wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

t4-soạn thảo vb

Total questions: 61

Worksheet time: 30mins

Name
Class
Date
1.

Để lưu tệp vào thư mục, em dùng lệnh gì?

a)
  • Paste

b)
  • Print

c)

Cut

d)
  • Save

2.

Ý nghĩa của biểu tượng này  là gì?

a)
  • Hình ảnh của con trỏ chuột khi bắt đầu thao tác chọn văn bản.

b)
  • Lệnh sao chép phần văn bản được chọn.

c)
  • Lệnh dán phần văn bản đã cắt hoặc sao chép.

d)
  • Lệnh cắt phần văn bản được chọn.

3.

Tổ hợp phím tắt nào sau đây có chức năng sao chép tệp hoặc thư mục?

a)

Ctrl + C

b)
  • Ctrl + E

c)

Ctrl + P

d)

Ctrl + X

4.

Muốn chọn phần văn bản, ta có thể thực hiện:

a)
  • Đặt con trỏ soạn thảo vào vị trí đầu phần văn bản cần chọn, nhấn giữ phím Shift và nháy chuột tại vị trí cuối phần văn bản cần chọn

b)
  • Kéo thả chuột từ vị trí cuối đến vị trí bắt đầu phần văn bản cần chọn

c)
  • Đặt con trỏ soạn thảo vào vị trí đầu phần văn bản cần chọn, nhấn giữ phím Shift và sử dụng các phím mũi tên đến vị trí cuối phần văn bản cần chọn

d)
  • Tất cả đều đúng

5.

Hình ảnh được chèn vào trong văn bản với mục đích gì?

a)

Minh họa cho nội dung văn bản

b)

Làm cho văn bản sinh động và hấp dẫn hơn

c)

Làm cho nội dung văn bản có thể dễ hiểu hơn

d)
  • Tất cả ý trên

6.

Ý nghĩa của biểu tượng này  là gì?

a)

Hình ảnh của con trỏ chuột khi bắt đầu thao tác chọn văn bản.

b)
  • Lệnh sao chép phần văn bản được chọn.

c)
  • Lệnh dán phần văn bản đã cắt hoặc sao chép.

d)
  • Lệnh cắt phần văn bản được chọn.

7.

Em sử dụng nút lệnh nào dưới đây để sao chép và dán văn bản?

a)

b)

c)

d)
  • Tất cả các đáp án trên đều sai

8.

Theo em, trong phần mềm soạn thảo văn bản, có cách nào để soạn thảo các phần văn bản giống nhau mà không phải gõ nhiều lần?

a)

Sao chép

b)

Di chuyển

c)

Sao chép hoặc di chuyển

d)

Tất cả các đáp án trên đều sai

9.

Ý nghĩa của biểu tượng  này  là gì?

a)
  • Hình ảnh của con trỏ chuột khi bắt đầu thao tác chọn văn bản.

b)
  • Lệnh sao chép phần văn bản được chọn.

c)
  • Lệnh dán phần văn bản đã cắt hoặc sao chép.

d)

Lệnh cắt phần văn bản được chọn

10.

Tác dụng của lệnh Wrap Text

a)

Chọn kiểu văn bản bao quanh hình ảnh

b)

Căn chỉnh vị trí hình ảnh trong văn bản

c)

Định dạng khung cho ảnh

d)

Xóa ảnh

11.

Chèn hình ảnh vào văn bản

a)

Insert/Pitures

b)

Home/Pitures

c)

Insert/Table

d)

Home/Table

12.

để bật tắt chế độ gõ chữ in hoa em nhấn phím nào sau đây?

a)

Caps Lock

b)

Enter

c)

Shift

d)

Backspace

13.

Em hãy sắp xếp các bước thực hiện để chèn ảnh vào trang chiếu:

1.     Nháy chuột vào thẻ lệnh Insert trên thanh bảng chọn

2.     Chọn lệnh Insert

3.     Chọn ảnh cần chèn

4.     Nháy chuột lệnh Picture

5.     Chọn thư mục chứa ảnh cần chèn

a)

1-> 5 ->4 -> 3 -> 2

b)

1-> 4 -> 5 -> 3 -> 2

c)

1-> 4 ->5 -> 2 -> 3

d)

1-> 3 ->4 -> 2 -> 5

14.

Trong hình dưới đây, nút lệnh đang được chọn có ý

a)

Căn giữa văn bản

b)

Căn đều 2 bên văn bản

c)

Căn lề phải văn bản

d)

Căn lề trái văn bản

15.

Trong phần mềm Word, để chèn ảnh vào văn bản bằng các lệnh?

a)

Insert / Pictures

b)

Insert / Shapes

c)

Wrap Text / Square

d)

Insert / Chart

16.

Chức năng chính của Microsoft Word là gì?

a)

Tính toán và lập bản

b)

Tạo các tệp đồ họa

c)

Soạn thảo văn bản

d)

Chạy các chương trình ứng dụng khác

17.

Phần mềm hỗ trợ gõ chữ tiếng Việt là:

a)

Unicode

b)

Unikey

c)

Telex

d)

Vni

18.

Em hãy sắp xếp theo đúng thứ tự các bước để sao chép một khối văn bản:

1. Nháy chuột vào lệnh Copy để “sao chép” khối văn bản đã chọn.

2. Nháy chuột vào lệnh Paste để “dán” khối văn bản vào vị trí con trỏ.

3. Chọn khối văn bản cần sao chép.

4. Đặt con trỏ soạn thảo vào vị trí cần di chuyển đến.

a)

4, 2, 1, 3

b)

3, 2, 1, 4

c)

3, 1, 4, 2

d)

3, 4, 1, 2

19.

Để mở tệp văn bản đã có, em nháy chuột chọn lệnh nào trong bảng chọn File?

a)

New.

b)

Save.

c)

Save As.

d)

Open.

20.

Em hãy sắp xếp theo đúng thứ tự các bước để lưu tệp văn bản:

1. Chọn thư mục lưu tệp.

2. Chọn lệnh Save.

3. Chọn lệnh Save trên bảng chọn File.

4. Gõ tên tệp văn bản.

5. Chọn lệnh Browse.

a)

3, 5, 2, 4, 1.

b)

3, 5, 1, 4, 2.

c)

2, 4, 5, 1, 3.

d)

3, 4, 1, 5, 2.

21.

Để lưu tệp văn bản với tên mới, em nháy chuột chọn lệnh nào trong bảng chọn File?

a)

New.

b)

Save.

c)

Save As.

d)

Open.

22.

Nút lệnh nào dùng để thay đổi màu chữ

a)
b)
c)
d)
23.

Nút lệnh nào dùng để thay đổi phông chữ

a)
b)
c)
d)
24.

Muốn lưu văn bản trước khi tắt phần mềm, ta dùng nút lệnh?

a)

File / Save as

b)

File / Open

c)

File / Close

d)

File / Save

25.

Chọn ra các biểu tượng của phần mềm soạn thảo văn bản Word

a)
b)
c)
d)
26.

Nút lệnh nào dùng để tạo chữ nghiêng?

a)
b)
c)
d)
27.

Nút lệnh nào dùng để tạo chữ gạch chân?

a)
b)
c)
d)
28.

Nút lệnh nào dùng để tạo chữ đậm?

a)
b)
c)
d)
29.

Để có dòng chữ "Tôi yêu Việt Nam" chúng ta gõ theo cách nào dưới đây?

a)

tooi yeu Vieet nam

b)

Toi yeeu Vietj Nam

c)

Tooi yeeu Vieet Nam

d)

Tooi yeeu Vieetj Nam

30.

Trong MS Word, công dụng của tổ hợp phím Ctrl - S là

a)

Xóa tệp văn bản

b)

Chèn kí hiệu đặc biệt

c)

Lưu tệp văn bản

d)

Tạo tệp văn bản mới

31.

Qui tắc dấu câu trong Word là...

a)

các dấu . , : ;... đặt cách kí tự phía trước nó một dấu cách

b)

các dấu . , : ;... đặt sát kí tự phía trước nó

c)

tùy cách gõ của người soạn thảo

d)

không có qui tắc cụ thể

32.

Để gõ được từ "học hành" theo kiểu telex em phải gõ như thế nào?

a)

hocj hanhf

b)

hoc1 hanhf

c)

hocs hanhx

d)

hoc5 hanh2

33.

Để gõ được từ "hồ hởi" theo kiểu telex em phải gõ như thế nào?

a)

hoof howir

b)

hoo howi

c)

ho62 ho7i3

d)

hoi hoiw

34.

Để kích hoạt phần mềm soạn thảo văn bản Word em làm như sau:

a)

Nháy chuột vào biểu tượng Word

b)

Nháy đúp chuột vào biểu tượng Word

c)

Nháy chuột phải vào biểu tượng Word

d)

Kéo thả chuột vào biểu tượng Word

35.

Để thoát khỏi phần mềm Word em thực hiện thao tác nào?

a)

b)

c)

d)

36.

Để xuống dòng, em nhấn phím

a)

Delete

b)

Backspace

c)

Enter

37.

Trong phần mềm soạn thảo văn bản, em có thể:

a)
  • Gõ và chỉnh sửa văn bản.

b)
  • Trình bày văn bản.

c)
  • Lưu văn bản.

d)
  • Tất cả các đáp án trên

38.

Để xóa kí tự ở bên phải con trỏ soạn thảo, ta nhấn phím nào?

a)
  • Delete

b)
  • Backspace

c)
  • Enter

d)
  • B và C đúng

39.

Nút lệnh nào dùng để căn lề trái?

a)
b)
c)
d)
40.

Nút lệnh nào dùng để chọn cỡ chữ

a)
b)
c)
d)
41.

Theo kiểu gõ Telex, để có dấu hỏi em nhấn phím nào?

a)

r

b)

x

c)

j

d)

f

42.

Theo kiểu gõ Telex, để có dấu Huyền thoại nhấn phím nào?

a)

S

b)

r

c)

j

d)

f

43.

Để thoát khỏi phần mềm Word em thực hiện thao tác nào?

a)

b)

c)

d)

44.

Trong MS Word, công dụng của tổ hợp phím Ctrl + O là:

a)

Tạo một văn bản mới

b)

Đóng văn bản đang mở

c)

Mở một văn bản đã có

d)

Lưu văn bản

45.

Trong MS Word, để định dạng chữ in đậm, ta sử dụng tổ hợp phím

a)

Ctrl+B

b)

Ctrl +U

c)

Ctrl + V

d)

Ctrl +I

46.

Trong khi làm việc với Word, tổ hợp phím tắt nào cho phép chọn tất cả văn bản đang soạn thảo:

a)

Ctrl + A

b)

Alt + A

c)

Alt + F

d)

Ctrl + F

47.

Để sao chép một phần văn bản, em thực hiện:

a)

Nhấn tổ hợp phím Ctrl + V để dán phần văn bản đã sao chép.

b)

Chọn phần văn bản cần sao chép và nhấn tổ hợp phím Ctrl + C.

c)

Nhấn chuột phải vào phần văn bản và chọn 'Sao chép'.

d)

Chọn phần văn bản và kéo thả chuột đến vị trí khác.

48.

Để dán một phần văn bản đã sao chép, em thực hiện:

a)

Kéo thả chuột từ vị trí đã sao chép đến vị trí muốn dán.

b)

Nhấn tổ hợp phím Ctrl + V tại vị trí muốn dán.

c)

Chọn vị trí muốn dán và nhấn chuột phải chọn 'Dán'.

d)

Nhấn tổ hợp phím Ctrl + C để sao chép lại.

49.

Để xóa một phần văn bản, em thực hiện:

a)

Chọn phần văn bản cần xóa và nhấn phím Delete.

b)

Nhấn chuột phải và chọn 'Xóa'.

c)

Chọn phần văn bản và nhấn tổ hợp phím Ctrl + Z.

d)

Kéo thả chuột để chọn và nhấn phím Backspace.

50.

Muốn thực hiện thao tác xóa một đoạn văn, ta thực hiện:

a)

Đặt con trỏ soạn thảo trước đoạn văn bản cần xóa và nhấn phím BackSpace

b)

Đặt con trỏ soạn thảo sau đoạn văn bản cần xóa và nhấn phím Delete

c)

Chọn phần văn bản muốn xóa, sau đó nhấn phím Delete

d)

cả 3 phương án đều đúng

51.

Muốn di chuyển khối văn bản ta dùng lệnh gì?

a)


copy

b)

paste

c)

Chọn khối văn bản

d)

Cut

52.

Để chọn toàn bộ văn bản trong một tài liệu, em thực hiện:

a)

Chọn từng phần văn bản bằng chuột.

b)

Nhấn tổ hợp phím Ctrl + A.

c)

Nhấn chuột phải và chọn 'Chọn tất cả'.

d)

Nhấn tổ hợp phím Ctrl + X.

53.

Để thực hiện thao tác cắt một phần văn bản, em thực hiện:

a)

Nhấn tổ hợp phím Ctrl + C để sao chép trước khi cắt.

b)

Chọn phần văn bản cần cắt và nhấn tổ hợp phím Ctrl + X.

c)

Nhấn chuột phải và chọn 'Cắt'.

d)

Chọn phần văn bản và nhấn phím Delete.

54.

Muốn chọn một phần văn bản lớn, em thực hiện:

a)

Kéo thả chuột từ vị trí đầu đến vị trí cuối phần văn bản cần chọn.

b)


Kéo thả chuột từ vị trí cuối đến vị trí bắt đầu phần văn bản cần chọn.

c)

Kéo thả chuột từ vị trí giữa đến vị trí cuối phần văn bản cần chọn.

d)

Kéo thả chuột từ vị trí đầu đến vị trí cuối hoặc ngược lại với phần văn bản cần chọn.

55.

Di chuyển phần văn bản có tác dụng

a)

Xóa phần văn bản

b)

Nối các phần văn bản

c)

Sao chép phần văn bản đến vị trí khác và xóa phần văn bản ở vị trí gốc

d)

Chèn thêm phần văn bản

56.

Tổ hợp phím tắt nào sau đây có chức năng sao chép tệp hoặc thư mục?

a)

Ctrl + C

b)
  • Ctrl + E

c)

Ctrl + P

d)

Ctrl + X

57.

Để sao chép 1 đoạn văn bản ta bôi đen đoạn văn bản và sử dụng lệnh nào sau đây?

a)

Cut

b)

Delete

c)

Copy

d)

Paste

58.

Để dán 1 đoạn văn bản sau khi copy vào vị trí đã chọn ta sử dụng lệnh?

a)

Paste

b)

Delete

c)

Cut

59.

Sau khi chọn khối văn bản và bấm phím Delete thì sẽ:

a)

Sao chép thêm khối văn bản

b)

Xóa khối văn bản đã chọn

c)

Không làm gì

60.

Để di chuyển khối văn bản ta sử dụng lệnh nào?

a)

Copy và Paste

b)

Delete

c)

Cut và Paste

d)

Cut

61.

Để xóa một khối văn bản, ta làm thế nào:

a)

Chọn khối, ấn Tab

b)

Chọn khối, ấn Shift

c)

Chọn khối, ấn Ctrl

d)

Chọn khối, ấn Delete