wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

BT bài 8

Total questions: 10

Worksheet time: 24mins

Name
Class
Date
1.

今天我们学第(...)课

a)

b)

2.

买/我/桃子/不

(a)  

3.

二十块/老板/钱/我/找给

(a)  

4.

Dịch: Chuối bán như thế nào?

(a)  

5.

Dịch: 对不起,我没零钱。

(a)  

6.

Dịch: 橘子两块五一斤,你要几斤?

(a)  

7.

Dịch: Hôm nay mẹ mua rất nhiều hoa quả, hai cân táo, bốn cân nho, sáu cân dâu tây.

(a)  

8.

Đặt câu hỏi cho từ gạch chân: 我们的汉语老师是越南人。

(a)  

9.

Đặt câu hỏi cho từ gạch chân: 三斤橘子、两斤草莓一共八十六块钱

(a)  

10.

Đọc dịch đoạn văn: 今天,我去超市买水果。苹果三块一斤,橘子两块一斤。我买了五斤苹果、两斤橘子,一共十九块,我给二十块,卖水果的人找我一块钱。

4 lines