wayground logo

Free Printable Worksheets

NEW

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Quiz Giao Tiếp Điều Dưỡng

Total questions: 59

Worksheet time: 30mins

Name
Class
Date
1.

Mục đích của giao tiếp, "NGOẠI TRỪ"

a)

Giao tiếp để khai thác bệnh

b)

Giao tiếp đề khuyên bảo

c)

Giao tiếp đề trấn an, đồng cảm

d)

Giao tiếp để không báo tin xấu

2.

Có bao nhiêu kỹ năng giao tiếp cơ bản:

a)

10

b)

11

c)

13

d)

8

3.

Vai trò của phản hồi là gì

a)

Định hướng người khác thay đổi theo đúng ý minh

b)

Giúp bạn phát đi được nhiều thông điệp hơn

c)

Linh hoạt hơn trong cách ứng xử với các đổi tượng khái

d)

Tất cả các ý trên

4.

Các kỹ năng giao tiếp cơ bản là:

a)

Kỹ năng lắng nghe

b)

Kỹ năng đặt câu hỏi

c)

Kỹ năng giải thích

d)

Tất cả điều đúng

5.

Theo bạn đề truyền tải một thông diệp khi giao tiếp trực tiếp hiệu quả, nào sau đây chiếm vai trò quan trọng nhất.

a)

Nội dung thông điệp

b)

Giọng nói

c)

Hình ảnh và cử chỉ

d)

Trang phục

6.

Nội dung quan trọng trong khá năng hấp dẫn khi thực hành giao tiếp dưỡng:

a)

Khôi hải

b)

Tự tin

c)

Nét mặt tươi

d)

Học cao

7.

Bác bị đau ở đâu? Bác có thể mô tả rõ hơn về tính chất cơn đau không ? Câu hỏi trên thuộc loại câu hỏi nào sau đây?

a)

Câu hỏi định hướng

b)

Câu hỏi đào sâu

c)

Câu hỏi đóng

d)

Câu hỏi giả định

8.

Yếu tố tâm lý trong giao tiếp là:

a)

Trang thái tâm lý tnrớc khi giao tiếp

b)

Vị thể tâm lý khi giao tiếp

c)

Tình huống trước khi giao tiếp

d)

Kỹ năng, kỹ xảo trước khi giao tiếp

9.

Nhược điểm của cầu hỏi mỡ hoàn toàn là:

a)

Làm khó người trả lời vì phải suy nghĩ

b)

Mất nhiều thời gian để phần tích số liệu, có thể bị mất đữ liệu.

c)

Không thăm dò sâu dược vấn đề

d)

Thông tin thư nhận được thiếu tính chân thực.

10.

Theo bạn kỹ năng giao tiếp tốt sẽ quyết định bao nhiêu sự thành công của bạn trong công việc và cuộc sống?

a)

20%

b)

50%

c)

85%.

d)

50%

11.

Bạn có thể làm gì dể hiểu rõ những gì người khác đang nói

a)

Đưa ra những đánh giá dựa trên những điều họ đang nói

b)

Cố gắng hiểu các ngôn ngữ cơ thể

c)

Sử dụng ngữ điệu

d)

Đặt ra các câu hỏi.

12.

Những sai lầm khi đặt câu hỏi "NGOẠI TRỪ"

a)

Không rõ mục đích

b)

Thiếu tinh tế

c)

Hỏi quá nhiều

d)

Sử dụng câu hỏi mở.

13.

Nguyên tắc khi đặt câu hỏi là:

a)

Lặp di lặp lại để người nghe rõ

b)

Hỏi liên tục không cho đối tác suy nghĩ

c)

Kiểm tra việc chú ý lắng nghe.

d)

Giới hạn thời gian trả lời

14.

Đặc điểm của loại câu hỏi mởi

a)

Có sẵn phương án trả lời

b)

Nội dung câu hòi dễ chuyển sang vấn dề khác

c)

Không có đáp án trả lời trước, đối tượng trả lời tùy theo ý của mình.

d)

Hỏi vấn đề này nhưng lại suy ra vấn đề khác

15.

Các sai sót thường gặp khi đặt câu hỏi, ngoại trìc:

a)

Chú ý nhiều qua câu hỏi của người bệnh.

b)

Đặt quá nhiều câu hỏi

c)

Câu hỏi quá dài, quá phức tạp

d)

Câu hỏi dễ gây nhằm lẫn

16.

Nhược điểm câu hỏi mở, ngoại trừ:

a)

Mất nhiều thời gian

b)

Được cung cấp thông tin dài dòng, không phù hợp

c)

Cuộc nói chuyện có thể tồn niều thời gian và khó kiểm soát.

d)

Ghi chép đầy dủ và cần tóm tắt đầy đủ các ý.

17.

Một câu hỏi đóng thường nhận lại một câu trả lời dưới dạng

a)

Một từ

b)

Một câu ngắn

c)

Cả hai đáp án đều đúng.

d)

Không có dáp án nào đúng

18.

Chính xác hôm nay nhóm nào sẽ bảo cảo thuộc loại câu hỏi nào sau đây?

a)

Câu hỏi đóng

b)

Câu hỏi mở

c)

Câu hỏi thăm dò.

d)

Câu hỏi định hướng

19.

Loai câu hỏi mà đối tác có thể cho là ho bí cắt mất cơ hội phát biểu ý kiến?

a)

Câu hỏi chuyển hướng đột ngột

b)

Câu hỏi hùng biện

c)

Câu hỏi để kích thích suy nghĩ

d)

Câu hỏi mở

20.

Sau khi đặt câu hỏi những việc nào sau đây không nên làm (ngoại trừ)?

a)

Đặt câu hỏi dẫn dắt

b)

Hỏi nhiều câu một lần hỏi

c)

Sử dụng nhiều câu hỏi đóng

d)

Không đáp án nào đúng

21.

Quy trình nào sau đây mô tả phương pháp giải quyết xung đột trong giao tiếp một cách hiệu quả nhất khi hai đồng nghiệp của bạn xung đột với nhau?

a)

Lắng nghe - đặt câu hỏi thu thập thông tin - dưa ra giải pháp

b)

Tách ra - uống nước - lắng nghe - dặt câu hỏi - đưa ra giải pháp

c)

Mời ngồi - lắng nghe - đưa ra giải pháp

d)

Đặt câu hồi - đưa ra giải pháp - cảm ơn

22.

Mục đích cuộc thảo luận nhóm, ngoại trừ?

a)

Thu thập thông tin và các ý tướng

b)

Xữ lý thông tin

c)

Phối hợp, tăng cường sự tham gia và cam kết

d)

Chể tài và giái quyềt xung đột

23.

Thảo luận nhóm là quả trình thảo luận giữa các thành viên về một vấn đề cụ thể do nhà nghiên cứu đề ra, nhằm...

a)

Tim hiểu

b)

Đề ra

c)

Thu thập

d)

Chứng minh

24.

Các kỹ năng cơ bản trong tháo luận nhóm, "ngoại trừ"?

a)

Cần chia sẻ tài chính, nguồn lực

b)

Thống nhất về phương thức thực hiện

c)

Tôn trọng và khích lệ nhau

d)

Cộng tác chứ không cạnh tranh

25.

Các nguyên tắc khi làm việc theo nhóm, "NGOẠI TRỪ"?

a)

Tin tưởng lẫn nhau

b)

Giao tiếp hiệu quả

c)

Chế tài xung đột

d)

Tránh tiêu cực

26.

Các nguyên tắc khi làm việc theo nhóm, "NGOẠI TRỪ":

a)

Tin tưởng lẫn nhau

b)

Giao tiếp hiệu quả

c)

Chế tài xung đột

d)

Tránh tiêu cực

27.

Đặc điểm của thảo luận nhóm, "NGOẠI TRỪ":

a)

Dễ dàng để xây dựng, thiết kế cuộc thảo luận nhóm

b)

Mất thời gian để phân tích số liệu, có thể mất dữ liệu

c)

Không thăm dò sâu được vấn đề

d)

Thông tin nhận được thiếu tính chân thực

28.

Mục đích cuộc thảo luận nhóm, "ngoại trừ":

a)

Phần công công việc

b)

Quản lý và kiểm soát công việc

c)

Giải quyết vấn đề và ra quyết định

d)

Chấp nhận thông tin và các ý tưởng

29.

Các kỹ năng cơ bản trong thảo luận nhóm, "ngoại trừ":

a)

Cần chia sẻ thông tin, nguồn lực và tiền bạc

b)

Thống nhất về phương thức thực hiện

c)

Tôn trọng và khích lệ nhau

d)

Cộng tác chứ không cạnh tranh

30.

Theo bạn, hiệu suất lắng nghe trung bình của những người tham gia vào

a)

30%

b)

20%

c)

80%

31.

Trong khi nói chuyện, bạn thường:

a)

Chi nhớ tên những người quan trọng

b)

Không chú ý đến tên và có khuynh hướng quên chúng

c)

Cố gắng nhớ và gọi tên người khác.

d)

Tập trung nhớ chức vụ của những người đó

32.

Các điểm chính cần lưu ý khi lắng nghe, "NGOẠI TRỪ":

a)

Đừng chú trọng quá nhiều đến phong cách của diễn giả

b)

Hãy chú quan khi lắng nghe dễ bạn giảm được ánh hướng của cảm xúc khi nghe và kiên nhẫn cho đến khi bạn nghe được toàn bộ thông tin.

c)

Hãy tránh sự phần tâm bằng cách đóng cửa lại, tắt diện thoại di động, và tiến gần tới

d)

Hãy đi trước diễn giả bằng cách đoán trước những gì họ sẽ nói và suy nghĩ về những gì họ đã nói

33.

Các điểm chính cần lưu ý khi lắng nghe, "ngoại trừ":

a)

Hãy nhìn thẳng diễn giả

b)

Hãy lặp lại và tóm tắt nội dung của diễn giá sau khi họ nói xong

c)

Hãy ghi lại tất cả lời nói của diễn giả.

d)

Hãy đưa ra ý kiến phản hồi

34.

Các kỹ năng nghe hiệu quả, "ngoại trừ":

a)

Nghe xong rồi hãy nồi

b)

Gác việc khác lại

c)

Hồi đáp để ùng hộ người nói

d)

Cắt ngang lời người đang nói.

35.

Chu trình lắng nghe hiệu quả, "ngoại trừ":

a)

Tham dự

b)

Diễn giải

c)

Chú ý

36.

Nguyên nhân nghe kém hiệu quả, "ngoại trừ":

a)

Nghe - phòng thủ

b)

Nghe chuẩn bị.

c)

Vô đoán ngộ nhận

d)

Không muốn nghe

37.

Khi trò chuyện với một người nào đó, bạn thường:

a)

Để người khác nói nhiều hơn

b)

Cổ gắng cân bằng trong suốt cuộc đổi thoại.

c)

Nói nhiều nhất

d)

Chỉ nên tập trung lắng nghe

38.

Quy trình lắng nghe trong giao tiếp là:

a)

Tham dự → Diễn giái → Ghi nhớ → Đánh giá → Đáp lại.

b)

Tham dự → Diễn giải → Ghi nhớ → Đáp lại → Đánh giá

c)

Tham dự → Diễn giải → Đánh giá Ghi nhớ → Đáp lại

d)

Tham dự → Diễn giải → Đánh giá → Đáp lại → Ghi nhớ

39.

Nghe và lắng nghe là hai khái niệm:

a)

Giống nhau

b)

Khác nhau.

c)

Tương đồng nhau

d)

Giống nhau, tương đồng nhau

40.

Khi đang lắng nghe người khác nói, bạn thưởng:

a)

Khoanh tay trước ngực

b)

Để tay sau mông

c)

Hơi nghiêng người về phía trước và dứng đối diện với người nói.

d)

Đứng tựa lưng, cách xa người nói

41.

Theo bạn đâu là tư thế ngồi thể hiện bạn là người lắng nghe chuyên nghiệp

a)

Mặt nhìn thẳng, lưng tựa vào ghế, chân vắt chéo

b)

Mắt nhìn thẳng, người ngã về phía trước

c)

Mắt nhìn thẳng, tay để trên bàn

d)

Mắt nhìn thẳng, người hướng về phía trước, tay đề trên bàn, gật dầu theo lời kể

42.

Kỹ năng lắng nghe hiệu quả sẽ giúp bạn điều gì trong quá trình giao tiếp?

a)

Chủ động hơn trong giao tiếp

b)

Khiến người nghe nghĩ rằng bạn hiểu những gì họ đang nồi

c)

Giúp bạn thầu hiểu thông điệp một cách trọn vẹn.

d)

Giúp bạn gây ấn tượng với mọi người nhờ kiến thức sâu rộng của mình

43.

Giai đoạn giải mã thông điệp diễn ra khi nào?

a)

Khi bạn diễn đạt suy nghĩ và ý tưởng của mình.

b)

Khi người nghe tiếp nhận thông tin.

c)

Khi người nghe lý giải thông tin

44.

Người nghe phân tích tính thần của 1 thông điệp & rút ra kết luận ở

a)

Giai đoạn đánh giá của tiền trình lắng nghe

b)

Giai đoạn nhận thức của tiến trình lắng nghe

c)

Giai đoan giải thích của tiền trình lắng nghe

d)

Giai đoạn đáp lại của tiền trình lắng nghe

45.

Đề tăng khả năng nhớ thông tin người nghe nên...

a)

Giữ thái độ tin cậy về thông tin với người nói

b)

Diễn giải ý tưởng then chốt trong thông tin đó

c)

Khoan dung với những ý tưởng của người nói

d)

Kiên nhẵn với người nói

46.

Đối với những vấn đề không nên trả lời, ta có thể

a)

Lãng tránh cầu trả lời bằng cách đưa ra một câu trả lời lạc đề

b)

Từ chối lễ phép

47.

Phân hồi có tính xây dựng, "ngoại trừ":

a)

Phản hồi cụ thể, rõ ràng, thông tin trung thực, chính xác

b)

Phản hồi kip thời, dúng chỗ, đúng lức

c)

Nếu cả ưu và nhược điểm

d)

Miêu tả sự việc, phán xét

48.

Khi bạn nhận được ý kiến phản đổi từ người khác, bạn sẽ:

a)

Quan tâm đến những gì họ nói và xin lời khuyên từ họ

b)

Đơn giản bạn chỉ nói với họ rằng bạn đã làm đúng

c)

Tập trung vào những điều bạn không thích ở họ

d)

Cố gắng nghe để tìm lỗi sai để phản bác lại

49.

Khi có những ý kiến phản đối hay lời phê bình trước một vấn đề:

a)

Bạn đưa ra những lời nhận xét khả quan trước

b)

Bạn chẳng nói gì cả

c)

Đơn giản, bạn sẽ phát biểu

d)

Cố gắng nghe đề tìm lỗi sai đề phản bác lại

50.

Khi nhận được những ý kiến phần hồi tiêu cực, bạn sẽ:

a)

Nổi giận và bảo vệ quan điểm của mình

b)

Phủ nhận vấn đề, xin lỗi hoặc biện hộ cho sự thiếu hiểu biết của mình

c)

Ghi nhận và tìm cách cải thiện vắn đề

51.

Những điểm cần lưu ý khi thực hiện phản hồi, "ngoại trừ".

a)

Nên đưa ra quá 4 điểm cần cải thiện trong 1 lần phản hồi

b)

Đi thẳng vào vấn đề, tránh vòng vo

c)

Chân thành, tránh dùng câu phức

d)

Chú ý đến giọng nói của bạn

52.

Phản hồi là những.., của chúng ta trước những tác động của đối tác giao tiếp

a)

Hồi đáp

b)

Phản ứng

c)

Cả hai đều đúng

d)

Không có đáp án nào đúng

53.

Trong khi trả lời, để tránh cho đối tác có thêm hứng thú tiếp tục lần tới hỏi cùng bạn, điều trước tiên bạn cần

a)

Cân nhắc kĩ vấn đề trước khi trả lời

b)

Không nên trả lời quá dễ dàng

c)

Xác định phạm vi vấn đề cần trả lời

d)

Không nên trả lời quá chi tiết câu hỏi của họ

54.

Để kết thúc 1 cuộc trò chuyện:

a)

Bạn bắt đầu trông thiếu kiên nhẫn và hy vọng người đó sẽ gợi ý

b)

Bạn kết thúc những vấn đề trên với một sự phát biểu đóng

c)

Bạn thường chỉ bỏ đi

d)

Bạn lãng tránh sang việc khác

55.

Câu trả lời đúng nhất Khi được hỏi: vấn đề mà bạn đã biết, bạn cần

a)

Xác định phạm vi vấn đề cần trả lời

b)

Cân nhắc kĩ vấn đề trước khi trả lời

c)

Không nên trả lời quá dễ dàng

d)

Không nên trả lời quá chi tiết câu hỏi của họ

56.

Tại sao việc đưa ra ý kiến phản hồi trong giao tiếp lại quan trọng?

a)

Giúp người tham gia giao tiếp có thể chấp thuận hoặc bác bỏ thông điệp.

b)

Nó cho phép người gửi xác nhận thông điệp rõ hơn.

c)

Những người làm việc với con số cần thông tin chỉnh xác.

d)

Đó quá trình đánh giá giúp người nói kiểm chứng xem người nghe có lắng nghe mình nói hay không.

57.

Đâu là những hình thức và dấu hiệu biểu hiện của ngữ điệu trong giao tiếp?

a)

Những biểu hiện trên khuôn mặt.

b)

Những biến đổi của âm điệu.

c)

Những cử động của tay.

d)

Sự co giãn của đồng tử.

58.

Trong buổi nói chuyện, bạn có khuynh hướng:

a)

Nghiêm trang và không mim cười

b)

Luôn luôn cười

c)

Cười đúng lúc

d)

Cười nhỏ tiếng

59.

Khoảng cách xã hội thường được sử dụng trong các mối quan hệ:

a)

Cha mẹ với con cái, vợ chồng, người yêu

b)

Hai người đi đường gặp nhau hỏi đường phố

c)

Bạn bè gặp mặt

d)

Cuộc diễn thuyết trước công chúng