Wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Tuần 20

Total questions: 31

Worksheet time: 28mins

Name
Class
Date
1.
a)

Mùa xuân

b)

Mùa hè

c)

Mùa thu

d)

Mùa đông

2.
a)

hân chương

b)

huân chương

c)

huy chương

d)

hâng chương

3.
a)

Lý Công Uẩn

b)

lý công uẩn

c)

Lý Công uẩn

4.
a)

thuyền nan

b)

tàu thuỷ

c)

tấm bè

d)

thuyền thúng

5.
a)

chuyện

b)

chiện

c)

chuỵên

d)

chụyên

6.
a)

xuất bản

b)

suất bản

c)

xúât bản

d)

xấp bản

7.
a)

luật

b)

lật

c)

lụât

d)

luột

8.
a)

nghệ thuột

b)

nghệ thụât

c)

nghệ thuật

d)

nghệ thật

9.
a)

tiết

b)

tyết

c)

tuyết

d)

tuýêt

10.
a)

huỳnh

b)

hình

c)

hìn

d)

huỳ

11.
a)

mừng quýnh

b)

buồn rầu

c)

bỏ đi

12.
a)

huýnh

b)

huých

c)

húych

13.
a)

hình hịch

b)

huỳnh huỵch

c)

hồ hởi

d)

hớt hải

14.

Xếp từ thành câu: Hoa/xoè/cánh/ duyên dáng/ra.

a)

Cánh hoa xoè ra duyên dáng.

b)

Hoa xoè ra duyên dáng cánh.

c)

Cánh hoa xoè duyên dáng ra.

15.

Xếp từ thành câu: Bé/ mừng/mẹ/luýnh quýnh/đi chợ/về.

a)

Mẹ bé đi chợ về mừng luýnh quýnh.

b)

Bé luýnh quýnh mừng mẹ đi chợ về.

c)

Bé đi chợ về luýnh quýnh mẹ mừng .

16.

Tìm tiếng chứa vần uân trong đoạn thơ sau :

Chim én bận đi đâu

Hôm nay về mở hội

Lượn bay như dẫn lối

Rủ mùa xuân cùng về

a)

Lượn

b)

Chim

c)

xuân

17.

Chọn hình ảnh bạn nhỏ chơi bóng chuyền.

a)
b)
c)
18.

Đố bạn, cô giáo ở hình bên đang làm gì ?

a)

Đang vẽ

b)

Đang hát

c)

Đang kể chuyện

19.

Hình trên có mấy con bò?

a)

16

b)

17

c)

18

20.

Sắp xếp các số sau theo thứ tự từ bé đến lớn:

15, 19, 16, 18

a)

19, 18, 16, 15

b)

15, 16, 18, 19

c)

19, 18, 16, 15

21.

Điền số thích hợp vào chỗ chấm:

..... + 1 = 18

a)

16

b)

17

c)

15

22.

12 + 3 - 5 = ?

a)

12

b)

14

c)

10

d)

13

23.

Phép tính nào sau đây là đúng?

a)
b)
c)
d)
24.

Kết quả của phép tính 10 + 8 - 2 là:

a)

18

b)

16

c)

17

d)

12

25.

Phép tính nào sai?

a)

10 - 5 = 5

b)

12 + 6 = 18

c)

17 - 4 = 14

d)

5 + 4 = 9

26.

Kết quả của phép tính 17 - 4 + 5 là...

a)

15

b)

16

c)

17

d)

18

27.

Dãy số nào được viết theo thứ tự từ bé đến lớn?

a)

10, 17, 20, 16, 18

b)

10, 16, 17, 18, 20

c)

20, 18, 17, 16, 10

d)

10, 16, 17, 20, 18

28.

Phép tính nào có kết quả bằng 13 ?

a)

3 + 7

b)

10 + 5

c)

11 + 2

29.

Điền số thích hợp vào ô trống:

a)

12 và 15

b)

8 và 15

c)

12 và 17

30.

17 - 5 = 10 + .....

a)

5

b)

4

c)

3

d)

2

31.

Số bé nhất có hai chữ số là:...

a)

12

b)

10

c)

11

d)

13