D. 1:3.

a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

23.

Câu 15. Cho phương trình hóa học: CuO + H2SO4 → CuSO4 + H2O. Khi cho 1 mol CuO tác dụng với đủ với H2SO4 thu được x mol CuSO4. Giá trị x là

A. 0,5 mol.

B. 1 mol.

C. 2 mol.

D. 2,5 mol.

a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

24.

Câu 16. Cho phương trình sau: 2KClO3 → 2KCl + 3O2. Giả sử phản ứng hoàn toàn; từ 0,6 mol KClO3 sẽ thu được bao nhiêu mol khí oxygen?

A. 0,9 mol.

B. 0,45 mol.

C. 0,2 mol.

D. 0,4 mol.

a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

25.

Câu 17. Để đánh giá mức độ xảy ra nhanh hay chậm của một phản ứng hoá học người ta dùng đại lượng nào sau đây?

A. Độ tăng khối lượng sản phẩm.

C. Độ tăng khối lượng chất tham gia phản ứng

B. Tốc độ phản ứng.

D. Thể tích chất tham gia phản ứng.

a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

26.

Câu 18. Than cháy trong bình khí oxygen nhanh hơn cháy trong không khí. Yếu tố đã làm tăng tốc độ của phản ứng này là

A. tăng nhiệt độ.

C. tăng diện tích bề mặt tiếp xúc.

B. tăng nồng độ.

D. dùng chất xúc tác.

a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

27.

Câu 19. Yếu tố nào dưới đây đã được sử dụng để làm tăng tốc độ phản ứng khi rắc men vào tinh bột đã được nấu chín (cơm, ngô, khoai, sắn) để ủ rượu?

A. Nhiệt độ

B Xúc tác

C. Áp suất

a)

A

b)

B

c)

C

28.

Câu 20. Trường hợp nào sau đây có yếu tố làm giảm tốc độ phản ứng?

A. Đưa sulfur đang cháy ngoài không khí vào bình chứa khí oxygen.

B. Quạt bếp than đang cháy.

C. Thay hạt aluminium bằng bột aluminium để cho tác dụng với dung dịch HCl.

D. Dùng dung dịch loãng các chất tham gia phản ứng.

a)

A

b)

B

c)

C

d)

D